Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220454632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 11:18:00 đến ngày 2022-05-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,506,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư hạ tầng; Kỹ sư đô thị.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện; kỹ sư cơ điện; Kỹ sư điện – điện từ.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước; Kỹ sư nước.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi, san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 710w |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thể thao xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kết cấu - Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,903 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 700 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,586 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,652 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm giằng móng, bê tông đá 1x2 M250 bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,202 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột >0,1m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,858 | m3 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột tròn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 17 | BT nền, đá 4x6 M100 D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,515 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng, tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,642 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,914 | m3 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột >0,1m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,484 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột tròn, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 26 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,957 | m3 |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,479 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,308 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,228 | m3 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,033 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,808 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng tường, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,035 | m3 |
| B | Phần kiến trúc - Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,364 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm, chiều dày 10cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,651 | m3 |
| 3 | Lươi thép mạ kẽm chống nứt đk 0,7mm mắt lưới 10x10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,252 | m2 |
| 4 | Xây ốp tường, cột gạch đặc 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,465 | m3 |
| 5 | Xây cấu kiện phức tạp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,069 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,522 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,522 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,722 | tấn |
| 10 | Tăng đơ thép D18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | 2 ecu + long đen | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 12 | Sơn kết cấu thép mái, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 477,25 | m2 |
| 13 | Bu lông M24 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Bu lông M10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn màu xanh 0,45ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão 4 chiếc / m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.432 | cái |
| 17 | hoa sắt cửa thép 12x12 đặc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,211 | tấn |
| 18 | Sơn hoa sắt cửa, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,635 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,38 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 879,59 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 416,919 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,578 | m2 |
| 23 | Trát cột, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,348 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 548,926 | m2 |
| 26 | Vét mạch tường lõm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,8 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,098 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,33 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,4 | m |
| 30 | Láng sê nô VXM M75 D20, đánh màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,98 | m2 |
| 31 | Láng mái VXM m75# D20 đánh màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,04 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch PORCELAIN KT600x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 469,53 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống trơn CERAMIC KT300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,853 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch terrazo KT 400x400x30 màu ghi sáng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,588 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch men kính PORCELAIN KT 300x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,539 | m2 |
| 36 | Ốp gạch chân tường cao 150 PORCELAIN KT600x600 (cùng loại gạch lát nền) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 37 | Lát đá granite màu đỏ dày 20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,949 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit màu ghi sáng dày 20 cổ bậc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 39 | Trần hợp kim dạng vuông KT600x600 màu trắng có lỗ tiêu âm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,08 | m2 |
| 40 | Trần hợp kim 200C màu trắng có lỗ tiêu âm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,1 | m2 |
| 41 | Viền trần giật cấp tấm Aluminium composite màu ghi sáng dày 4mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,192 | m2 |
| 42 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | 100m |
| 43 | Ống thoát nước mái PVC D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 44 | Phễu thu nước mái D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.505,537 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 585,974 | m2 |
| 49 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7035 | 100m2 |
| 50 | Đắp chữ "Nhà văn hoá" VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chữ |
| 51 | Đắp chữ "Xã Nam Sơn - huyện ba chẽ" VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chữ |
| C | Phần hè rãnh - Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22,5, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 5 | Trát rãnh, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,005 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,552 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 D70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,171 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,05 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 bằng đất tận dụng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 12 | Bê tông hè đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,148 | m3 |
| 13 | Láng hè VXM M75 D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,48 | m2 |
| D | Phần bể tự hoại - Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể , D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 6 | Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 220 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 7 | Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng thành bể, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm bể d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm bể d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 12 | Trát thành bể, VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể VXM M75 D20 có đánh màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,045 | m2 |
| 14 | Quét xi măng thành bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lấp đất móng, k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| E | Phần cửa - Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở lật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa đi 2 cánh khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm không cầu HMA(tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 5 | SX + LD vách kính khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,56 | m2 |
| F | Phần điện trong nhà - Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi có chóa chống lóa L=1,2m P= 2 x 18w | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Đèn lốp trần KT 230x230, P=18W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Đèn LED PANEL âm trần KT 600x600, P=40W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 4 | Đèn LED PANEL nổi trần KT 600x600, P=40W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đèn led lốp trần D270-14W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Công tắc đèn ba 1 chiều ngầm tường 250V-5A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 250V-10A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Quạt treo tường P=55W D400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Quạt treo tường công nghiệp D500 P=160W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Quạt thông gió âm trần KT 300x300 + phụ kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Ống gió mềm D90 kèm ty treo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Mặt nan chắn KT 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 80A - 30KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 50A -16KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 25A-16kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 20A-16kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Aptomat chống giật 1 pha 16A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Thanh cái đồng chính 3p+n : 400A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện KT: 500x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 35 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50KA/PHA,1NS.CPSNANO PLUS 50 KA 3 phase WYE 230V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bô |
| 36 | Tủ điện 4-8 Modul ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 37 | Tủ điện 8-12 Modul ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Aptomat 3 pha 50A -16KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 32A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | hộp |
| 43 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 46 | Cáp điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 726 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.156 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.620 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 55 | Hộp chia ống luồn dây các loại | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| 56 | Ống nhựa mềm luồn dây điện xuống đèn D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Hộp thang cáp kim loại KT250x100 (có nắp đậy) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Máng cáp kim loại treo trần KT 250x75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 59 | Máng cáp kim loại treo trần KT 150x75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 60 | Phụ kiện thang máng cáp góc, rẽ nhãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Bộ 2 ty treo + giá đỡ thang máng cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 62 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều 12000BTU+giá treo giàn nóng+phụ kiện treo giàn lạnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 65 | Lắp đặt điều hoà Catsett 2 chiều âm trần 42000BTU + giá treo + phụ kiện + bộ điều khiển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 66 | Ống nhựa PVC D27 có bọc bảo ôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D34 có bọc bảo ôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 70 | Cút nhựa 135o D= 34mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Cút nhựa 135o D= 27mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 72 | Cút nhựa 90o D= 34mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Cút nhựa 90o D= 27mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Tê nhựa 90o D= 27mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Tê thu nhựa 90o D= 34/27mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Côn thu D= 34/27mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Khung giá đỡ L50 X50 X5 liên kết với xà gồ và đầm thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 78 | Dây đồng Cu/PVC 1x25mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 79 | Bản đồng tiếp đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 80 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 81 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 82 | Ôc siết bắt tiếp địa cọc và băng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 84 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 85 | Kim thu sét CT3 - fi16, L=1m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Đế kim thu sét bằng sứ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 88 | Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chân | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 89 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 91 | Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 92 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 93 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 94 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 95 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 96 | Đai giữ ống D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Phần cấp thoát nước trong nhà - Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Thập chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Măng sông PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Kép đồng d20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Côn nhựa - D110 x 76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Côn nhựa - D90 x 76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Côn nhựa - D76 x 34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PVC-D76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa PVC-D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Vòi lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lavabo sứ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Vòi xịt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Tiểu treo sứ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Van ấn nút tiểu treo (tương đương Inax UF-5V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Xi phông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Dây mềm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 53 | Vòi nước tay gạt (inox) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Phễu thu inox D76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Gương soi không nẹp KT500x700x5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Kệ gương + kệ xà phòng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Kệ ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Giá treo khăn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Téc nước Inox 2m3 (nằm ngang) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 61 | Van phao cầu D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Phần phòng cháy chữa cháy - Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đầu báo khói quang +Đế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng bị cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 23 | Ổ cắm điện đôi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Tê chống cháy SP D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Aptomat 1pha 20A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 31 | Nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 32 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 33 | Bình chữa cháy bì CO2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 38 | Cáp báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 39 | Ống ghen nhựa luồn cáp báo cháy ngoài nhà HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Aptomat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tê chống cháy; khớp trơn chống cháy D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 43 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 44 | Cáp đồng 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Kẹp nối cọc với băng đồng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 47 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 48 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| I | Phần Hệ thống internet- Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt modul quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Hộp phối quang ODF 2FO | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt router | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị fire wall | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Tủ đưng thiết bị kiểu rack 19'/15U (KTH830xW600xD600) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Switch 16 port 10/100MBPS | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 8 | Patch panel 16 port CAT 6E | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 9 | Bộ phát wifi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 10 | Dây nhảy quang multimode dài 1m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây nhảy UTP CAT6E dài 1m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | đôi đầu dây |
| 12 | Hạt ổ cắm máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Đầu bấm máy tính RJ45 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Mặt 2 lỗ + đế nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Mặt 1 lỗ + đế nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Cáp quang 4 core multilmond | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 17 | Cáp máy tính UTP 4 pairs CAT6E | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | 10 m |
| 18 | Ống ghen nhựa D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 19 | Ống ghen nhựa D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Ống ghen nhựa D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 21 | Hộp ghen cáp ga 100/03 - KT100x60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Bộ ty thép D8 + đai treo ống lên xà thép tổ hợp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| J | Phần Mạng điện thoại - Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 08 máy lẻ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phiến |
| 2 | Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Bộ lưu UPS dự phòng 2000VA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phiến bảo an chống sét 10 line trung kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 5 | Đế phiến đấu dây Krone 10 đôi dây lắp tủ rack | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Ống ghen nhựa D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Ống ghen nhựa D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Ống ghen nhựa D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 9 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 10 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 11 | Hạt ổ cắm điện thoại RF11 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Aptomat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đế nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| K | Hạng mục: Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3, bằng máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp móng, tôn nền, mát đầm cóc K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép sàn f | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô f | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô f | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 17 | Ốp tường gạch men kính CERAMIC KT 300x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,354 | m2 |
| 18 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,184 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,272 | m2 |
| 20 | Trát trần vữa xm mác 75 dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 21 | Láng sê nô xm75, dày 30 đánh màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 22 | Trát má cửa XM75, dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,292 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch 400x400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 24 | Đắp gờ chỉ nổi trang trí VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| 25 | Gạch mát chống nóng mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 26 | Lát gạch nung mái KT 400x400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,516 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,672 | m2 |
| 29 | Quả cầu chắn rác Inôc + phễu thu + mặt bích | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | ống nhựa thoát nước mái D76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 31 | Đai nhựa giữ ống thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Hộp đèn bóng LED P=15W gắn tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 38 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 43 | Quạt treo tường P=55W D400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | SX + LD cửa sổ khung nhôm không cầu HMA (tương đương Việt nhật), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,576 | m2 |
| 45 | SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm không cầu HMA(tương đương Việt nhật), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| L | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,622 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,935 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,79 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,437 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,366 | 10m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324,207 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,565 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,953 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,398 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | 10m3/1km |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,529 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,781 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,243 | 10m3/1km |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,378 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,152 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,827 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,519 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,19 | 10m3/1km |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,647 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,469 | 10m3/1km |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,599 | m3 |
| 36 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,697 | 10m3/1km |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,562 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,161 | 10m3/1km |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,692 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | 10m3/1km |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,983 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,878 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,78 | 10m3/1km |
| M | Hạng mục: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,624 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 6 | Xây móng đá hộc VXM M75 D500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng bằng đầm cóc k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m3 |
| 8 | Bê tông trụ cổng bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 9 | Cốt thép trụ cổng d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 10 | Cốt thép trụ cổng d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 11 | Ván khuôn trụ cổng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Xây trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,112 | m3 |
| 13 | Xây tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 22cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | m3 |
| 14 | Xây tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 dày 11cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,915 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,437 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng tường d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,797 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài VXM M75 D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.375,395 | m2 |
| 19 | Trát trụ cổng VXM M75 D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,36 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.389,495 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 23 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,572 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,534 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,837 | m2 |
| 27 | Bản lề cổng sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Bánh xe cổng sắt D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | SX ray cổng sắt D18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 30 | LD ray cổng sắt D18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| N | Phần xây dựng - Hạng mục: Sân bóng đá | |||
| 1 | Lớp đá 0,4 dầy 100 đầm chặt k= 0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,269 | 100m3 |
| 2 | Lớp mạt đá dầy 50 mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát hạt mịn sân bóng dầy 30mm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | 100m3 |
| 4 | Lớp hạt cao su nhân tạo dầy 10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.268,8 | m2 |
| 5 | Lớp cỏ nhân tạo (hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.268,8 | m2 |
| 6 | Lưới chắn bóng quanh sân cao 8m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.840 | m2 |
| O | Phần điện chiếu sáng - Hạng mục: Sân bóng đá | |||
| 1 | Bộ đèn METAL 400w(bao gồm pha đèn MATEL 400W ,Tăng phô , kích ,tu 25MF | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 2 | Bộ giá đỡ 2 đèn trên đầu cột BTLT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Bộ giá đỡ 3 đèn trên đầu cột BTLT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột H=16M -NPC I-16-190-11KN | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4608 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 10 | Bu lông móng M16x350 + đai ốc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10m |
| 14 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 15 | Bu lông M16 x 40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6KV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6KV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 - 0,6KV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 - 0,6KV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC 1x16 mm2 - 0,6KV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Rải dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 10m |
| 24 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn . | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 25 | ốc siét tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO -M16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO -M10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 30 | Tủ điện ngoài trời KT250x150x150 + Đai treo cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 31 | Cầu đấu dây 3 pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Aptomat 1 pha 30A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Bộ đai thép treo tủ điên vào chân cột BTLT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha 60A - 30KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 3 pha 40A -16KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 40A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Thanh cái đồng chính 3p+n : 400A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Vỏ tủ điện KT: 1000x600x350mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 48 | Bu lông móng M16x350 + đai ốc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Đai thép không gỉ giữ cáp lên cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D60/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 100m |
| 52 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 57 | Gạch đỏ báo cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | 1000 viên |
| 58 | Gạch đỏ báo cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.088 | viên |
| 59 | Viên sứ báo cáp 0,4kv | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | viên |
| P | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đất cấp III (vận dụng đơn giá) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,622 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất về đắp bằng máy đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,434 | 100m3 |
| Q | Hạng mục: Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,911 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân kè bằng đầm cóc k=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m3 |
| 3 | Chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô, đất cấp II, phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,811 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng >250cm, bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc dày >60cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,363 | m3 |
| 7 | Xây thân kè đá hộc dày >60cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,448 | m3 |
| 8 | Xếp đá dộc khan trong thành kè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,684 | m3 |
| 9 | BT thành kè Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,147 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,425 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường,thành kè, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,744 | tấn |
| 12 | BT giằng đỉnh kè M250# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,908 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh kè, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 15 | Vải địa kỹ thuật TS40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 16 | Xếp đá 4x6 tầng lọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 17 | Xếp đá 2x4 tầng lọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | 100m3 |
| 18 | Xếp đá 1x2 tầng lọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | 100m3 |
| 19 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | 100m |
| R | Hạng mục: Sân Bê tông | |||
| 1 | Cát sỏi sạn dày 150 đầm chặt k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,903 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,353 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân đá 2x4 M200 dày 160, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,65 | m3 |
| 4 | Làm khe dãn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,29 | m |
| 5 | Làm khe co | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279,38 | m |
| 6 | Cắt khe co, khe dãn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5667 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,687 | m3 |
| 8 | Xây bồn cây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,508 | m3 |
| 9 | Trát bồn cây VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,63 | m2 |
| 10 | Sơn bồn cây 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,63 | m2 |
| S | Hạng mục: Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể , D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy bể , D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 7 | Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 220 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,883 | m3 |
| 8 | Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm giằng thành bể, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm giằng bể d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm giằng bể d>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 13 | Trát thành trong bể, VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,833 | m2 |
| 14 | Trát ngoài thành bể VXM M75 D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,072 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,983 | m2 |
| 16 | Quét xi măng thành bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,833 | m2 |
| 17 | Bê tông đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lấp đất móng, k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| T | Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đèn pha pha LED 30W + giá treo đèn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Aptomat 3 pha 100A - 30KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 80A - 30KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 32A -16KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng chính 3p+n : 400A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện KT: 600x400x200mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 - 0,6KV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 - 0,6KV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 lên đèn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5 (cáp lên phao điện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 17 | Dây tiếp đất Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Vỏ tủ điện ngoài trời KT250x300x150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Giá treo tủ điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111M | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Phao điện tự động báo cạn bể nước ngầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Phao điện tự động lắp téc mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 30 | Băng cảnh báo hạ áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 31 | Đào đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m3 |
| 33 | Cát đen đệm cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 34 | Gạch men sứ báo cáp hạ áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | viên |
| 35 | Gạch đỏ báo cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | 1000 viên |
| 36 | Gạch đỏ báo cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 702 | viên |
| 37 | Ghíp kẹp cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 39 | Băng đồng tiép đất 25 x3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Ôc siết bắt thép tiép địa cọc và băng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Dây đồng CU/PVC 1X25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 42 | Dây đồng CU/PVC 1X25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 43 | Bản đồng tiép đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| U | Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Xây thành hố bơm gạch đặc 6,5x10,5x22,2 VXM M75 D22cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5597 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | 100m2 |
| 4 | Nắp tôn dày 1ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8688 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5304 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,45 | m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,15 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m3 |
| 10 | Ống HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 12 | Cút HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cút HDPE D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Côn HDPE D32x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Côn HDPE D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Măng sông D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Măng sông D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Rắc co D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước trục ngang 3m3/h | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Crephin (giọ lọc) D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van phao cầu D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Thiết bị báo cạn bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m |
| V | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,074 | m3 |
| 3 | Xây cống, ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,76 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng cống, ga M200# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,979 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng cống, ga, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,473 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng cống, ga d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,607 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng cống, ga d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 8 | Trát tường cống, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 491,05 | m2 |
| 9 | Láng đáy cống, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,35 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,964 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt Đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | mối nối |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,525 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô , phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô , phạm vi 9km tiếp theo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô , phạm vi 49,9km tiếp theo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống ống cống và đế công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cấu kiện |
| W | Hạng mục: Điện nhẹ ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp quang 4 lõi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 10 m |
| 2 | Cáp điện thoại 10 x2 x0,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 10 m |
| 3 | Ống nhựa HDPE chịu lực D65/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 4 | Tủ nhận cáp treo tường KT 250 x 350 x 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| X | Phần xây dựng lắp - Hạng mục: Di chuyển đường dây 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PI-NPC.I-20-190-13 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 2-NPC.I-18-190-13 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Móng cột MTP-20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-14 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 658 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 9 | Tháo hạ, kéo rải lại dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 976 | m |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Recloser 35kV-630A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biến điện áp TU 35/0,22kV-100VA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dao cách ly 35kV-630A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO 35kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ 1 pha |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van ZnO 35kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ 3 pha |
| 15 | Xà néo cột hình PI tim 1,9m, khoảng cách pha 2,0m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột hình PI | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ Recloser trên cột hình PI | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ biến điện áp trên cột hình PI | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế cách điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo 4,5m loại 1 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Thang trèo 4,5m loại 2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo kép ngang 1 tầng 1 mạch chuỗi néo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo 1 tầng 1 mạch chuỗi néo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Gông cột đôi GC-18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Cáp nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5 tín hiệu và cấp nguồn tủ điều khiển máy cắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 27 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV-1x35 thoát sét CSV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 28 | Chuỗi néo polymer 35kV kèm phụ kiện khóa máng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 29 | Sứ đứng 35kV kèm ty sứ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | quả |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm SYG-95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm SYG-50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng M-35 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 34 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 70-150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 35 | Dây composite buộc cổ sứ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Biển báo, biển tên cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 38 | Tiếp địa trạm cắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa RC-4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| Y | Phần tháo dỡ, thu hồi - Hạng mục: Di chuyển đường dây 35KV | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 12m chặt gốc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 16m chặt gốc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây AC95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 572 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây AC50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo cột PI | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo bằng 35kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo 2 tầng 35kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dao cách ly cột PI | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ máy cắt cột PI | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ biến điện áp cột PI | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi thang trèo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi ghế cách điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 35kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | quả |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 35kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| Z | Phần xây dựng, lắp đặt lại - Hạng mục: Di chuyển đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Móng cột BTLT MT-12 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KXC-4x70-95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Móc treo F20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Ghíp GN2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại hộp công tơ H1 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 12 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại hộp công tơ H2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| AA | Phần tháo dỡ, thu hồi - Hạng mục: Di chuyển đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 8,5m chặt gốc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214 | m |
| AB | Hạng mục: Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| AC | Hạng mục: Thiết bị công trình | |||
| 1 | Điều hoà treo tường 1 chiều 12000BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Máy |
| 2 | Điều hoà catsett 2 chiều âm trần 42000BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Máy |
| 3 | modem | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 4 | modul quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 5 | Hộp phối quang ODF 2FO | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 6 | router | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 7 | thiết bị fire wall | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 8 | Tủ đưng thiết bị kiểu rack 19'/15U (KTH830xW600xD600) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 9 | Switch 16 port 10/100MBPS | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 10 | Patch panel 16 port CAT 6E | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 11 | Bộ phát wifi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Thiết bị |
| 12 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 08 máy lẻ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 13 | Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 14 | Bộ lưu UPS dự phòng 2000VA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 15 | Phiến bảo an chống sét 10 line trung kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 16 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| AD | Hạng mục: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí cấp quyền khai thác đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên MT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí vệ sinh MT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí bảo vệ MT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí ngừng cấp điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình … | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạ tầng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư hạ tầng; Kỹ sư đô thị.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện; kỹ sư cơ điện; Kỹ sư điện – điện từ.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước; Kỹ sư nước.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào đất | Công suất ≥ 90kW | 2 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≥ 90kW | 1 |
| 4 | Máy ủi, san gạt | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng ≥ 7 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 5 |
| 8 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥600w | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kw | 2 |
| 11 | Máy mài cầm tay | Công suất 710w | 5 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất 1kw | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kw | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 5,5HP | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5kw | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch | Công suất 1,7kw | 3 |
| 17 | Máy hàn | Công suất 23kw | 3 |
| 18 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi