Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 10:24:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trục tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tỉnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 03 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô xi tec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạt điện tử, | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp Chỉnh trang khu dân cư thôn Hiền An II xã Phong Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân. Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: 0234 3553121
Số fax: 0234 3553121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Lành-Chủ tịch UBND xã Phong Xuân, Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Chỉnh trang khu dân cư thôn Hiền An II xã Phong Xuân, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân. Điện thoại: 02343 3553121 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Giao thông: | |||
| 1 | Đào đất KPH=máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,74 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,97 | 10m3/km |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.018 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng CPDD Dmax 37.5 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPDD Dmax 37.5 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390 | 1 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,03 | 1 Tấn |
| B | *\2- Vỉa hè: | |||
| C | + Bó vỉa loại 1: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,99 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | 1 m3 |
| D | + Bó vỉa loại 2: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1 m3 |
| E | + Rãnh vỉa loại 1: | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,78 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | 1 c/kiện |
| F | + Rãnh vỉa loại 2: | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1 c/kiện |
| G | + Bó hè: | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,05 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,27 | 1 m3 |
| H | + Lát gạch terrazzo: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.658,8 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,86 | 1 m3 |
| I | + Ô trồng cây: | |||
| 1 | Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30) Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 1 m3 |
| J | + Tấm xe lăn: | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | 1 m3 |
| K | *\3- Thoát nước: | |||
| L | +/ Đường ống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | 1 m3 |
| M | +/ ống cống d400 chịu lực | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| N | +/ ống cống d400 vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống d400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | 1Cái |
| 2 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm (vìa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5 | m |
| 3 | Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1mối nối |
| O | +/ ống cống d600 chịu lực | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| P | +/ ống cống d600 vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống d600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1Cái |
| 2 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm (vìa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 3 | Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1mối nối |
| Q | +/ ống cống d1200 chịu lực | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1200mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| R | +/ ống cống d1200 vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Đkính ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1Cái |
| 2 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 12000mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1mối nối |
| S | +/ Hố ga: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,04 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 9 | Gia công thép hình V90x90x6, V80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D110x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | 1 m |
| 13 | LĐ co nhựa d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 14 | LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 c/kiện |
| T | +/ Hố gom: | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 m2 |
| 4 | Lắp tấm gang chắn rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| U | +/ Gia cố cửa xả: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 1 m3 |
| V | +/ Cải tạo đoạn rãnh thoát nước hiện trạng: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp - Đất cấp I bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | 1 c/kiện |
| 3 | LĐ lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | 1 c/kiện |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan fi120, khoan sâu 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 lỗ |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D110x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m |
| 7 | LĐ co nhựa d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| W | *\4- Cấp nước: | |||
| X | +/ Lắp đặt phụ tùng đường ống | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 110x6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 63x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d160x4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van ren Đkính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê BBB HDPE Đkính tê D225*110*225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm bằng pp hàn gia nhiệt chiều dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa HDPE d110mm bằng pp hàn gia nhiệt chiều dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt maxiquick Đkính maxiquick D225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Mối nối maxiquick-bích van D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối nối |
| 12 | Mối nối maxiquick-bích van D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối nối |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110*63*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt BU Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 19 | Nối ống gang bằng mặt bích Đkính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1mối nối |
| 20 | Rải băng tín hiệu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | 1 m3 |
| 22 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | 1 m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,05 | 1 m3 |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110-63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | 1 m |
| Y | +/ Các hố van | |||
| 1 | Gia công cốt thép giằng, tấm đan hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 2 | Gia công thép hình V100x100x8, V80x80x6, V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | Tấn |
| 3 | Đệm móng CPDD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,67 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,63 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 c/kiện |
| Z | *\5- Cấp điện: | |||
| AA | + Móng cột MT-1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPDD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 m2 |
| AB | + Móng cột MTĐ-1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPDD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m2 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | 1 m3 |
| AC | + Phần điện: | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ S D49x2.3mm L=3,5m mạ kẽm nhũng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn LED100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | km/dây |
| 7 | Dựng cột bê tông ly tâm cao 8.5m loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông ly tâm cao 8.5m loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 9 | Lắp đặt móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt kẹp neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp 6MCB, chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| AD | *\6- Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,38 | 1 m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Cái |
| 7 | Cắm mốc phân lô có định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 mốc |
| AE | *\7- San nền: | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.319 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển bãi thải bằng ô tô tự đổ Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,9 | 10m3/km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.843 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trục tiếp | 2 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tỉnh bánh hơi | Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 03 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 9 | Ô tô xi tec (phun nước) | Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1.5KW | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 15 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2 KW | 1 |
| 16 | Máy toàn đạt điện tử, | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi