Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446126-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng An Thượng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220446034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 17:21:00 đến ngày 2022-04-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,916,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục:Nền đường, mặt đường bê tông nhựa ≥ 4.500 m2, bó vỉa, bó nền, vỉa hè, hố trồng cây, mương thoát nước, cống qua đường, an toàn giao thôngNhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đạo tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng An Thượng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tuyến đường Vân Tiên – Bình Tịnh (giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đà Rồng + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Thượng + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.748.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0569887777;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,8411 m3
2Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.615,8631 m3
3Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V310,6161 m3
4Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.906,5171 m2
5Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.615,0971 m2
6Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V783,1821 Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V783,1821 Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15.2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V783,1821 Tấn
9Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0lít/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.615,0971 m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V689,2441 m3
11Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.006,3191 m3
12Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.077,0181 m2
13Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.583,5921 m2
14Bê tông lót,vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,6871 m3
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7141 m2
16Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7951 m3
17Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V582,4981 m2
18Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.341,261 m
19Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,3111 m3
20Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V397,6651 m2
21Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,5331 m3
22Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,5681 m3
23Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V218,41 m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,761 m3
25Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2851 m2
26Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V218,41 m2
27Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0481 m3
28Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4621 m2
29Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,9671 m3
30Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V62,81m
31Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V20,864kg
32Bê tông thân tường vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,251 m3
33Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V221 m2
34Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5251 m3
35Đào đất cấp I bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,791 m3
36Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,388m2
37Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,976m2
38Sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m2
39Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 4.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3331 m2
40Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6731 Tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6731 Tấn
42Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6731 Tấn
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 Cái
44Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007Tấn
45Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251 m3
46Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,861 m3
47Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,511 m3
B Thoát nước:
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7221 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231 Tấn
4Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9421 tấn
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V601 c/kiện
6Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6031 m3
7Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1831 m2
8Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,721 m3
9LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V901 m
10Lắp đặt van lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
11Tấm chắn rác BT cường độ cao(100x16.5x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V601 Tấm
12Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7261 m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491 Tấn
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f11-f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9681 Tấn
15Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm, thép L50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61 tấn
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1641 c/kiện
17ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,921 m
18Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3821 m3
19Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V1931 m2
20Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429Tấn
21Cốt thép xà mũ hố ga, thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,731Tấn
22Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5831 tấn
23Bê tông hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1421 m3
24Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7921 m3
25Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V593,5811 m2
26Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5441 m3
27Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1921 m3
28Gia công cốt thép hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176Tấn
29Gia công cốt thép hố ga, thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,701Tấn
30Gia công cốt thép hố ga, thép f12;f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859Tấn
31Bê tông tấm đan đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,2381 m3
32Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.457,0181 m2
33Gia công cốt thép tấm đan, thép f6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,161 Tấn
34Gia công cốt thép tấm đan, thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4411 Tấn
35Gia công cốt thép tấm đan, thép f12-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4941 Tấn
36Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2151 m3
37Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,994Tấn
38Cốt thép xà mũ hố ga, thép f12-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,907Tấn
39Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,2931 m3
40Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,3331 m3
41Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.456,0321 m2
42Gia công cốt thép mương thép f6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,703Tấn
43Gia công cốt thép mương thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,803Tấn
44Bê tông lót móng vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,6851 m3
45Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2151 m3
46Bê tông bản cống vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4461 m3
47Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5681 m2
48Gia công cốt thép bản cống, thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01Tấn
49Gia công cốt thép bản cống, thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134Tấn
50Gia công cốt thép bản cống, thép f14;f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287Tấn
51Bê tông thân cống vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,181 m3
52Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,9681 m2
53Gia công cốt thép cống, thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
54Gia công cốt thép cống, thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352Tấn
55Gia công cốt thép mương, thép f14;f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,602Tấn
56Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2241 m3
57Bê tông bản giảm tải vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8961 m3
58Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2881 m2
59Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211 tấn
60Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2891 tấn
61Bê tông thân TĐ-TC vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4731 m3
62Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7551 m2
63Bê tông móng tường, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3611 m3
64Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4441 m2
65Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4131 m3
66Thép I100, Khấu hao thời gian nằm trong công trình 1,17%/tháng;sứt mẻ, tòe đầu cọc: 3,5%/lần đóng nhổ, Tính thi công trong 1 tháng, 4 bộ thi công và 4 lần đóng nhổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77Tấn
67Thép tấm dày 10mm, Khấu hao thời gian nằm trong công trình 1,17%/tháng;sứt mẻ, tòe đầu cọc: 3,5%/lần đóng nhổ, Tính thi công trong 1 tháng, 4 bộ thi công và 10 lần đóng nhổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,649Tấn
68Đóng cọc thép I100 trên cạn, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,11 m
69Đóng thép tấm (tính quy đổi với bề rộng 1m và bằng 40% công đóng cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,21 m
70Nhổ cọc thép sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V847,31 m
71Đào đất cấp I bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.533,5591 m3
72Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.445,2381 m3
73Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4.880,3951 m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6641 m3
75Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V304,4271 m2
76Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6641 m3
77Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,1481 m2
78Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,3441 m3
C Đèn tín hiệu giao thông
1Tủ điều khiển 3 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
3Móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
5Móng trụ 6m vươn 3,2m trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
6Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 2,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
7Móng trụ 2,9m trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
8Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 450x450 220VAC trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
13Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 1x300 220VAC trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt đèn đi bộ 2x200 Đỏ Xanh 220VAC trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
15Cung cấp và lắp đặt giá bắt đèn (đỏ, vàng, xanh) 3x300 trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,6m
17Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8m
18Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
19Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V127m
20Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124m
21Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V36,05m
22Tiếp địa RL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
23Tiếp địa RL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
25Khoan ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m
26Rãnh cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m
27Rãnh cáp vỉa hè nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V43m
28Hố ga cáp ngầm trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V6hố
29Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
30Ống kẽm nhúng nóng D113,4 x 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,75m
31Đầu ênô M2,5 (3 màu, 100 cái/gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5gói
32Đầu cos M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
33Đánh số trụ bằng giấy DecalMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
34Bảng tên tủ điều khiển bằng MicaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bảng
D Đảm bảo giao thông: (Tính khấu hao vật liệu biển báo 5%/tháng, thời gian thi công 6 tháng, tổng khấu hao: 30%)
1Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Sản xuất lắp dựng khung đế bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072Tấn
4Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5ống nhựa PVC f76Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,6m
6Dây cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.335,6m
7Bê tông lấp cọc vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4591 m3
8Đế cọc tiêu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8241 m3
9Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V19,193m2
10Lắp dựng rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V667,81 m
11Biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cái
12Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
13Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151 m3
14Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
15Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,341 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục:Nền đường, mặt đường bê tông nhựa ≥ 4.500 m2, bó vỉa, bó nền, vỉa hè, hố trồng cây, mương thoát nước, cống qua đường, an toàn giao thôngNhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đạo tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
5 Đội trưởng 1 Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn ≥5kW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
5 Máy đào ≥1,2 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn ≥23 KW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh hơi ≥16T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
10 Máy lu bánh thép ≥10T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
11 Máy lu rung ≥25T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
12 Máy rải ≥50m3/h Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
13 Máy trộn ≥250l Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt5
14 Máy trộn vữa ≥150l Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
15 Máy ủi ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
16 Ô tô tự đổ ≥8T Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->