Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị Dự án phòng thí nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực sinh khoáng và tai biến địa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Công viên địa chất Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị Dự án phòng thí nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực sinh khoáng và tai biến địa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:05:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,169,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, máy móc phục vụ cho các phòng nghiên cứu khoa học, nghiên cứu thí nghiệm, phân tích, đo lường, chẩn đoán và trong các hợp đồng phải có cung cấp 01 hệ thống thiết bị MC-ICPMS hoặc thiết bị có nguyên lý hoạt động tương đương liên quan đến đồng vị, phóng xạ, laser hay khối phổBản Scan các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 10 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị), mỗi 03 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu đại học ngành kỹ thuật: hóa, hoặc vật lý, cơ học kỹ thuật, hoặc công nghệ sinh học+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu đại học ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng hoặc các kỹ thuật điện tương đương+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị Dự án phòng thí nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực sinh khoáng và tai biến địa chất Dự án Phòng thí nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực sinh khoáng và tai biến địa chất (Dự án thành phần 1 của Dự án Phòng thí nghiệm trọng điểm Khối Khoa học trái đất) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm, xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết năm 2021. - Bản scan hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Các tài liệu kỹ thuật đáp ứng yêu cầu chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cataloge kỹ thuật (bản gốc) cho các loại hàng hóa chào thầu phải được dịch sang tiếng Việt nếu Cataloge kỹ thuật không phải tiếng Anh. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) đối với các thiết bị chính được nhập khẩu khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). + Các thông số kỹ thuật nêu trong HSDT phải khớp đúng với catalog thiết bị tương ứng kèm theo trong HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá theo giá CIF hoặc CIP… (theo quy định của Incoterms 2010 cùng với các sửa đổi phù hợp nếu cần thiết); - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển thiết bị đến địa điểm lắp đặt thiết bị, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, vận hành chạy thử, đào tạo chuyển giao kỹ thuật tại địa điểm thực hiện dự án của Chủ đầu tư. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với các thiết bị có giá trị ≥ 500.000.000 đồng/thiết bị (tương đương 20.000 USD/thiết bị). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Địa chất
Địa chỉ: Ngõ 84 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02437754798
Fax: 02437754797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam + Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: (+84)(24) 3836.3122 + Fax: (+84)(24) 3836.3122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam + Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: (+84)(24) 3836.3122 + Fax: (+84)(24) 3836.3122 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Thiết bị MC-ICPMS | 1 | Hệ thống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Đầu đếm ion bổ sung | 2 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Đầu đếm ion Daly | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Kính lọc giảm tốc | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Bộ tiêm mẫu tự động cho 24 vị trí mẫu dùng với mẫu chuẩn | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Máy tạo sol khí | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Thiết bị tạo mẫu bằng laser | 1 | hệ thống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Thiết bị phụ trợ, phụ kiện bao gồm: Máy tuần hoàn nước lạnh, bộ gia nhiệt bake -out chân không | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Bộ khuyết đại tín hiệu | 6 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Bộ dụng cụ và tiêu hao cho 24 tháng | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hệ thống phân tích đồng vị laser Multi-Collector ICP-MS: Máy đo hạt bụi phòng thí nghiệm | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bể siêu âm | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Máy li tâm | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ lưu điện và ắc qui | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống báo động qua điện thoại | 1 | hệ thống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Máy điều hòa | 2 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Máy hút ẩm | 2 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ chống ẩm | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Máy nén cố kết để bàn | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ thí nghiệm trương nở | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Khuôn thí nghiệm độ co ngót tuyến tính | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ dụng cụ, thiết bị lấy mẫu đất | 1 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Thiết bị cắt cánh hiện trường bằng tay | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Xuyên tĩnh cầm tay kiểu đồng hồ | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, máy móc phục vụ cho các phòng nghiên cứu khoa học, nghiên cứu thí nghiệm, phân tích, đo lường, chẩn đoán và trong các hợp đồng phải có cung cấp 01 hệ thống thiết bị MC-ICPMS hoặc thiết bị có nguyên lý hoạt động tương đương liên quan đến đồng vị, phóng xạ, laser hay khối phổBản Scan các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 10 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị), mỗi 03 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | + Trình độ tối thiểu đại học ngành kỹ thuật: hóa, hoặc vật lý, cơ học kỹ thuật, hoặc công nghệ sinh học+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | + Trình độ tối thiểu đại học ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng hoặc các kỹ thuật điện tương đương+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi