Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443155-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220416251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 10:37:00 đến ngày 2022-05-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,819,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.773.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 4.773.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu ph;ụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.773.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo đường giao thông kết hợp xây dựng hệ thống rãnh thoát nước chống ngập úng cho các khu dân cư tổ dân phố Trại Trong, Trại Giữa, Trại Ngoài và Đông Đoài, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Tuyến 1: Từ nhà ông Sung Mì đến kênh 12, tuyến 2: Từ ông Thạch Huyền - ĐH 31 - đến kênh 12
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 03/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7906100m3
2Đào đất thi công rãnh, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.409,62m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.688,68m3
4Phá mặt đường cũ + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,83m3
5Mua + vận chuyển đất đắp nền đường, đất K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.068,504m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 248,88m3
7Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,455100m3
8Đào, nạo vét + vận chuyển đổ bỏ bùn lòng mương, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,16m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Rải bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.001,48m2
2Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,007100m2
3Bê tông xi măng mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 479,5m3
C MẶT ĐƯỜNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA
1Rải lưới địa côt sợi thuỷ tinh gia cố khe co giãn nền đường bê tông cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,991100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,804100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,352100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,963100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,963100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 321,936tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,404100m3
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐOẠN CUỐI TUYẾN 1
1Đào móng tường chắn + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,3m3
2Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,422100m3
3Mua đất K90 đắp móng tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,504m3
4Vận chuyển đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,1578m3
5Đắp cát móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,048100m3
6Ván khuôn móng tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,864100m2
7Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,01m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,05m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 488,59m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,4m2
11Vận chuyển đá dăm loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 893,041m3
E RÃNH THI CÔNG TRỰC TIẾP
1Đào phá mặt đường bê tông cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,19m3
2Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,836m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7.208m
4Lót bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 883,94m2
5Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,665100m2
6Bê tông móng rãnh hộp, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 131,322m3
7Ván khuôn thân rãnh hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,361100m2
8Cốt thép rãnh hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,1816tấn
9Bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 344,654m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,69100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,1022tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 174,239m3
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 563cấu kiện
14VXM M125 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,523m3
15Khe phòng lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115,213m2
F RÃNH XÂY GẠCH
1Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,82m3
2Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,871100m3
3Đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,912m3
4Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,552100m2
5Bê tông đáy rãnh B300, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,444m3
6Bê tông đáy rãnh B1500, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,85m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,1m3
8Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 143,16m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,788100m2
10Cốt thép cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,088tấn
11Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,48m3
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,998100m2
13Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5454tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,9m3
15Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 164cấu kiện
G CỐNG QUA ĐƯỜNG CUỐI TUYẾN 1
1Đào đất + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22m3
2Phá dỡ khối cống cũ + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4m3
3Mua + vận chuyển đất đắp mang cống, đất K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,634m3
4Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m3
5Đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,42m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,29100m2
7Bê tông móng sân cống thượng và hạ lưu, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,48m3
8Ván khuôn tường cánh cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,225100m2
9Bê tông tường, cánh cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,66m3
10Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,042100m2
11Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,57m3
12Cống BTCT 1400x1400 đúc sẵn (1m/1 đốt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14m
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1400x1400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13mối nối
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa- vị trí mối nối cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,07m2
16Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,151100m2
17Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,632tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,76m3
19Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cấu kiện
20VXM M125 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,93m3
21Ván khuôn móng kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,032100m2
22Cốt thép móng kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,054tấn
23Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,98m3
24Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,05m3
25Trát thành kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,6m2
26Ván khuôn móng rãnh ngang đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,024100m2
27Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,07m3
28Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,19m3
29Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4m2
30Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,036100m2
31Cốt thép cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,024tấn
32Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4m3
33Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,034100m2
34Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1176tấn
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8m3
36Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cấu kiện
H CỬA XẢ VÀ CỬA THU
1Đào đất + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m3
3Đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,42m3
4Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,425100m2
5Bê tông tường đầu cửa xả, cửa thu, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,66m3
6Bê tông sân cửa xả, cửa thu, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,48m3
I CỐNG TẠI CỌC 10 (TUYẾN 1)
1Đào đất + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22m3
2Mua + vận chuyển đất đắp mang cống, đất K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,142m3
3Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m3
4Đá dăm đệm móng sân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35m3
5Ván khuôn sân, tường đầu, tường cánh và gờ chắn bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,063100m2
6Bê tông sân, tường cánh và gờ chắn bánh trên đỉnh cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,45m3
7Đá dăm đệm móng cống.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,49m3
8Ván khuôn thân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,188100m2
9Bê tông thân cống B50, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,09m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,023100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0498tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,54m3
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cấu kiện
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐH.31
1Đào phá khối xây cống cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,6m3
2Đào phá cống cũ, cống D800, dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,655m3
3Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,255m3
4Đào đất xây rãnh vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 154,8m3
5Mua + vận chuyển đất K95 đắp mang rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 135,637m3
6Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,872100m3
7Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m2
8Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4m3
9Mua + lắp đặt cống hộp B1500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19mối nối
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,39m2
12Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m3
13Đá dăm đệm hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,42m3
14Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,291100m2
15Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,25m3
16Ván khuôn tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,029100m2
17Cốt thép tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0955tấn
18Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,95m3
19Lắp đặt tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cấu kiện
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m3
21BT hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,05m3
22Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 734,512m3
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lợp mái che bằng tôn múiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m2
2Gia công + lắp dựng khung xương rào tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,101tấn
3Đinh vít L=15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
4Ván khuôn trụ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,01100m2
5Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,048m3
6Tháo dỡ khung xương rào tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,101tấn
7Tháo dỡ mái cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m2
8Lắp dựng khung xương rào tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,101tấn
9Lợp mái che bằng tôn múiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m2
10Đinh vít L=15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
11Ván khuôn trụ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,01100m2
12Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,048m3
13Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
14Cờ hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Biển báo phản quang biển tròn, biển tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6biển
16Biển báo hình chữ nhật 80x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48m2
17Biển báo hình chữ nhật 80x140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,24m2
18Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
19Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60công
20Đào móng cột đỡ biển báo, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,872m3
21Đắp đất móng cột đỡ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,072m3
22Cột đỡ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4m
23Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.773.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 4.773.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu ph;ụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.773.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
8 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
9 Máy lu 16T Lu lèn1
10 Máy lu 10T Lu lèn1
11 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
12 Máy đào Đào xúc đất, đá1
13 Máy nén khí Nén khí1
14 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
15 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Trộn bê tông nhựa nóng1
16 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->