Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông, cầu, cống ngang đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462198-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông, cầu, cống ngang đường
Số hiệu KHLCNT 20220116946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 12:25:00 đến ngày 2022-05-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,498,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét là: + Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có hạng mục đường giao thông, cống thoát nước và cầu giao thông có giá trị 11.000.000.000VND.+ Loại công trình: Giao thông đường bộ.+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cấp cao hơn.+ Có hạng mục đường có kết cấu mặt đường bằng bê tông cốt thép hoặc đường bê tông nhựa và có hạng mục cống thoát nươc.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp công trình; nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng cầu/ đường).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Cầu-đường bộ) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Cá nhân có cam kết đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự như trên không để xảy ra lỗi sự cố nghiêm trọng trong quá trình thi công.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó có kinh nghiệm đáp ứng tiêu chí trên giống như chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng cầu/ đường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng cầu/ đường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, Cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng cầu/ đường/ hạ tầng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động-pccc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động/ Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách máy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát máy thi công công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát trắc đạc công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Định vị tim mốc công trình(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép tự hành(xe lu)(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 Tấn(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa đóng cọc(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kWCắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn điện(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 KVAHàn cốt thép, cốp pha
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy xoa mặt bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Làm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị ≥7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ 5T(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xà lan(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 200T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường giao thông, cầu, cống ngang đường
nâng cấp, mở rộng tuyến đường rạch ba Nẫm - rạch ông Hương, phường Long Hòa, quận Bình Thủy
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy , địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, KV4 -đường Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, TPCT
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy, Địa chỉ: Số 127 Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy, Địa chỉ: Số 127 Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quốc Hữu, Địa chỉ: Số 5/1, hẻm 51, đường 3/2, khu vực III, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế và Xây Dựng Số 1, Địa chỉ: Số 25 Đoàn Thị Điểm, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều,Thành phố Cần Thơ; -Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Bình Thủy, Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế xây dựng Thịnh Phát, Địa chỉ: Số 162/38/11, Trần Quang Diệu, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD; Địa chỉ: Số 17 ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy , địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, KV4 -đường Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, TPCT
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy, Địa chỉ: Số 127 Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy, Địa chỉ: Số 127 Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo chỉ dẫn mục E-CDNT 10.1(g) chương II trong E-HSMT kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy, Địa chỉ: Số 127 Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy, Địa chỉ: Số 127 Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy; Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy, địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3887228.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy, địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3887228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT178,3837100m2
2Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tận dụng đất đào để đắp lề)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT53,9966100m3
3Đắp đất ao mương, lề đường (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT42,0723100m3
4Đắp cát bù cao độ, san lắp ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,6449100m3
5Đắp cát mặt đường theo t/kế, DT góc giao, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT53,8204100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT49,2429100m3
7Làm lớp cấp phối đá dăm (D=37,5mm), loại 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9,8486100m3
8Trãi tấm nylon phân cách mặt đường CPĐD và BTXMTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT104,2711100m2
9Bê tông mặt đường dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1.181,8284m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,7854100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22,957tấn
12Cắt khe co giãn mặt đườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT241,610m
13Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn 4,0cm, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT613,7598100m
14SXLD cốt thép đường kính fi=6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,9777tấn
15Trãi vải địa kỹ thuật Rk >= 12KN gia cố ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT29,4542100m2
16Làm và thả rọ đá 2x1x1mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT178rọ
17SXLD cốt thép đường kính fi=12mm làm khung rọ đáTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,7935tấn
18Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT28,717m3
19Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT143,5849m2
20Đệm bê tông đá 4x6 M100, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,9225m3
21Đào móng cột trụ, cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT14,788m3
22Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT14,788m3
23Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,672100m2
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT24cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6cái
27Cung cấp trụ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT32trụ
28Lắp dựng cọc tiêu (cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2081 cấu kiện
29Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,797m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,2956tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6396100m2
32Sơn cọc tiêu 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT132,6m2
B HẠNG MỤC: CẦU RẠCH BA NẪM
1Cung cấp và gia công cốt thép mố và gờ chắn - Thép đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3525tấn
2Cung cấp và gia công cốt thép mố và gờ chắn - Thép đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,725tấn
3Cung cấp và gia công cốt thép mố và gờ chắn - Thép đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,9685tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT37,1049m3
5Vữa xi măng tạo dốc dày 3cm mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,76m2
6Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,76m3
7Đắp cát đen lót móng mốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,53m3
8Ván khuôn thép mốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,2679100m2
9Làm lớp đá đệm dầm đỡ bản quá độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,118m3
10Lắp đặt ống STK lan can đường kính 80mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,168100m
11Cốt thép cọc - Đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,27tấn
12Cốt thép cọc - Đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,8427tấn
13Cốt thép cọc - Đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6463tấn
14Thép tấmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4811tấn
15Bêtông cọc đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT33,664m3
16Gia công hộp nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,9561tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,2705100m2
18Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,1504100m
19Đóng cọc xiên 30x30 trên cạn (NC, XM x 1,22)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,6128100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,63m3
21Sản xuất thép hình làm cọc định vị (khấu hao vật liệu chính thép hình, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,17% x 1 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 2)=8,17% (luân chuyển 2 lần, NC, XM x 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,134tấn
22Sản xuất thép hình làm sàn đạo (khấu hao vật liệu chính thép hình, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,5% x 1 + 5% cho một lần tháo dở x 2) = 11,5% (luân chuyển 2 lần, NC, XM x 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,227tấn
23Đóng cọc thép sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,36100m
24Nhổ cọc thép sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,36100m cọc
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,4539tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,4539tấn
27Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1377100m3
28Vữa XM tạo dốc dày 3cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,84m2
29Bê tông xà mũ và đá kê gối đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12,1705m3
30Cung cấp và gia công cốt thép trụ, đá kê gối- Thép đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1122tấn
31Cung cấp và gia công cốt thép trụ, đá kê gối- Thép đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,527tấn
32Cung cấp và gia công cốt thép trụ, đá kê gối- Thép đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6536tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3936100m2
34Cốt thép cọc - Đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,4515tấn
35Cốt thép cọc - Đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,5345tấn
36Cốt thép cọc - Đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,7386tấn
37Gia công thép tấmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5499tấn
38Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT38,4731m3
39Gia công hộp nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,2356tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,5949100m2
41Đóng cọc BTCT 30x30, đóng xiên dưới nước (Phần ngập đất 17,7m) (NC, XM x 1,22)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,8208100m
42Đóng cọc BTCT 30x30, đóng xiên dưới nước (Phần không ngập đất 3,0m) (NC, XM x 1,22 x 0,75)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,48100m
43Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,72m3
44Sản xuất thép hình làm sàn đạo (khấu hao vật liệu chính thép hình, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,5% x 1 + 5% cho mộtlần tháo dở x 2) = 11,5% (luân chuyển 2 lần, NC, XM x 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,227tấn
45Sản xuất thép hình làm cọc định vị (khấu hao vật liệu chính thép hìnhh, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,17% x 1 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 2)=8,17% (luân chuyển 2 lần, NC, XM x 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,134tấn
46Đóng cọc thép hình trên mặt nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,36100m
47Nhổ cọc thép dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,36100m cọc
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,4539tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,4539tấn
50Cung cấp dầm BTDƯL, H8 L=6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12dầm
51Cung cấp dầm DTDƯL, H8, L=7,0mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6dầm
52SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,13100m2
53Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,75m3
54Cốt thép các loại dầm ngang + cột lan can+ thoát nước - Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0967tấn
55Cốt thép các loại dầm ngang + cột lan can+ thoát nước - Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1051tấn
56Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can - Đường kính thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,9741tấn
57Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can - Đường kính thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,2459tấn
58Bê tông mặt cầu + trụ lan can đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16,792m3
59Lắp đặt ống STK lan can đường kính 80mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,784100m
60Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,76100m2
61Lớp phòng nước Rancon7Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT76m2
62Lắp đặt ống STK lan can đường kính 60mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,048100m
63Cung cấp, lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT36cái
64Cung cấp lắp đặt khe co giãn thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16m
65Quét SIKADUR-732Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,8m2
66Vữa SikaGrout 214-11Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,24m3
67Cung cấp Keo EpoxyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,6kg
68Thép tròn đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0434tấn
69Cắt và bóc lớp phủ mặt cầu dày 5 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,048100m2
70Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm,Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT641 lỗ khoan
71Cung cấp bu long neo , L=13cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT64cái
72Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0075tấn
73SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, lan can, mặt cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,1622100m2
74Sơn gờ, trụ lan can 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT55,3m2
C HẠNG MỤC: CẦU RẠCH ÔNG HƯƠNG
1Cung cấp và gia công cốt thép mố và gờ chắn - Thép đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3904tấn
2Cung cấp và gia công cốt thép mố và gờ chắn - Thép đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,7746tấn
3Cung cấp và gia công cốt thép mố và gờ chắn - Thép đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,0651tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT39,2749m3
5Vữa xi măng tạo dốc dày 3cm mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,3488m2
6Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,898m3
7Đắp cát đen lót móng mốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,668m3
8Ván khuôn thép mốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,3163100m2
