Gói thầu: 28.XL-ĐƯ: Xây dựng kênh dẫn trạm bơm Nam Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462583-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 28.XL-ĐƯ: Xây dựng kênh dẫn trạm bơm Nam Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 14:06:00 đến ngày 2022-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,130,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thi công hệ thống kênh mương).Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành nông nghiệp và PTNT- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp kỷ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
28.XL-ĐƯ: Xây dựng kênh dẫn trạm bơm Nam Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt “Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh” 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự án Arab và nguồn vốn đối ứng (từ nguồn vốn đã bố trí 83.000 triệu đồng tại Quyết định số 4290/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp hoặc các tài liệu khác…… + Các tài liệu khác theo yêu cầu E - HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh;
Địa chỉ: Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | Tuyến kênh từ K0+0 đến K0+587.52 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 7,995 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 26,1198 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kênh và phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 6,8084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V | 32,9282 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V | 32,9282 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương (phía hữu), đê quai kết hợp đường xế thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V | 12,7005 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh (phía hữu) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 5,266 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh và nền đường (phía tả) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 15,7973 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ kênh và nền đường, đường thi công, bãi quay xe (phía tả) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 7,3532 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V | 44,488 | 100m3 |
| 11 | Giá đất trên xe tại mỏ Xuân Liên cách chân công trình 18,60km | Theo chương V | 50,7164 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 440,1915 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 282,5 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm khóa cuối tuyến SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,275 | m3 |
| 15 | Bê tông cục định vị, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 33,0395 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm khóa cuối tuyến | Theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục định vị | Theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi | Theo chương V | 2,26 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản đáy kênh, dầm cuối tuyến, cục bê tông định vị ĐK ≤10mm | Theo chương V | 7,418 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm cuối tuyến, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 18,3856 | tấn |
| 23 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo chương V | 17,34 | 100m2 |
| 24 | Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công | Theo chương V | 53,6185 | m3 |
| 25 | Rải đá dăm lót 0,5x1 bằng thủ công | Theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 26 | Làm khe co giãn bằng gỗ | Theo chương V | 2,825 | m3 |
| 27 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo chương V | 88,0383 | m2 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái kênh | Theo chương V | 18,358 | 100m2 |
| 29 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Theo chương V | 10,7935 | 100m2 |
| 30 | Rải bạt xác rắn | Theo chương V | 49,4185 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 6,4509 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Theo chương V | 3,39 | 100m |
| C | Cống qua đường tại K0+272, K0+585 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 1,4803 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,4994 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,9976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 15,9936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo chương V | 0,5925 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 19,2948 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo chương V | 0,8069 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo chương V | 2,3552 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,8857 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V | 1,0009 | 10m³/1km |
| 14 | Giá đất trên xe tại mỏ Xuân Liên cách chân công trình 18,60km | Theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V | 41,2003 | 100m |
| D | Cống tiêu tại K0+64 (T+H); K0+216 (T+H); K0+377 (T+H); K0+472 (H); K0+580 (T) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 1,1678 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 33,8865 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,5108 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 9,3108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 7 | Rải bạt xác rắn | Theo chương V | 0,8709 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,0524 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V | 0,2154 | 10m³/1km |
| 11 | Giá đất trên xe tại mỏ Xuân Liên cách chân công trình 18,60km | Theo chương V | 0,2456 | 100m3 |
| E | Cụm điều tiết đầu kênh | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn | Theo chương V | 1,7231 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 22,2271 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 25,5495 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,302 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 9,8832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,4399 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,1041 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,9459 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 16 | Gia công lan can, cửa van | Theo chương V | 0,2594 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Theo chương V | 0,088 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo chương V | 0,066 | 100m |
| 19 | Cút thép D300mm - 90 độ | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút thép D300mm - 35 độ | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút thép D350mm - 90 độ | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút thép D350mm - 35 độ | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bầu chắn rác | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bu lông các loại | Theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Tấm đệm cao su | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Máy đóng mở V3 | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cao su củ tỏi | Theo chương V | 8,3 | m |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 7,212 | m2 |
| 29 | Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo chương V | 1,632 | 100m3 |
| 30 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 1,632 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 29,6899 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,736 | m3 |
| 5 | Sản xuất,lắp dựng cột bê tông chữ H 7,5m bằng máy | Theo chương V | 16 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn LV/ABC 4x35mm2 | Theo chương V | 446,3 | m |
| 7 | Cổ dề cột li tâm đơn CV-1 | Theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Cổ dề cột li tâm đôi CV-2 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp ABC -35 | Theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Khóa treo cáp ABC -35 | Theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V | 12 | cọc |
| 12 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Theo chương V | 27 | m |
| 13 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Theo chương V | 57 | cái |
| 14 | Dây đồng bọc PVC D10mm | Theo chương V | 4,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,075 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thi công hệ thống kênh mương).Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành nông nghiệp và PTNT- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng trung cấp kỷ thuật trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
| 3 | Máy ủi công suất: 110 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép 9 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi