Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462467-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220449216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Đầu tư công phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 12:27:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,679,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng trạm y tế xã Kiến Thiết. Hạng mục: Nhà làm việc và phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Đầu tư công phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Phòng Kinh tế - Hạ Tầng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. TRẠM Y TẾ 1 TẦNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0021100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,101100m
3Vét bùn đầu cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,001m3
4Cát đen phủ đầu cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,001m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,001m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,97m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,355tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,653tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,395tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m2
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,82m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,634m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m2
22Trát tường trong bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,651m2
23Láng bể phốt, có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,528m2
24Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
27Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,649100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,049m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,504m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,659tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,971m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,02tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,579tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,425100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,471m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,059tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,119100m2
46Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,439m3
47Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,466m3
48Xây gạch không nung, xây ốp cột trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,198m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,935m3
50Xây gạch không nung, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,297m3
51Xây gạch không nung, xây tường trên lanh tô, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,244m3
52Xây gạch không nung, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,278m3
53Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,073m3
54Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,708m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,586m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
61Bê tông giằng tường, chớp chắn nắng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,456m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,511tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m2
65Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật237,034m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,523m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,264m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,322m2
69Trát trụ cột, má cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,082m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,68m
71Đắp viền trang trí biển hiệu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,68m
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,45m2
73Trát tường thu hồi, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,842m2
74Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,842m2
75Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,775m2
76Lát nền, sàn WC, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,977m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,204m2
78Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,516m2
79Lát gạch thẻ bồn hoa, tường trang trí, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,536m2
80Chống thấm mái bằng nhựa bi tum + giấy dầu khò nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,75m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,054m2
82Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,579tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,579tấn
84Gia công lắp dựng hoa inox cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,941kg
85Lợp mái tôn mạ màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,767100m2
86Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,9m
87Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật277cái
88Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật818,557m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,668m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật867,191m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237,034m2
92Lát bậc tam cấp bằng đá granít, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,533m2
93Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,643m2
94Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,6m2
95Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,68m
96Vách ngăn WC bằng tấm compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,058m2
97Gia công lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa tay bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,742kg
98Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,594kg
99Đắp chữ mặt tiền Trạm y tếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18chữ
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,182100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,823100m2
102Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,651m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
107Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,84m2
109Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m2
110Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033m3
111Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
112Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
113Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng LED 11WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
117Đèn tuýp đơn 1.2m đế nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
118Tủ điện sino âm tường 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
119Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 500x300x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
120Lắp đặt mặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
121Lắp đặt mặt công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Lắp đặt hạt công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
123Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
124Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCCB2P-75AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực RCCB2P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
130Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
131Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
132Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
133Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
134Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
135Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
136Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
137Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
138Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
139Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
140Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
142Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
143Bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
144Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
145Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
146Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
147Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,888kg
148Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,181kg
149Bulong, vành đệm M12x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Đệm chì lá 40x120x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163kg
151Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
155Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
156Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
159Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
162Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
164Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Tê ren trong PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
168Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt van một chiều DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt van một chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
178Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
180Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
181Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
182Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
183Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
184Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
185Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
186Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
187Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
188Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
189Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
192Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
193Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
194Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
195Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
196Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
197Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
200Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
202Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
203Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
205Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
206Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
208Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
209Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
210Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
211Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
212Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
213Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
215Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
216Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
217Lắp đặt vòi xịt xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
218Lắp đặt tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
219Lắp đặt si phông tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
220Lắp đặt van xả tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
221Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
222Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
223Chân chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
224Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
225Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
226Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
227Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
228Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
229Lắp đặt dây cấp nước D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
230Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
231Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
232Cẩu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
233Lắp đặt van phao bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B II. PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,981m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,223m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,558m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,867m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,425m3
C III. PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, PHÒNG ĐÔNG Y
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,325m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,049m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,082m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,131m3
D IV. PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,715m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,375m3
E V. SÂN + BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m3
3Rải lớp ni longChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67m3
5Đánh bóng bề mặt bằng máy, kết hợp bổ xung xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật670m2
6Thi công khe giãn sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,710m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,929m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,934m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,139m3
10Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,025m2
11Ốp gạch thẻ tường bồn cây, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,831m2
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
13Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 (cây tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cây
14Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cây
15Nhân công tưới nước, bảo dưỡng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
16Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,762m3
F VI. TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1464100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,132100m
3Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,094m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,094m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,763m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,897m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,285m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,265m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,626m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,2m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,26m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw1
9 Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->