Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462624-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220411512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 14:18:00 đến ngày 2022-05-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Sửa chữa Trung tâm chính trị huyện Hoài Ân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,84m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, vệ sinh miệng ống thoát nước và sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V114,8325m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt, bong dộp ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần các vị trí bị bong dộp,...Mô tả kỹ thuật theo chương V36,74m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V162,01m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,46m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4511m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,451m3
9Tính nhân công tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng; Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm 600x600x0,6mm khung xương thép đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V99,84m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,74m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,74m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,12m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,09m2
17Khoan lỗ tường lan can tại chân vị trí 2 bên trụ 1A-D để lắp ống thoát nước ra bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V21 lỗ khoan
18Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
19Lắp đặt đèn tuýp 3 bóng 1,2m (lắp đặt lại bóng đèn hiện trạng chỉ tính định mức nhân công lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D90-12WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
B NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V65,78m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, chà vệ sinh rêu mốc, hoen ố trong lòng sê nô mái, mái sảnh, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,9m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt, bong dộp ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt, bong dộp trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,77m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần các vị trí bị bong dộp,...Mô tả kỹ thuật theo chương V87,044m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,7401m2
8Tháo dỡ khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,8464m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,3308m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V127,085m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V475,08m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V64,3856m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6156m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
16Tính nhân công tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng; các ống thoát nước mái bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,78m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,68m2
19Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
20Vệ sinh, lau chùi trần nhựa các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8công
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,77m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
24Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,044m2
25Vệ sinh, lau chùi nền lát gạch + tường ốp gạch phòng vệ sinh + lan can inox hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
26Đánh bóng đá mài các cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,1428m2
27Vệ sinh, lau chùi cửa nhôm kính hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
28Lắp ổ khoá tay nắm tròn solexMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
29Lắp chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V251 chốt
30Lắp chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V51 chốt
31Thay thanh ray và bi trượt cửa lùa nhôm kính hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
32Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3666m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,7401m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3311m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,846m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V636,019m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V195,086m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,511m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,594m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m
41Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
42Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
43Cùm ống nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
44Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 - BCMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
45Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
46Nội quy - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt đèn lúp led gắn trần 18w D200; PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,203m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ mái nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,205m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V40,145m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, chà vệ sinh rêu mốc, hoen ố trong lòng sê nô mái, mái sảnh, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V52,675m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt, bong dộp ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V107,427m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần các vị trí bị bong dộp,...Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,4093m2
9Tháo dỡ khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,4642m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,1721m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,665m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,075m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V92,4046m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V234,7761m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,922m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,6657m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0241m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
20Tính nhân công tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng (quạt trần, bộ bóng điện,....); các ống thoát nước mái bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
21Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Tháo dỡ chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1091m2
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
27Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm (định mức vật liệu không tính tôn úp nóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,203m2
28Cắt rãnh trên tường (cắt bằng máy cắt rãnh tường cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m
29Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn phẳng dày 0,3mm (định mức vật liệu không tính tôn úp nóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,671m2
30Keo trám rãnh cắt tường Apollo silicone sealant A500Mô tả kỹ thuật theo chương V2ống
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40, tính láng dày 2cm (định mức vật liệu, nhân công, máy nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,145m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,82m2
33Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V41,205m2
34Vệ sinh, lau chùi trần nhựa phòng kháchMô tả kỹ thuật theo chương V4công
35Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,427m2
36Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
38Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
39Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,075m2
40Đánh bóng đá mài các cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,9132m2
41Vệ sinh nền nhà và các lan can inox hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7công
42Vệ sinh, tẩy rửa cửa nhôm kính hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12công
43Lắp ổ khoá tay nắm tròn solexMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
44Lắp chốt dọc cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V101 chốt
45Lắp chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V71 chốt
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
47Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
48Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, khuôn ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000, lambri nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
49Thay thanh ray và bi trượt cửa lùa nhôm kính hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
50Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3884m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,2281m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1721m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,464m2
54Quét dung dịch chống thấm tường ngoài phòng vệ sinh + phòng tắm sau khi đục trát lại (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1,1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,427m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,754m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,442m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m
58Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
59Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
60Cùm ống nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
61Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 - BCMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
62Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
63Nội quy - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Lắp đặt quạt trần + hộp số volume (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt đèn led compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt đèn lúp led gắn trần 18w D200; PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
70Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VANMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Bộ xả Lavabo inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2dây
75Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V2vòi
76Lắp đặt gương soi inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt vòi rửa inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D CỔNG NGÕ, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (phá sân bê tông hiện trạng để thi công móng trụ và móng đá chẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,435m3
2Đào hốt xà bần lên xe chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V28,435m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đường loại 4, HS: 1,35Mô tả kỹ thuật theo chương V28,435m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển 2km, đường loại 4 (2x1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,435m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7044100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,861m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,92791m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5337m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6574100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1645m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7476100m3
15Khối lượng đất đắp móng còn dư vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2639100m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7844m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4373tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6234m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4329100m2
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x9,5x20cm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1345m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3326m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4864m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1788m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1788100m2
30Gia công, sản xuất cánh cổng đẩy bằng thép mạ kẽm, song bằng thép đặc, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,884m2
31Gia công, sản xuất cánh cổng mở bằng thép mạ kẽm, song bằng thép đặc, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
32Gia công, sản xuất khung sườn thép tường rào bằng thép mạ kẽm, song bằng thép đặc, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V120,708m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,3841m2
34Lắp dựng cổng đẩy, cổng mở, khung thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V136,692m2
35Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,904m2
36Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8038m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ ru by, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,726m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granits màu xám đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granits màu vàng, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,13m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ ru by, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2807m2
42Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng '' TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ'', chữ cao 150, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng '' HUYỆN HOÀI ÂN'', chữ cao 300, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' ĐỊA CHỈ: 73 PHẠM VĂN ĐỒNG, TT TĂNG BẠT HỔ '', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt đèn led pha (đèn pha bảng tên cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
48Lắp đặt khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Đào đất móng lắp đặt ống nhựa dây điện - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
54Đắp đất hữu cơ bồn hoa bảng tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
55Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,952m2
56Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, trát nổi trang trí trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5074m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2741m2
59Ốp đá bóc lồi xám 200x70Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3508m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,24m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V362,035m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,827m2
63Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,7581m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,09641m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,025410m³/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,02510m³/1km
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9532m3
68Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036100m2
69Đệm cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,879m3
70Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V557,58m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
2 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
3 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->