Gói thầu: thi công xây lắp công trình: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, thị trấn Cao Phong (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462294-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, thị trấn Cao Phong (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220462260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 11:30:00 đến ngày 2022-05-05 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,899,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4,4 tỷ VNĐ (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư chuyên ngành điện+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc >=50kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay >=0,3 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép >=3KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >=14 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị (cần trục nâng người làm việc trên cao)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ megommet
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp công trình: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, thị trấn Cao Phong (giai đoạn 2)
Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, thị trấn Cao Phong (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1
1Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,56m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng cột đèn chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,048100m2
4Đắp đất móng cột đènPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0052100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0104100m3
6Khung móng cột đèn cao áp đơn (03M)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Que HànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2Kg
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40x4 mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
9Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x4.5x2500Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cọc
10Hạ cột đèn để thay thế hệ thống dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5241tấn
11Lắp đặt hộp nối hạ áp 3MPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
12Lắp bảng điện cửa cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20bảng
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
14Bộ cầu đấuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
15Lắp dựng lại cột đèn chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5241tấn
16Đào móng hào cáp, lắp đặt dây, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III132,64m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,8m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III132,64m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2601100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2601100m3/1km
21Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5472100m3
22Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5472100m3/1km
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,88100m
24Gạch chỉ bảo vệ cáp ( 7 viên/1m dài)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4.676viên
25Lưới nilong báo cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III668m
26Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè, qua đường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,8m3
27Kéo rải các loại cáp ngầm, Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1100m
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (đoạn qua đường)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0552100m3
29Thu hồi cáp ngầm 4 ruột 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III220m
31Thu hồi dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III220m
32Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,92100m
33Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,8100m
34Đầu cốt đồng M10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40Cái
35Làm đầu cáp khô tại bảng điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120đầu cáp
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 2
1Đào móng tủ điện chiếu sáng, cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4388m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0375m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,312m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0252100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0015100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0029100m3
7Khung bu lông móng M16x650 tủ điều khiển chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III145,5m
9Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x4.5x2500Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III98cọc
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 1000x600x350Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2tủ
11Hạ cột đèn để thay thế hệ thống dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,1155tấn
12Lắp đặt hộp nối hạ áp 3MPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96cái
13Lắp bảng điện cửa cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96bảng
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96cái
15Bộ cầu đấuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96cái
16Lắp dựng lại cột đèn chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,1155tấn
17Đào móng hào cáp lắp đặt dây, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III659,52m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III313,68m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III659,52m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2654100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2654100m3/1km
22Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8231100m3
23Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8231100m3/1km
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống D65/50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,54100m
25Gạch chỉ bảo vệ cáp ( 7 viên/1m dài)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25.571viên
26Lưới nilong báo cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.653m
27Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè, qua đường đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III313,68m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (đoạn qua đường)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1608100m3
29Kéo rải các loại cáp ngầm, lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4100m
30Kéo rải các loại cáp ngầm, lắp đặt cáp ngầm 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,11100m
31Thu hồi cáp ngầm 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,11100m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.056m
33Thu hồi dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.056m
34Lắp đặt ống thép đen qua đường, đường kính D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,68100m
35Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,67100m
36Đầu cốt đồng M10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III192Cái
37Làm đầu cáp khô tại bảng điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III576đầu cáp
38Đầu cáp khô 3m nối từ tủ điện ra hệ thống tảiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4,4 tỷ VNĐ (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.75
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 1 + kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.54
3 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 1 + kỹ sư chuyên ngành điện+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.54
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư43
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
6 Nhân công thi công 15 Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
2 Đầm bàn >=1Kw (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Đầm cóc >=50kg (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Đầm dùi >=1,5 KW (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Khoan cầm tay >=0,3 kW (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy cắt gạch đá >=1,5KW (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy cắt uốn cắt thép >=3KW (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy đào >=0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
9 Máy hàn >=14 KW (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy trộn bê tông >=250l (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
11 Máy trộn vữa >=80l (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
12 Ô tô tự đổ >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)3
13 Ô tô tưới nước >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)1
14 Xe nâng (cần trục nâng người làm việc trên cao)1
15 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình)1
16 Máy ép đầu cốt (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
17 Đồng hồ megommet (Kèm theo hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->