Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462014-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220421178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 10:47:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,108,437,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162656E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32531E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.480.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xóa nhà cấp IV hết hạn sử dụng, xuống cấp nặng các hạng mục thuộc Lữ đoàn 29/Quân khu 9
120 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 29/Quân khu 9
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Tiến Đạt Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Thẩm định Xây dựng Nhất Tiến Tư vấn lập E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn 29/Quân khu 9


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 29/Quân khu 9


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 29/Quân khu 9
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu Cần/Quân khu 9; Địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC (TRẠM THÔNG TIN NÚI SẬP)
1Dọn dẹp mặt bằng0,714100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,405100m3
3Đắp đất móng công trình0,135100m3
4Ban lấp đất dư công trình0,27100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC302,832m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,1093m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1628tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,65361m3
10Đắp đất Đà kiềng, Bó nền1,10241m3
11Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền0,55121m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC301,272m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC403,9865m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3959100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0888tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5193tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2274100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC405,985m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,504m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC402,464m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5936100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1091tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5909tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC406,356m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7626100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1264tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7293tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC4012,092m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,218100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,163tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC403,3638m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,401100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0928tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2095tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC301,2485m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC305,0672m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC3019,7941m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC304,3506m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4014,5746m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40137,199m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40199,935m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC408,15m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4067,71m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PC4069,0136m2
45Trát trần, vữa XM M75, PC40113,54m2
46Miết mạch tường gạch loại lõm1,379m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40141,66m
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PC4027,3m
49Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm58,755m2
50Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám2,925m2
51Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm14,22m2
52Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm12,81m2
53Lát đá granit đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB403,059m2
54Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB402,576m2
55Lát đá granít màu đỏ,, vữa mác 75 mặt bệ lan can2,64m2
56SXLD, Lan can lục bình bê tông38cái
57Lắp dựng lan can lục bình4,62m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,24m2
59Ốp đá chẻ chân tường11,48m2
60Miết mạch đá chẻ11,48m2
61Sơn đá chẻ11,48m2
62Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm16,96m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ363,1741m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ206,0985m2
65Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly11,26m2
66Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly4,68m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa4,32m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,6406tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,25691m2
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,6406tấn
71Cung cấp li tô thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm456m
72Lắp dựng xà gồ thép0,7732tấn
73Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB401,2103100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,714100m2
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
78Lắp đặt đèn ốp trần 24W - D220mm3bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
80Lắp đặt ổ cắm ba chấu12cái
81Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng11 tủ
82Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường5hộp
83Lắp đặt MCB 32A, 1 pha1cái
84Lắp đặt MCB 20A, 1 pha4cái
85Lắp đặt cầu chì5hộp
86Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị1hộp
87Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị5hộp
88Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm240m
89Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm240m
90Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm260m
91Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2140m
92Lắp đặt dây tiếp địa đồng D85m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm80m
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I7,89361m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,65521m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC400,578m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,5646m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC301,7582m3
99Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC300,3532m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4015,56m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC402,73m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7525m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0257100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,09tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
106Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-10,112M3
107Than hoạt tính0,168M3
108Ống nhựa uPVC D340,3100m
109Ống nhựa uPVC D270,2100m
110Ống nhựa uPVC D210,2100m
111Co nhựa uPVC D346cái
112Co nhựa uPVC D274cái
113Co nhựa uPVC D214cái
114Tê nhựa uPVC D341cái
115Tê nhựa uPVC D272cái
116Nối ren trong uPVC D214cái
117Nối + tê + co giảm uPVC D21/274cái
118Nối + tê + co giảm uPVC D27/344cái
119Ống nhựa uPVC D600,2100m
120Ống nhựa uPVC D420,2100m
121Tê ống nhựa uPVC D604cái
122Co ống nhựa uPVC D604cái
123Co ống nhựa uPVC D424cái
124Nối + tê + co giảm uPVC D42/604cái
125Ống nhựa uPVC D1680,08100m
126Ống nhựa uPVC D1140,08100m
127Ống nhựa uPVC D900,06100m
128Nối ống uPVC D1682cái
129Nối Y uPVC D1682cái
130Co ống uPVC D1142cái
131Co ống uPVC D902cái
132Nối + tê + co giảm uPVC D90/1141cái
133Lắp đặt xí bệt + vòi xịt1bộ
134Lắp đặt vòi nước3bộ
135Lắp đặt Lavabo1bộ
136Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
137Lắp đặt gương soi + kệ kính1cái
138Lắp đặt vòi tắm hướng sen1bộ
139Lắp đặt giá treo khăn bằng inox1cái
140Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ1bể
141Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + giá đỡ1bể
142Máy bơm 1HP + Thùng che máy bơm1cái
143Lắp đặt máng rửa chén inox1bộ
144Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800)1Cái
145Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg)1Cái
146Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg)1Cái
147Lắp đặt hộp chữa cháy1Cái
148Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
149Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m2cái
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm25m
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm25m
152Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái25cái
153Hộp kiểm tra điện trở1hộp
154Ống PVC D=2125m
155Ống PVC D=4225m
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,321m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,32m3
158Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,066100m3
159Rải giấy dầu lớp cách ly0,66100m2
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC404,62m3
161Cắt khe co nền bê tông rộng 3mm, sâu 40mm210m
162Trám khe co nền bê tông rộng 3mm, sâu 40mm210m
B HẠNG MỤC :NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC (TRẠM THÔNG TIN KHU SẢN XUẤT BÀ LÂM 183M2)
1Dọn dẹp mặt bằng2,9742100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7242100m3
3Đắp đất móng công trình0,2414100m3
4Ban lấp đất dư công trình0,4828100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m, ĐK gốc >=6-8cm -đất cấp I36,408100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,064m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4011,132m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2112100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3921tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,24481m3
11Đắp đất Đà kiềng, Bó nền2,16321m3
12Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền1,08161m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,496m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,8855m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,891100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2163tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0624tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6285100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4017,217m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,756m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,684m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,888100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1426tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8619tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,014m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,4682100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2926tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5078tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,594m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,5567100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,4213tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,2052m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7485100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,196tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4395tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0777m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,1216m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4036,9058m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,3536m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,77m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40234,144m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40366,288m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,59m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4073,37m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40158,3236m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40238,91m2
47Miết mạch tường gạch loại lõm2,4822m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40215,72m
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3053,1m
50Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm160,49m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám3,075m2
52Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm25,4m2
53Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm13,02m2
54Lát đá granit đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4019,154m2
55Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4016,744m2
56Lát đá granít màu đỏ,, vữa mác 75 mặt bệ lan can3,792m2
57Lát đá granit đen mặt kệ bếp, vữa XM M75, PCB402,25m2
58SXLD, Lan can lục bình bê tông50cái
59Lắp dựng lan can lục bình6,36m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,72m2
61Ốp đá chẻ chân tường18,9m2
62Miết mạch đá chẻ18,9m2
63Sơn bóng đá chẻ18,9m2
64Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm18,89m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ712,3738m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ345,4168m2
67Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly17,74m2
68Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn giả gỗ, kính an toàn dày 6,38ly11,16m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa10,8m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m1,0646tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,55971m2
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,0646tấn
73Cung cấp li tô thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm1.050m
74Lắp dựng xà gồ thép1,7804tấn
75Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB402,7695100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,8252100m2
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng2bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
80Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạt14cái
82Lắp đặt quạt đảo trần + phụ kiện4cái
83Lắp đặt quạt trần + phụ kiện1cái
84Lắp đặt quạt trần + phụ kiện6cái
85Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng11 tủ
86Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường7hộp
87Lắp đặt MCCB 100A, 3 pha1cái
88Lắp đặt MCCB 20A, 1 pha7cái
89Lắp đặt cầu chì7hộp
90Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị1hộp
91Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị5hộp
92Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị1hộp
93Lắp đặt dây tiếp địa đồng D820m
94Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm250m
95Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x11mm260m
96Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm280m
97Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm260m
98Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2180m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm65m
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I7,89361m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,65521m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,578m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,5646m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB401,625m3
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,3243m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,8647m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB402,26m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7525m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0257100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,09tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
112Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-10,112M3
113Than hoạt tính0,168M3
114Ống nhựa uPVC D340,3100m
115Ống nhựa uPVC D270,2100m
116Ống nhựa uPVC D210,2100m
117Co nhựa uPVC D346cái
118Co nhựa uPVC D274cái
119Co nhựa uPVC D214cái
120Tê nhựa uPVC D341cái
121Tê nhựa uPVC D272cái
122Nối ren trong uPVC D214cái
123Nối + tê + co giảm uPVC D21/274cái
124Nối + tê + co giảm uPVC D27/344cái
125Ống nhựa uPVC D600,2100m
126Ống nhựa uPVC D420,2100m
127Tê ống nhựa uPVC D604cái
128Co ống nhựa uPVC D604cái
129Co ống nhựa uPVC D424cái
130Nối + tê + co giảm uPVC D42/604cái
131Ống nhựa uPVC D1680,08100m
132Ống nhựa uPVC D1140,08100m
133Ống nhựa uPVC D900,06100m
134Nối ống uPVC D1682cái
135Nối Y uPVC D1682cái
136Co ống uPVC D1142cái
137Co ống uPVC D902cái
138Nối + tê + co giảm uPVC D90/1141cái
139Lắp đặt xí bệt + vòi xịt1bộ
140Lắp đặt vòi nước3bộ
141Lắp đặt Lavabo1bộ
142Lắp đặt phễu thu nước D1501cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
144Lắp đặt gương soi + kệ kính1cái
145Lắp đặt vòi tắm hướng sen1bộ
146Lắp đặt giá treo khăn bằng inox1cái
147Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ1bể
148Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + giá đỡ1bể
149Máy bơm 1HP + Thùng che máy bơm1cái
150Lắp đặt máng rửa chén inox1bộ
151Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800)1Cái
152Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg)1Cái
153Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg)1Cái
154Lắp đặt hộp chữa cháy1Cái
155Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
156Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m5cái
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm35m
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm30m
159Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái60cái
160Hộp kiểm tra điện trở1hộp
161Ống PVC D=217m
162Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,095100m3
163Rải giấy dầu lớp cách ly0,95100m2
164Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,65m3
165Cắt khe co nền bê tông rộng 3mm, sâu 40mm210m
166Trám khe co nền bê tông rộng 3mm, sâu 40mm210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162656E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32531E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.480.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)55
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
3 Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
4 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy cắt sắt, uốn sắt Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy khoan Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy đào Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
14 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->