Gói thầu: Trụ sở UBND xã Bắc Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423818-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Trụ sở UBND xã Bắc Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220415249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 12:59:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,741,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua bồi dưỡng huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Coppha (m2)
- Đặc điểm thiết bị (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Trụ sở UBND xã Bắc Hòa
Trụ sở UBND xã Bắc Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An - Thẩm định EHSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu : Tổ thẩm định/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê; Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1Thử tỉnh cọcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cọc
2Rải nilong chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,653100m2
3SXLD tháo dỡ ván khuôn cọcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,73100m2
4SX bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,5m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,73100m
6Phá dỡ bê tông cọc có cốt thép bằng búa cănChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,41100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,682m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,262100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,194100m3
11Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,813m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,768100m2
13Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
14Rải ny long chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,079100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm kiềngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,373100m2
16Bê tông dầm kiềng đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,089m3
17Xây tường bó nền gạch ống 8x8x18 chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,152m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 hChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,016m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn nền bậc cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
20Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19,744m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,422100m2
22Bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,587m3
23Bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,826m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,287100m2
25Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,947m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2100m2
27Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,335m3
28SXLD tháo dỡ ván khuôn lam ngangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,888100m2
29Bê tông lam ngang đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,1m3
30SXLD tháo dỡ ván khuôn lam đứngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,229100m2
31Bê tông lam đứng đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,655m3
32SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,429m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,792100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,208m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,208100m2
37Bê tông sênô đá 1x2 M250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,157m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,898m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35,889m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,973m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật34,443m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.234,98m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật356,35m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật133,433m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật124,584m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật179,996m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật351,179m2
48Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,212m2
49Ốp tường vệ sinh gạch men 250x400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật84,96m2
50Ốp đá chẻ chân tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19,59m2
51Lát nền, sàn gạch Thạch Anh kích thước 40x40 vữa M75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật348,504m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật199,001m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật78,98m
54Lợp mái ngói 22v/m2, h Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,268100m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,72m2
56Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
57Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật58,24m2
58Gia công khung sắt vuông 30x30x1,7Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
59Lắp dựng khung sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,822m2
61Trát gờ chỉ vữa M75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật113,43m
62Sản xuất lan can thép tráng kẽm (cầu thang)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
63Lắp dựng lan can cầu thangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,604m2
64Làm trần prima khung nhôm dày 3,5mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật183,79m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,78tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt cọc đường kính > 18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,533tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền trệt đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,173tấn
71SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
72SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,748tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,508tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,459tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,223tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,902tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,271tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,155tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,063tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,564tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,237tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,016tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,278tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,384tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,86tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
117Sản xuất xà gồ thép 50x100 dày 1,4mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,866tấn
118Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,866tấn
119Sản xuất cầu phong thép 50x50 dày 1,1mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,618tấn
120Lắp dựng cầu phong thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,618tấn
121Sản xuất litô thép 30x30 dày 1,1mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,045tấn
122Lắp dựng litô thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,045tấn
123Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.234,98m2
124Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật356,35m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật415,098m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật175,093m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.650,08m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật531,443m2
129Lắp Quốc Huy mặt chínhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
B HỆ THỐNG MƯƠNG NƯỚC-HỐ GA
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,524m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,855m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
4Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,649m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
6Bê tông hầm tự hoại, hố ga đá 1x2 M200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,805m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,182m3
9Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,494m3
10Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật42,708m2
11SXLD cốt thép móng đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,365tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
13SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát D168mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát D220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi 2x18WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32bộ
2Lắp đặt đèn led áp trần D200-H60-12WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21bộ
3Lắp đặt đèn led áp trần D350-H60-17WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mở 4 moduleChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2hộp
5Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mở 6 moduleChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt quạt trần không hộp sốChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cái
7Lắp đặt chiết áp quạt trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật56cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật54cái
11Lắp đặt MCB 2P 80A 10kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt MCB 2P 50A 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt RCBO 32A (1P + N 6kA 30mA)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasonic 350WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt rơ le phao điều khiển mực nước bơmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt dây đồng đơn CXV 1x16mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật100m
19Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x16mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12m
20Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x6mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật220m
21Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x4mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật220m
22Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x2.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật560m
23Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x1.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật720m
24Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm (750N)1.4mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật467,2m
25Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm (750N)1.55mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật292m
26Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm (750N)1.8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,68m
27Khớp nối trơn D16Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật80cái
28Khớp nối trơn D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50cái
29Khớp nối trơn D25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt đế âm đơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật96hộp
31Lắp đặt hộp trạm 110x110x50mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60hộp
32Lắp đặt hộp trạm 160x160x50mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4hộp
33Băng keo điệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cuộn
34Vật tư khác đủ thi công ( vít, tắc kê, ...)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Đóng cọc tiếp địaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cọc
36Lắp đặt cáp đồng trần D22mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật100m
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
7Lắp đặt co nhựa D27 ren răng trong D21Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
8Lắp đặt co nhựa D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật45cái
9Lắp đặt co nhựa D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt co nhựa D42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt co nhựa D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt co nhựa D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt co lơi nhựa D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29cái
14Lắp đặt co lơi nhựa D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35cái
15Lắp đặt co lơi nhựa D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7cái
16Lắp đặt Tê nhựa D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25cái
17Lắp đặt Tê nhựa D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14cái
18Lắp đặt Tê nhựa D42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt Tê nhựa D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt Tê nhựa D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Tê nhựa D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Y nhựa D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt Y nhựa D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
24Lắp đặt Y nhựa D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt van chặn khóa chữ TChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Lắp đặt giảm nhựa D34-27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
27Lắp đặt giảm nhựa D49-34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
28Lắp đặt giảm nhựa D60-34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt giảm nhựa D60-42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt giảm nhựa D90-60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Lắp đặt giảm nhựa D114-60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp đặt giảm nhựa D114-90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt van đường kính D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11cái
34Lắp đặt van đường kính D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt phễu thu D150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cái
36Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 2m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bể
37Lắp đặt van 1 chiều D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt chậu xí bệt+pkChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt chậu xí xổm+pk+két nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
41Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5bộ
42Lắp đặt lavabo+pkChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt vòi nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt giá treo ba nhánhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
48Lắp đặt phao cơChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Lắp đặt cầu chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam+pkChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
51Lắp đặt bộ nối có nắp kiểm tra thông tắc D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt bộ nối có nắp kiểm tra thông tắc D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy bột BC 8 kg MFZ8Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5 kg MT5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt giá treo bình loại đơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua bồi dưỡng huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện, PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích ≥ 0,8 m31
4 Cần trục (cần cẩu) Sức nâng ≥ 25 tấn1
5 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L4
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu2
8 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Không yêu cầu2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Tải trọng ≥ 70kg1
10 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
11 Máy hàn Không yêu cầu2
12 Coppha (m2) (m2)500
13 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->