Gói thầu: Gói thầu số 3 - Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển trạm điện 35\6kV và các trạm điện 6\0,4kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413979-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển trạm điện 35\6kV và các trạm điện 6\0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20220332026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 16:12:00 đến ngày 2022-04-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,560,114,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7340171309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468034262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm điện, trạm biến áp (Trong Hợp đồng phải có thiết bị Scada)- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 8.092.079.944 đồng.Ghi chú:Doanh thu xây dựng hàng năm ở mục 2.2 được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.092.079.944 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, kỹ thuật công trình, cơ khí, tự động hóa, điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hoặc giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc giám sát thiết bị công nghệ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, tự động hóa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, tự động hóa- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đồng hồ đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở, đo điện áp DC, đo điện áp AC, đo dòng điện ...
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kìm bấm đầu cos các loại
- Đặc điểm thiết bị Bấm đầu cos
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đánh số đầu dây
- Đặc điểm thiết bị Đánh số đầu dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kìm mạng các loại
- Đặc điểm thiết bị Bấm đầu dây mạng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo quang
- Đặc điểm thiết bị Đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển trạm điện 35\6kV và các trạm điện 6\0,4kV
Cải tạo hệ thống điều khiển trạm điện 35/6kV và các trạm điện 6/0,4kV
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV, địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.865.054; Fax: 02033.865.656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện Cơ khí năng lượng và mỏ - Vinacomin - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin (Chi nhánh công ty CP Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin. Xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai) - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV, địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.865.054; Fax: 02033.865.656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV, địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.865.054; Fax: 02033.865.656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
9Chi phí an toàn1Khoản
10Chi phí quản lý kỹ thuật1Khoản
B Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu vực Trạm ES1
1Cảm biến nhiệt độ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Cảm biến nhiệt độ Tụ BùMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 16 DIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Module 4 AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ chuyển đổi mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Rơ le điều khiển 220VAC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
11Rơ le điều khiển 24VDC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
12Đèn báo 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Cầu đấu 1 cực 41AMô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
16Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Pin Lithium 48V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1''Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
21Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ tủ
C Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu vực Trạm 4RW
1Card cho Rơ le SepamMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
2Cáp kết nối giao thức RS485 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
3Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
4Cảm biến nhiệt độ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Bộ chuyển đổi mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Rơ le điều khiển 220VAC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Đèn báo 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Module 16 DIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Module 8 AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Pin Lithium 48V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Màn hình điều khiển giám sát HMI 15.6''Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
20Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ tủ
D Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm ES2.1
1Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Module 8 AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Switch mạng công nghiệp 8 cổng đồng TXMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Rơ le điều khiển 220VAC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
7Rơ le điều khiển 24VDC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
8Đèn báo 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Cầu đấu 1 cực 41AMô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
12Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Pin Lithium 48V 100ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
16Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Phần mềm SCADA máy trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Lic
18Window 10 ProfessionalMô tả kỹ thuật theo chương V1Lic
19Máy tính điều khiển, giám sát trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Cảm biến nhiệt độ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Cảm biến nhiệt độ Tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Rơ le kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Biến dòng thứ tự không ZCTMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
E Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm ES2.2
1Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Module 8 AIMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Switch mạng công nghiệp 8 cổng đồng TXMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Rơ le điều khiển 220VAC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
6Rơ le điều khiển 24VDC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
7Đèn báo 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Cầu đấu 1 cực 41AMô tả kỹ thuật theo chương V240Cái
11Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
12Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ tủ
13Cảm biến nhiệt độ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
14Cảm biến nhiệt độ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Rơ le kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
16Biến dòng thứ tự không ZCTMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
F Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm 400kVA Đê Hồ Bùn
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
G Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm phun sương cao áp bến 1, bến 2
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
H Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Cầu trục bến (Trạm máy phát)
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
I Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Máy cắt phân đoạn 2A/4
1Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời và phụ kiện bao gồm: attomat, MCB…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
J Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu vực Trạm Tuyển than 1
1Card cho Rơ le SepamMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Cáp kết nối giao thức RS485 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
5Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Module 8 AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ chuyển đổi mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le điều khiển 220VAC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Rơ le điều khiển 24VDC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
13Đèn báo 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Cầu đấu 1 cực 41AMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
17Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1''Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Pin Lithium 48V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ tủ
21Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
K Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trạm Nhà máy Xử lý bùn ép số 2
1Card cho Rơ le SepamMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Cáp kết nối giao thức RS485 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Cảm biến nhiệt độ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Cảm biến nhiệt độ Tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Pin Lithium 48V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bộ chuyển đổi mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Rơ le điều khiển 220VAC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Rơ le điều khiển 24VDC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Đèn báo 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Cầu đấu 1 cực 41AMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
19Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1''Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ tủ
L Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm băng cấp than cho Nhiệt điện
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời và phụ kiện bao gồm:thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
M Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trạm Nhà máy Xử lý bùn ép số 1
1Cảm biến nhiệt độ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bộ chuyển đổi mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Rơ le điều khiển 220VAC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Rơ le điều khiển 24VDC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Đèn báo 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Cầu đấu 1 cực 41AMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
18Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1''Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Vỏ tủ & Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ tủ
N Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm biến áp số 2 PX Lọc Sấy
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
O Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trạm Nhà máy Sấy
1Cảm biến nhiệt độ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bộ chuyển đổi mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1''Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Vỏ tủ giám sát, truyền thông và phụ kiện bao gồm: Aptomat, NCB…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
P Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Tuyển than 3
1Cảm biến nhiệt độ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Cảm biến nhiệt độ Tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Module 8 AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Màn hình điều khiển giám sát HMI 12.1''Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 48V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Switch mạng công nghiệp 8 cổng đồng TXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Vỏ tủ giám sát, truyền thông và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
Q Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm biến áp 630kVA Bến 1
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
R Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Nhà điều hành 2 Công ty
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
S Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Cầu trục kho bến 1 (Kho 5, 6, 7)
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
T Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Đầu máy
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
U Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Câu lạc bộ
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
V Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Sân vận động
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
W Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Nhà điều hành 1 Công ty
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
X Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm Bơm & Dân dụng Ba ra
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: thanh cài, máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
Y Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm P.X Ô tô
1CT hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 16IOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Module 2AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Pin Lithium 12V 50ahMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Switch mạng 4 cổng đồng TX, 1 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Rơ le trung gian cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Cầu dao tích hợp chống dòng rò 1P-N 10A C 4500A 30MA AC-typeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Biến áp cách ly 220/220V 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Vỏ tủ giám sát, truyền thông loại ngoài trời, và phụ kiện bao gồm: máng luồn dây, dây điện, đầu cốt, băng dính, ốc vít, dây thít, phụ kiện treo cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
Z Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm P.X Điện nước
1Đồng hồ năng lượng đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AA Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Trạm trung tâm 35/6kV
1Rơ-le Kỹ thuật số bảo vệ Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bộ cảnh báo nấc phân áp máy biến áp phía 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
4Bộ điều khiển lập trình PLC 24 inputs; 16 outputsMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Module 16 DOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Module 16 DIMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Module 8 AIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bộ chuyển đổi mạngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Switch mạng công nghiệp 8 cổng đồng TXMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Switch mạng 2 cổng đồng TX, 8 cổng quang FXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bộ nguồn cấp Power Supply, 24VDC output, 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Rơ le điều khiển 220VAC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
13Rơ le điều khiển 24VDC cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
14Đèn báo 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
15Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Chống sét van 1P+N 20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Cầu đấu 1 cực 41AMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
18Biến áp cách ly 220/220V 6600VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Bộ UPS và sạc ắc quy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Pin Lithium 48V 100ahMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Vỏ tủ điều khiển trạm 35/6kV và Bộ phụ kiện bao gồm cách ly tín hiệu, MCB, máng cáp, dây dẫn trong tủ, dây thít,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ tủ
AB Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng Điều khiển, giám sát Trung tâm
1Máy chủ tính điều khiển, giám sát Hệ thống SCADAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Window 10 ProfessionalMô tả kỹ thuật theo chương V1Lic
3Microsoft Office Home & Student 2019Mô tả kỹ thuật theo chương V1Lic
4HP Lazer PrinterMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Màn hình >= 98 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AC Cung cấp và lắp đặt Phần mềm SCADA
1License phần mềm SCADA cho Máy tính chủMô tả kỹ thuật theo chương V1Lic
2License phần mềm HMI 15''Mô tả kỹ thuật theo chương V1Lic
AD Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Khu vực Trạm ES1
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V310m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1210m
AE Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Khu vực Trạm 4RW
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V310m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
AF Xây lắp hệ thống điều khiển Trạm ES2.1
1Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V3510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
AG Xây lắp hệ thống điều khiển Trạm ES2.2
1Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3010m
AH Xây lắp hệ thống điều khiển Trạm Đê Hồ Bùn
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V5,510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AI Xây lắp hệ thống điều khiển Trạm phun sương cao áp bến 1, bến 2
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AJ Xây lắp hệ thống điều khiển trạm Cầu trục bến (Trạm máy phát)
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AK Xây lắp hệ thống điều khiển khu vực Máy cắt phân đoạn 2A/4
1Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
AL Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Khu vực Trạm Tuyển than 1
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V810m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2510m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu điều khiển Cu/PCV/PVC 12Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1210m
AM Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Nhà máy Xử lý bùn ép số 2
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
AN Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm băng cấp than cho Nhiệt điện
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AO Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Nhà máy Xử lý bùn ép số 1
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V510m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V1310m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
AP Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm biến áp số 2 PX LST
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
AQ Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Nhà máy Sấy
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AR Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Tuyển than 3
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V210m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V9010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AS Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm biến áp 630kVA Bến 1
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AT Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Nhà điều hành 2 Công ty
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V6710m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
AU Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Cầu trục kho bến 1 (Kho 5, 6, 7)
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AV Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Đầu máy
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V6010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AW Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Câu lạc bộ
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V3010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AX Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Sân vận động
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V6010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AY Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Nhà điều hành 1 Công ty
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AZ Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm Bơm & Dân dụng Ba ra
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V310m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
BA Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm P.X Ô tô
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V8010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
BB Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm P.X Điện nước
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V410m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
BC Xây lắp hệ thống điều khiển trạm điện Trạm trung tâm 35/6kV
1Cung cấp và lắp đặt Modbus cableMô tả kỹ thuật theo chương V1510m
2Cung cấp và lắp đặt Ethernet cableMô tả kỹ thuật theo chương V2510m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ P.X Ô tô về Trạm 35/6kVMô tả kỹ thuật theo chương V8010m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Dân dụng Ba ra về Trạm 35/6kVMô tả kỹ thuật theo chương V7010m
5Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm ES1 về Trạm 35/6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
6Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Tuyển than 1 về Trạm 35/6kVMô tả kỹ thuật theo chương V5010m
7Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Tuyển than 3 về Trạm 35/6kVMô tả kỹ thuật theo chương V3010m
8Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Nhà điều hành 2 Công ty về Trạm 35/6kVMô tả kỹ thuật theo chương V7010m
9Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm Nhà máy Xử lý ép bùn số 1 về Trạm 35/6kVMô tả kỹ thuật theo chương V8510m
10Cung cấp và lắp đặt Cáp quang từ Trạm ES2 về Trạm 35/6kVMô tả kỹ thuật theo chương V20010m
11Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 4Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
BD Phần xây dựng, cải tạo nhà điều khiển
1Cung cấp và lắp đặt Điều hòa 18.000BTuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cung cấp và lắp đặt Bàn ghế điều khiển bằng sắt, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7340171309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468034262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm điện, trạm biến áp (Trong Hợp đồng phải có thiết bị Scada)- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 8.092.079.944 đồng.Ghi chú:Doanh thu xây dựng hàng năm ở mục 2.2 được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.092.079.944 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, kỹ thuật công trình, cơ khí, tự động hóa, điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hoặc giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc giám sát thiết bị công nghệ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, tự động hóa 3 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, đo lường, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, tự động hóa- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (Tính từ khi tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 2 năm (Tính từ khi làm việc cho nhà thầu)+ Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (HĐ tương tự quy định tại Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hàn kết cấu thép2
2 Đồng hồ Ampe kìm Đo dòng điện2
3 Đồng hồ đo vạn năng Đo điện trở, đo điện áp DC, đo điện áp AC, đo dòng điện ...3
4 Kìm bấm đầu cos các loại Bấm đầu cos3
5 Máy đánh số đầu dây Đánh số đầu dây2
6 Kìm mạng các loại Bấm đầu dây mạng2
7 Máy hàn cáp quang Hàn cáp quang2
8 Máy đo quang Đo cáp quang1
9 Máy đo khoảng cách Đo khoảng cách1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->