Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461420-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220461374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định 600/QĐ-UBND ngày 28/02/2021 của UBND huyện Nga Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 13:49:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,832,534,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,488,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu bốn trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6248801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9)(>=80% công việc)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có thi công nền mặt đường, rãnh thoát nước) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.582.773.868 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.582.773.868 VND. Phân cấp công trình:Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.582.773.868 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư GT; 01 kỹ sư cấp thoát nướcTrình độ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng điểm dân cư phía đông QL 10 xã Nga Trung, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Tuyến 1 từ Km0+00 – Km0+345; Tuyến 3: Từ Km0+00 – Km0+120
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định 600/QĐ-UBND ngày 28/02/2021 của UBND huyện Nga Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Nga Trung Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Trung; Địa chỉ: Xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn XD Tấn Lộc. Địa chỉ: 02/11 Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nga Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần TVĐT Xây Dựng Đại Lộc. Địa chỉ: Lô 13/L2 MB 5226 Phường Quảng Thắng, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nga Sơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TVĐT Xây Dựng Đại Lộc. Địa chỉ: Lô 13/L2 MB 5226 Phường Quảng Thắng, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nga Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Nga Trung, Công ty cổ phần TVĐT Xây Dựng Đại Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Nga Trung Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021),Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.488.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Nga Trung Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TUYẾN 1 TỪ KM0+00 - KM0+345; TUYẾN 3: TỪ KM0+00 - KM0+120
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT371,7821m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IInt70,6386100m3
3Đào nền đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IInt26,3841m3
4Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IInt5,013100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt48,55m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt79,6332100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IInt79,6332100m3/1km
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mnt0,4855100m3
9Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1kmnt0,4855100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVnt80,1187100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt5,1084100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt97,0598100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98nt16,1507100m3
14Mua đất tại mỏnt12.419,8478m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 18kmnt124,1985100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIInt124,1985100m3/1km
17Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIInt124,1985100m3/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint11,6285100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt4,5327100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt30,2375100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt30,2375100m2
22Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũnt0,2879100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,0432100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt4,32m3
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựnt0,0255100m2
26Vận chuyển gạch từ Thành phố về Nga Trungnt3.119,74m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40nt3.119,74m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt232,83m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,709100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40nt7,27m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt7,44m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt72,67m2
33Mua đất màu trồng câynt62,66m3
34Mua , trồng cây xanh đô thị (Bao gồm trồng, chăm sóc, cây chống đỡ)\nt84cây
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt62,66m3
36Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIInt68,041m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt42,541m3
38Ván khuôn móng dàint1,7292100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40nt17,72m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt18,16m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt211,83m2
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt15,74m3
43Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40nt808m
44Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100, PCB40nt246m
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt39,84m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt9,1058100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40nt23,55m3
48Ván khuôn móng dàint1,8118100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40nt27,17m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt13,59m3
51Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmnt2,7174100m
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIInt91,6561m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt17,4146100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt8,3448100m3
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt50,89m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt6,0192100m2
57Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt2,2334tấn
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt300,96m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40nt1.368m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt106,7m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40nt71,14m3
62Ván khuôn móng dàint2,052100m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt65,66m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt2,9549100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt2,5387tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,1456tấn
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt6841 cấu kiện
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máynt684cái
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIInt0,7471m3
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,1419100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0142100m3
72Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,7m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0896100m2
74Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,0261tấn
75Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt2,99m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt13,6m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,25m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40nt0,83m3
79Ván khuôn móng dàint0,024100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,15m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0518100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1087tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0487tấn
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt81 cấu kiện
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máynt8cái
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,5m3
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt7,71m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt7,71m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt7,71m3
90Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt5,43m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,6424100m2
92Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,2384tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt8,76m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,3504100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,2709tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,5805tấn
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt731 cấu kiện
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máynt73cái
99Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt4,97m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt4,97m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt4,97m3
102Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt3,24m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,4144100m2
104Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,1208tấn
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt6,66m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,2664100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,5785tấn
108Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,338tấn
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt371 cấu kiện
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt37cái
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt2,75m3
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIInt0,84051m3
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,1597100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0159100m3
115Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,79m3
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1008100m2
117Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,0294tấn
118Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt2,77m3
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt12,6m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,67m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40nt1,12m3
122Ván khuôn móng dàint0,027100m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,62m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0648100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1407tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0822tấn
127Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt91 cấu kiện
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt9cái
129Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,67m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt15,00051m3
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt2,8501100m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40nt11,14m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt1,1326100m2
134Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt1,6018tấn
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt17,71m3
136Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt33cái
137Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt34,8m3
138Gia công thang sắtnt0,3907tấn
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt275,94m2
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt47,19m2
141Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máynt33cái
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt1,0154100m2
143Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,4448tấn
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt9,83m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,302100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,129tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1686tấn
148Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,35m3
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt331 cấu kiện
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt33cái
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,4594100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,8207tấn
153Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,854tấn
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt8,03m3
155Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông nổi 900x900nt33bộ
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt331cấu kiện
157Mua song chắn rác composite, KT 960x530, tải trọng 400KNnt33bộ
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt331cấu kiện
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1029100m3
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IInt21,5031m3
161Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt4,0856100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt9,148100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt4,3006100m3
164Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt4,3006100m3/1km
165Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt47,39m3
166Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt5,416100m2
167Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt2,2105tấn
168Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt208,52m3
169Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt947,8m2
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt105,61m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40nt70,41m3
172Ván khuôn móng dàint2,031100m2
173Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt54,16m3
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt2,4372100m2
175Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt2,5127tấn
176Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,1134tấn
177Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt6771 cấu kiện
178Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máynt677cái
179Mua đất tại mỏnt1.033,724m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt10,3372100m3
181Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIInt10,3372100m3/1km
182Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIInt10,3372100m3/1km
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt5,85100m
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmnt195cái
185Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt1,5100m3
186Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,5100m3
187Mua đất đắp từ mỏ núi Nham, Hà Ninh, huyện Hà Trung về để đắp. Đắp K95 Cự ly vận chuyển 18km.nt169,5m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt1,695100m3
189Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIInt1,695100m3/1km
190Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIInt1,695100m3/1km
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt500m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6248801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24976E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9)(>=80% công việc)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có thi công nền mặt đường, rãnh thoát nước) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.582.773.868 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.582.773.868 VND. Phân cấp công trình:Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.582.773.868 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 kỹ sư GT; 01 kỹ sư cấp thoát nướcTrình độ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự32
4 Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 01 công trình- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự32
5 Cán bộ Phụ trách phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T Hoạt động tốt3
3 Cần cẩu bánh xích ≥10T Hoạt động tốt1
4 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Hoạt động tốt1
5 Máy ủi ≥ 108CV Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu rung tự hành 25T Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Hoạt động tốt1
9 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt2
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt2
15 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt1
16 Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->