Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công viên xã Tân Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công viên xã Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220454384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 08:48:00 đến ngày 2022-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,441,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự gồm trồng hoặc chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng; xây dựng khác (thi công đường bê tông xi măng, thi công lát gạch vỉa hè hoặc thi công sân nền) với tổng giá trị các hạng mục > = 1.400.000.000 VNĐ (Một tỷ bốn trăm triệu đồng).Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư Hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.-Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào >=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng (máy khoan bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép >=9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Xe nâng chiều cao nâng >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình công viên xã Tân Thành Công viên xã Tân Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | 42,769 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất nền công viên bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 31,13 | 100 m3 | |
| 3 | Lu lèn lại nền đường bội bộ, cổng vào, bải để xe độ chặt K95 | 14,086 | 100 m2 | |
| 4 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 30,479 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất khai thác về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 32,613 | m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất khai thác 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km) | 32,613 | m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | Rải lớp bạt nilon cách ly chống mất nước Lối vào + Bãi để xe | 3,203 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bảo vệ mương dọc đường ĐH3 vị trí cổng vào công viên, đường kính ≤ 10mm | 0,08 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 0,073 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông Lối vào + Bãi để xe+sân tập thể dục, sân vui chơi vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2cm | 38,29 | m3 | |
| 11 | Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,5 | 100 m | |
| 12 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | 11,383 | m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Láng móng bó nền, kè xây đá, không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 73,717 | m2 | |
| 14 | Xây kè bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 19,29 | m3 | |
| 15 | Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 100 PCB40 | 5,689 | m3 | |
| 16 | Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 100 PCB40 | 8,512 | m3 | |
| 17 | Rải lớp bạt nilon cách ly chống mất nước Lối vào + Bãi để xe | 10,883 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đường nội bộ M200 XM PCB40 đá 1x2cm | 76,18 | m3 | |
| 19 | Lát gạch đường nội bộ bằng gạch xi măng Gạch Tezzezo (40x40x3)cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 1.088,28 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 18,339 | m2 | |
| 21 | Ốp đá bó nền sử dụng keo dán | 171,681 | m2 | |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 21,533 | m2 | |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 2,486 | m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Láng nền lót móng bê tông trụ rào, không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 14,8 | m2 | |
| 25 | Bê tông móng trụ xích vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,338 | m3 | |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | 0,613 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,613 | tấn | |
| 28 | Cung cấp dây xích mạ kẽm (cỡ xích 10mm) | 204,5 | m | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,212 | m2 | |
| 30 | Đào hệ thống mương thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,512 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 31 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 72,16 | m2 | |
| 32 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | 29,88 | m3 | |
| 33 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,449 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | 0,067 | 100 m2 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông Hố ga hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 0,04 | m3 | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,486 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,259 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,489 | tấn | |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 166 | cấu kiện | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,12 | 100 m | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đá tiểu cảnh " Công Viên Xã Tân Thành" | 1 | Hòn | |
| 42 | Bê tông bó nền cố định đá tiểu cảnh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,363 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng thiết bị tập | 0,493 | tấn | |
| B | CÂY XANH - THẢM HOA - THẢM CỎ | |||
| 1 | Cung cấp đất màu trồng cây (đơn giá trọn gói tới hoàn thiện mặt bằng trồng cây) | 292,787 | 1m3 | |
| 2 | Đào hố trồng cây bóng mát, kích thước hố 0,7x0,7x0,7m | 21,266 | 1m3 | |
| 3 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | 62 | 1 hố | |
| 4 | Bốc, vận chuyển cây xanh thủ công từ bãi tập kết tới hố trồng | 0,62 | 100 cây | |
| 5 | Bốc, xếp cọc chống | 2,48 | 0.0 | |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng Tím | 28 | 1 cây | |
| 7 | Trồng cây Chuông Vàng | 25 | 1 cây | |
| 8 | Trồng cây Cây Cau Da Xanh Trái Đỏ | 3 | 1 cây | |
| 9 | Trồng cây Cây Hoa Bông Giấy Col | 6 | 1 cây | |
| 10 | Trồng Cây Hoa Ngũ Sắc (hoa loại bụi 4 chậu/1m2) | - | 1,594 | 100m² |
| 11 | Trồng Cỏ Hoàng Lạc (hoa loại túi trồng 5 túi/1m², 1 túi 3-4 cây) | - | 26,729 | 100m² |
| 12 | Trồng Viền Chuỗi Ngọc (hoa túi, 11 túi/1m2, 1 túi 4 cây) | - | 0,956 | 100m² |
| 13 | TT Bảo hành công trình sau khi trồng (3 tháng) | - | 29,279 | 100m² |
| 14 | Duy trì và chăm sóc cây bóng mát mới trồng (1 năm) | 62 | 100 cây/tháng | |
| C | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất đường ống nước bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 24,3 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 4,34 | 100m | |
| 3 | Lắp Tê (Ba chạc) nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cút, Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/20mm bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cút thu nhựa HDPE D40/20mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 20mm | 0,52 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bộ Su đấu nối ống D21mm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | 51 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D21mm | 0,536 | 100m | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cố định ống PVC D21 đường kính D10mm | 0,035 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt nối ren trong D21mm bằng phương pháp dán keo | 51 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Béc tưới phun mưa 360 độ bán kính tưới 5m | 42 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Béc tưới phun mưa 360 độ bán kính tưới 1.5m | 9 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | 5 | cái | |
| 17 | Đắp đất đường ống nước bằng thủ công | 23,62 | m3 | |
| 18 | Đào móng hố van khóa D40mm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,168 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Bê tông hố van vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,155 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố van | 0,03 | 100 m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van | 0,002 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,001 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,014 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 220V/2,2KW Q=4,8M3/H; Hb=101M | 1 | cái | |
| 25 | Lắp các loại tấm đan hố van bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | 3 | cấu kiện | |
| 26 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,377 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 27 | Bê tông đá 4x6 lót móng bể vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,988 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 29 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 5,024 | m3 | |
| 30 | Bê tông nắp bể Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,238 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,017 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D= 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,971 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D20mm, chiều cao ≤ 6m | 0,022 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,559 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,068 | 100m2 | |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,423 | m2 | |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 31,423 | m2 | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp bể vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,074 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | 1 | cái | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,132 | m3 | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,014 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,096 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,54 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt bộ Buolong khung móng M24x800 | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng trụ đèn thép mạ nhúng cao 7mx4mm bằng máy | 4 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cần đèn đôi D60x3mm mạ nhúng | 4 | cần đèn | |
| 7 | Lắp bộ đèn led CS 80W | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Khung đỡ loại trụ đôi mạ nhúng | 4 | cần đèn | |
| 9 | Kéo rải dây chống sét trụ đèn, loại dây đồng M25mm2 | 8 | m | |
| 10 | Lắp đặt Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa Cu | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ đèn | 4 | bộ | |
| 13 | Bảng Bakelite+ Domino | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt automat MCCB 2P-15A điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 15 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,05 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp F16mm | 0,34 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x4mm² | 0,34 | 100 m | |
| 18 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 1,728 | m3 | |
| 19 | Cung cấp gạch thẻ 4 lỗ KT: (17,5x7,5x3,5)cm đánh dấu mương cáp | 236 | Viên | |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,236 | 1000 viên | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,636 | m3 | |
| E | THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đi bộ trên không | -Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D76x3 - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc: 01 người. - Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện. - Khối lượng ước tính: 44kg. - Tải trọng tối đa cho phép: 90kg. - Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m. - DxRxC: 105x50x148 | 3 | Cái |
| 2 | Xe đạp tập toàn thân | -Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D60x3.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 40kg.- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg.- Diện tích phù hợp: 1.1m x 1.7m.- DxRxC: 113x62x132 | 3 | Cái |
| 3 | Xoay eo 3 đĩa | -Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x2, D42x2.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 40kg.- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg cho mỗi vị trí tập.- Diện tích phù hợp: đường kính 2.1m- Đường kính: 152, cao 132 | 2 | Cái |
| 4 | Xà đơn 3 hướng | -Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D34x3.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 61kg.- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí.- Diện tích phù hợp: đường kính 2.4m- Đường kính: 182 x cao 228 | 2 | Cái |
| 5 | Tay vai đôi | -Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x3, D27x1.5- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 38.5kg.- Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m- DxRxC: 129x104x152 | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự gồm trồng hoặc chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng; xây dựng khác (thi công đường bê tông xi măng, thi công lát gạch vỉa hè hoặc thi công sân nền) với tổng giá trị các hạng mục > = 1.400.000.000 VNĐ (Một tỷ bốn trăm triệu đồng).Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư Hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.-Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng; | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đã đề xuất ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 12CV | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy đào >=1,6m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng (máy khoan bê tông) | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép >=9 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu rung >=25T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy ủi >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 4 |
| 15 | Xe nâng chiều cao nâng >= 12m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi