Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: HM đường giao thông + điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438514-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: HM đường giao thông + điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220401026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:27:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,683,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1: HM đường giao thông + điện chiếu sáng
Đường nhựa ấp 1 xã Thạnh Trị (Bờ tây)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường – 478, quốc lộ 62, phường 2, TX Kiến Tường, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Tín Phát Long An (thiết kế) và Trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông (thẩm tra). Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT (tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E.HSDT)


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường – 478, quốc lộ 62, phường 2, TX Kiến Tường, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường – 478, quốc lộ 62, phường 2, TX Kiến Tường, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TX Kiến Tường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường – 478, quốc lộ 62, phường 2, TX Kiến Tường, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN CHÍNH)
1Đào giật cấp bằng máy đào, đất cấp 1Theo E.HSMT2,04100m3
2Đào phong hóa bằng máy đào, đất cấp 1Theo E.HSMT0,537100m3
3Đào lề bằng máy đào, đất cấp 1Theo E.HSMT0,588100m3
4Đào nền đường cũ, đất cấp 1Theo E.HSMT7,785100m3
5Đào xúc đất đào nền đổ lên ô tôTheo E.HSMT7,785100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E.HSMT7,785100m3
7Đắp lề bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT3,722100m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E.HSMT0,049100m3
9Đắp bù giật cấp bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT2,04100m3
10Đắp bù phong hóa bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,537100m3
11Mua đất đắpTheo E.HSMT6,361100m3
12Trải lớp móng sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo E.HSMT3,512100m3
13Mua sỏi đỏTheo E.HSMT4,889100m3
14Trải lớp móng cấp phối đá dăm 0*4, lớp dưới, mở rộng nền đường 0,5mTheo E.HSMT2,341100m3
15Trải lớp móng cấp phối đá dăm 0*4, lớp trên, mở rộng nền đường 0,5mTheo E.HSMT2,341100m3
16Lu lèn 30cm nền (dưới lớp móng sỏi đỏ) bằng máy lu 16T; K=0,95Theo E.HSMT7,024100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo E.HSMT23,413100m2
18Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,5kg/m2Theo E.HSMT23,413100m2
19Đào lề để trải đá trộn sỏi đỏ bằng máy đào, đất cấp 1Theo E.HSMT1,347100m3
20Thi công đá 0*4 trộn sỏi đỏ dày 15cmTheo E.HSMT21,473100M2
21Mua đá 0*4Theo E.HSMT2,59100m3
22Mua sỏi đỏ:Theo E.HSMT1,701100m3
23Đóng cừ bằng máy, chiều dài >2,5m, đất cấp 1Theo E.HSMT24,3100m
24Mua cừ tràm L=4,0m - đóng (ĐK 7-8cm trở lên)Theo E.HSMT810cây
25Mua cừ tràm L=4,0m - neo (ĐK 7-8cm trở lên)Theo E.HSMT25cây
26Thép ĐK 6mm buộc neo cừTheo E.HSMT0,02Tấn
27Đào và lấp lại mặt đường bị hỏng bằng đá 0*4Theo E.HSMT12,498m3
28Vận chuyển đất đào nền hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E.HSMT0,125100m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 bằng thủ côngTheo E.HSMT6,24910m2
30Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,5kg/m2 bằng thủ côngTheo E.HSMT6,24910m2
31Lắp đặt biển báo tam giácTheo E.HSMT9Cái
32Lắp đặt biển báo trònTheo E.HSMT2Cái
