Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461760-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220461718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 10:36:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,087,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.262.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.262.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.262.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Giang; Địa chỉ: Đường Tiểu La, Khu phố 1, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 821 676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 06 PHÒNG BỘ MÔN VÀ KHU THƯ VIỆN (2 TẦNG) KẾT HỢP KHU VỆ SINH.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,721100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,916100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,819100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,388100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,34m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,479m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,674m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,906m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,894100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,399m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,489100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,304m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,507100m2
17Xây tường bằng gạch đặc không nung 55x90x190mm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,232m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,341m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,172m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,516100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,849m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,485100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,959m3
24Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,441m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,308m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,794100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120,959m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,021100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,788m3
30Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,849m3
31Xây tường gạch đặc không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,66m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,244m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,843100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,187m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,871100m2
36Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,307tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,307tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,047100m2
39Lắp đặt bách chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.586cái
40Thép Fi6 neo xà gồ với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
41Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế546,87m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế780,391m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.392,453m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế162,27m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế982,97m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.239,76m2
47GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế122,08m2
48GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,088m2
49GCLD cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,867m2
50GCLD cửa sổ lật nhôm kính mờ dày 5mm (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,752m2
51GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,088m2
52GCLD vách khung sắt hộp mạ kẽm kính cường lực trắng dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,66m2
53GCLD vách ngăn nhôm kính trắng dày 8mm (Nhôm hệ 1000) đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,88m2
54GCLD vách cầu thang nhôm kính cường lực trắng dày 8mm (Nhôm hệ 1000) đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,5m2
55LD khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
56SXLD lan can Inox 304 hành langMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,4md
57SXLD lan can Inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,4md
58SXLD lan can Inox 304 bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,5md
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế275,304m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế232,584m2
61Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 màu tím hoa càMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,042m2
62Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 màu xám troMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,639m2
63Lát đá Granite tự nhiên trụ sảnh, PCB40 màu đỏ Ruby Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế349,2m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế145,7m
66Lát nền, sàn gạch Ceramic Tasa hoặc tương đương KT 500x500, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.094,208m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt Tasa hoặc tương đương KT 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,01m2
68Ốp chân tường gạch Ceramic Tasa hoặc tương đương KT 500x120, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,309m2
69Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic Tasa hoặc tương đương KT 300x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế295,5m2
70Ốp tường trụ, cột gạch Cramic Tasa hoặc tương đương KT 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,239m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.777,453m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế826,686m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 600x600, đà trần khung xương Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,32m2
74Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,5m2
75GCLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,477tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,709tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,265tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,315tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,87tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,104tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,884tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,375tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,55tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,494tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,453tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,077tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,851tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,682tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,681tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,849tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,544tấn
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,604100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m
98LĐ cầu chắn rác fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,701100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,469100m2
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
103Xây tường bằng gạch đặc không nung 55x90x190mm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
104Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cấu kiện
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079100m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,161m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,904m3
113Xây tường bằng gạch đặc không nung 55x90x190mm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,998m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,84m2
115Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,84m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,64m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,627m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111cấu kiện
120Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068tấn
121Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,582100m2
122Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m2
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,82m3
124Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 cách khoảng 2mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2210m
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,655m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m3
127Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,514m3
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,417100m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,971m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m2
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,246100m
132Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,113tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế391cấu kiện
134Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43bộ
135Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
137Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần cảm biến D LN 08L 23x23/18W RAD.DA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều ốp trần ASIA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
139Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
140Lắp đặt công tắc 5 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
141Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
142Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
143Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạt (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương) kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
146Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Sino chống nước hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102hộp
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40hộp
149Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
153Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.300m
154Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.800m
155Lắp đặt dây đơn 4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
156Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
157Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95m
158Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 3x16+1x10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế175m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế980m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
162Lắp đặt tủ aptomat âm tường SinoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
163Lắp đặt xà sứ neo dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
164Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
165Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
166Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
167Khoan sâu fi 100; L= 5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1lỗ
168Mối hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối
169Hóa chất làm giảm điện trở suất đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bao
170Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
172Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
173Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
174Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65m
175Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
176Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cọc
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,8m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,8m3
179Chân đỡ dây thép fi 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
180Sơn chống rỉ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5kg
181Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09m3
182Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x3mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Bình Minh hoặc tương đương,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1.8mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1.6mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
209Van bi gạt lạnh D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
210Van bi gạt lạnh D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
211Van bi gạt lạnh D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
212Van bi gạt lạnh D49Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
213Lắp đặt vòi rửa bàn thí nghiệm Caesar K035C hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
214Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
215Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
216Lắp đặt xí bệt Caesar CT1325 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
217Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
219Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
220Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
221Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
222Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
223Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1,5m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
224Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,075m3
225Đắp cát nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,252m3
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,313100m3
227Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,084100m
228Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
229Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
230Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,351m2
231Lắp đặt mối nối mềm, DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
232Lắp đặt y lọc đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
233Lắp đặt luppe đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
234Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
235Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
236Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
237Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
238Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
239Lắp bích thép, DN 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cặp bích
240Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
241Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
242Lắp đặt bình chữa cháy MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình,Tiêu lệnh chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
243Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
244Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
245Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
246Bộ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
247Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
248Lắp đặt đèn EXT thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
249Lắp đặt đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
250Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
251Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
252Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
253Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn tròn PVC - H.SERIES phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế205m
254Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26hộp
255Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
256Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,683100m3
257Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,153100m3
258Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,331m3
259Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,917m3
260Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,693tấn
261Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,242tấn
262Ván khuôn bể chứa chứa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,361100m2
263Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế165,55m2
264Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,485m3
265Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057m3
266Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
267Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
268Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,43m2
269Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,69m2
270Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
271Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
272Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m2
273GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
274Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2241m2
275Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,69m2
276Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,43m2
277LD khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
278Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh QA-12 ( horing-Taiwan hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
279Tủ điều khiển hệ thống máy bơm chữa cháy ( Xuất sứ: Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
280Bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/H, H=50MCN (Pentax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
281Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=72m3/H, H=50MCN (Huyndai hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.262.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.262.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.262.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
4 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->