Gói thầu: Dịch vụ Khám sức khỏe cho viên chức, người lao động Ban Quản lý Đường sắt đô thị năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Dịch vụ Khám sức khỏe cho viên chức, người lao động Ban Quản lý Đường sắt đô thị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 12:52:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,649,020 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm bốn mươi chín nghìn hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Có kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ khám bệnh từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. -Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tổng quát cho cơ quan, đơn vị nhà nước tính đến thời điểm đóng thầu.-Số lượng hợp đồng mà nhà thầu đã từng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tổng quát cho cơ quan đơn vị, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa nội (Đọc và kết luận kết quả khám sức khỏe) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Phụ sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Trung cấp trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ Khám sức khỏe cho viên chức, người lao động Ban Quản lý Đường sắt đô thị năm 2022 Chi thường xuyên 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy phép hoạt động khám bệnh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng nhận đạt chuẩn đối với phòng xét nghiệm trong lĩnh vực: hóa sinh, huyết học do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 15.2 | - Về năng lực kinh nghiệm: + Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (36 tháng hoạt động liên tục tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự thầu). + Bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Về nhân sự chủ chốt: + Bản sao có chứng thực hoặc bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Nêu kinh nghiệm thực hiện những công việc, nhiệm vụ liên quan trước đây để chứng minh khả năng thực hiện công việc, nhiệm vụ được phân công; - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thế; yêu cầu nhà thầu nộp: Bản sao báo cáo tài chính năm 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây của năm 2021: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.649.020 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đường sắt đô thị. Địa chỉ: số 29, đường Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu (phường 7 cũ), quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 39309495. Số Fax: (028) 39309497 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 86, đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 32, đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 3829 3179. - Fax: (028) 3829 0817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư. - 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM. - Điện thoại: (028) 3829 3179. - Fax: (028) 3829 0817. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ Khám sức khỏe | 1 Bệnh sử2 Khám tổng quátKhám Nội (Tuần hoàn, tiêu hóa, thận - tiết niệu, nội tiết, thần kinh, tâm thần)Khám Ngoại (Ngoại cơ xương khớp, da liễu)Khám mắtKhám Răng Hàm MặtKhám Tai Mũi HọngCân nặng, đo chiều cao. Chỉ số BMI3 Khám phụ khoa4 Xét nghiệm đường máu 5 Công thức máu.6 Tổng phân tích nước tiểu7 Chụp X-quang ngực thẳng8 Kiểm tra chức năng thận: Định lượng Urê;Định lượng Creatinin9 Kiểm tra chức năng gan:Đo hoạt động AST (GOT)Đo hoạt động ALT (GPT)Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase).10. Kiểm tra bộ mỡ trong máu:Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)Định lượng TriglyceridĐịnh lượng Cholesterol toàn phầnĐịnh lượng HDL-C 11 Kiểm tra bệnh Gout:Định lượng Acid Uric12. Viêm gan Siêu vi B Chọn 1 trong 2:Định lượng HBsAg (Tầm soát viêm gan siêu vi B)Anti HBs13 HCV Ab miễn dịch tự động (Viêm gan siêu vi C)14 Định lượng CEA (Tầm soát ung thư đường tiêu hóa)15 Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến - PSA16. Chức năng tuyến giáp:Định lượng FT3 Định lượng FT4Định lượng TSH17 Siêu âm Doppler màu bụng tổng quát18 Siêu âm tuyến giáp19 Siêu âm nhũ20 Siêu âm động mạch cảnh21 Đo điện tim: (Đánh giá bước đầu các trường hợp rối loạn nhịp tim, thiếu máu cơ tim)22 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm23 Soi tươi huyết trắng24 Tầm soát ung thư cổ tử cung Pap’s mear25 Tư vấn kết quả khám26 Báo cáo thống kê kết luận | người | 183 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Có kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ khám bệnh từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. -Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tổng quát cho cơ quan, đơn vị nhà nước tính đến thời điểm đóng thầu.-Số lượng hợp đồng mà nhà thầu đã từng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tổng quát cho cơ quan đơn vị, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ chuyên khoa nội (Đọc và kết luận kết quả khám sức khỏe) | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa mắt | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 5 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 5 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Phụ sản | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 5 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 5 |
| 7 | Bác sĩ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 5 |
| 8 | Điều dưỡng | 10 | -Có trình độ Trung cấp trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi