Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433881-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220433828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 12:14:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,158,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình giao thông trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công các hạng mục phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần điện cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công các hạng mục phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi, san gạt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (Tuyến đường từ Nhà ông Đinh Quân đến Nhà ông Lương Mùi, phố Bắc Sơn, thị trấn Đầm Hà)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đầm Hà , địa chỉ: Phố Minh Khai, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đầm Hà. phố Lê Hồng Phong, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh QN - + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đầm Hà , địa chỉ: Phố Minh Khai, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đầm Hà. phố Lê Hồng Phong, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đầm Hà. phố Lê Hồng Phong, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa, vét hữu cơ bằng máy, đất cấp ITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4266100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3342100m3
3Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1269100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu mua)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,0949100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 (vật liệu mua)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2097100m3
6Cày xới nền đường cũ bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4979100m3
7Lu lèn nền đường cũ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4979100m3
8Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7193100m3
9Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8522100m3
10Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0911100m3
11Vật liệu mua để đắp nền đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.155,2388m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4266100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CP loại 2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4554100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CP loại 1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2587100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,4003100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,4003100m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1953100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1953100tấn
C VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng viên vỉa, rãnh tam giácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,045m3
2Vữa lót viên vỉa, rãnh tam giác dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật551,65m2
3Bê tông móng viên + rãnh tam giác vỉa M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,5825m3
4Đá bó vỉa ghi sáng KT (30x20x80)cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,147m3
5Lắp viên đá bó vỉa KT (30x20x80)cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.003m
6Viên đá xẻ KT (25x40x4,5)cm lát vỉa hèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,75m2
7Lát đá xẻ rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,75m2
8Lót nilon vỉa hè (vận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6035100m2
9Đổ bê tông móng vỉa hè M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,0349m3
10Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.461,6972m2
D CÂY XANH
1Đào móng hố trồng cây, bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2703100m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, tường hố trồng cây, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9482m3
3Đất màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,1081m3
4Đắp đất màu hố trồng câyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,1081m3
5Trồng cây xanh-Cây Osaka (D=10-12cm, HTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77cây
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật296,69m2
F THOÁT NƯỚC TUYẾN PHẢI - RÃNH DỌC
1Đệm đá mạt móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2349100m3
2Đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,9798m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7855100m2
4Xây gạch nung 6,5x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,9354m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật517,888m2
6Bê tông mũ mố rãnh M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1334m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3387100m2
8Cốt thép mũ mố DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6104tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,6749m3
10Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,603tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5389100m2
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật740cấu kiện
G THOÁT NƯỚC TUYẾN PHẢI - HỐ GA THU NƯỚC
1Đệm đá mạt móng bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0535100m3
2Đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0294m3
3Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1766100m2
4Xây gạch nung 6,5x10,5x22, hố ga, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,539m3
5Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,64m2
6Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9809m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3272100m2
8Cốt thép mũ mố D6mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
9Cốt thép mũ mố D12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2572tấn
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,304m3
11Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1138tấn
12Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
13Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
14Gia công cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7027tấn
15Lắp đặt cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7027tấn
H THOÁT NƯỚC TUYẾN PHẢI - THU NƯỚC NGANG DỌC ĐƯỜNG
1Thép góc L50x50x5mm (làm lưới chắn rác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,8kg
2Thép dẹt KT 50x5mm (làm lưới chắn rác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201,6kg
3Mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật322,4kg
4Gia công cấu kiện thép làm lưới chắn rác (tính VL phụ)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3224tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép làm lưới chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3224tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144cái
8Đệm đá mạt dày 5cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264m3
I THOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,645m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3515100m3
J THOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Đệm đá mạt móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3062100m3
2Đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,1974m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0852100m2
4Xây gạch nung 6,5x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220,4336m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật812,47m2
6Bê tông mũ mố rãnh M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7534m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5097100m2
8Cốt thép mũ mố DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7045tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4147m3
10Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1584tấn
11Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1486100m2
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật881,721 cấu kiện
K HOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - HỐ GA THOÁT NƯỚC MẶT
1Đệm đá mạt móng bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0636100m3
2Đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,535m3
3Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2098100m2
4Xây gạch nung 6,5x10,5x22, hố ga, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,1179m3
5Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,12m2
6Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0218m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3885100m2
8Cốt thép mũ mố D6mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0503tấn
9Cốt thép mũ mố D12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2875tấn
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,736m3
11Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1272tấn
12Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0684100m2
13Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật381 cấu kiện
14Gia công cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8345tấn
15Lắp đặt cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8345tấn
L HOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - THU NƯỚC NGANG DỌC ĐƯỜNG
1Thép góc L50x50x5mm (làm lưới chắn rác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,45kg
2Thép dẹt KT 50x5mm (làm lưới chắn rác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,4kg
3Mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật382,85kg
4Gia công cấu kiện thép làm lưới chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3829tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép làm lưới chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3829tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,855100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171cái
8Đệm đá mạt dày 5cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3135m3
M CÁC CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,16m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,2m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,888m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật513,72m2
5Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,024100m2
7Cốt thép mũ mố D6mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1094tấn
8Cốt thép mũ mố D12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5035tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,64m3
10Cốt thép tấm đan D10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1327tấn
11Cốt thép tấm đan D12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1058tấn
12Ván khuôn thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7016100m2
13Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng 500kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1891 cấu kiện
N CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,76100m
2Lắp đặt ống thép qua đường, đường kính D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
3Lắp đặt đầu bịt D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,76100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,76100m
6Đệm cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,04m3
O ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột 12-1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0KNTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
3Xà hãm XH1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Sứ đứng 35kV cả tyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Quả
5Kéo lại cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-70/11Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
6Tiếp địa R6CTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Biển đánh số cột + an toànTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Dây buộc cổ sứ compositTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
P THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tháo dỡ xà đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
3Tháo dỡ sứ đứngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Sứ
Q XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng cột 8,5-1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Móng
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KNTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cột
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,28m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x50mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật196,86m
5Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m
6Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
7Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Cấp điện sau công tơ)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
9Kẹp xiết cáp vặn xoắnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Bộ
10Đai thép không gỉ + Khóa đaiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Bộ
R THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
2Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật194m
3Tháo dỡ cột bê tông chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9Cột
4Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cái
5Tháo dỡ hộp công tơ Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Hộp
6Thá dỡ hộp công tơ Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
S HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Tủ
2Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Bộ
3Đèn chiếu sáng đường phố LED 100WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Bộ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật617m
6Ống thép mạ kẽm DN80 (88,9x3,2ly)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật617m
9Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44Cửa
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44đầu
11Đầu cốt đồng M10-6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160đầu
12Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2đầu
13Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6đầu
14Bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Bảng
15Lắp cửa cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Cửa
16Tiếp địa an toàn R1CTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22Bộ
17Tiếp địa lặp lại R6CTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
18Đánh số cột thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Cột
19Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
20Rãnh cáp ngầm qua đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật492m
21Móng cột chiếu sángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Móng
22Móng tủ điều khiểnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Móng
23Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160m
24Dây đồng bọc có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoànTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật642m
25Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Cái
26Cô Dê ôm cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
27ống nối M25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
28ống nối M16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
T THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH
1Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kvTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Thí nghiệm cáp lực 1- 35kvTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1sợi
3Thí nghiệm tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1sợi
5Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hệ thống
6Thí nghiệm Aptomat ≤ 50ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Thí nghiệm Aptomat 10ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
8Thí nghiệm cáp lực Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,568sợi
9Thí nghiệm tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật291 vị trí
U CHI PHÍ KHÁC
1Phí vệ sinh môi trườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
2Chi phí bảo vệ môi trườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình giao thông trong vòng 5 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật thi công các hạng mục phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần điện cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật thi công các hạng mục phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây.32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn5
2 Máy ủi, san gạt Công suất ≥ 110 CV1
3 Máy lu Công suất ≥ 90 Kw2
4 Máy đào đất Công suất ≥ 90 Kw2
5 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng ≥ 5 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít5
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw5
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kw2
11 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị2
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥100 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->