Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 10:37:00 đến ngày 2022-05-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,819,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.773.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 4.773.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu ph;ụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.773.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo đường giao thông kết hợp xây dựng hệ thống rãnh thoát nước chống ngập úng cho các khu dân cư tổ dân phố Trại Trong, Trại Giữa, Trại Ngoài và Đông Đoài, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Tuyến 1: Từ nhà ông Sung Mì đến kênh 12, tuyến 2: Từ ông Thạch Huyền - ĐH 31 - đến kênh 12 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 03/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7906 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.409,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.688,68 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường cũ + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,83 | m3 |
| 5 | Mua + vận chuyển đất đắp nền đường, đất K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.068,504 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 248,88 | m3 |
| 7 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,455 | 100m3 |
| 8 | Đào, nạo vét + vận chuyển đổ bỏ bùn lòng mương, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,16 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.001,48 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 479,5 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải lưới địa côt sợi thuỷ tinh gia cố khe co giãn nền đường bê tông cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,991 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,804 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,352 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,963 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,963 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 321,936 | tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,404 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐOẠN CUỐI TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng tường chắn + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,422 | 100m3 |
| 3 | Mua đất K90 đắp móng tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,1578 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,01 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114,05 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 488,59 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 893,041 | m3 |
| E | RÃNH THI CÔNG TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào phá mặt đường bê tông cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,836 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.208 | m |
| 4 | Lót bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 883,94 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,665 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh hộp, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 131,322 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,361 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,1816 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 344,654 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,69 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,1022 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,239 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 563 | cấu kiện |
| 14 | VXM M125 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,523 | m3 |
| 15 | Khe phòng lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115,213 | m2 |
| F | RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,871 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh B300, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,444 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh B1500, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,85 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,1 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143,16 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,788 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,088 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,998 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5454 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164 | cấu kiện |
| G | CỐNG QUA ĐƯỜNG CUỐI TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào đất + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khối cống cũ + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 3 | Mua + vận chuyển đất đắp mang cống, đất K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,634 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng sân cống thượng và hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cánh cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường, cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,57 | m3 |
| 12 | Cống BTCT 1400x1400 đúc sẵn (1m/1 đốt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | m |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1400x1400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1400x1400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa- vị trí mối nối cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,07 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,632 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,76 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 20 | VXM M125 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 23 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,05 | m3 |
| 25 | Trát thành kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng rãnh ngang đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,07 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,19 | m3 |
| 29 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 32 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| H | CỬA XẢ VÀ CỬA THU | |||
| 1 | Đào đất + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu cửa xả, cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,66 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cửa xả, cửa thu, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,48 | m3 |
| I | CỐNG TẠI CỌC 10 (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Đào đất + vận chuyển đổ bỏ , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | m3 |
| 2 | Mua + vận chuyển đất đắp mang cống, đất K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,142 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng sân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân, tường đầu, tường cánh và gờ chắn bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân, tường cánh và gờ chắn bánh trên đỉnh cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,45 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân cống B50, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,54 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cấu kiện |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐH.31 | |||
| 1 | Đào phá khối xây cống cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | m3 |
| 2 | Đào phá cống cũ, cống D800, dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,655 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,255 | m3 |
| 4 | Đào đất xây rãnh vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 154,8 | m3 |
| 5 | Mua + vận chuyển đất K95 đắp mang rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 135,637 | m3 |
| 6 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,872 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m3 |
| 9 | Mua + lắp đặt cống hộp B1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,39 | m2 |
| 12 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm đệm hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0955 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,95 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 21 | BT hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,05 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 734,512 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lợp mái che bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Gia công + lắp dựng khung xương rào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 3 | Đinh vít L=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Ván khuôn trụ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khung xương rào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung xương rào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Đinh vít L=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Ván khuôn trụ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | m3 |
| 13 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Cờ hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang biển tròn, biển tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | biển |
| 16 | Biển báo hình chữ nhật 80x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 17 | Biển báo hình chữ nhật 80x140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 18 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | công |
| 20 | Đào móng cột đỡ biển báo, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,872 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng cột đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,072 | m3 |
| 22 | Cột đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4 | m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.773.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 4.773.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu ph;ụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.773.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy lu 16T | Lu lèn | 1 |
| 10 | Máy lu 10T | Lu lèn | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Trộn bê tông nhựa nóng | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi