Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438448-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 07:36:00 đến ngày 2022-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,419,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,285,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu hai trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,693 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,386 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng II;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công xây dựng: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng, chỉnh trang khuôn viên UBND xã Tiên Lập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/3/2022; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.285.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0913411001; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0913411001; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,671 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,391 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,193 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,671 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất từ đào sân nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường , bó vỉa đá 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,86 | m |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,96 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,505 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | 100m2 |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 19 | Trồng cây Sưa di dời, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây |
| 20 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây/90 ngày |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,619 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m3 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,304 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,663 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,26 | m2 |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,602 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,957 | m3 |
| 42 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,817 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (D ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | Tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | Tấn |
| 52 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,677 | m2 |
| 54 | GCLD Xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | Tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,726 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 76 | Xây trụ bằng gạch ống không nung 8x12x18 cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn( tấm đan), lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Huda's, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 85 | GCLD bản hiệu điện tử nhà ủy ban | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,691 | m2 |
| 86 | Gia công dầm mái i nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 87 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 88 | GCLD tấm inox dày 1cm đục lỗ, dán chữ " trung tâm hành chính xx tiên lập" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 93 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 96 | Xây gạch ống không nung 8x12x18 cm, xây tường thẳng chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,116 | m2 |
| 98 | Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn Huda's | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,046 | m2 |
| 100 | Khắc chữ và đá tự nhiên granit, chữ" TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH XÃ TÊN LẬP" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chữ |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,061 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 106 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | Tấn |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | Tấn |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | Tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | Tấn |
| 110 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,822 | m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | Tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 114 | GCLD Xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | tấn |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | 100m2 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,454 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,159 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,979 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 141 | Xây gạch ống không nung 8x12x18 cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn( tấm đan), lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,028 | m2 |
| 147 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,006 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,29 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | 100m3 |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,712 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,762 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,484 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 168 | Xây gạch ống không nung 8x12x18 cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,506 | m2 |
| 173 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 174 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,647 | m2 |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,305 | m |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,353 | m2 |
| 177 | GCLD chông sắt V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Cái |
| 178 | Kéo rãi lưới kẽm gai, 2 tao D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,032 | m |
| 179 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 181 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 185 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 188 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x18cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | m2 |
| 190 | LD lưới B40 cổng kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m2 |
| 191 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 192 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | m3 |
| 193 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | m3 |
| 194 | Phá dỡ lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,72 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ Song sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,471 | m2 |
| 196 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,306 | m3 |
| 197 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,306 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cột cờ bằng thủ công, cột inox chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 199 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 200 | Lắp dựng tăng đơ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 201 | Lắp dựng bánh xe inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 202 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,916 | m3 |
| 203 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,949 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,693 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,386 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng II;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 6 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công xây dựng: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,6 m3 | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7KW | cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy kinh vỹ | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,5 KW | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 9 | Ô tô tải trọng 5T | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5 KW | Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 13 | xe cẩu >15T | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi