Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462148-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220454632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 11:18:00 đến ngày 2022-05-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,506,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình …
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư hạ tầng; Kỹ sư đô thị.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện; kỹ sư cơ điện; Kỹ sư điện – điện từ.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước; Kỹ sư nước.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi, san gạt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥600w
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 710w
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa thể thao xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ.
240 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kết cấu - Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,415100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,903m3
3Xây móng đá hộc VXM M75 dày 700Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166,586m3
4Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,652m3
5Bê tông dầm giằng móng, bê tông đá 1x2 M250 bê tông thương phẩm, đổ bằng bơmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,202m3
6Cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
7Cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
8Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,782100m2
9Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,61100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,674m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột >0,1m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,858m3
12Cốt thép cổ cột, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
13Cốt thép cổ cột, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,623tấn
14Cốt thép cổ cột, đường kính >18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,503tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,418100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột trònTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,085100m2
17BT nền, đá 4x6 M100 D100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,515m3
18Đắp đất chân móng, tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,642100m3
19Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,914m3
20Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột >0,1m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,484m3
21Cốt thép cột, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
22Cốt thép cột, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,01tấn
23Cốt thép cột, đường kính >18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,068tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,603100m2
25Ván khuôn cột tròn, ván khuôn thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,229100m2
26Bê tông dầm đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,957m3
27Cốt thép dầm, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,346tấn
28Cốt thép dầm, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,479tấn
29Cốt thép dầm, đường kính >18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,484tấn
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,308100m2
31Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,228m3
32Cốt thép sàn mái, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,033tấn
33Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,808100m2
34Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,08m3
35Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
36Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,505tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng tường, ván khuôn lanh tô, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,732100m2
38Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,035m3
B Phần kiến trúc - Hạng mục: Nhà văn hóa
1Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126,364m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm, chiều dày 10cm, VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,651m3
3Lươi thép mạ kẽm chống nứt đk 0,7mm mắt lưới 10x10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,252m2
4Xây ốp tường, cột gạch đặc 6,5x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,465m3
5Xây cấu kiện phức tạp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,069m3
6Sản xuất xà gồ máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,522tấn
7Lắp dựng xà gồ máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,522tấn
8Sản xuất vì kèo thép máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,722tấn
9Lắp dựng vì kèo thép máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,722tấn
10Tăng đơ thép D18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
112 ecu + long đenTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80bộ
12Sơn kết cấu thép mái, 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật477,25m2
13Bu lông M24Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Bu lông M10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
15Lợp mái tôn chống nóng chống ồn màu xanh 0,45lyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,58100m2
16Ke chống bão 4 chiếc / m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.432cái
17hoa sắt cửa thép 12x12 đặcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,211tấn
18Sơn hoa sắt cửa, 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,635m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,38m2
20Trát tường trong, VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật879,59m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật416,919m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật168,578m2
23Trát cột, VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,348m2
24Trát má cửa, VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,4m2
25Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật548,926m2
26Vét mạch tường lõmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148,8m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177,098m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật248,33m
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật272,4m
30Láng sê nô VXM M75 D20, đánh màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177,98m2
31Láng mái VXM m75# D20 đánh màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,04m2
32Lát nền gạch PORCELAIN KT600x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật469,53m2
33Lát gạch chống trơn CERAMIC KT300x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,853m2
34Lát nền gạch terrazo KT 400x400x30 màu ghi sángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,588m2
35Ốp tường gạch men kính PORCELAIN KT 300x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,539m2
36Ốp gạch chân tường cao 150 PORCELAIN KT600x600 (cùng loại gạch lát nền)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,25m2
37Lát đá granite màu đỏ dày 20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,949m2
38Ốp đá granit màu ghi sáng dày 20 cổ bậcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9m2
39Trần hợp kim dạng vuông KT600x600 màu trắng có lỗ tiêu âmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,08m2
40Trần hợp kim 200C màu trắng có lỗ tiêu âmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,1m2
41Viền trần giật cấp tấm Aluminium composite màu ghi sáng dày 4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,192m2
42Ống thoát nước mái PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,601100m
43Ống thoát nước mái PVC D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m
44Phễu thu nước mái D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
45Cút PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
46Rọ chắn rác D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.505,537m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật585,974m2
49Lắp dựng giàn giáo ngoài cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7035100m2
50Đắp chữ "Nhà văn hoá" VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9chữ
51Đắp chữ "Xã Nam Sơn - huyện ba chẽ" VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24chữ
C Phần hè rãnh - Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,308100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,795m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
4Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22,5, VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,22m3
5Trát rãnh, ga VXM M75 D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,005m2
6Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,552m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 D70Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,171m3
8Cốt thép tấm đan, DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,051 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 bằng đất tận dụngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
12Bê tông hè đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,148m3
13Láng hè VXM M75 D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,48m2
D Phần bể tự hoại - Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,201100m3
2Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,772m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,573m3
4Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
5Cốt thép đáy bể , DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
6Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 220Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,926m3
7Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,355m3
8Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,351m3
9Ván khuôn giằng thành bể, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
10Cốt thép dầm bể dTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
11Cốt thép dầm bể dTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
12Trát thành bể, VXM M75 D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7m2
13Láng đáy bể VXM M75 D20 có đánh màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,045m2
14Quét xi măng thành bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7m2
15Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,536m3
16Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
17Cốt thép tấm đan nắp bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
18Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
19Lấp đất móng, k=0,85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
E Phần cửa - Hạng mục: Nhà văn hóa
1SX + LD cửa sổ khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
2SX + LD cửa sổ khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở lật, phụ kiện kim khí đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
3SX + LD cửa đi 2 cánh khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,08m2
4SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm không cầu HMA(tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,96m2
5SX + LD vách kính khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,56m2
F Phần điện trong nhà - Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đèn tuýp LED đôi có chóa chống lóa L=1,2m P= 2 x 18wTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Đèn lốp trần KT 230x230, P=18WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
3Đèn LED PANEL âm trần KT 600x600, P=40WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33bộ
4Đèn LED PANEL nổi trần KT 600x600, P=40WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Đèn led lốp trần D270-14WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Công tắc đèn ba 1 chiều ngầm tường 250V-5ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
10Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 250V-10ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Quạt treo tường P=55W D400Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Quạt treo tường công nghiệp D500 P=160WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Móc treo quạt trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Quạt thông gió âm trần KT 300x300 + phụ kiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Ống gió mềm D90 kèm ty treoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
19Ống PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
20Mặt nan chắn KT 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Aptomat 3 pha 80A - 30KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat 3 pha 50A -16KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Aptomat 3 pha 25A-16kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Aptomat 3 pha 20A-16kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Aptomat 1 pha 20A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Aptomat 1 pha 16A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Aptomat 1 pha 10A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Aptomat chống giật 1 pha 16A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
30Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
31Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Khóa chuyển mạch vôn kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Thanh cái đồng chính 3p+n : 400ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Vỏ tủ điện KT: 500x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
35Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50KA/PHA,1NS.CPSNANO PLUS 50 KA 3 phase WYE 230VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
36Tủ điện 4-8 Modul ngầm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
37Tủ điện 8-12 Modul ngầm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
38Aptomat 3 pha 50A -16KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Aptomat 1 pha 32A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Aptomat 1 pha 16A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
41Aptomat 1 pha 10A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57hộp
43Hộp nối dây ngầm tường 110x110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5hộp
44Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
45Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106m
46Cáp điện CU/PVC 1x10mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85m
47Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
48Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật726m
49Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.156m
50Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.620m
51Ống nhựa luồn dây PVC D32 ngầm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
52Ống nhựa luồn dây PVC D25 ngầm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
53Ống nhựa luồn dây PVC D20 ngầm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật520m
54Ống nhựa luồn dây PVC D16 ngầm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật600m
55Hộp chia ống luồn dây các loạiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80hộp
56Ống nhựa mềm luồn dây điện xuống đèn D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
57Hộp thang cáp kim loại KT250x100 (có nắp đậy)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
58Máng cáp kim loại treo trần KT 250x75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
59Máng cáp kim loại treo trần KT 150x75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
60Phụ kiện thang máng cáp góc, rẽ nhãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
61Bộ 2 ty treo + giá đỡ thang máng cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38bộ
62Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
63Đầu cốt đồng M10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều 12000BTU+giá treo giàn nóng+phụ kiện treo giàn lạnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5máy
65Lắp đặt điều hoà Catsett 2 chiều âm trần 42000BTU + giá treo + phụ kiện + bộ điều khiểnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6máy
66Ống nhựa PVC D27 có bọc bảo ônTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
67Ống nhựa PVC D34 có bọc bảo ônTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
68Ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
69Ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
70Cút nhựa 135o D= 34mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
71Cút nhựa 135o D= 27mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
72Cút nhựa 90o D= 34mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Cút nhựa 90o D= 27mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
74Tê nhựa 90o D= 27mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Tê thu nhựa 90o D= 34/27mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
76Côn thu D= 34/27mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Khung giá đỡ L50 X50 X5 liên kết với xà gồ và đầm thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
78Dây đồng Cu/PVC 1x25mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
79Bản đồng tiếp đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
80Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
81Băng đồng tiếp đất 25x3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
82Ôc siết bắt tiếp địa cọc và băngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
83Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
84Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
85Kim thu sét CT3 - fi16, L=1mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
86Đế kim thu sét bằng sứTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gaiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195m
88Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chânTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130cái
89Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gaiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
91Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
92Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
93Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m3
94Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m3
95Ống PVC D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m
96Đai giữ ống D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
G Phần cấp thoát nước trong nhà - Hạng mục: Nhà văn hóa
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
4Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Thập chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Rắc co D32 (lắp ống PPR)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Măng sông PPR (PN10) D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Măng sông PPR (PN10) D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Măng sông PPR (PN10) D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Kép đồng d20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Ống nhựa PVC-D110 (C2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
22Ống nhựa PVC-D90 (C2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
23Ống nhựa PVC-D76 (C2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
24Ống nhựa PVC-D34 (C2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
25Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Cút nhựa PVC 135° - D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Cút nhựa PVC 135° - D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Cút nhựa PVC 135° - D76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
35Cút nhựa PVC 135° - D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Cút nhựa PVC 90° - D76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Cút nhựa PVC 90° - D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
38Côn nhựa - D110 x 76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Côn nhựa - D90 x 76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Côn nhựa - D76 x 34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Măng sông nhựa PVC-D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Măng sông nhựa PVC-D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Măng sông nhựa PVC-D76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Măng sông nhựa PVC-D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Vòi lavaboTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
46Lavabo sứTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Xí bệtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
48Vòi xịtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Tiểu treo sứTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Van ấn nút tiểu treo (tương đương Inax UF-5V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Xi phôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
52Dây mềmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
53Vòi nước tay gạt (inox)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
54Phễu thu inox D76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
55Gương soi không nẹp KT500x700x5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Kệ gương + kệ xà phòngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Kệ lyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Giá treo khănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
60Téc nước Inox 2m3 (nằm ngang)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
61Van phao cầu D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
H Phần phòng cháy chữa cháy - Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đầu báo khói quang +ĐếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,710 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
3Đèn báo cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
4Chuông báo cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật283m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
14Tê chống cháy SP D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
15Thập chống cháy SP D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
27Tê chống cháy SP D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
29Aptomat 1pha 20ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4tủ
31Nội quy PCCCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bảng
32Tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bảng
33Bình chữa cháy bì CO2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Ty tốp+ quang treo giữ ống D80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
36Ty tốp+ quang treo giữ ống D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
37Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
38Cáp báo cháy 10Px2x0.5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
39Ống ghen nhựa luồn cáp báo cháy ngoài nhà HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
40Aptomat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Tê chống cháy; khớp trơn chống cháy D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
43Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
44Cáp đồng 1x16mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
45Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
46Kẹp nối cọc với băng đồngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
47Đào đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
48Lấp đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
I Phần Hệ thống internet- Hạng mục: Nhà văn hóa
1Lắp đặt modemTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
2Lắp đặt modul quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
3Hộp phối quang ODF 2FOTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt routerTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
5Lắp đặt thiết bị fire wallTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
6Tủ đưng thiết bị kiểu rack 19'/15U (KTH830xW600xD600)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Switch 16 port 10/100MBPSTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
8Patch panel 16 port CAT 6ETheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
9Bộ phát wifiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
10Dây nhảy quang multimode dài 1mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1đôi đầu dây
11Dây nhảy UTP CAT6E dài 1mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16đôi đầu dây
12Hạt ổ cắm máy tính RJ45Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
13Đầu bấm máy tính RJ45Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Mặt 2 lỗ + đế nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
15Mặt 1 lỗ + đế nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
16Cáp quang 4 core multilmondTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,510 m
17Cáp máy tính UTP 4 pairs CAT6ETheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4610 m
18Ống ghen nhựa D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
19Ống ghen nhựa D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
20Ống ghen nhựa D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
21Hộp ghen cáp ga 100/03 - KT100x60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
22Bộ ty thép D8 + đai treo ống lên xà thép tổ hợpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
23Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
J Phần Mạng điện thoại - Hạng mục: Nhà văn hóa
1Tổng đài điện thoại 3 trung kế 08 máy lẻTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1phiến
2Bộ cắt lọc sét nguồn 1 phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
3Bộ lưu UPS dự phòng 2000VATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Phiến bảo an chống sét 10 line trung kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
5Đế phiến đấu dây Krone 10 đôi dây lắp tủ rackTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Ống ghen nhựa D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
7Ống ghen nhựa D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
8Ống ghen nhựa D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320m
9Cáp điện thoại 2x2x0,5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2100m
10Cáp điện thoại 10x2x0,5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
11Hạt ổ cắm điện thoại RF11Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Aptomat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Dây điện Cu/PVC 1x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
14Dây điện Cu/PVC 1x2,5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
15Ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Đế nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
K Hạng mục: Nhà trực
1Đào móng băng đất cấp 3, bằng máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
2Đất lấp móng, tôn nền, mát đầm cóc K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,304m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,624m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
6Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
7Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,185tấn
8Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
9Bê tông sàn M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,288m3
10SXLD cốt thép sàn fTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
11Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,258100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,375m3
13SXLD cốt thép lanh tô fTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
14SXLD cốt thép lanh tô fTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
15Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053100m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,09m3
17Ốp tường gạch men kính CERAMIC KT 300x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,354m2
18Trát tường trong nhà vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,184m2
19Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,272m2
20Trát trần vữa xm mác 75 dày 15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,96m2
21Láng sê nô xm75, dày 30 đánh màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
22Trát má cửa XM75, dày 15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,292m2
23Lát nền gạch 400x400Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4m2
24Đắp gờ chỉ nổi trang trí VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6m
25Gạch mát chống nóng máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,24m2
26Lát gạch nung mái KT 400x400Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,24m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,516m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,672m2
29Quả cầu chắn rác Inôc + phễu thu + mặt bíchTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30ống nhựa thoát nước mái D76Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064100m
31Đai nhựa giữ ống thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Hộp đèn bóng LED P=15W gắn tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
38Aptomat 1 pha 10A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
40Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
41Ống nhựa luồn dây PVC D20 ngầm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
42Ống nhựa luồn dây PVC D16 ngầm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
43Quạt treo tường P=55W D400Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44SX + LD cửa sổ khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,576m2
45SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm không cầu HMA(tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
L Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,8m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
3Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,622m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,935m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,79m3
6Xúc phế thải lên xe để vận chuyển điTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,437100m3
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,36610m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,6m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324,207m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,565tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,953m3
13Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,398100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,9810m3/1km
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,529m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,592m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,781m3
20Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,582100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,24310m3/1km
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật298,378m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,152m2
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,827m3
26Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,519100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1910m3/1km
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,647m3
31Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,347100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,46910m3/1km
33Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
34Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
35Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,599m3
36Xúc phế thải lên xe để vận chuyển điTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37100m3
37Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,69710m3/1km
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,76m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,562m3
41Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,416100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,16110m3/1km
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,692m3
44Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,067100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66610m3/1km
46Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,983m3
47Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,878100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,7810m3/1km
M Hạng mục: Cổng hàng rào
1Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,219100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,624m3
3Bê tông móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,556m3
4Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
5Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,326100m2
6Xây móng đá hộc VXM M75 D500Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,96m3
7Đắp đất móng bằng đầm cóc k=0,85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,608100m3
8Bê tông trụ cổng bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
9Cốt thép trụ cổng dTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
10Cốt thép trụ cổng dTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
11Ván khuôn trụ cổng, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
12Xây trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,112m3
13Xây tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 22cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,55m3
14Xây tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 11cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,915m3
15Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,437m3
16Cốt thép giằng tường dTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,965tấn
17Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,797100m2
18Trát tường ngoài VXM M75 D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.375,395m2
19Trát trụ cổng VXM M75 D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1m2
20Trát gờ chỉ VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,36m2
21Sơn tường rào, 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.389,495m2
22Sản xuất cổng thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,172tấn
23Sản xuất hàng rào sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,43tấn
24Sơn sắt thép, 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,572m2
25Lắp dựng cổng sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,534m2
26Lắp dựng hàng rào sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,837m2
27Bản lề cổng sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Bánh xe cổng sắt D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29SX ray cổng sắt D18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
30LD ray cổng sắt D18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
N Phần xây dựng - Hạng mục: Sân bóng đá
1Lớp đá 0,4 dầy 100 đầm chặt k= 0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,269100m3
2Lớp mạt đá dầy 50 mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,634100m2
3Đắp cát hạt mịn sân bóng dầy 30mm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,634100m3
4Lớp hạt cao su nhân tạo dầy 10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.268,8m2
5Lớp cỏ nhân tạo (hoàn thiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.268,8m2
6Lưới chắn bóng quanh sân cao 8mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.840m2
O Phần điện chiếu sáng - Hạng mục: Sân bóng đá
1Bộ đèn METAL 400w(bao gồm pha đèn MATEL 400W ,Tăng phô , kích ,tu 25MFTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64bộ
2Bộ giá đỡ 2 đèn trên đầu cột BTLTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Bộ giá đỡ 3 đèn trên đầu cột BTLTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
4Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột H=16M -NPC I-16-190-11KNTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4608100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,28m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,072m3
10Bu lông móng M16x350 + đai ốcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,210 cọc
12Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cọc
13Rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,610m
14Dây nối tiếp địa CT3-D12Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
15Bu lông M16 x 40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Đào rãnh tiếp địa, bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1128100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,108100m3
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6KVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
19Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6KVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật352m
20Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 - 0,6KVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
21Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 - 0,6KVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
22Cáp Cu/PVC 1x16 mm2 - 0,6KVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
23Rải dây tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0510m
24Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn .Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật352m
25ốc siét tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
27Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO -M16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
29Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO -M10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
30Tủ điện ngoài trời KT250x150x150 + Đai treo cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
31Cầu đấu dây 3 phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
32Aptomat 1 pha 30A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
33Bộ đai thép treo tủ điên vào chân cột BTLTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Aptomat 3 pha 60A - 30KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Aptomat 3 pha 40A -16KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Aptomat 1 pha 40A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Aptomat 1 pha 10A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Khóa chuyển mạch vôn kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Thanh cái đồng chính 3p+n : 400ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Vỏ tủ điện KT: 1000x600x350mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0053100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,315m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0265100m2
47Bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
48Bu lông móng M16x350 + đai ốcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Đai thép không gỉ giữ cáp lên cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
50Ống nhựa xoắn HDPE D60/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
51Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52100m
52Ống luồn dây PVC D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
53Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16100m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m3
55Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m3
57Gạch đỏ báo cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0881000 viên
58Gạch đỏ báo cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.088viên
59Viên sứ báo cáp 0,4kvTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15viên
P Hạng mục: San nền
1Đào san đất bằng máy đất cấp III (vận dụng đơn giá)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,597100m3
2Đắp đất bằng máy k=0,85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,622100m3
3Đào khai thác đất về đắp bằng máy đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,434100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,434100m3
Q Hạng mục: Kè chắn đất
1Đào móng bằng máy đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,911100m3
2Đắp đất chân kè bằng đầm cóc k=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1100m3
3Chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô, đất cấp II, phạm vi 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,811100m3
4Bê tông lót móng >250cm, bê tông đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,764m3
5Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
6Xây móng kè đá hộc dày >60cm, VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,363m3
7Xây thân kè đá hộc dày >60cm, VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,448m3
8Xếp đá dộc khan trong thành kèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,684m3
9BT thành kè Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,147m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,425100m2
11Cốt thép tường,thành kè, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,744tấn
12BT giằng đỉnh kè M250# đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,908m3
13Ván khuôn giằng đỉnh kè, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,276100m2
14Cốt thép xà giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
15Vải địa kỹ thuật TS40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,415100m2
16Xếp đá 4x6 tầng lọcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
17Xếp đá 2x4 tầng lọcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,278100m3
18Xếp đá 1x2 tầng lọcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,986100m3
19Ống thoát nước PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,495100m
R Hạng mục: Sân Bê tông
1Cát sỏi sạn dày 150 đầm chặt k=0,85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,903100m3
2Lót nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,353100m2
3Bê tông sân đá 2x4 M200 dày 160, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật309,65m3
4Làm khe dãnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,29m
5Làm khe coTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật279,38m
6Cắt khe co, khe dãnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5667100m
7Bê tông lót móng đá 2x4 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,687m3
8Xây bồn cây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,508m3
9Trát bồn cây VXM M75 D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,63m2
10Sơn bồn cây 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,63m2
S Hạng mục: Bể nước sạch
1Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,482100m3
2Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,854m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,428m3
4Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,142100m2
5Cốt thép đáy bể , DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
6Cốt thép đáy bể , D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,184tấn
7Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 220Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,883m3
8Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,401m3
9Bê tông dầm giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,706m3
10Ván khuôn dầm giằng thành bể, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
11Cốt thép dầm giằng bể dTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
12Cốt thép dầm giằng bể d>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
13Trát thành trong bể, VXM M75 D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,833m2
14Trát ngoài thành bể VXM M75 D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,072m2
15Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,983m2
16Quét xi măng thành bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,833m2
17Bê tông đan nắp bể, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,652m3
18Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
19Cốt thép tấm đan nắp bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
20Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
21Lấp đất móng, k=0,85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
T Hạng mục: Điện ngoài nhà
1Lắp đèn pha pha LED 30W + giá treo đènTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Aptomat 3 pha 100A - 30KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat 3 pha 80A - 30KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Aptomat 3 pha 32A -16KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Aptomat 1 pha 16A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Aptomat 1 pha 10A-10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Khóa chuyển mạch vôn kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Thanh cái đồng chính 3p+n : 400ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Vỏ tủ điện KT: 600x400x200mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 - 0,6KVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66m
14Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 - 0,6KVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
15Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 lên đènTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5 (cáp lên phao điện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132m
