Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403464-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220403369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 11:04:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kênh bê tông cốt thép với giá trị >=1.600.000.000 đồng (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. . Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có chứng nhận chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,7m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
KCH kênh tưới cấp 3 và kênh tưới trạm bơm Hoành Vinh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 02323.872.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 02323.872.050


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 02323.872.050


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến 31/03/2022. Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 02323.872.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Phạm Trung Đông-Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh. TPD Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, Quảng Ninh, Quảng Bình: SĐT:02323.872.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- Phó Giám đốc. TPD Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, Quảng Ninh, Quảng Bình: SĐT:02323.872.050
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH 70x80 (CM)
1Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V571,701m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V411,12m3
3Đào móng bằng nhân công, đất C1 (5% kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6379m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V909,9816m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85, đất TD 50% KL đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V216,3789m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V788,0799m3
7Bê tông tường , giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V157,1184m3
8Bê tông đáy kênh, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,1731m3
9Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2.129,728m2
10Bê tông lót móng,M100, đá 2x4 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V70,5298m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V192,102m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường, giằng kênh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7.747,84kg
13Lót 02 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
14Bê tông tấm phai đá 1x2 độ sụt 2-4cm M200 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai, tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V16,04kg
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V34,16kg
17Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
18Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
20Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
21Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V156m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V930,8kg
23Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
24Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
25Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
26Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 700x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
27Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m. Hộp( 0.7x0.8)mMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn cống
28Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V164,65m3
29Đào móng bằng nhân công, đất C2 (5% kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,67m3
30Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V115,55m3
31Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V21,464m2
33Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8585m3
34Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V220,8m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1.289,28kg
36Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
37Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3194m3
38Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V108,992m2
39Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
40Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
41Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m. Hộp( 1.0x1.0)mMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn cống
42Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,32m3
B TUYẾN KÊNH 60x70 (CM)
1Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V231,4579m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7163m3
3Đào móng bằng nhân công, đất C1 (5% kl)2,4588m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V524,6015m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85, đất TD 50% KL đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,5876m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V256,0454m3
7Bê tông tường , giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1599m3
8Bê tông đáy kênh, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5762m3
9Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V934,564m2
10Bê tông lót móng,M100, đá 2x4 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V32,2354m3
11Ván khuôn móng dài96,429m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường, giằng kênh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2.537,47kg
13Lót 02 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
14Bê tông tấm phai đá 1x2 độ sụt 2-4cm M200 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai, tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V21,21kg
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,58kg
17Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
18Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
20Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
21Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V219,2kg
23Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
24Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m2
25Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
26Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 600x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
27Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m. Hộp( 0.6x0.7)mMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn cống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kênh bê tông cốt thép với giá trị >=1.600.000.000 đồng (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. . Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)33
3 Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực33
4 Công nhân kỹ thuật 20 -Có chứng nhận chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất >=0,7m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy trộn BT - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Máy đầm dùi - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Xe ô tô - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy bơm nước - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm cóc - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->