Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk đợt 2 thuộc pha phát triển mạng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451793-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk đợt 2 thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220446207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 10:38:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,164,098,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.746147087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49229418E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.868.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.429.737.282 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk đợt 2 thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk đợt 2 thuộc pha phát triển mạng năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà Nẵng; Địa chỉ: 40 Lê Lợi, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: 103 Man Thiện, P. Hòa Thuận Nam, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BTS 21DL022
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,116tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V79,18kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
16GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,761m2
17GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
18Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
19Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
20Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc
23Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
24GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
25GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
26GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
27Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
28Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,428m3
30Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
31Đào móng autdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
32Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m3
33GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
34Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
35GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
36Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
37GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
39GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
41Xây tường bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
42GCLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
43GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
44Đổ bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,455m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
47Đổ bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,983m3
48Kéo rãi cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
49Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
50GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
51Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,646m3
52CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
53Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
54Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,967m3
55Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4010m
56Ép đầu cốt cáp nguồn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
57Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
58Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
61Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
62Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
64Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,792m3
65Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
66Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
67Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
68Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
69Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
70Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,310m
71Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
72Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
73Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210m
74Đắp đất nền rãnh, bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,714m3
75Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
76Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
77Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
78Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
79Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
80Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
81Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
82Xây móng bằng gạch 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
83GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
84GCLĐ cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
85Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
87Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
88Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
89Colie thép cố định ống thép vào bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
91Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
92Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B TRẠM BTS 21DL029
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,154tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,9kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
18GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
19Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
20Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,588m3
22Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214m3
23Đào móng autdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521m3
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
27GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
29Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
30GCLD ván khuôn gỗ móng shelterMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
31Đổ bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
32GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
33GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
34GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09m3
36Xây tường bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,846m3
37GCLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
38GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
39Đổ bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,305m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,178m2
42Kéo rãi cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
43Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
44GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
45Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,823m3
46CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
47Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
48Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,484m3
49Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1910m
50Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
51Đào móng cột, trụ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
52GCLD ván khuôn gỗ móng trụ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
53Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
54Đắp đất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
55Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
56Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
57Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
58Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
59Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
60Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,792m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,310m
67Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
68Đắp đất nền rãnh, bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,714m3
69Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
70Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
71Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
72Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
73Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
74Xây móng bằng gạch 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
75GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
76GCLĐ cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
77Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
79Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
80Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
82Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
83Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C TRẠM BTS 21DL033
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp-trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng và lắp dựng thử cột anten tại xưởng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,065tấn
3CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V299,935kg
4Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc
7Đào móng trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V102,05m3
8GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
9GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,565tấn
10GCLD cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
11GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m2
12Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,682m3
13Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,455m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,773m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676100m3
16Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214m3
17Đào móng autdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521m3
19GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
20Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
21GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
23Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
25Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
26GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
27GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
28GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09m3
30Xây tường bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,846m3
31GCLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
32GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
33Đổ bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,305m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,178m2
36Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
37GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
38Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274m3
39CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
40Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
41Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
42Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
43Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
44Đào móng cột, trụ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
47Đắp đất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
48Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
49Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
50Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
51Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
52Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
53Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,122m3
54Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
55Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
56Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
57Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,88m
58Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30điện cực
59Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610m
60Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
61Đắp đất nền rãnh, bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
62Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
63Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
64Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
65Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
66Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
67Xây móng bằng gạch 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
68GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
69GCLĐ cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
70Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
72Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
73Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
75Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
76Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D TRẠM BTS 21DL034
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,116tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V79,18kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V651m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
16GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,761m2
17GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
18Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
19Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
20Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc
23Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
24GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
25GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
26GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
27Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
28Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,428m3
30Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
31Đào móng autdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
32Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m3
33GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
34Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
35GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
36Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
37GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
39GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
41Xây tường bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
42GCLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
43GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
44Đổ bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,455m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
47Đổ bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,983m3
48Kéo rãi cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
49Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
50GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
51Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,646m3
52CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
53Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
54Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,967m3
55Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3810m
56Ép đầu cốt cáp nguồn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
57Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
58Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
61Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
62Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
64Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,28m3
65Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
66Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V173m
67Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực
68Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,610m
69Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
70Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
71Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210m
72Đắp đất nền rãnh, bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V59,202m3
73Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
74Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
75Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
76Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
77Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
79Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
80Xây móng bằng gạch 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
81GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
82GCLĐ cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
83Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
84Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
85Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
86Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
87Colie thép cố định ống thép vào bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
89Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
90Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E TRẠM BTS 21DL035
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,738tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V69,06kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V576m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V260bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
16GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,761m2
17GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
18Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
19Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
20Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V90,605m3
22GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
23GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,012tấn
24GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m2
25Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
26Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,096m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,118m3
28Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
29Đào móng autdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
35GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
36GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
39Xây tường bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
40GCLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
41GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
42Đổ bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,455m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
45Đổ bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,983m3
46Kéo rãi cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
47Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
48GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
49Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549m3
50CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
51Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
52Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
53Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1110m
54Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
55Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
56Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
59Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
60Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
62Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,792m3
63Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
64Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
65Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
66Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
67Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
68Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,810m
69Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
70Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
71Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210m
72Đắp đất nền rãnh, bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,714m3
73Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
74Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
75Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
76Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
77Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
79Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
80Xây móng bằng gạch 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
81GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
82GCLĐ cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
83Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
84Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
85Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
86Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
87Colie thép cố định ống thép vào bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
89Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
90Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F TRẠM BTS 21DL048
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,665tấn
3CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44kg
4GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
5GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,761m2
6GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
7Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
8Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Đào móng trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,867m3
11GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
12GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
13GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
15Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,74m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,804m3
17Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1439100m3
18Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
19Đào móng autdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
20Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m3
21GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
22Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
24Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
25GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
26GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
27GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
29Xây tường bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
30GCLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
31GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
32Đổ bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,455m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
35Đổ bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,983m3
36Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
37GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
38Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,183m3
39CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
40CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
41Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
42Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,299m3
43Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1710m
44Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
45Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
46Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
49Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
50Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
52Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,118m3
53Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
54Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
55Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
56Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28điện cực
58Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,510m
59Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
60Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
61Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210m
62Đắp đất nền rãnh, bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m3
63Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
64Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
65Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
66Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
67Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
68Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
69Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
70Xây móng bằng gạch 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
71GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
72GCLĐ cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
73Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
75Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
76Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
77Colie thép cố định ống thép vào bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
79Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
80Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G TRẠM BTS 17DL004
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,665tấn
3CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44kg
4GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
5GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,761m2
6GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
7Lợp tôn mạ kẽm dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
8Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Tháo dỡ và lắp dựng lại hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
11Dọn dẹp sân nền tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
13Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042m3
14Đào móng trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,867m3
15GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
17GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
18Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
19Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,74m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,804m3
21Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,67m2
24Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1474100m3
25Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,882m3
26Đào móng autdoor, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
27Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m3
28GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
29Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
30GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
31Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
32GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
33GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
34GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
36Xây tường bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
37GCLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
38GCLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
39Đổ bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,455m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
42Đổ bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,983m3
43Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
44GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
45Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274m3
46CCLD cột bê tông đơn loại 6,5m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
47Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
48Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
49Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V710m
50Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
58Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,118m3
59Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
60Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
61Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
62Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m
63Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28điện cực
64Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,510m
65Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
66Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
67Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210m
68Đắp đất nền rãnh, bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m3
69Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
70Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
71Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
72Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
73Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
74Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
76Xây móng bằng gạch 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
77GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
78GCLĐ cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
79Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
81Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
82Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
83Colie thép cố định ống thép vào bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
85Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
86Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.746147087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49229418E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.868.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.429.737.282 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw4
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->