17Dây tiếp đất Cu/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
18Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
19Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Vỏ tủ điện ngoài trời KT250x300x150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
21Giá treo tủ điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111MTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Phao điện tự động báo cạn bể nước ngầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Phao điện tự động lắp téc máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
27Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
28Ống nhựa xoắn HDPE D40/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
29Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132m
30Băng cảnh báo hạ ápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78m
31Đào đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
32Đắp đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m3
33Cát đen đệm cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
34Gạch men sứ báo cáp hạ ápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5viên
35Gạch đỏ báo cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7021000 viên
36Gạch đỏ báo cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật702viên
37Ghíp kẹp cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
39Băng đồng tiép đất 25 x3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Ôc siết bắt thép tiép địa cọc và băngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Dây đồng CU/PVC 1X25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,810m
42Dây đồng CU/PVC 1X25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
43Bản đồng tiép đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
U Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà
1Xây thành hố bơm gạch đặc 6,5x10,5x22,2 VXM M75 D22cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5597m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0933m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0085100m2
4Nắp tôn dày 1lyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8688m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5304m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,45m3
8Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,15m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,3m3
10Ống HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
11Ống HDPE D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
12Cút HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Cút HDPE D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
14Côn HDPE D32x25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Côn HDPE D25x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Van 1 chiều D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Măng sông D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Măng sông D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Rắc co D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Rắc co D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt máy bơm nước trục ngang 3m3/hTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Crephin (giọ lọc) D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Van phao cầu D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Thiết bị báo cạn bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,23100m
V Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà
1Đào đất móng bằng máy đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,074m3
3Xây cống, ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,76m3
4Bê tông giằng cống, ga M200#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,979m3
5Ván khuôn giằng cống, ga, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,473100m2
6Cốt thép giằng cống, ga dTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,607tấn
7Cốt thép giằng cống, ga dTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
8Trát tường cống, ga VXM M75 D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật491,05m2
9Láng đáy cống, ga VXM M75 D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171,35m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,964m3
11Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,113100m2
12Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,855tấn
13Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3421 cấu kiện
14Lắp đặt Đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5mối nối
17Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,525100m3
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô , phạm vi 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,110 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô , phạm vi 9km tiếp theoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,110 tấn/1km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô , phạm vi 49,9km tiếp theoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,110 tấn/1km
21Bốc xếp xuống ống cống và đế côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5cấu kiện
W Hạng mục: Điện nhẹ ngoài nhà
1Cáp quang 4 lõiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,110 m
2Cáp điện thoại 10 x2 x0,5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,110 m
3Ống nhựa HDPE chịu lực D65/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51m
4Tủ nhận cáp treo tường KT 250 x 350 x 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
X Phần xây dựng lắp - Hạng mục: Di chuyển đường dây 35KV
1Cột bê tông ly tâm PI-NPC.I-20-190-13Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
2Cột bê tông ly tâm 2-NPC.I-18-190-13Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
4Móng cột MTP-20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
5Móng cột MTK-18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
6Móng cột MT-14Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
7Dây nhôm lõi thép AC95/16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật658m
8Dây nhôm lõi thép AC50/8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132m
9Tháo hạ, kéo rải lại dây nhôm lõi thép AC95/16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật976m
10Tháo dỡ, lắp đặt lại Recloser 35kV-630ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Tháo dỡ, lắp đặt lại biến điện áp TU 35/0,22kV-100VATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Tháo dỡ, lắp đặt lại dao cách ly 35kV-630ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Tháo dỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ 1 pha
14Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van ZnO 35kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ 3 pha
15Xà néo cột hình PI tim 1,9m, khoảng cách pha 2,0mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
16Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột hình PITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
17Xà đỡ Recloser trên cột hình PITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
18Xà đỡ biến điện áp trên cột hình PITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
19Ghế cách điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
20Thang trèo 4,5m loại 1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
21Thang trèo 4,5m loại 2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Xà néo kép ngang 1 tầng 1 mạch chuỗi néoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
23Xà néo 1 tầng 1 mạch chuỗi néoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Gông cột đôi GC-18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
25Cáp nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE4.3/HDPETheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50Bộ
26Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 tín hiệu và cấp nguồn tủ điều khiển máy cắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24Bộ
27Cáp Cu/PVC-0.6/1kV-1x35 thoát sét CSVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42Bộ
28Chuỗi néo polymer 35kV kèm phụ kiện khóa mángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24chuỗi
29Sứ đứng 35kV kèm ty sứTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14quả
30Đầu cốt đồng nhôm SYG-95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
31Đầu cốt đồng nhôm SYG-50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
32Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
33Đầu cốt đồng M-35Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
34Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 70-150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
35Dây composite buộc cổ sứTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
36Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
37Biển báo, biển tên cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
38Tiếp địa trạm cắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
39Tiếp địa RC-4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
Y Phần tháo dỡ, thu hồi - Hạng mục: Di chuyển đường dây 35KV
1Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 12m chặt gốcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 16m chặt gốcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
3Tháo dỡ, thu hồi dây AC95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật572m
4Tháo dỡ, thu hồi dây AC50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
5Tháo dỡ, thu hồi xà néo cột PITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Tháo dỡ, thu hồi xà néo bằng 35kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Tháo dỡ, thu hồi xà néo 2 tầng 35kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dao cách ly cột PITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ máy cắt cột PITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ biến điện áp cột PITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Tháo dỡ, thu hồi thang trèoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
12Tháo dỡ, thu hồi ghế cách điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 35kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36quả
14Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 35kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9chuỗi
15Bốc xếp, vận chuyển vật tư thu hồi về khoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tb
Z Phần xây dựng, lắp đặt lại - Hạng mục: Di chuyển đường dây 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
2Móng cột BTLT MT-12Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
3Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật225m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104m
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn KXC-4x70-95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
6Móc treo F20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
7Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
8Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Ghíp GN2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại hộp công tơ H1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Hộp
12Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại hộp công tơ H2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Hộp
AA Phần tháo dỡ, thu hồi - Hạng mục: Di chuyển đường dây 0,4KV
1Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 8,5m chặt gốcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật214m
AB Hạng mục: Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24chuỗi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Vị trí
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1sợi
AC Hạng mục: Thiết bị công trình
1Điều hoà treo tường 1 chiều 12000BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Máy
2Điều hoà catsett 2 chiều âm trần 42000BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Máy
3modemTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
4modul quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
5Hộp phối quang ODF 2FOTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
6routerTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
7thiết bị fire wallTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
8Tủ đưng thiết bị kiểu rack 19'/15U (KTH830xW600xD600)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
9Switch 16 port 10/100MBPSTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
10Patch panel 16 port CAT 6ETheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
11Bộ phát wifiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Thiết bị
12Tổng đài điện thoại 3 trung kế 08 máy lẻTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
13Bộ cắt lọc sét nguồn 1 phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
14Bộ lưu UPS dự phòng 2000VATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
15Phiến bảo an chống sét 10 line trung kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
16Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
AD Hạng mục: Chi phí khác
1Chi phí cấp quyền khai thác đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
2Thuế tài nguyên MTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
3Chi phí vệ sinh MTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
4Chi phí bảo vệ MTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
5Chi phí ngừng cấp điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
6Chi phí nghiệm thu đóng điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình …53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật thi công hạ tầng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư hạ tầng; Kỹ sư đô thị.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện; kỹ sư cơ điện; Kỹ sư điện – điện từ.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
5 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước; Kỹ sư nước.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
6 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
7 Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
8 Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy đào đất Công suất ≥ 90kW2
3 Máy lu Công suất ≥ 90kW1
4 Máy ủi, san gạt Công suất ≥ 110 CV1
5 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng ≥ 7 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
7 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít5
8 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn1
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥600w3
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kw2
11 Máy mài cầm tay Công suất 710w5
12 Máy đầm bàn Công suất 1kw2
13 Máy đầm dùi Công suất 1,5kw3
14 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP2
15 Máy cắt bê tông Công suất 7,5kw1
16 Máy cắt gạch Công suất 1,7kw3
17 Máy hàn Công suất 23kw3
18 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)1
19 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->