9Làm lớp đá đệm dầm đỡ bản quá độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,118m3
10Lắp đặt ống STK lan can đường kính 60mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,084100m
11Cốt thép cọc - Đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,27tấn
12Cốt thép cọc - Đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,8427tấn
13Cốt thép cọc - Đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,6463tấn
14Thép tấmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4811tấn
15Bêtông cọc đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT33,664m3
16Gia công hộp nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,9561tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,2705100m2
18Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,1504100m
19Đóng cọc xiên 30x30 trên cạn (NC, XM x 1,22)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,6128100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,63m3
21Sản xuất thép hình làm cọc định vị (khấu hao vật liệu chính thép hìnhh, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,17% x 1 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 2)=8,17% (luân chuyển 2 lần, NC, XM x 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,134tấn
22Sản xuất thép hình làm sàn đạo (khấu hao vật liệu chính thép hình, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,5% x 1 + 5% cho một lần tháo dở x 2) = 11,5% (luân chuyển 2 lần, NC, XM x 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,227tấn
23Đóng cọc thép sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,36100m
24Nhổ cọc thép sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,36100m cọc
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,4539tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,4539tấn
27Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1339100m3
28Vữa XM tạo dốc dày 3cm vữa M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,5392m2
29Bê tông xà mũ và đá kê gối đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12,6593m3
30Cung cấp và gia công cốt thép trụ, đá kê gối - Thép đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1122tấn
31Cung cấp và gia công cốt thép trụ, đá kê gối - Thép đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5286tấn
32Cung cấp và gia công cốt thép trụ, đá kê gối - Thép đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,7219tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4256100m2
34Cốt thép cọc - Đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,4515tấn
35Cốt thép cọc - Đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,5345tấn
36Cốt thép cọc - Đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,7386tấn
37Gia công thép tấmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5499tấn
38Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT38,4731m3
39Gia công hộp nối cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,2356tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,5949100m2
41Đóng cọc BTCT 30x30, đóng xiên dưới nước (Phần ngập đất 17,7m) (NC, XM x 1,22)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,8208100m
42Đóng cọc BTCT 30x30, đóng xiên dưới nước (Phần không ngập đất 3,0m) (NC, XM x 1,22 x 0,75)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,48100m
43Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,72m3
44Sản xuất thép hình làm sàn đạo (khấu hao vật liệu chính thép hình, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,5% x 1 + 5% cho một lần tháo dở x 2) = 11,5% (luân chuyển 2 lần, NC, XM x 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,227tấn
45Sản xuất thép hình làm cọc định vị (khấu hao vật liệu chính thép hìnhh, thép tấm chỉ sử dụng 1 tháng 1,17% x 1 + 3,5% cho một lần tháo dỡ x 2)=8,17% (luân chuyển 2 lần, NC, XM x 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,134tấn
46Đóng cọc thép hình trên mặt nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,36100m
47Nhổ cọc thép dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,36100m cọc
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,4539tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,4539tấn
50Cung cấp dầm DTDƯL, H8, L=7,0mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12dầm
51Cung cấp dầm DTDƯL, H8, L=12,0mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6dầm
52SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,2291100m2
53Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,5159m3
54Cốt thép các loại dầm ngang + cột lan can+ thoát nước - Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1372tấn
55Cốt thép các loại dầm ngang + cột lan can+ thoát nước - Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,2505tấn
56Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can - Đường kính thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,4297tấn
57Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can - Đường kính thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,9058tấn
58Bê tông mặt cầu + trụ lan can đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT23,18m3
59Lắp đặt ống STK lan can đường kính 60mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,064100m
60Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,04100m2
61Lớp phòng nước Rancon7Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT104m2
62Lắp đặt ống STK lan can đường kính 60mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,064100m
63Cung cấp, lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT36cái
64Cung cấp lắp đặt khe co giãn thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT17,6m
65Quét SIKADUR-732Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,8m2
66Vữa SikaGrout 214-11 (xem ĐM VL)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,24m3
67Cung cấp Keo Epoxy (xem ĐM VL)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,6kg
68Thép tròn đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0434tấn
69Cắt và bóc lớp phủ mặt cầu dày 5 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,048100m2
70Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm,Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT641 lỗ khoan
71Cung cấp bu long neo , L=13cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT64cái
72Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0075tấn
73SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, lan can, mặt cầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,5712100m2
74Sơn gờ, trụ lan can 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT75,194m2
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG Ø1000MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,2848100m3
2Đắp đất công trình yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,3013100m3
3Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,8827100m3
4Đắp cát đệmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16,9m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,45m3
6Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT58,5954m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2mối nối
9Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn 4,2cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT115,303100m
10Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn 3,8cm, chiều dài cừ L=4,0m, đất cấp I (vòng vây)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT24,3100m
11Gia công, lắp dựng thép tròn các loại đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,1315tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,1048100m2
13Vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN gia cố ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,8542100m2
14Phá vòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT811m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT81 cấu kiện
16Bơm nước tthi công (Máy bơm nước, động cơ điện - công suất : 20,00 kW) ĐG3513Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4Ca
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG Ø600MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,7948100m3
2Đắp đất công trình yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,2321100m3
3Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,655100m3
4Đắp cát đệmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,488m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,244m3
6Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,107m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (HL93)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT15đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (HL93)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT11mối nối
10Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước, đường kính ống D=315mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,68100m
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn 4,2cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22,916100m
12Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >=12cm, chiều dài cừ L=6,0m, đất cấp IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT32,64100m
13Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn 3,8cm, chiều dài cừ L=4,0m, đất cấp I (vòng vây)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT28,674100m
14Gia công, lắp dựng thép tròn các loại đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,7549tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4624100m2
16Vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN gia cố ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,9775100m2
17Phá vòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT110,9481m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT341 cấu kiện
19Bơm nước tthi công (Máy bơm nước, động cơ điện - công suất : 20,00 kW) ĐG3513Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10ca
F HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG Ø400MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4604100m3
2Đắp đất công trình yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,5021100m3
3Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,9725100m3
4Đắp cát đệmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,24m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,62m3
6Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,9348m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT15đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10mối nối
9Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước, đường kính ống D=315mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,26100m
10Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn 4,2cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT17,74100m
11Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >=12cm, chiều dài cừ L=6,0m, đất cấp IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT37,92100m
12Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn 3,8cm, chiều dài cừ L=4,0m, đất cấp I (vòng vây)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT35,937100m
13Gia công, lắp dựng thép tròn các loại đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,684tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,27100m2
15Vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN gia cố ao mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,7039100m2
16Phá vòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT99,451m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT301 cấu kiện
18Bơm nước tthi công (Máy bơm nước, động cơ điện - công suất : 20,00 kW) ĐG3513Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét là: + Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có hạng mục đường giao thông, cống thoát nước và cầu giao thông có giá trị 11.000.000.000VND.+ Loại công trình: Giao thông đường bộ.+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cấp cao hơn.+ Có hạng mục đường có kết cấu mặt đường bằng bê tông cốt thép hoặc đường bê tông nhựa và có hạng mục cống thoát nươc.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp công trình; nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng cầu/ đường).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Cầu-đường bộ) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Cá nhân có cam kết đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự như trên không để xảy ra lỗi sự cố nghiêm trọng trong quá trình thi công.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.(Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy phó có kinh nghiệm đáp ứng tiêu chí trên giống như chỉ huy trưởng)75
2 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công đường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng cầu/ đường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
3 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công cầu 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng cầu/ đường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
4 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, Cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng cầu/ đường/ hạ tầng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động-pccc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động/ Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
6 Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
7 Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
8 Nhân sự phụ trách máy thi công công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát máy thi công công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.53
9 Nhân sự phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát trắc đạc công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Định vị tim mốc công trình(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy thủy bình(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Kiểm tra cao độ(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
3 Đầm bánh thép tự hành(xe lu)(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 8 Tấn(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy ủi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 110CV(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy đào bánh xích(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
6 Búa đóng cọc(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 2,5T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
7 Cần trục bánh xích/ bánh lốp(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) sức nâng ≥ 16T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy phát điện(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 23kW(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)2
9 Máy bơm nước(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Bơm nước thi công2
10 Máy cắt uốn thép(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 5 kWCắt uốn thép4
11 Máy hàn điện(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 25 KVAHàn cốt thép, cốp pha4
12 Máy trộn bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 250 lít4
13 Máy đầm dùi(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥ 1,5 kW4
14 Máy xoa mặt bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) Làm mặt bê tông2
15 Máy cắt bê tông(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) ≥7,50 kW2
16 Ô tô tự đổ 5T(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
17 Xà lan(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) trọng tải ≥ 200T(Có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->