Gói thầu: Gói thầu số 04: Dịch vụ bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - VĂN PHÒNG VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Dịch vụ bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429703 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 12:01:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,620,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là260.431.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.086.240VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 121.534.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 364.603.680 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên: Một trong các chuyên ngành Điện, Nhiệt lạnh, Hệ thống thông gió và cấp nhiệt.Có chứng chỉ của hãng Toshiba/ Carrier |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có chuyên môn: nhiệt lạnh, điện, cơ khí tham gia bảo dưỡng hệ thống điều hòa (bảng kê thể hiện các thông tin yêu cầu kèm theo)Có chứng chỉ của hãng Toshiba/ Carrier |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp (trở lên) chuyên ngành: kỹ thuật điện/ hệ thống điện/điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Dịch vụ bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa không khí Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa không khí 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021. kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mẫu số 13, Chương IV Biểu mẫu dự thầu - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT theo yêu cầu; - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; - Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu; - Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ. Riêng Bảo đảm dự thầu phải là bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 3 7567404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3 8363122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3 8363122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng An toàn – Quy hoạch – Cơ điện. Điện thoại: 024 3 7916304 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ tủ đứng đặt sàn 40.000BTU | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | Máy | 8 | |
| 2 | Nạp ga bổ xung cho 08 máy điều hòa R22 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | kg | 12 | |
| 3 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường 12000BTU | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | máy | 2 | |
| 4 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại Casset 36000 BTU | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | máy | 2 | |
| 5 | Nạp ga bổ xung cho 02 máy điều hòa R22 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | kg | 2 | |
| 6 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường 12000BTU | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | máy | 2 | |
| 7 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường 12000BTU | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | máy | 4 | |
| 8 | Nạp ga bổ xung cho 02 máy điều hòa R410 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | kg | 2 | |
| 9 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường 12000BTU | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | máy | 4 | |
| 10 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường 12000BTU | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | máy | 9 | |
| 11 | Nạp ga bổ xung cho 02 máy điều hòa R410 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | kg | 3 | |
| 12 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường 12000BTU | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | máy | 2 | |
| 13 | Nạp ga bổ xung cho 02 máy điều hòa R410 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | kg | 1 | |
| 14 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường 12000BTU | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | máy | 3 | |
| 15 | Bảo dưỡng dàn lạnh casset âm trần nối ống gió (đã bao gồm tháo dỡ và lắp đặt lại đèn máng, cửa gió) | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | dàn | 116 | |
| 16 | Kiểm tra đánh dấu lại vị trí các tổ máy | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | tổ | 10 | |
| 17 | Bảo dưỡng dàn nóng | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | dàn | 30 | |
| 18 | Vệ sinh dàn nóng máy casset cục bộ | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRV, điều hòa cây, điều hòa treo tường | dàn | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.604312E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.086.240VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là260.431.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.086.240VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 121.534.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 364.603.680 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên: Một trong các chuyên ngành Điện, Nhiệt lạnh, Hệ thống thông gió và cấp nhiệt.Có chứng chỉ của hãng Toshiba/ Carrier | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật có chuyên môn: nhiệt lạnh, điện, cơ khí tham gia bảo dưỡng hệ thống điều hòa (bảng kê thể hiện các thông tin yêu cầu kèm theo)Có chứng chỉ của hãng Toshiba/ Carrier | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp (trở lên) chuyên ngành: kỹ thuật điện/ hệ thống điện/điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi