Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 11:04:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kênh bê tông cốt thép với giá trị >=1.600.000.000 đồng (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. . Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng nhận chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,7m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng KCH kênh tưới cấp 3 và kênh tưới trạm bơm Hoành Vinh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến 31/03/2022. Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 02323.872.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Phạm Trung Đông-Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh. TPD Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, Quảng Ninh, Quảng Bình: SĐT:02323.872.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- Phó Giám đốc. TPD Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, Quảng Ninh, Quảng Bình: SĐT:02323.872.050 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH 70x80 (CM) | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,701 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,12 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng nhân công, đất C1 (5% kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6379 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,9816 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85, đất TD 50% KL đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3789 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,0799 | m3 |
| 7 | Bê tông tường , giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1184 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy kênh, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1731 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.129,728 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng,M100, đá 2x4 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5298 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,102 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường, giằng kênh, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.747,84 | kg |
| 13 | Lót 02 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm phai đá 1x2 độ sụt 2-4cm M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai, tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | kg |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | kg |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 20 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,8 | kg |
| 23 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 25 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 26 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 700x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m. Hộp( 0.7x0.8)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn cống |
| 28 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,65 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng nhân công, đất C2 (5% kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,55 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,464 | m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8585 | m3 |
| 34 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,28 | kg |
| 36 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 37 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3194 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,992 | m2 |
| 39 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 40 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m. Hộp( 1.0x1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn cống |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,32 | m3 |
| B | TUYẾN KÊNH 60x70 (CM) | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4579 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7163 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng nhân công, đất C1 (5% kl) | 2,4588 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,6015 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85, đất TD 50% KL đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5876 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,0454 | m3 |
| 7 | Bê tông tường , giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1599 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy kênh, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5762 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,564 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng,M100, đá 2x4 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2354 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 96,429 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường, giằng kênh, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.537,47 | kg |
| 13 | Lót 02 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm phai đá 1x2 độ sụt 2-4cm M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai, tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | kg |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | kg |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 20 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | kg |
| 23 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 25 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 26 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 600x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m. Hộp( 0.6x0.7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn cống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kênh bê tông cốt thép với giá trị >=1.600.000.000 đồng (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. . Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Có chứng nhận chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất >=0,7m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 2 | Máy trộn BT | - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Xe ô tô | - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi