Gói thầu: Trụ sở UBND xã Bắc Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Trụ sở UBND xã Bắc Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 12:59:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,741,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua bồi dưỡng huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Coppha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Trụ sở UBND xã Bắc Hòa Trụ sở UBND xã Bắc Hòa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê; Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 4 | SX bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | 100m |
| 6 | Phá dỡ bê tông cọc có cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,682 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,194 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 14 | Rải ny long chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm kiềng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm kiềng đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,089 | m3 |
| 17 | Xây tường bó nền gạch ống 8x8x18 chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,152 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,016 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền bậc cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,744 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,422 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,587 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,826 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,287 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,947 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,335 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lam ngang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lam ngang đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lam đứng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lam đứng đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,429 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,208 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,208 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sênô đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,157 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,898 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,889 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,973 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34,443 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.234,98 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 356,35 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 133,433 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 124,584 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 179,996 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 351,179 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,212 | m2 |
| 49 | Ốp tường vệ sinh gạch men 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 84,96 | m2 |
| 50 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,59 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh kích thước 40x40 vữa M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 348,504 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 199,001 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 78,98 | m |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2, h | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 58,24 | m2 |
| 58 | Gia công khung sắt vuông 30x30x1,7 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 113,43 | m |
| 62 | Sản xuất lan can thép tráng kẽm (cầu thang) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,604 | m2 |
| 64 | Làm trần prima khung nhôm dày 3,5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 183,79 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt cọc đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền trệt đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,173 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,902 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép 50x100 dày 1,4mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,866 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,866 | tấn |
| 119 | Sản xuất cầu phong thép 50x50 dày 1,1mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cầu phong thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 121 | Sản xuất litô thép 30x30 dày 1,1mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 122 | Lắp dựng litô thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.234,98 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 356,35 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 415,098 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 175,093 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.650,08 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 531,443 | m2 |
| 129 | Lắp Quốc Huy mặt chính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| B | HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC-HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,524 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,855 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,649 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hầm tự hoại, hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,805 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,494 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42,708 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 13 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D168mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần D200-H60-12W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần D350-H60-17W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mở 4 module | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mở 6 module | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt trần không hộp số | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 80A 10kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 32A (1P + N 6kA 30mA) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasonic 350W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt rơ le phao điều khiển mực nước bơm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đồng đơn CXV 1x16mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x16mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x6mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x4mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 24 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm (750N)1.4mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 467,2 | m |
| 25 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm (750N)1.55mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 292 | m |
| 26 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm (750N)1.8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | m |
| 27 | Khớp nối trơn D16 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 28 | Khớp nối trơn D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 29 | Khớp nối trơn D25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 96 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp trạm 110x110x50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp trạm 160x160x50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 33 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 34 | Vật tư khác đủ thi công ( vít, tắc kê, ...) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng trần D22mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa D27 ren răng trong D21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi nhựa D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi nhựa D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn khóa chữ T | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm nhựa D34-27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm nhựa D49-34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm nhựa D60-34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt giảm nhựa D60-42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt giảm nhựa D90-60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt giảm nhựa D114-60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm nhựa D114-90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đường kính D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đường kính D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu D150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt+pk | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí xổm+pk+két nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavabo+pk | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo ba nhánh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt phao cơ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam+pk | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ nối có nắp kiểm tra thông tắc D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ nối có nắp kiểm tra thông tắc D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC 8 kg MFZ8 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5 kg MT5 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo bình loại đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua bồi dưỡng huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Tải trọng ≥ 70kg | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Coppha (m2) | (m2) | 500 |
| 13 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo (bộ) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi