Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định 600/QĐ-UBND ngày 28/02/2021 của UBND huyện Nga Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 13:49:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,832,534,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,488,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu bốn trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6248801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9)(>=80% công việc)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có thi công nền mặt đường, rãnh thoát nước) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.582.773.868 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.582.773.868 VND. Phân cấp công trình:Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.582.773.868 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư GT; 01 kỹ sư cấp thoát nướcTrình độ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng điểm dân cư phía đông QL 10 xã Nga Trung, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Tuyến 1 từ Km0+00 – Km0+345; Tuyến 3: Từ Km0+00 – Km0+120 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định 600/QĐ-UBND ngày 28/02/2021 của UBND huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021),Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.488.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Nga Trung
Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: TUYẾN 1 TỪ KM0+00 - KM0+345; TUYẾN 3: TỪ KM0+00 - KM0+120 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 371,782 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 70,6386 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 26,384 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 5,013 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 48,55 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 79,6332 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất II | nt | 79,6332 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,4855 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km | nt | 0,4855 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 80,1187 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 5,1084 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 97,0598 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 16,1507 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ | nt | 12.419,8478 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 18km | nt | 124,1985 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 124,1985 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | nt | 124,1985 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 11,6285 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 4,5327 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 30,2375 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 30,2375 | 100m2 |
| 22 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | nt | 0,2879 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,0432 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | nt | 0,0255 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển gạch từ Thành phố về Nga Trung | nt | 3.119,74 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3.119,74 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 232,83 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,709 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | nt | 7,27 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 7,44 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,67 | m2 |
| 33 | Mua đất màu trồng cây | nt | 62,66 | m3 |
| 34 | Mua , trồng cây xanh đô thị (Bao gồm trồng, chăm sóc, cây chống đỡ)\ | nt | 84 | cây |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 62,66 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | nt | 68,04 | 1m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 42,54 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,7292 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | nt | 17,72 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 18,16 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 211,83 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 15,74 | m3 |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 808 | m |
| 44 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 246 | m |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 39,84 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 9,1058 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | nt | 23,55 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,8118 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | nt | 27,17 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,59 | m3 |
| 51 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 2,7174 | 100m |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | nt | 91,656 | 1m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 17,4146 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 8,3448 | 100m3 |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 50,89 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 6,0192 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 2,2334 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 300,96 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1.368 | m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 106,7 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | nt | 71,14 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,052 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 65,66 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 2,9549 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 2,5387 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 3,1456 | tấn |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 684 | 1 cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | nt | 684 | cái |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | nt | 0,747 | 1m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,1419 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0142 | 100m3 |
| 72 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,7 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0896 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,0261 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,99 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,6 | m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,25 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,83 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,024 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,15 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0518 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1087 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0487 | tấn |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 8 | 1 cấu kiện |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | nt | 8 | cái |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5 | m3 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 7,71 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 7,71 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 7,71 | m3 |
| 90 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,43 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,6424 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,2384 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 8,76 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3504 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2709 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,5805 | tấn |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 73 | 1 cấu kiện |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | nt | 73 | cái |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 4,97 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 4,97 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 4,97 | m3 |
| 102 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,24 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4144 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,1208 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6,66 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2664 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5785 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,338 | tấn |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 37 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 37 | cái |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,75 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | nt | 0,8405 | 1m3 |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,1597 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0159 | 100m3 |
| 115 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,79 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1008 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,0294 | tấn |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,77 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,6 | m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,67 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,12 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,027 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,62 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0648 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1407 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0822 | tấn |
| 127 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 9 | 1 cấu kiện |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 9 | cái |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,67 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 15,0005 | 1m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 2,8501 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | nt | 11,14 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 1,1326 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 1,6018 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 17,71 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 33 | cái |
| 137 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 34,8 | m3 |
| 138 | Gia công thang sắt | nt | 0,3907 | tấn |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 275,94 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 47,19 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | nt | 33 | cái |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,0154 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,4448 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 9,83 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,302 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,129 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1686 | tấn |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,35 | m3 |
| 149 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 33 | 1 cấu kiện |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 33 | cái |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,4594 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,8207 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,854 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 8,03 | m3 |
| 155 | Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông nổi 900x900 | nt | 33 | bộ |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 33 | 1cấu kiện |
| 157 | Mua song chắn rác composite, KT 960x530, tải trọng 400KN | nt | 33 | bộ |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 33 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1029 | 100m3 |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | nt | 21,503 | 1m3 |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 4,0856 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 9,148 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 4,3006 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 4,3006 | 100m3/1km |
| 165 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 47,39 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 5,416 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 2,2105 | tấn |
| 168 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 208,52 | m3 |
| 169 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 947,8 | m2 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 105,61 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | nt | 70,41 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,031 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 54,16 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 2,4372 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 2,5127 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 3,1134 | tấn |
| 177 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 677 | 1 cấu kiện |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | nt | 677 | cái |
| 179 | Mua đất tại mỏ | nt | 1.033,724 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 10,3372 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 10,3372 | 100m3/1km |
| 182 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | nt | 10,3372 | 100m3/1km |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 5,85 | 100m |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | nt | 195 | cái |
| 185 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 1,5 | 100m3 |
| 186 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,5 | 100m3 |
| 187 | Mua đất đắp từ mỏ núi Nham, Hà Ninh, huyện Hà Trung về để đắp. Đắp K95 Cự ly vận chuyển 18km. | nt | 169,5 | m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 1,695 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 1,695 | 100m3/1km |
| 190 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | nt | 1,695 | 100m3/1km |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 500 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6248801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9)(>=80% công việc)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có thi công nền mặt đường, rãnh thoát nước) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.582.773.868 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.582.773.868 VND. Phân cấp công trình:Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.582.773.868 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 kỹ sư GT; 01 kỹ sư cấp thoát nướcTrình độ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi