Gói thầu: Sửa chữa ký túc xá sinh viên (B8-B9)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442223-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Tài chính
Tên gói thầu Sửa chữa ký túc xá sinh viên (B8-B9)
Số hiệu KHLCNT 20220209212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 14:26:00 đến ngày 2022-05-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,719,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.815.000.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.815.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:- 02 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện ( chuyên ngành điện dân dụng)- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 25 người (gồm các nghề : Xây dựng; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị Máy bắn cốt laze
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng loại
- Đặc điểm thiết bị 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Tài chính
E-CDNT 1.2 Sửa chữa ký túc xá sinh viên (B8-B9)
Danh mục dự toán sửa chữa, bảo dưỡng tài sản năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT, lập Thiết kế BVTC-TDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư AB Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra BC KTKT, Thiết kế BVTC-TDT: Công ty Cổ phần Thương mại Xây dựng An Phú Thịnh. + Tư vấn E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Bắc Á-Hà Nội + Tư thẩm định E-HSMT, thẩm định báo cáo đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và Chuyển giao công nghệ xây dựng


- Bên mời thầu: Học viện Tài chính , địa chỉ: 58 phố Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/12/2021. - Hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng : * Tương tự về giá trị ( có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét) * Tương tự về nội dung công việc ( Hợp đồng tương tự phải có các nội dung công việc giống như gói thầu này cụ thể gồm các nội dung công việc như: Xây dựng; Cung cấp thiết bị nội thất ( giường, tủ ); Thiết bị điện tử…) - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Ban Quản trị Thiết bị - Học viện Tài chính, Số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Tài chính - số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản trị Thiết bị - Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ khuôn cửa képQuy định tại Chương V970,02m
2Tháo dỡ cửaQuy định tại Chương V547,804m2
3Tháo dỡ tay vịn cầu thangQuy định tại Chương V148,01md
4Tháo gỡ giường và vận chuyển xuống nơi tập kết- B8Quy định tại Chương V78cái
5Tháo dỡ tủ đồ và vận chuyển xuống nơi tập kết- B8Quy định tại Chương V78cái
6Tháo dỡ hệ thống điện và đèn chiếu sáng hiện trạng- B8+ PTQuy định tại Chương V5tầng
7Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng- B8+PTQuy định tại Chương V5tầng
8Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Chương V44bộ
9Tháo dỡ chậu rửaQuy định tại Chương V44bộ
10Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Chương V927,81m2
11Phá dỡ gạch lát nềnQuy định tại Chương V2.619,5m2
12Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măngQuy định tại Chương V173,4205m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định tại Chương V8.117,8814m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định tại Chương V750m2
15Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, hệ số 1.4Quy định tại Chương V444,1881m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn, hệ số 1.4Quy định tại Chương V444,1881đ/m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn, hệ số 1.4Quy định tại Chương V444,1881đ/m3
B Phần cải tạo
1Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V25,047m3
2Bê tông nền đá 1x2, mác 150Quy định tại Chương V31,834m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chống thấm wc, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V37,912m3
4Láng nền sàn tạo phẳng dày 3-5 cm, Vữa XM mác 50Quy định tại Chương V2.619,5m2
5Quét chống thấm khu vệ sinh bằng phụ gia chuyên dụng - SIKATOP SEAL 107, quyét 2 lớpQuy định tại Chương V907,608m2
6Chống thấm cổ ống bằng bằng trương nở kết hợp vữa tực chảyQuy định tại Chương V184ống
7Lát gạch ceramic 30x30 cmQuy định tại Chương V237,6m2
8Lát gạch ceramic KTQuy định tại Chương V2.077,9m2
9Lát gạch mái, gạch gốm kích thước 40x40 cm (gạch đỏ)Quy định tại Chương V304m2
10Công tác ốp tường, gạch 30x60cmQuy định tại Chương V1.342,088m2
11Công tác ốp tường chân tường, gạch 15x60cmQuy định tại Chương V264,867m2
12Trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V343,7886m2
13Công tác lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, cầu thangQuy định tại Chương V354,7234m2
14Công tác lát đá bàn bếp, bậu cửaQuy định tại Chương V45,705m2
15Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V8.117,88m2
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V300m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V750m2
18Trát góc cạnh cửa, vữa XM cát mịn mác 75Quy định tại Chương V3.970,74m
19Khung xương nổi, tấm trần nhựa thảQuy định tại Chương V237,6m2
20Khung xương, tấm trần thạch cao 9mm,Quy định tại Chương V1.134,4m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Quy định tại Chương V1.134,4m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtQuy định tại Chương V2.201,9m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V10.315,4514m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V2.501,914m2
25Sản xuất hoa sắt cửa, lan can sắtQuy định tại Chương V150,937m2
26Lưới nhựa quây xung qunh khu vực sân chơi bóng bàn tầng 2 trục 1,2Quy định tại Chương V97,82m2
27Giá phơi quần áo phòng sinh viên (sử dụng thép mạ kẽm D26.65 x 1.4mm)Quy định tại Chương V140,4m
28Sản xuất cửa họng rác thu rác KT60x60cm (INOX 304)Quy định tại Chương V10bộ
29Đánh rỉ, vệ sinh lan can, lam sắtQuy định tại Chương V967,37m2
30Lắp đặt tay vịn cầu thang, lan can INOX D60x1.5mmQuy định tại Chương V417,81md
31Sơn sắt thép các loại - 3 nướcQuy định tại Chương V1.118,307m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa, cửa sắtQuy định tại Chương V150,937m2
33Cửa khung nhôm định hình, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 02 lớp 6.38mm, kính mờQuy định tại Chương V529,234m2
34Cửa chớp khung nhôm định hình, nhôm dày 1,4mm.Quy định tại Chương V32,175m2
35Khóa cửa + bản lề cửa điQuy định tại Chương V171bộ
36Khóa cửa + bản lề cửa sổQuy định tại Chương V93bộ
37Lắp dựng cửa không có khuônQuy định tại Chương V529,234m2
38Lắp đặt giường tầng , sắt KT1900x850x1650mm (bao gồm 2 hòm tôn, bàn học, cọc màn, giát phản gỗ công nghiệp dày 12cm...)Quy định tại Chương V131cái
39Lắp đặt giường sắt đơn KT1900x1200mm (bao gồm bàn học, cọc màn, giát phản gỗ công nghiệp dày 12cm...)Quy định tại Chương V140cái
40Lắp đặt tủ sắt 2 cách mở KT1000x1830x450mmQuy định tại Chương V140cái
41Móc treo quần áo, Inox SU304Quy định tại Chương V179cái
42Bộ màn hình tương tác thông minh Kích thước : 86 inch - Độ phân giải : 3840 x 2160 (4K UHD) pixelQuy định tại Chương V1bộ
43Giá treo ti vi 86 inch + vật tư phụ lắp đặtQuy định tại Chương V1bộ
44Rèm chống bụi tivi 86 inchQuy định tại Chương V1cái
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V7,7616100m2
46Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉQuy định tại Chương V200m3
47Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiQuy định tại Chương V50m3
48Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loạiQuy định tại Chương V1801000v
49Bốc xếp, vận chuyển ximăng, sắt thép, cửa, gường, tủ ... các loạiQuy định tại Chương V500tấn
50Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loạiQuy định tại Chương V369,9810m2
51Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiQuy định tại Chương V56,140510m2
52Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bảQuy định tại Chương V5tấn
C Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn máng bóng LED KT 30x1200- 36W, loại hộp đèn âm trầmQuy định tại Chương V127bộ
2Đèn LED downlight D110- 9W âm trầnQuy định tại Chương V332bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần 1x15W, lắp nổiQuy định tại Chương V103bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩmQuy định tại Chương V4bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnQuy định tại Chương V78cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Chương V5cái
7Hộp số quạt đảo trần, quạt trầnQuy định tại Chương V83cái
8Lắp đặt tủ điện phòng chứa ATM 4-8 modulQuy định tại Chương V44hộp
9Lắp đặt hộp nối dâyQuy định tại Chương V88hộp
10Lắp đặt aptomat loại Quy định tại Chương V264cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực (40A), cường độ dòng điện Quy định tại Chương V44cái
12Tủ điện tổng tầng KTQuy định tại Chương V2tủ
13Tủ điện tầng KTQuy định tại Chương V8tủ
14Công tơ điện 1 pha 10(40)AQuy định tại Chương V76cái
15Ổ cắm đôi 1 pha 2 chấuQuy định tại Chương V502cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiềuQuy định tại Chương V339cái
17Lắp đặt công tắc 2 chiềuQuy định tại Chương V56cái
18Lắp đặt đế âm cho công tắc ổ cắmQuy định tại Chương V690hộp
19Mặt công tắc 1 lỗ , 2 lỗ , 3 lỗQuy định tại Chương V190cái
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Quy định tại Chương V101,2m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, dây tiếp đất cho tủ tầngQuy định tại Chương V101,2m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Quy định tại Chương V1.936m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp đất cho phòngQuy định tại Chương V968m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định tại Chương V7.748m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Quy định tại Chương V10.512m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V2.628m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V3.389,4m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V2.628m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V80m
30Thi công hệ thống tiếp đất, bao gồm 4 cọc Đồng tròn D20x1600mm, kẹp đồng chuyên dụng, hóa chất làm giảm điện trở đất.Quy định tại Chương V1gói
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 , dây đồng trần đấu nối từ cọc tiến đất tới 2 tủ tổng B8, B9Quy định tại Chương V34m
D Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtQuy định tại Chương V44bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân quỳ chậu rửaQuy định tại Chương V44bộ
3Lắp đặt vòi rửa lavabo, loại nóng lạnhQuy định tại Chương V44bộ
4Lắp đặt vòi sen tắm, loại nóng lạnhQuy định tại Chương V44bộ
5Lắp đặt gương soiQuy định tại Chương V44cái
6Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Chương V44cái
7Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngQuy định tại Chương V44cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyQuy định tại Chương V44cái
9Lắp đặt ga thu sàn INOXQuy định tại Chương V228cái
10Lắp đặt vòi nước đơnQuy định tại Chương V88bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng , bình 30 lít loại có chống giật kèm theoQuy định tại Chương V44bộ
12Bồn INOX loại 4m3, bao gồm gia cố giá để bồn bằng cốt bể nước hiện có và phụ kiện, đường ống đấu nối bồn với hệ thống nước hiện cóQuy định tại Chương V2cái
13Đồng hồ đo nước DN25 (bao gồm phụ kiện đấu nối)Quy định tại Chương V44cái
14Lắp đặt ống PRR D25 - lạnhQuy định tại Chương V4,62100m
15Lắp đặt ống PRR D25 - nóngQuy định tại Chương V2,42100m
16Lắp đặt ống PRR D32Quy định tại Chương V15,93100m
17Lắp đặt ống PRR D50Quy định tại Chương V1100m
18Lắp đặt cút, tê ren PPR D25...Quy định tại Chương V440cái
19Lắp đặt cút, tê ren PPR D50Quy định tại Chương V10cái
20Lắp đặt cút, tê PPR D25Quy định tại Chương V440cái
21Lắp đặt cút, tê PPR D32Quy định tại Chương V44cái
22Lắp đặt cút, tê PPR D50Quy định tại Chương V20cái
23Lắp đặt côn thu PPR D25-32Quy định tại Chương V44cái
24Lắp đặt măng sông PPR D25-32Quy định tại Chương V300cái
25Lắp đặt măng sông PPR D50Quy định tại Chương V20cái
26Lắp đặt côn thu PPR D50-32Quy định tại Chương V18cái
27Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmQuy định tại Chương V44cái
28Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32-50mmQuy định tại Chương V9cái
29Lắp nút bịt nhựa PPR d=25mmQuy định tại Chương V440cái
30Băng tanQuy định tại Chương V88cuộn
31Vật tư phụ cho hệ thống cấp nướcQuy định tại Chương V1gói
32Ống PVC D60Quy định tại Chương V2,704100m
33Ống PVC D90Quy định tại Chương V2,64100m
34Ống PVC D110Quy định tại Chương V3,63100m
35Ống PVC D125Quy định tại Chương V2,97100m
36Chếch PVC D90Quy định tại Chương V528cái
37Chếch PVC D110Quy định tại Chương V230cái
38Chếch PVC D125Quy định tại Chương V54cái
39Y PVC D60Quy định tại Chương V45cái
40Y PVC D90Quy định tại Chương V132cái
41Y PVC D110Quy định tại Chương V88cái
42Y PVC D125Quy định tại Chương V44cái
43Măng sông PVC D76Quy định tại Chương V40cái
44Măng sông PVC D90Quy định tại Chương V40cái
45Măng sông PVC D110Quy định tại Chương V40cái
46Măng sông PVC D125Quy định tại Chương V40cái
47Côn thu PVC D110-90Quy định tại Chương V44cái
48Côn thu PVC D125-110Quy định tại Chương V44cái
49Côn thu PVC D125-76; D110-76,D90-76Quy định tại Chương V90cái
50Y thông tắc PVC D110 (tầng 1 và 3)Quy định tại Chương V18cái
51Y thông tắc PVC D125 (tầng 1 và 3)Quy định tại Chương V18cái
52Nắp đậy thông tắc D110-140Quy định tại Chương V36cái
53Nắp bịt nhựa PVC D90-110Quy định tại Chương V176cái
54Nạo vét các rãnh thoát nước xung quang nhàQuy định tại Chương V1gói
55Vật tư phụ cho hệ thống thoát nướcQuy định tại Chương V1gói
56Bổ sung đường Ống PVC D110Quy định tại Chương V0,987100m
57Măng sông PVC D110Quy định tại Chương V18cái
58Chếch PVC D110Quy định tại Chương V24cái
59Quả cầu chắn rácQuy định tại Chương V8cái
60Chống thấm cổ ống bằng băng trương nở và kết hợp vữa tự chảy có phụ gia chống thấmQuy định tại Chương V8cái
61Xử lý chống thấm các khe tường tiếp giáp trên mái bằng tôn lá kết hợp keo, băng keo ...Quy định tại Chương V2k+A2:F176hu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.815.000.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.815.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 6 Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:- 02 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện ( chuyên ngành điện dân dụng)- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo.53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 25 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 25 người (gồm các nghề : Xây dựng; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 2.5 tấn2
2 Máy trộn vữa 250 Lít4
3 Máy hàn 23 KW2
4 Máy cắt uốn kim loại Máy cắt uốn kim loại1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW4
6 Máy bắn cốt laze Máy bắn cốt laze3
7 Máy khoan 2,5KW3
8 Máy vận thăng loại 2,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->