Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 14:18:00 đến ngày 2022-05-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Sửa chữa Trung tâm chính trị huyện Hoài Ân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, vệ sinh miệng ống thoát nước và sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8325 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt, bong dộp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần các vị trí bị bong dộp,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,01 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,46 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4511 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 9 | Tính nhân công tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng; Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Thi công trần nhôm đục lỗ tiêu âm 600x600x0,6mm khung xương thép đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,74 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,09 | m2 |
| 17 | Khoan lỗ tường lan can tại chân vị trí 2 bên trụ 1A-D để lắp ống thoát nước ra bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýp 3 bóng 1,2m (lắp đặt lại bóng đèn hiện trạng chỉ tính định mức nhân công lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D90-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, chà vệ sinh rêu mốc, hoen ố trong lòng sê nô mái, mái sảnh, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt, bong dộp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt, bong dộp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần các vị trí bị bong dộp,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,044 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7401 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8464 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3308 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,085 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,08 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3856 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6156 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 16 | Tính nhân công tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng; các ống thoát nước mái bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,78 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,68 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, lau chùi trần nhựa các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,044 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, lau chùi nền lát gạch + tường ốp gạch phòng vệ sinh + lan can inox hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 26 | Đánh bóng đá mài các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1428 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, lau chùi cửa nhôm kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 28 | Lắp ổ khoá tay nắm tròn solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 29 | Lắp chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 chốt |
| 30 | Lắp chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chốt |
| 31 | Thay thanh ray và bi trượt cửa lùa nhôm kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 32 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3666 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7401 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,331 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,846 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,019 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,086 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,511 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,594 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 43 | Cùm ống nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 - BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 46 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần 18w D200; Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,203 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ mái nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,205 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,145 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, chà vệ sinh rêu mốc, hoen ố trong lòng sê nô mái, mái sảnh, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,675 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị nứt, bong dộp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,427 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần các vị trí bị bong dộp,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4093 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4642 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1721 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,665 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4046 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,7761 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,922 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6657 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0241 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 20 | Tính nhân công tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng (quạt trần, bộ bóng điện,....); các ống thoát nước mái bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,109 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm (định mức vật liệu không tính tôn úp nóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,203 | m2 |
| 28 | Cắt rãnh trên tường (cắt bằng máy cắt rãnh tường cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn phẳng dày 0,3mm (định mức vật liệu không tính tôn úp nóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,671 | m2 |
| 30 | Keo trám rãnh cắt tường Apollo silicone sealant A500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40, tính láng dày 2cm (định mức vật liệu, nhân công, máy nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,145 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,82 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,205 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, lau chùi trần nhựa phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,427 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m2 |
| 40 | Đánh bóng đá mài các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9132 | m2 |
| 41 | Vệ sinh nền nhà và các lan can inox hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 42 | Vệ sinh, tẩy rửa cửa nhôm kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 43 | Lắp ổ khoá tay nắm tròn solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 44 | Lắp chốt dọc cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 chốt |
| 45 | Lắp chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 chốt |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m2 |
| 48 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, khuôn ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000, lambri nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 49 | Thay thanh ray và bi trượt cửa lùa nhôm kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 50 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3884 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2281 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,172 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,464 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài phòng vệ sinh + phòng tắm sau khi đục trát lại (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1,1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,427 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,754 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,442 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Cùm ống nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 61 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 - BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 63 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần + hộp số volume (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn led compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần 18w D200; Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Bộ xả Lavabo inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dây |
| 75 | Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vòi |
| 76 | Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | CỔNG NGÕ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (phá sân bê tông hiện trạng để thi công móng trụ và móng đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,435 | m3 |
| 2 | Đào hốt xà bần lên xe chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,435 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đường loại 4, HS: 1,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,435 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển 2km, đường loại 4 (2x1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,435 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9279 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5337 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6574 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1645 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7476 | 100m3 |
| 15 | Khối lượng đất đắp móng còn dư vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7844 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6234 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | 100m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x9,5x20cm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1345 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3326 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4864 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1788 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1788 | 100m2 |
| 30 | Gia công, sản xuất cánh cổng đẩy bằng thép mạ kẽm, song bằng thép đặc, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m2 |
| 31 | Gia công, sản xuất cánh cổng mở bằng thép mạ kẽm, song bằng thép đặc, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 32 | Gia công, sản xuất khung sườn thép tường rào bằng thép mạ kẽm, song bằng thép đặc, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,708 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,384 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cổng đẩy, cổng mở, khung thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,692 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,904 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8038 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ ru by, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,726 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granits màu xám đen, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granits màu vàng, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ ru by, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2807 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng '' TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ'', chữ cao 150, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng '' HUYỆN HOÀI ÂN'', chữ cao 300, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' ĐỊA CHỈ: 73 PHẠM VĂN ĐỒNG, TT TĂNG BẠT HỔ '', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led pha (đèn pha bảng tên cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Đào đất móng lắp đặt ống nhựa dây điện - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 54 | Đắp đất hữu cơ bồn hoa bảng tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,952 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, trát nổi trang trí trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5074 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2741 | m2 |
| 59 | Ốp đá bóc lồi xám 200x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3508 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,24 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,035 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,827 | m2 |
| 63 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,758 | 1m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0964 | 1m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0254 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,025 | 10m³/1km |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9532 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100m2 |
| 69 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,879 | m3 |
| 70 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 2 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 3 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi