Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462116-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phù Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220462038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 11:03:00 đến ngày 2022-05-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,238,855,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phù Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Phù Mã
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phù Linh , địa chỉ: xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn Khảo sát, Lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Hoàng Dương. + Nhà thầu tư vấn Quản lý dự án: Công ty CP tập đoàn VIP Việt Nam. + Nhà thầu tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Global Cpas. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT (phần bản vẽ, dự toán): Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại 89 + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phù Linh , địa chỉ: xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2862100m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9232m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6197tấn
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,83m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,154m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,559m2
8Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,08m2
9Phá dỡ nền gạch, bậc granito hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT340,1737m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6234m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1285m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4306m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Mặt ngoài)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT331,0537m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Mặt trong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT399,8557m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,9535m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT313,2469m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,123m2
B VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,5741m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,5741m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,5741m3
C CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
D PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2468m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT266,8053m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2272m3
4Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,5628m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,916m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,3667m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,123m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT689,7462m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT571,2224m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt đặtc 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6929tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,6m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,032m2
13Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,28m2
14Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,56m2
15Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m
16Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,6m2
17Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,245m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,134m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4712tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2641tấn
22Lắp dựng Bán kèo, vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7353tấn
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3761tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3761tấn
25Sơn vì kèo, xà gồ mái bằng sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10.111,38kg
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn 11 sóng dầy 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4302100m2
27Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,12m
28Gia công hệ khung xương treo trần, quạt điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3053tấn
29Lắp dựng hệ khung xương treo trần, quạt điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3053tấn
30SXLD trần nhôm tiêu âm, kích thước 600x600 (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,12m2
E PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng để thay mới: quạt, ổ điện, quạt, ....Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
2Khoan cắt tường đặt dây dẵn điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
3Tủ điện phòng nhựa 2-4MODULETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Đèn Led 1.2m T8 2x19WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
5Đèn Led KT 600x600, P=48W lắp âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
6Ổ cắm đôi 3 chấu 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
7Lắp đặt quạt trần P=100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường P=60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Công tắc đơn 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11MCB 1P 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12MCB 1P 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13MCB 1P 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14MCB 1P 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15CU/PVC/PVC 2X16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
16CU/PVC/PVC 2X4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
17CU/PVC/PVC 2X2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
18CU/PVC/PVC 2X1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
19Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550m
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2285100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5396m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0846100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1693100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1693100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,92m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1286tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3645m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0109tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0906tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0431100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2372m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3366m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,936m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2859100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0668tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5142tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2002100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0273tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1635tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1011m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0211100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10; 6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0136tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1936m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1588100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0514tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4087tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4448m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6359100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5118tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0069m3
34Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sikaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,6388m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,6388m2
36Lát gạch đỏ chống thấm mái kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,5522m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0338m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5467m3
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,64m
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,456m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,536m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,4906m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,1166m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,366m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,6m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,697m2
48Tấm Compact dày 12mm làm vách ngăn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,403m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m
50Cửa mở hất cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
54Chếch PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
55Rắc co ren trong D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
57Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
58Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
59Tê thu PPR 40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
60Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
61Tê ren trong D25x1/2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
62Cút ren trong PPR D25 x 1/2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
63Côn thu PPR D40x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
64Côn thu PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
65Van khóa D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Van phaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Máy bơm nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Đấu nối nước sạch (Trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1khoản
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
73Cút uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
74Cút uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
75Cút uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
76Cút uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
77Tê uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
78Tê thu uPVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
79Côn thu uPVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
80Tê thu uPVC D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
81Tê thu uPVC D90/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
83Cút uPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
84Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
85Bồn inox 3.0m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
87Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
89Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
90Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
91Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Ga thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
93Gia công khung đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0301tấn
94Lắp đặt kết cấu thép, giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0301tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m2
97Lắp đặt vòi gạt đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9296m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2561m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8831m3
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,689m2
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2447100m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7192m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8538m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0174100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1997tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1921m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4871m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,786m2
111Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3134m2
112Ngâm nước xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,0994m2
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0735tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7992m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1084100m3
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
122Đèn ốp trần panel 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
G NHÀ ĐỂ XE TANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1127100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,253m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,377m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,536m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5544m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0332tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4189m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3995m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0385100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0496tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0399tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4461m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0038tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0184tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1524m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0608tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0608tấn
22Gia công xà gồ thép 30x60x1.4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
23Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3177100m2
25Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,815m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5928m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,5234m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,912m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,5234m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,912m2
31SXLD Cửa xếp (trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,848m2
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt đèn Tuýp Led 2x19W, dài 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
H MÁI VÒM
I Phần móng
1Cắt sân bê tông để đào móng mái vòm đa năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4514m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5246100m3
4Đào móng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8289m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1753m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0298tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5478tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4928100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3079m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0545tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4413tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2271100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4936m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,3121m3
J Phần thân
1Gia công cột bằng thép bản, thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3937tấn
2bu lông D16, L600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3937tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,232m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4557tấn
6Gia công dầm, giằng đỉnh cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8004tấn
7Gia công xà gồ thép C80x40x15x2.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1361tấn
8Gia công xà gồ thép C150x65x20x2.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9022tấn
9Ty giằng D10 L1300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57bộ
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4557tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0383tấn
12Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8004tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT609,8365m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0073100m2
15Tôn úp sườn khổ 400 dày 0.45 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,48m
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9346100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8496100m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2419100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2419100m3
K Phần điện, chống sét
1Đèn pha Led 150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Công tắc đôi 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3MCB 1P 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4CU/PVC/PVC 2X4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
5CU/PVC/PVC 2X1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
6Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
7Lắp đặt kim thu sét D18 L800 (đầu mạ kẽm L300)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Quả hồ lô sứ luồn kim chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4quả
9Cọc tiếp địa L63x63x6, L2500 nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
10Đào hố móng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
12Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
13Dây thép tiếp địa thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
14Miếng chì D100mm, dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
16Phụ kiện đi kèm:bật thép, ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
L CỔNG, TƯỜNG RÀO, BÓ BỒN CÂY, BÓ VỈA
M CỔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704m3
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,8m2
4Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1436tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cổng thép hộp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2224m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m2
7con lănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Gia công khung bảng tên nhà văn hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167tấn
11Tấm alu ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2195m2
12Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÙ MÃ" bằng inox mạ vàng. chữ cao 200mm, dày 1mm chân nổi 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18chữ
13Đèn cầu D400 lắp cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
N TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT478,6463m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT478,6463m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT478,6463m2
O BÓ BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8456m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9398m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7594m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0862100m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cây
6Vận chuyển cây sau khi cắt đến vị trí theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
P BÓ VỈA BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,092m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,341100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,115m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,884100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,79m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x33x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,9m
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x33x50cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6m
Q LÁT SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
R LÁT SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5582100m3
2Rải nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.298,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,85m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT969,4m2
S RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,121m
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5476100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1825100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324100m2
6Nilong chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,24m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,424m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,256m3
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,6m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,6m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4925100m2
12Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,816100kg
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,424m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1621 cấu kiện
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7581m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0092100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1622m3
18Nilong chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2448m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0125100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3245m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6534m3
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0098100m2
25Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1365100kg
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2017m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
T Phần Thiết Bị
1Bàn gấp chân sắt, bàn ống uông gấp sơn, không ngăn, khung thép ống 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MFC dày 18mm, màu vân gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
2Ghế gấp, khung ống inox $22.2. tựa nan uốn cong cách điệu hình bông hoa. Mặt ngồi ghế đệm bọc mút giả daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
3Loa FA 1202 -Công suất: 350 W liên tục , tối đa 1400WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đôi
4Cục Đẩy FA T-4900Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Mic không dây VietK 411Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Mic cổ ngỗng TOA EM380Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Vang số GS-6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Dây loa+phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
9Bục tựa Bác + tượng Bác: Bục tựa Bác bằng gôc MDF dày 18mm tầm xấy, không con vênh, không mối mọt, kích thước 650x500x1400. Được chia làm 3 phần, phần trên vát hình thang, có chữ Chủ tịch Hồ Chí Minh bằng Meeca gương. Tượng Bác bằng Thạch cao loại trung , kích thước: 600x450x650.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Bục phát biểu: Bục phát biểu bằng gỗ MDF dày 18mm tấm xây, không cong vênh, mối mọt được chia làm 3 phần, dưới cùng là bệ vuông tạo sự chắc chắn, thân bục ốp nối phao trang trí tạo nét sang trọng, mặt bục rộng 60-80 , có lỗ luồn dây Micro, kích thước 800x600x1200.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm, Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm:Khung nhôm màu vàng hộp rộng 50 dày 2mm, nền Meeca đỏ dày 3mm, nẹp kẻ nhôm bo xung quanh màu vàng, chữ cắt dán Meeca màu vàng 3mm khổ chữ 350x400x3- kt biển : 5780x500x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,78m2
12Ngôi sao búa liềm: Bằng Meeca gương dày 3mm, cắt xếp khối nối ngôi sao búa liềm đường kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Kích thước: - Cờ 2000x3900 =7,8m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8m2
14Thiết bị tập tay Vai - KT: 1175x1175x1400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
15Thiết bị tập lưng, bụng, eo, chân - KT: 2500x1940x1340mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
16Thiết bị đi bộ trên không - KT: 1020x576x1113mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
17Thiết bị tập cơ lưng - KT: 1200x900x1450mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
18Xà kép - KT: 2450x590x1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
19Xà đơn 2 cấp - KT: 2842x114x2200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->