Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461802-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220461406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất, vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 10:42:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,067,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cò sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cò sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cò sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Tái định cư khu hành chính các cơ quan huyện Văn Bàn trên đường tuyến T25 kéo dài (đường D11 theo quy hoạch); Hạng mục: Cấp điện, cấp nước sinh hoạt đoạn từ (Km 0+435m) đến (Km 0+835m)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất, vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. Đia chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Viện kiến trúc quy hoạch xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. Đia chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng - Doanh thu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. Đia chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Duy Kiên Chức vụ: P. Giám đốc + SĐT: 0886.263.535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Hoàng Quốc Khánh SĐT: 0965.239.794
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Hoàng Quốc Khánh SĐT: 0965.239.794
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC
1Đào đất đặt dường ống đất cấp III (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,449m3
2Đào đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4153100m3
3Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V39,843m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0914100m3
5Đắp đất móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
8Lắp đai khởi thủy nhựa D75/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17cái
9Lắp đai khởi thủy nhựa D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10LĐ ba chạc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
14LĐ nối góc D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15LĐ nối góc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đk 63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cáI
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đk 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cáI
18LĐ nối thẳng D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19LĐ nối thẳng D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, đk 63Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đk 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m
22Công tác khử trùng ống nước D75+D63+D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69100m
23Đào móng hố KT, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
24Đào móng hố KT, đất cấp III (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
26Đệm VXM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
27Bê tông đáy hố van + mũ mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
28Ván khuôn đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
29Ván khuôn mũ mố hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
30Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
31Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
32Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
33VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
34Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
35Lắp dựng TĐ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 110/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van mặt bích, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp bích thép rỗng, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
39Lắp đặt khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40LĐ nối góc D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt van mặt bích, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp bích thép rỗng, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
44Lắp đặt khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3256100m3
46San đất bãi thải.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3256100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, đất cấp III (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8961100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,769m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9887100m3
4Đệm VXM M50# dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
5Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V151,25m3
6Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,204100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
8VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
9Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,8144tấn
10Lắp dựng TĐ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
11Rải giấy dầu 1 lớp tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
12Đào móng công trình, đất cấp III (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7105100m3
13Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7395m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2385100m3
15Đệm VXM M50# dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
16Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,39m3
17Ván khuôn tường hố, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2409100m2
18Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
19Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
20Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
22VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
23Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868tấn
24Lắp dựng TĐ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Sản xuất thép góc 45x45x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895tấn
26Lắp đặt thép góc 45x45x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895tấn
27Đào móng cửa thu, đất cấp III (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
28Đào móng cửa thu, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3912m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m3
30Đệm VXM M50# dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
31Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
32Cốt thép cửa thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1942tấn
33Ván khuôn tường cửa thu, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
34Lắp dựng cửa thu, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Nắp gang 86x43cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp dựng nắp gang, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
37Sản xuất thép góc 45x45x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6415tấn
38Lắp đặt thép góc 45x45x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6415tấn
39LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m
40Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4975100m3
41San đất bãi thải.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4975100m3
C CÁP NGẦM 35KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0295100m3
3Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,948m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
6Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
7Bê tông mốc, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
8Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
9Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
12Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,523m3
13Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
15Bê tông mốc, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
16Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
17Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2843100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2251100m3
20Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
22Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,177m3
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
26Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,259kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8), LMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100kg
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3721100kg
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
32Cột TC-PCI: 18-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
33Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,3tấn
34Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,3tấn
35Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
36Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2278kg
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,209kg
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7458kg
41Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,022kg
43Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Sứ đứng VHĐ - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4qủa
45Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
46Khối lượng giằng mạ kẽm (+2,,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,3042kg
47Lắp đặt giằng cột, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Bulong + Ecu M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5922kg
50Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0657kg
52Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,0235kg
54Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Bulong + Ecu M20x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Bulong + Ecu M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
57Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
58Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
59Cáp ACSR/XLPE/HDPE - 20/35(40.5)KV-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
60Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011km/1 dây
61Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Đấu cáp ngoài trời 3 pha 36KV-3M 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp
64ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V114kg
65Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
66ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
68Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
70Chống sét van Cooper 42KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt chống sét van 42KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Sứ chuỗi poymer 35KV-120KNMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
73Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi sứ
74Phụ kiện chuỗi đơn (1 khóa néo 3U + 2 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian) dây bọc 16-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
76Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
77Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,197m3
78Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3
79Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V22m
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
81Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
82Bê tông mốc, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004m3
83Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
84Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Tháo dỡ Nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
86Đắp cát nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
87Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
88Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
89Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,219m3
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3
91Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,102m3
92Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
93Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
94Bê tông mốc, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
95Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
96Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5115100m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2892100m3
99Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V19,073m3
100Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V93m
101Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
102Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
103Bê tông mốc, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529m3
104Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
105Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V284cái
106Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8752m3
107Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6262m3
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
109Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
110Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6995m3
111Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,523m3
112Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
113Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
114Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
115Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
116Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
117Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,025m3
118Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
119Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,143m3
120Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,164m3
121Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m3
122Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
123Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,044m3
124Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
125Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m
126Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
127Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
128Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
129Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
130Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8767kg
131Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Bulong + Ecu M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
133Bulong + Ecu M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
134Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0657kg
135Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5922kg
137Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2278kg
139Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,507kg
141Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100kg
142Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V211m
143Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m
144Đấu cáp ngoài trời 3 pha 36KV-3M 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
146ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
147Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
148ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V114kg
149Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
150Sứ đứng polymer 24kV có kẹp + tyMô tả kỹ thuật theo chương V5qủa
151Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 sứ
152Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi sứ
153Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131km dây
154Tháo phụ kiện. Tháo khóa néo (NCx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công/bộ
155Tháo ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 (NCx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
156Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
157Tháo phụ kiện. Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
158Tháo cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
159Tháo chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 320KVA (NC, Mx0.45) + biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (NC, Mx0.45) + khóa tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
E XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP T8
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
3Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,972m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
7Cột TC-PCI 12-5.4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6tấn
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V386,507kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LMô tả kỹ thuật theo chương V310 cọc
12Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,8510 m
13Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24,576m3
14Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24,576m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2458100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
17Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,148kg
18Lắp đặt xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
19Sứ đứng polymer 35kV (không kẹp + ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6qủa
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
21Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7525kg
22Lắp đặt xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
23Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,425kg
24Lắp đặt con sơn và giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
25Khối lượng thang sắt mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,45kg
26Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
27Bulong + Ecu M20x400Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Bulong + Ecu M10x45Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Bulong + Ecu M14x45Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Bulong + Ecu M14x45Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
31Khối lượng thang sắt mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,404kg
32Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
33Khối lượng giá đỡ mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762kg
34Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
35Khối lượng thanh chống mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784kg
36Lắp đặt chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
37Ghíp móng đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Dây đồng trần 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854kg
39Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
40Bulong + Ecu M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Khối lượng giá đỡ mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,875kg
42Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
43Khối lượng giá đỡ mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,908kg
44Lắp đặt xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
45Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,507kg
46Lắp đặt Cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
47Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
48Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
49Chống sét van Polymer 48KV-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S Polymer (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
53Sứ đứng polymer 35kV (có kẹp + ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3qủa
54Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
55Sứ đứng VHĐ - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6qủa
56Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
57Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
58Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m
59Dây đồng trần 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27kg
60Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
61Biển báo tên trạm + biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
63Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
65Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
67Cáp ACSR/XLPE/HDPE - 20/35(40.5)KV-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
68Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181km/1 dây
69Kẹp đấu nối HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp công tơ 3 pha (NC, Mx0.6x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Tháo cột bê tông. Chiều cao cột LT 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
73Tháo cầu chì 35 (22) kV (NCx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
74Tháo chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
75Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121km dây
76Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 1x50mm2 (NCx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121km dây
77Tháo giá đỡ tủ điện (NCx0.45x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
78Tháo dây bằng thủ công Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321km dây
79Tháo thang sắt (NCx0.45x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
80Tháo sàn thao tác (NCx0.45x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
81Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
82Thay xà đón dây đầu trạm (NCx0.45x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
83Tháo xà đỡ sứ trung gian (NCx0.45x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
84Tháo xà lắp cầu chì (NCx0.45x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
85Tháo giá đỡ máy biến áp (NCx0.45x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
86Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121km dây
87Tháo biển báo tên, biển nguy hiểm, kẹp hotline đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V6công/bộ
F XÂY DỰNG MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m3
3Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0891m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m3
9Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6348m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m3
17Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
23Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,757m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m3
G LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột PCI 8.5-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,285kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265100kg
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3862100kg
9Dây nối AL35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152kg
10Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bulong + Ecu M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,604kg
13Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
14Bulong + Ecu M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
15Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,245kg
16Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
17Bulong + Ecu M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
18Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,074kg
19Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
20Bulong + Ecu M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
21Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V374m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374km/dây
23Kẹp treo cáp ES 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Kẹp ngưng cáp EA 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
27Bịt đầu cáp B120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Cột PCI 8.5-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
29Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,75tấn
30Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,75tấn
31Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
32Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,6425kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100kg
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931100kg
36Dây nối AL35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076kg
37Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Bulong + Ecu M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,596kg
40Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
41Bulong + Ecu M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
42Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,148kg
43Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
44Bulong + Ecu M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
45Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,804kg
46Lắp đặt giá, Trọng lượng =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Bulong + Ecu M8x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
48Bulong + Ecu M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
49Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V249m
50Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249km/dây
51Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
52Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
53Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông (GN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
54Kẹp ngưng cáp EA 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
55Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
57Bịt đầu cáp B120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp
60Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 0.4KVMô tả kỹ thuật theo chương V12,3tấn
H CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
3Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2317m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
6Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tủ điện chiếu sáng 1250x600x350-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2648kg
10Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cần đèn đơn CĐ-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
15Cần đèn đôi CĐ-8.5ĐMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
17Bộ đèn Rainbown S250W không bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Bóng đèn Osram S250WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
19Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V11cần đèn
20Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9347kg
21Lắp đặt giá, Trọng lượng =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bulong + Ecu M8x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Bulong + Ecu M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V381m
25Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m
26Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
27Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
28Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
29Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
30ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
33Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
34Kẹp treo cáp ES 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Móc treo MT F16Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Kẹp ngưng cáp EA 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
37Móc treo MTN F16SMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
39Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4bộ
40Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
43Ghíp cáp vạn xoắn 95/2.5 - 1 bu lông (GN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
44Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lông (GN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Bịt đầu cáp B25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
I THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 560KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tụ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Thí nghiệm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV + 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tụ
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thí nghiệm khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
3Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu, TBA + TCSMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
4Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường - Định mức kiểm định ban đầu, TBA + TCSMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
L THIẾT BỊ
1Ngăn MBA (Máy biến áp 560kvA - 35/0,4 KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế (Ngăn hạ thế đầu ra 0,4kV 800A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).32
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Cò sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Cò sử dụng tốt1
3 Cần cẩu Cò sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->