33Lắp đặt biển báo vuông 60*60Theo E.HSMT10Cái
34Trụ đỡ biển báoTheo E.HSMT60,76m
35Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo E.HSMT3,28m3
36Đào móng cột rộng Theo E.HSMT3,28M3
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo E.HSMT1,242M3
38SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk Theo E.HSMT0,125Tấn
39Coffa thép cọc tiêuTheo E.HSMT0,186100M2
40Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng Theo E.HSMT3,163M3
41Đào móng cọc tiêu rộng Theo E.HSMT3,68M3
42Sơn cọc tiêuTheo E.HSMT5,31M2
43Sơn cọc tiêu sơn màu đỏ phản quangTheo E.HSMT3,795m2
44Lắp đặt cọc tiêuTheo E.HSMT46Cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC đk 400 bằng phương pháp dán keoTheo E.HSMT0,08100m
46Mua nối thẳng D400Theo E.HSMT4cái
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E.HSMT5,342M3
48Coffa gỗ tấm đan, tấm chớpTheo E.HSMT0,509100M2
49SXLĐ cốt thép đk 06mm bê tông đúc sẵn tấm đanTheo E.HSMT0,231Tấn
50SXLĐ cốt thép đk 10mm bê tông đúc sẵn tấm đanTheo E.HSMT0,476Tấn
51Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Theo E.HSMT483Cái
52Bê tông bản đáy hố thu + rãnh biên đá 1x2 mác 200, rộng Theo E.HSMT12,05M3
53Coffa gỗ bản đáy hố thu + rãnh biênTheo E.HSMT0,493100M2
54Bê tông tường hố thu + bản đáy đá 1x2 mác 200, dày Theo E.HSMT16,24M3
55Coffa gỗ tường thẳngTheo E.HSMT3,608100M2
56Vữa lót móng mác 100 dày 3cmTheo E.HSMT120,5M2
57Lắp đặt ống nhựa PVC đk 250 bằng phương pháp dán keoTheo E.HSMT0,03100m
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TUYẾN CHÍNH)
1Lắp tủ điều khiểnTheo E.HSMT3tủ
2Lắp tiếp địaTheo E.HSMT15bộ
3Lắp đặt bộ đèn chiếu sángTheo E.HSMT53bộ
4Lắp dựng cần đèn Theo E.HSMT53cần
5CC, kéo rãi cáp LV-ABC 2x35m2Theo E.HSMT18,36m
6CC, kéo rãi cáp LV-ABC 2x16mm2Theo E.HSMT2.203,2m
7Luồn dây từ cáp treo lên đèn - CC, kéo rãi dây luồn cần đèn bọc PVC 2 ruột (CVV 2 x 1,5mm2)Theo E.HSMT243,27m
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN NHÁNH)
1Đào giật cấp bằng máy đào, đất cấp 1Theo E.HSMT0,965100m3
2Đào phong hóa bằng máy đào, đất cấp 1Theo E.HSMT4,609100m3
3Đào lề bằng máy đào, đất cấp 1Theo E.HSMT0,003100m3
4Đào nền đường cũ, đất cấp 1Theo E.HSMT0,046100m3
5Đắp lề bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT13,655100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT11,779100m3
7Đắp bù giật cấp bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,965100m3
8Đắp bù phong hóa bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT4,609100m3
9Mua đất đắpTheo E.HSMT33,648100m3
10Trải lớp móng sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo E.HSMT2,542100m3
11Mua sỏi đỏ:Theo E.HSMT3,539100m3
12Trải lớp móng cấp phối đá dăm 0*4, lớp dướiTheo E.HSMT1,695100m3
13Trải lớp móng cấp phối đá dăm 0*4, lớp trênTheo E.HSMT1,695100m3
14Lu lèn 30cm nền (dưới lớp móng sỏi đỏ) bằng máy lu 16T; K=0,95Theo E.HSMT5,085100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo E.HSMT16,95100m2
16Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,5kg/m2Theo E.HSMT16,95100m2
17Thi công đá 0*4 trộn sỏi đỏ dày 15cmTheo E.HSMT4,76100M2
18Mua đá 0*4Theo E.HSMT0,574100m3
19Mua sỏi đỏTheo E.HSMT0,377100m3
20Đào rãnh thoát nước biên bằng MĐ gầu 0,4m3, đất cấp ITheo E.HSMT5,795100M3
21Lắp đặt biển báo tam giácTheo E.HSMT3Cái
22Lắp đặt biển báo trònTheo E.HSMT1Cái
23Lắp đặt biển báo vuông 60*60Theo E.HSMT2Cái
24Trụ đỡ biển báoTheo E.HSMT18m
25Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo E.HSMT0,984m3
26Đào móng cột rộng Theo E.HSMT0,984M3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo E.HSMT0,459M3
28SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk Theo E.HSMT0,046Tấn
29Coffa thép cọc tiêuTheo E.HSMT0,069100M2
30Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng Theo E.HSMT1,169M3
31Đào móng cọc tiêu rộng Theo E.HSMT1,36M3
32Sơn cọc tiêuTheo E.HSMT2,213M2
33Sơn cọc tiêu sơn màu đỏ phản quangTheo E.HSMT1,403m2
34Lắp đặt cọc tiêuTheo E.HSMT17Cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC đk 400 bằng phương pháp dán keoTheo E.HSMT0,12100m
36Đào móng bằng MĐ gầu 0,4m3, đất cấp ITheo E.HSMT0,06100M3
37Đắp trả lại nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,06100m3
38Lắp đặt ống cống đường kính ≤ 600mm, đoạn ống dài 4,0mTheo E.HSMT3ống
39Nối ống cống đk 600 bằng Join cao su kết hợp xảm vữa xi măng mác 100Theo E.HSMT2mối nối
40Mua gối cống D600Theo E.HSMT6cái
41Lắp đặt gối bằng thủ công, trọng lượng ≤ 75kgTheo E.HSMT6Cái
42Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng Theo E.HSMT0,24M3
43Đào móng bằng MĐ gầu 0,4m3, đất cấp ITheo E.HSMT0,321100M3
44Đắp trả lại nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,321100m3
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E.HSMT0,11M3
46Coffa gỗ tấm đan, tấm chớpTheo E.HSMT0,006100M2
47SXLĐ cốt thép đk 14mm bê tông đúc sẵn tấm đanTheo E.HSMT0,02Tấn
48SXLĐ cốt thép đk 16mm bê tông đúc sẵn tấm đanTheo E.HSMT0,005Tấn
49Mua Thép hình V 80x80x8Theo E.HSMT66,88kg
50Lắp đặt tấm nắp hố ga bằng thủ công (135kg/cái)Theo E.HSMT2Cái
51Bê tông bản đáy hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Theo E.HSMT0,512M3
52Coffa gỗ bản đáy hố gaTheo E.HSMT0,013100M2
53Bê tông tường hố ga đá 1x2 mác 200, dày Theo E.HSMT2,43M3
54Coffa gỗ tường thẳngTheo E.HSMT0,206100M2
55Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mmTheo E.HSMT0,021Tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mmTheo E.HSMT0,036Tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mmTheo E.HSMT0,06Tấn
58Bê tông lót hố ga đá 1x2 mác 150, rộng Theo E.HSMT1,809M3
59Lắp đặt ống cống đường kính ≤ 600mm, đoạn ống dài 4,0mTheo E.HSMT19ống
60Nối ống cống đk 600 bằng Join cao su kết hợp xảm vữa xi măng mác 100Theo E.HSMT17mối nối
61Mua gối cống D600Theo E.HSMT38cái
62Lắp đặt gối bằng thủ công, trọng lượng ≤ 75kgTheo E.HSMT38Cái
63Đào móng bằng MĐ gầu 0,4m3, đất cấp ITheo E.HSMT0,051100M3
64Đắp trả lại nền đường bằng máy đàoTheo E.HSMT0,051100m3
D HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TUYẾN NHÁNH)
1Đào đất móng trụTheo E.HSMT2,55M3
2Đổ bê tông móng trụTheo E.HSMT2,55M3
3Dựng trụ bằng thủ công + cơ giớiTheo E.HSMT17trụ
4Lắp tủ điều khiểnTheo E.HSMT1tủ
5Lắp tiếp địaTheo E.HSMT5bộ
6Lắp đặt bộ đèn chiếu sángTheo E.HSMT17bộ
7CC, kéo rãi cáp LV-ABC 2x35m2Theo E.HSMT34,68m
8CC, kéo rãi cáp LV-ABC 2x16mm2Theo E.HSMT485,52m
9Luồn dây từ cáp treo lên đèn - CC, kéo rãi dây luồn cần đèn bọc PVC 2 ruột (CVV 2 x 1,5mm2)Theo E.HSMT34,68m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét33
3 Cán bộ thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét33
4 Cán bộ thi công hạng mục điện chiếu sáng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét33
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét33
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét33
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 tấn1
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
8 Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->