Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Đầu tư công phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 12:27:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,679,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng trạm y tế xã Kiến Thiết. Hạng mục: Nhà làm việc và phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Đầu tư công phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Phòng Kinh tế - Hạ Tầng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. TRẠM Y TẾ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0021 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,101 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,001 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,001 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,001 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,97 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,82 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,634 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,651 | m2 |
| 23 | Láng bể phốt, có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,528 | m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,649 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,049 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,504 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,971 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,471 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,119 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,439 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,466 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, xây ốp cột trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,198 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,935 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,297 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây tường trên lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,278 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,073 | m3 |
| 54 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,708 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bê tông giằng tường, chớp chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,456 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,034 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,523 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,264 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,322 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,082 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,68 | m |
| 71 | Đắp viền trang trí biển hiệu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,45 | m2 |
| 73 | Trát tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,842 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,842 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,775 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn WC, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,977 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,204 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,516 | m2 |
| 79 | Lát gạch thẻ bồn hoa, tường trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,536 | m2 |
| 80 | Chống thấm mái bằng nhựa bi tum + giấy dầu khò nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,75 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,054 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 84 | Gia công lắp dựng hoa inox cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,941 | kg |
| 85 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,767 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | m |
| 87 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277 | cái |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 818,557 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,668 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 867,191 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,034 | m2 |
| 92 | Lát bậc tam cấp bằng đá granít, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,533 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m |
| 96 | Vách ngăn WC bằng tấm compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,058 | m2 |
| 97 | Gia công lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa tay bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,742 | kg |
| 98 | Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,594 | kg |
| 99 | Đắp chữ mặt tiền Trạm y tế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chữ |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,182 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | 100m2 |
| 102 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 109 | Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 110 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 113 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng LED 11W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 117 | Đèn tuýp đơn 1.2m đế nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 118 | Tủ điện sino âm tường 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 500x300x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCCB2P-75A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực RCCB2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 130 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 131 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 132 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 133 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 136 | Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 137 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 140 | Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 145 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 146 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 147 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,888 | kg |
| 148 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,181 | kg |
| 149 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | kg |
| 151 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Tê ren trong PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 180 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 189 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 223 | Chân chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 232 | Cẩu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt van phao bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | II. PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,981 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,223 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,558 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,867 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,425 | m3 |
| C | III. PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, PHÒNG ĐÔNG Y | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,082 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,131 | m3 |
| D | IV. PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,715 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,375 | m3 |
| E | V. SÂN + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni long | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m3 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m2 |
| 6 | Thi công khe giãn sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | 10m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,934 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,139 | m3 |
| 10 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,025 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ tường bồn cây, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,831 | m2 |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 (cây tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cây |
| 14 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cây |
| 15 | Nhân công tưới nước, bảo dưỡng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,762 | m3 |
| F | VI. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1464 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,132 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,763 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,285 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,265 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,2 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,26 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi