Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461404-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220461141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 10:24:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trục tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tỉnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 03 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạt điện tử,
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Chỉnh trang khu dân cư thôn Hiền An II xã Phong Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân , địa chỉ: Phong Xuân - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân. Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553121 Số fax: 0234 3553121
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại PODI. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân , địa chỉ: Phong Xuân - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân. Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553121 Số fax: 0234 3553121


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân. Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553121 Số fax: 0234 3553121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Lành-Chủ tịch UBND xã Phong Xuân, Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Chỉnh trang khu dân cư thôn Hiền An II xã Phong Xuân, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân. Điện thoại: 02343 3553121
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Giao thông:
1Đào đất KPH=máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V549,741 m3
2Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9710m3/km
3Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,41 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.0181 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4251 m3
6Làm móng CPDD Dmax 37.5 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2771 m3
7Làm móng CPDD Dmax 37.5 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2311 m3
8Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.3901 m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.3901 m2
10Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,031 Tấn
B *\2- Vỉa hè:
C + Bó vỉa loại 1:
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,991 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3491 m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5001 c/kiện
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,761 m3
D + Bó vỉa loại 2:
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,021 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V761 m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2501 c/kiện
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,641 m3
E + Rãnh vỉa loại 1:
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,781 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1141 m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4741 c/kiện
F + Rãnh vỉa loại 2:
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,261 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V301 m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2501 c/kiện
G + Bó hè:
1Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,051 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,271 m3
H + Lát gạch terrazzo:
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.658,81 m2
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,861 m3
I + Ô trồng cây:
1Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30) DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,021 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,021 m3
J + Tấm xe lăn:
1Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,681 m3
2Ván khuôn BT tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V1911 m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V301 c/kiện
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,771 m3
K *\3- Thoát nước:
L +/ Đường ống
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4221 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2601 m3
M +/ ống cống d400 chịu lực
1Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m3
2Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,351 m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V141 m2
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m
N +/ ống cống d400 vỉa hè
1Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống d400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2251Cái
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm (vìa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,5m
3Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V741mối nối
O +/ ống cống d600 chịu lực
1Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61 m3
2Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21 m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,41 m2
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
P +/ ống cống d600 vỉa hè
1Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống d600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V781Cái
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm (vìa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
3Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V251mối nối
Q +/ ống cống d1200 chịu lực
1Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91 m3
2Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,761 m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 m2
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1200mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
R +/ ống cống d1200 vỉa hè
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Đkính ống 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V601Cái
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 12000mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V191mối nối
S +/ Hố ga:
1Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,061 m3
2Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,041 m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V301 m2
4Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3311 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,441 m3
6Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,881 m3
7Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
9Gia công thép hình V90x90x6, V80x80x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43Tấn
10Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V401 m2
11Lắp đặt ống PVC D200x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
12Lắp đặt ống PVC D110x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V771 m
13LĐ co nhựa d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
14LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V481 c/kiện
T +/ Hố gom:
1Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,941 m3
2Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V101 m2
3Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V451 m2
4Lắp tấm gang chắn rác bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
U +/ Gia cố cửa xả:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m3
2Đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,821 m3
3Xây móng đá hộc, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
V +/ Cải tạo đoạn rãnh thoát nước hiện trạng:
1Đào xúc đất để đắp - Đất cấp I bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V301 m3
2Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V931 c/kiện
3LĐ lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V931 c/kiện
4Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan fi120, khoan sâu 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 lỗ
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,651 m3
6Lắp đặt ống PVC D110x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 m
7LĐ co nhựa d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
W *\4- Cấp nước:
X +/ Lắp đặt phụ tùng đường ống
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 110x6.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3401 m
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 63x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2151 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC d160x4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m
4Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Lắp đặt van ren Đkính van 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp đặt tê BBB HDPE Đkính tê D225*110*225Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8LĐ tê nhựa HDPE d110mm bằng pp hàn gia nhiệt chiều dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9LĐ cút nhựa HDPE d110mm bằng pp hàn gia nhiệt chiều dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Lắp đặt maxiquick Đkính maxiquick D225Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Mối nối maxiquick-bích van D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối nối
12Mối nối maxiquick-bích van D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối nối
13Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110*63*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
18Lắp đặt BU Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
19Nối ống gang bằng mặt bích Đkính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
20Rải băng tín hiệu đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V552m
21Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3801 m3
22Đào kênh mương;rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V38,641 m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3031 m3
24Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,051 m3
25Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110-63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5221 m
Y +/ Các hố van
1Gia công cốt thép giằng, tấm đan hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
2Gia công thép hình V100x100x8, V80x80x6, V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25Tấn
3Đệm móng CPDD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,521 m3
4Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,611 m3
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271 m3
6Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,121 m2
7Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,391 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2861 m3
9Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V41 m2
10Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,671 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,631 m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51 c/kiện
Z *\5- Cấp điện:
AA + Móng cột MT-1
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,71 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,871 m3
3Đệm móng CPDD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,351 m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V261 m2
AB + Móng cột MTĐ-1
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,041 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,011 m3
3Đệm móng CPDD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71 m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V121 m2
6Đào rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,921 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,921 m3
AC + Phần điện:
1Lắp cần đèn chữ S D49x2.3mm L=3,5m mạ kẽm nhũng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V81cần đèn
2Lắp đặt đèn LED100WMô tả kỹ thuật theo Chương V81 Bộ
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất - Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
5Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26km/dây
7Dựng cột bê tông ly tâm cao 8.5m loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
8Dựng cột bê tông ly tâm cao 8.5m loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
9Lắp đặt móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Lắp đặt đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
11Lắp đặt kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
12Lắp đặt kẹp neo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
13Lắp đặt hộp đấu nối cáp 6MCB, chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
14Lắp đặt nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
15Lắp đặt biển cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
AD *\6- Cắm mốc phân lô:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,941 m3
2Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061 tấn
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,81 m2
4Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,381 m3
6Lắp dựng cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo Chương V104Cái
7Cắm mốc phân lô có định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V261 mốc
AE *\7- San nền:
1Đào đất KPH bằng máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.3191 m3
2Vận chuyển bãi thải bằng ô tô tự đổ Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,910m3/km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.8431 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trục tiếp 2 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tỉnh bánh hơi Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 03 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực4
9 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
11 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW1
16 Máy toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->