Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + điều hòa + điện nhẹ + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + điều hòa + điện nhẹ + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 08:36:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,699,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + điều hòa + điện nhẹ + PCCC Công trình: Xây mới nhà ăn kết hợp hội trường Tiểu đoàn 26/BTM/TCHC 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ Đầu Tư: Bộ Tham mưu/TCHC. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu/TCHC. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu/TCHC. Số 05 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Hậu cần/BQP. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ ĂN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7249 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5728 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6462 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5714 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0378 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7757 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7442 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6448 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5504 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2843 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.75m lên cốt đáy kết cấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8617 | 100m3 |
| 14 | Chèn vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9612 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5394 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7518 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2045 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6513 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3755 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6752 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4367 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1665 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9078 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,731 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5528 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3047 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,853 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0431 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8968 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5366 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1537 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1537 | tấn |
| 41 | Bulong M12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3919 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3919 | tấn |
| 44 | Bulong M20 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Bulong M20 L=900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 46 | Bulong M18L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7287 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ ĂN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6258 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,7155 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6571 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,7162 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,5279 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,8484 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,64 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,31 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,0578 | m2 |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,225 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,5916 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.991,8487 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8 | m |
| 15 | Lát gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,01 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,23 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4984 | m2 |
| 18 | Ốp gạch vào tường 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,571 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9032 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika Membrane lớp Định mức 1,5kg/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5185 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,743 | m2 |
| 23 | Vách HPL 12mm ( bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,835 | m2 |
| 24 | Mặt đá bàn lavabo bao gồm khung và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m2 |
| 25 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,265 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika Membrane lớp Định mức 1,5kg/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,937 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,265 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,89 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0328 | 100m2 |
| 31 | Ke chắn bão ( TT 3 cái / 1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,84 | cái |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2086 | m3 |
| 33 | Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0055 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6394 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox 304 ( tay vin inox D76.3x1.5mm song ngang D19.1x1.2mm, song đứng inox 40x40x1.4mm, 40x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | md |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D76.3x1.5mm song ngang D19.1x1.2mm, song đứng inox 20x40x1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | md |
| 37 | Thang lên mái Inox hộp 50x50x2mm, bản mã Inox 120x120x8mm, liên kết bằng bulong nở Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Nắp đậy cửa thăm mái KT780x780, tấm inox dày 1,2mm, khung bằng inox 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0304 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2142 | m2 |
| 41 | Khía rãnh đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,772 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | 100m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm - MS371 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm kinh mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm -MS372 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ-MS341 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,259 | M2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất, quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm MS 374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,78 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm -MS374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m2 |
| 51 | Mái kính sảnh chính ( Kính cường lực dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 52 | Spider 2 chấu thẳng (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3144 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3144 | tấn |
| 57 | Tấm sàn bê tông nhẹ 1mx2m ( Tham khảo Duraflex 2x 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,65 | m2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4288 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 63 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m3 |
| 64 | Nắp gang + hộp thu 300x1000 khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4408 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ ĂN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đèn Downlight bóng led 12W D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn Led máng tán quang inox 600x600-3x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đèn Led máng tán quang inox 300x1200-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Đèn Led máng tán quang inox 600x1200-3x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led treo thả 1,2m 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 0.6m, (1x10W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Đèn led đơn chống nổ 1,2m (1x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đèn gắn tường bóng Led 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn Downlight bóng led 12W D290 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 12 | Quạt trần 75W/220V kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Quạt thông gió lắp tường KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Quạt thông gió lắp trần KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 16 | Công tắc 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Công tắc 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Công tắc 3 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Công tắc 4 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Công tắc đảo chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đế chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 28 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 30 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 32 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 33 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 34 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 35 | Ống luồn dây điện PVC D32 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 37 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 38 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 39 | Ống luồn dây điện PVC D32 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 41 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 43 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 47 | Vỏ tủ điện tôn KT 1000x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Aptomat MCCB 3P 100A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCCB 3P 63A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cầu chì hộp 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 52 | Aptomat MCB 3P 32A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Aptomat MCCB 3P 63A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Cầu chì hộp 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 60 | Aptomat MCB 3P 50A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 2P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp điện phòng âm tường 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Aptomat MCB 3P 32A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Hộp điện phòng âm tường 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 70 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Hộp điện phòng âm tường 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Aptomat RCBO 2P 32A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB-1P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Cầu chì hộp 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 84 | Aptomat MCB 3P 50A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 3P 25A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax mã hiệu C117VA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102M hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Tham khảo CF-22H Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Van góc 2 cửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lavabo âm bàn (Inax mã hiệu AL-2216V hoặc tương đương + si phông A675PV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lavabo treo tường (tham khảo Inax L285V + si phông A675PV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu LFV-17 hoặc tương đương) - vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Van góc 1 cửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Tham khảo Inax )- Lắp WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax mã hiệu U-440V, van xả tiểu UF8V hoặc tương đương, dây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Phễu thu nước sàn DN125+Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Phễu thu nước sàn DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Phễu thu nước sàn DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Giá đỡ bồn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Chậu rửa bếp 4 ngăn 4 vòi inox ( KT 4800x750x700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Chậu rửa bếp 1 ngăn 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 20 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 21 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Tê PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê PPR DN40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR DN40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 28 | Cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van phao DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Van PPR 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van PPR 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Van PPR 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Rắc co PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Măng sông PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Măng sông PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 38 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 41 | Tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Tê thu PPR DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê thu PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Tê ren PPR DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê ren PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê ren PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Tê ren PPR DN20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Côn PPR DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Côn PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Cút ren PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Van 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Van 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Van 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Rắc co PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Rắc co PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Rắc co PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 61 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 62 | Cút nhựa uPVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 63 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 64 | Rọ thu nước mưa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Giá treo, giá đỡ, quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | bộ |
| 66 | Ống nhựa uPVC D300 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC D200 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 69 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 70 | Ống nhựa uPVC D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D48 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 73 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Tê nhựa uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Y nhựa uPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Y nhựa uPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Cút nhựa uPVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 82 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 83 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 84 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Cút nhựa uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Côn thu uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Côn thu uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Côn thu uPVC D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Côn thu uPVC D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 91 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Bạc chuyển bậc uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Bạc chuyển bậc uPVC D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Măng sông uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 100 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 101 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6145 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9059 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0084 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1202 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0866 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2888 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,486 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4464 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 134 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 138 | Bể tách mỡ Inox 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0261 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0857 | m3 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,579 | m2 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 153 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4714 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5323 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4224 | m2 |
| 163 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 165 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 166 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 167 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 168 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 172 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0.71 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D9,5 dày 0.71 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9.5 dày 19 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15.9 dày 19 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 7 | Vật tư phụ ( mút xốp, bu lông, đai ốc,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ống PVC D=21 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 9 | Ống PVC D=34 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống D21 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống D34 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 12 | Vật tư phụ ( mút xốp, bu lông, đai ốc,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 14 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Vỏ tủ điện tôn KT 1200x800x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 3P 25A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-1P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cầu chì hộp 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Thanh cái đồng 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Dây Cu/XLPE 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 26 | Dây Cu/XLPE 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 27 | Dây Cu/XLPE 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 29 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 30 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 31 | Máng cáp KT 350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 32 | Máng cáp KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Máng cáp KT 350x150mm có nắp che đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Thang cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt ống SP f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 10 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây nhảy cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | node |
| 17 | Lắp đặt đầu bấm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đo, kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt zắc cắm loa (BNC75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu bấm BNC75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch-20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khung giá |
| 25 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt, điều chỉnh loa 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Loa |
| 27 | Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống công suất thiết bị 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 02 Loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy CVV 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Dây cấp nguồn chuông đèn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 12 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 13 | Hộp chia ngả D20 + nắp chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 14 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bảng hướng dẫn vận hành hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Acquy 12V ( TK Đồng nai N100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 19 | Đèn exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 20 | Dây cấp nguồn chuông đèn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 23 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả D20 + nắp chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 25 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 27 | Dây cáp điện chậm cháy 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Dây cáp điện chậm cháy 3x4+1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 29 | Dây cáp 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Dây cáp điện cấp nguồn cho tủ điều khiển bơm 3x35+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Tủ chữa cháy vách tường kích thước 1250x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 32 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Van góc 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Khớp nối van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cuộn vòi D50x20m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Khớp nối đầu vòi D50, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cuộn vòi D65x30m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối đầu vòi D65, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy ABC-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy CO2-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt giá bình chữa cháy kt 550x200x300, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Ống thép đen DN80 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Ống thép đen DN65 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Rọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Y lọc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Khớp nồi mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Khớp nồi mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Van cổng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Van cổng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Cút hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Cút hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn hàn lệch tâm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Côn hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Téc nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 72 | Bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 73 | Joang cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 74 | Joang cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 75 | Nở sắt M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 76 | Bulong M14x80 kèm long đen và ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| 77 | Bulong M10x60 kèm long đen và ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt giá treo ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 79 | Sục rửa đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Mét |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt bảng hướng dẫn vận hành hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp lưới thép bảo vệ rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BTXM QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,195 | m3 |
| 3 | Lát gạch gạch terrazo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,95 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Cột điện 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Tấm móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đai thép chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Cáp LV-ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Cáp LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | MCCB-3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB-3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Ống HDPE D85/65 ( ống đi dọc tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 14 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 17 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐiỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 36000 BTU ( TK Funiki FC36MMC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 24000 BTU ( TK Funiki FC27MMC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Quạt hút kiểu gắn tường 1000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Quạt hút kiểu gắn tường 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐiỆN NHẸ, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch access 08 ports GE - 4x10GE SFP+ mudul hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 22KW (50-250/22kW. VY1-180M2-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diezel 22KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 02 Loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Kiểm định các phương tiện, thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 180L | Máy trộn bê tông 180L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 3Kw | Máy cắt uốn thép 3Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển 8T | Ô tô vận chuyển 8T | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 1 |
| 9 | Máy đào đất 0,8m3 | Máy đào đất 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Máy bơm bê tông 50m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi