Gói thầu: Sửa chữa ký túc xá sinh viên (B8-B9)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Sửa chữa ký túc xá sinh viên (B8-B9) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 14:26:00 đến ngày 2022-05-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,719,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.815.000.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.815.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:- 02 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện ( chuyên ngành điện dân dụng)- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 25 người (gồm các nghề : Xây dựng; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn cốt laze |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa ký túc xá sinh viên (B8-B9) Danh mục dự toán sửa chữa, bảo dưỡng tài sản năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/12/2021. - Hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng : * Tương tự về giá trị ( có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét) * Tương tự về nội dung công việc ( Hợp đồng tương tự phải có các nội dung công việc giống như gói thầu này cụ thể gồm các nội dung công việc như: Xây dựng; Cung cấp thiết bị nội thất ( giường, tủ ); Thiết bị điện tử…) - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Ban Quản trị Thiết bị - Học viện Tài chính, Số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Tài chính - số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản trị Thiết bị - Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Quy định tại Chương V | 970,02 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Chương V | 547,804 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Quy định tại Chương V | 148,01 | md |
| 4 | Tháo gỡ giường và vận chuyển xuống nơi tập kết- B8 | Quy định tại Chương V | 78 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tủ đồ và vận chuyển xuống nơi tập kết- B8 | Quy định tại Chương V | 78 | cái |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện và đèn chiếu sáng hiện trạng- B8+ PT | Quy định tại Chương V | 5 | tầng |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng- B8+PT | Quy định tại Chương V | 5 | tầng |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Chương V | 44 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Chương V | 44 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 927,81 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Quy định tại Chương V | 2.619,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Quy định tại Chương V | 173,4205 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 8.117,8814 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 750 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, hệ số 1.4 | Quy định tại Chương V | 444,1881 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn, hệ số 1.4 | Quy định tại Chương V | 444,1881 | đ/m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn, hệ số 1.4 | Quy định tại Chương V | 444,1881 | đ/m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 25,047 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 31,834 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chống thấm wc, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 37,912 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn tạo phẳng dày 3-5 cm, Vữa XM mác 50 | Quy định tại Chương V | 2.619,5 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm khu vệ sinh bằng phụ gia chuyên dụng - SIKATOP SEAL 107, quyét 2 lớp | Quy định tại Chương V | 907,608 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống bằng bằng trương nở kết hợp vữa tực chảy | Quy định tại Chương V | 184 | ống |
| 7 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Quy định tại Chương V | 237,6 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic KT | Quy định tại Chương V | 2.077,9 | m2 |
| 9 | Lát gạch mái, gạch gốm kích thước 40x40 cm (gạch đỏ) | Quy định tại Chương V | 304 | m2 |
| 10 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Quy định tại Chương V | 1.342,088 | m2 |
| 11 | Công tác ốp tường chân tường, gạch 15x60cm | Quy định tại Chương V | 264,867 | m2 |
| 12 | Trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 343,7886 | m2 |
| 13 | Công tác lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, cầu thang | Quy định tại Chương V | 354,7234 | m2 |
| 14 | Công tác lát đá bàn bếp, bậu cửa | Quy định tại Chương V | 45,705 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 8.117,88 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 300 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 750 | m2 |
| 18 | Trát góc cạnh cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 3.970,74 | m |
| 19 | Khung xương nổi, tấm trần nhựa thả | Quy định tại Chương V | 237,6 | m2 |
| 20 | Khung xương, tấm trần thạch cao 9mm, | Quy định tại Chương V | 1.134,4 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 1.134,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Quy định tại Chương V | 2.201,9 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 10.315,4514 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 2.501,914 | m2 |
| 25 | Sản xuất hoa sắt cửa, lan can sắt | Quy định tại Chương V | 150,937 | m2 |
| 26 | Lưới nhựa quây xung qunh khu vực sân chơi bóng bàn tầng 2 trục 1,2 | Quy định tại Chương V | 97,82 | m2 |
| 27 | Giá phơi quần áo phòng sinh viên (sử dụng thép mạ kẽm D26.65 x 1.4mm) | Quy định tại Chương V | 140,4 | m |
| 28 | Sản xuất cửa họng rác thu rác KT60x60cm (INOX 304) | Quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 29 | Đánh rỉ, vệ sinh lan can, lam sắt | Quy định tại Chương V | 967,37 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tay vịn cầu thang, lan can INOX D60x1.5mm | Quy định tại Chương V | 417,81 | md |
| 31 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Quy định tại Chương V | 1.118,307 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa, cửa sắt | Quy định tại Chương V | 150,937 | m2 |
| 33 | Cửa khung nhôm định hình, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 02 lớp 6.38mm, kính mờ | Quy định tại Chương V | 529,234 | m2 |
| 34 | Cửa chớp khung nhôm định hình, nhôm dày 1,4mm. | Quy định tại Chương V | 32,175 | m2 |
| 35 | Khóa cửa + bản lề cửa đi | Quy định tại Chương V | 171 | bộ |
| 36 | Khóa cửa + bản lề cửa sổ | Quy định tại Chương V | 93 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Quy định tại Chương V | 529,234 | m2 |
| 38 | Lắp đặt giường tầng , sắt KT1900x850x1650mm (bao gồm 2 hòm tôn, bàn học, cọc màn, giát phản gỗ công nghiệp dày 12cm...) | Quy định tại Chương V | 131 | cái |
| 39 | Lắp đặt giường sắt đơn KT1900x1200mm (bao gồm bàn học, cọc màn, giát phản gỗ công nghiệp dày 12cm...) | Quy định tại Chương V | 140 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ sắt 2 cách mở KT1000x1830x450mm | Quy định tại Chương V | 140 | cái |
| 41 | Móc treo quần áo, Inox SU304 | Quy định tại Chương V | 179 | cái |
| 42 | Bộ màn hình tương tác thông minh Kích thước : 86 inch - Độ phân giải : 3840 x 2160 (4K UHD) pixel | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Giá treo ti vi 86 inch + vật tư phụ lắp đặt | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Rèm chống bụi tivi 86 inch | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 7,7616 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Quy định tại Chương V | 200 | m3 |
| 47 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Quy định tại Chương V | 50 | m3 |
| 48 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Quy định tại Chương V | 180 | 1000v |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng, sắt thép, cửa, gường, tủ ... các loại | Quy định tại Chương V | 500 | tấn |
| 50 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Quy định tại Chương V | 369,98 | 10m2 |
| 51 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Quy định tại Chương V | 56,1405 | 10m2 |
| 52 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Quy định tại Chương V | 5 | tấn |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn máng bóng LED KT 30x1200- 36W, loại hộp đèn âm trầm | Quy định tại Chương V | 127 | bộ |
| 2 | Đèn LED downlight D110- 9W âm trần | Quy định tại Chương V | 332 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 1x15W, lắp nổi | Quy định tại Chương V | 103 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Quy định tại Chương V | 78 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Hộp số quạt đảo trần, quạt trần | Quy định tại Chương V | 83 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa ATM 4-8 modul | Quy định tại Chương V | 44 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định tại Chương V | 88 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại | Quy định tại Chương V | 264 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực (40A), cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng tầng KT | Quy định tại Chương V | 2 | tủ |
| 13 | Tủ điện tầng KT | Quy định tại Chương V | 8 | tủ |
| 14 | Công tơ điện 1 pha 10(40)A | Quy định tại Chương V | 76 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | Quy định tại Chương V | 502 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Quy định tại Chương V | 339 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Quy định tại Chương V | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm cho công tắc ổ cắm | Quy định tại Chương V | 690 | hộp |
| 19 | Mặt công tắc 1 lỗ , 2 lỗ , 3 lỗ | Quy định tại Chương V | 190 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Quy định tại Chương V | 101,2 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, dây tiếp đất cho tủ tầng | Quy định tại Chương V | 101,2 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Quy định tại Chương V | 1.936 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, dây tiếp đất cho phòng | Quy định tại Chương V | 968 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 7.748 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 10.512 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 2.628 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 3.389,4 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 2.628 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 30 | Thi công hệ thống tiếp đất, bao gồm 4 cọc Đồng tròn D20x1600mm, kẹp đồng chuyên dụng, hóa chất làm giảm điện trở đất. | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 , dây đồng trần đấu nối từ cọc tiến đất tới 2 tủ tổng B8, B9 | Quy định tại Chương V | 34 | m |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Quy định tại Chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân quỳ chậu rửa | Quy định tại Chương V | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo, loại nóng lạnh | Quy định tại Chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi sen tắm, loại nóng lạnh | Quy định tại Chương V | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt ga thu sàn INOX | Quy định tại Chương V | 228 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nước đơn | Quy định tại Chương V | 88 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng , bình 30 lít loại có chống giật kèm theo | Quy định tại Chương V | 44 | bộ |
| 12 | Bồn INOX loại 4m3, bao gồm gia cố giá để bồn bằng cốt bể nước hiện có và phụ kiện, đường ống đấu nối bồn với hệ thống nước hiện có | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo nước DN25 (bao gồm phụ kiện đấu nối) | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PRR D25 - lạnh | Quy định tại Chương V | 4,62 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PRR D25 - nóng | Quy định tại Chương V | 2,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PRR D32 | Quy định tại Chương V | 15,93 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PRR D50 | Quy định tại Chương V | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút, tê ren PPR D25... | Quy định tại Chương V | 440 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút, tê ren PPR D50 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút, tê PPR D25 | Quy định tại Chương V | 440 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút, tê PPR D32 | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút, tê PPR D50 | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D25-32 | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D25-32 | Quy định tại Chương V | 300 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32-50mm | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa PPR d=25mm | Quy định tại Chương V | 440 | cái |
| 30 | Băng tan | Quy định tại Chương V | 88 | cuộn |
| 31 | Vật tư phụ cho hệ thống cấp nước | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 32 | Ống PVC D60 | Quy định tại Chương V | 2,704 | 100m |
| 33 | Ống PVC D90 | Quy định tại Chương V | 2,64 | 100m |
| 34 | Ống PVC D110 | Quy định tại Chương V | 3,63 | 100m |
| 35 | Ống PVC D125 | Quy định tại Chương V | 2,97 | 100m |
| 36 | Chếch PVC D90 | Quy định tại Chương V | 528 | cái |
| 37 | Chếch PVC D110 | Quy định tại Chương V | 230 | cái |
| 38 | Chếch PVC D125 | Quy định tại Chương V | 54 | cái |
| 39 | Y PVC D60 | Quy định tại Chương V | 45 | cái |
| 40 | Y PVC D90 | Quy định tại Chương V | 132 | cái |
| 41 | Y PVC D110 | Quy định tại Chương V | 88 | cái |
| 42 | Y PVC D125 | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 43 | Măng sông PVC D76 | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 44 | Măng sông PVC D90 | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 45 | Măng sông PVC D110 | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 46 | Măng sông PVC D125 | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 47 | Côn thu PVC D110-90 | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 48 | Côn thu PVC D125-110 | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 49 | Côn thu PVC D125-76; D110-76,D90-76 | Quy định tại Chương V | 90 | cái |
| 50 | Y thông tắc PVC D110 (tầng 1 và 3) | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 51 | Y thông tắc PVC D125 (tầng 1 và 3) | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 52 | Nắp đậy thông tắc D110-140 | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 53 | Nắp bịt nhựa PVC D90-110 | Quy định tại Chương V | 176 | cái |
| 54 | Nạo vét các rãnh thoát nước xung quang nhà | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 55 | Vật tư phụ cho hệ thống thoát nước | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 56 | Bổ sung đường Ống PVC D110 | Quy định tại Chương V | 0,987 | 100m |
| 57 | Măng sông PVC D110 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 58 | Chếch PVC D110 | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 60 | Chống thấm cổ ống bằng băng trương nở và kết hợp vữa tự chảy có phụ gia chống thấm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 61 | Xử lý chống thấm các khe tường tiếp giáp trên mái bằng tôn lá kết hợp keo, băng keo ... | Quy định tại Chương V | 2 | k+A2:F176hu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.815.000.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.815.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:- 02 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện ( chuyên ngành điện dân dụng)- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 25 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 25 người (gồm các nghề : Xây dựng; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | 2.5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 250 Lít | 4 |
| 3 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn kim loại | Máy cắt uốn kim loại | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 4 |
| 6 | Máy bắn cốt laze | Máy bắn cốt laze | 3 |
| 7 | Máy khoan | 2,5KW | 3 |
| 8 | Máy vận thăng loại | 2,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi