Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 12:14:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,158,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình giao thông trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công các hạng mục phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần điện cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công các hạng mục phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi, san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (Tuyến đường từ Nhà ông Đinh Quân đến Nhà ông Lương Mùi, phố Bắc Sơn, thị trấn Đầm Hà) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Đầm Hà. phố Lê Hồng Phong, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa, vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4266 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3342 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1269 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu mua) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,0949 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 (vật liệu mua) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2097 | 100m3 |
| 6 | Cày xới nền đường cũ bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4979 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường cũ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4979 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7193 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8522 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0911 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu mua để đắp nền đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.155,2388 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4266 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CP loại 2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4554 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CP loại 1 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2587 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,4003 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,4003 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1953 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1953 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng viên vỉa, rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,045 | m3 |
| 2 | Vữa lót viên vỉa, rãnh tam giác dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 551,65 | m2 |
| 3 | Bê tông móng viên + rãnh tam giác vỉa M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,5825 | m3 |
| 4 | Đá bó vỉa ghi sáng KT (30x20x80)cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,147 | m3 |
| 5 | Lắp viên đá bó vỉa KT (30x20x80)cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.003 | m |
| 6 | Viên đá xẻ KT (25x40x4,5)cm lát vỉa hè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,75 | m2 |
| 7 | Lát đá xẻ rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,75 | m2 |
| 8 | Lót nilon vỉa hè (vận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6035 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng vỉa hè M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,0349 | m3 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.461,6972 | m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2703 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, tường hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9482 | m3 |
| 3 | Đất màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1081 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1081 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh-Cây Osaka (D=10-12cm, H | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cây |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296,69 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC TUYẾN PHẢI - RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | 100m3 |
| 2 | Đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,9798 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7855 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,9354 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 517,888 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1334 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3387 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,6749 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,603 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5389 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 740 | cấu kiện |
| G | THOÁT NƯỚC TUYẾN PHẢI - HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | 100m3 |
| 2 | Đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1766 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,539 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,64 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3272 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D6mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố D12mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2572 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7027 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7027 | tấn |
| H | THOÁT NƯỚC TUYẾN PHẢI - THU NƯỚC NGANG DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thép góc L50x50x5mm (làm lưới chắn rác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt KT 50x5mm (làm lưới chắn rác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,6 | kg |
| 3 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,4 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép làm lưới chắn rác (tính VL phụ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3224 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép làm lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3224 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 8 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,645 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3515 | 100m3 |
| J | THOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3062 | 100m3 |
| 2 | Đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,1974 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0852 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,4336 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 812,47 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5097 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7045 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4147 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1584 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1486 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 881,72 | 1 cấu kiện |
| K | HOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - HỐ GA THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng bằng đầm cóc, độ chặt YC k=0.9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m3 |
| 2 | Đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,535 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2098 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1179 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,12 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D6mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố D12mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2875 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8345 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện gia cường miệng hố ga (TL 1 cấu kiện 73,2kg) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8345 | tấn |
| L | HOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN - THU NƯỚC NGANG DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thép góc L50x50x5mm (làm lưới chắn rác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,45 | kg |
| 2 | Thép dẹt KT 50x5mm (làm lưới chắn rác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,4 | kg |
| 3 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 382,85 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép làm lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3829 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép làm lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3829 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cái |
| 8 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3135 | m3 |
| M | CÁC CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,2 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,888 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 513,72 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D6mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố D12mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5035 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,64 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D10mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1327 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D12mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1058 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7016 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng 500kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | 1 cấu kiện |
| N | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép qua đường, đường kính D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đầu bịt D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | 100m |
| 6 | Đệm cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,04 | m3 |
| O | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột 12-1 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0KN | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Xà hãm XH1 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV cả ty | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Quả |
| 5 | Kéo lại cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-70/11 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 6 | Tiếp địa R6C | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Biển đánh số cột + an toàn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Dây buộc cổ sứ composit | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| P | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo dỡ xà đỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Sứ |
| Q | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột 8,5-1 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,86 | m |
| 5 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 6 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 7 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Cấp điện sau công tơ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bộ |
| R | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ hộp công tơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 6 | Thá dỡ hộp công tơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| S | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 617 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN80 (88,9x3,2ly) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 617 | m |
| 9 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Cửa |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sáng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng M10-6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cửa |
| 16 | Tiếp địa an toàn R1C | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại R6C | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 18 | Đánh số cột thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cột |
| 19 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 20 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 492 | m |
| 21 | Móng cột chiếu sáng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Móng |
| 22 | Móng tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 23 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 24 | Dây đồng bọc có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 642 | m |
| 25 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 26 | Cô Dê ôm cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | ống nối M25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | ống nối M16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| T | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kv | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 50A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,568 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 vị trí |
| U | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo vệ môi trường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình giao thông trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công các hạng mục phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần điện cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công các hạng mục phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 5 |
| 2 | Máy ủi, san gạt | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≥ 90 Kw | 2 |
| 4 | Máy đào đất | Công suất ≥ 90 Kw | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 5 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kw | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥100 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi