Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, định kỳ, niêm cất trang thiết bị kỹ thuật năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463018-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 261
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, định kỳ, niêm cất trang thiết bị kỹ thuật năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220462984
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:04:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 130,903,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 261
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, định kỳ, niêm cất trang thiết bị kỹ thuật năm 2022
Mua vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, định kỳ, niêm cất trang thiết bị kỹ thuật năm 2022
7 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung đoàn 261 , địa chỉ: Số 104/1 – Đường Nguyễn Thiện Thuật – Phường Thắng Nhất – TP. Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu ATMNhà thầu đề xuất5LítDầu ATM
2Dầu AYNhà thầu đề xuất2LítDầu AY
3Nhựa thôngNhà thầu đề xuất2KgNhựa thông
4Mỏ hàn thiếc 220V-100WNhà thầu đề xuất15Cái-Nguồn điện: 220v.-Công suất: 100w.-Nhiệt độ hàn điều chỉnh: 300°C - 600°C.
5Mỏ hàn thiếc 220V-60WNhà thầu đề xuất12Cái-Nguồn điện: 220v.-Công suất: 60w.-Nhiệt độ hàn điều chỉnh: 200 ° C - 450 ° C
6Sơn màu đenNhà thầu đề xuất100Kg-Sơn màu đen-Loại sơn: Sơn phủ Alkyd-Bề mặt sơn: Kim loại, kết cấu,gỗ.
7Băng dính cách điệnNhà thầu đề xuất91Cuộn-Độ bền điện môi: 1250V/mil, 1255 mV, 600V-Yếu tố ăn mòn điện phân: 0,9-Vật liệu cách điện: 106 megohms-Nhiệt độ tối đa chịu được: 105 oC-Chiều dài / cuộn: 20m-Chiều rộng: 12,7mm-Độ bền kéo: 9 lb/ inch
8Băng keo toNhà thầu đề xuất55Cuộn-Chất liệu: Vải, PVC-Chiều Dài: 900m-Chịu Lực: ≧50N/25mm
9Bông gònNhà thầu đề xuất12KgBông gòn
10Sơn chống rỉNhà thầu đề xuất91Kg-Thể tích rắn (volume solid): 53 ± 2%-Khối lượng riêng/ Density: 1.2 -1.4 kg/lít( tùy theo màu )-Thời gian sơn lớp kế tiếp: 30-1h ở 30 độ C
11Bột đồng đánh đèn phátNhà thầu đề xuất4KgBột đồng đánh đèn phát
12Keo con chóNhà thầu đề xuất7HộpKeo con chó
13Sơn màu đỏNhà thầu đề xuất9Kg-Sơn màu đỏ-Loại sơn: Sơn phủ Alkyd-Bề mặt sơn: Kim loại, kết cấu,gỗ.
14Sơn màu trắngNhà thầu đề xuất16Kg-Sơn màu trắng-Loại sơn: Sơn phủ Alkyd-Bề mặt sơn: Kim loại, kết cấu,gỗ.
15Mỡ 205Nhà thầu đề xuất100Hộp-Đạt tiêu chuẩn: ISO 150, NSF H1-Nhiệt độ phù hợp: -33 tới 400 độ F-Độ nhớt: 69 độ F: 522, 104 độ F: 160, 212 độ F: 15, 400 độ F : 3,1-Thành phần chính PTFE-Đạt NLGI: 2
16Mỡ 201Nhà thầu đề xuất121Hộp-Tiêu chuẩn ISO 7, USDA H1, NLGI 2.-Độ nhớ ở 40oC 7,8-Thành phần chính: PFPE
17Bàn chải sắtNhà thầu đề xuất160CáiBàn chải sắt
18Bàn chải sắt mịnNhà thầu đề xuất90CáiBàn chải sắt mịn
19Chổi cỏNhà thầu đề xuất160CáiChổi cỏ
20Chổi treNhà thầu đề xuất140CáiChổi tre
21Giấy nếnNhà thầu đề xuất650MétGiấy nến
22Giấy nhám thôNhà thầu đề xuất251TờGiấy nhám thô
23Sơn màu rêuNhà thầu đề xuất234Kg-Sơn màu rêu-Loại sơn: Sơn phủ Alkyd-Bề mặt sơn: Kim loại, kết cấu,gỗ.
24Xà bôngNhà thầu đề xuất150KgXà bông
25Dao cạo rỉNhà thầu đề xuất120CáiDao cạo rỉ
26Giẻ lau thôNhà thầu đề xuất730KgGiẻ lau thô
27Dầu giảm tốcNhà thầu đề xuất5LítDầu giảm tốc
28Thiếc hàn cuộnNhà thầu đề xuất146CuộnThiếc hàn cuộn
29Giấy nhám nhậtNhà thầu đề xuất95TờGiấy nhám nhật
30Cồn CNNhà thầu đề xuất215LítCồn CN
31Vải thô khổ 0,8mNhà thầu đề xuất21MVải thô khổ 0,8m
32Dầu chống rỉ sétNhà thầu đề xuất27Chai-Dấu chống rỉ sét-Không cần thiết bị làm khô-Dạng màng phim bảo vệ-Điểm chớp cháy (oC) thử nghiệm bằng phương pháp ASTM D92 >50-Tỷ trọng ở 20oC thử nghiệm bằng phương pháp ASTM D4052: 0,85
33Dây gai buộcNhà thầu đề xuất35CuộnDây gai buộc
34Sơn màu nhũ chịu nhiệtNhà thầu đề xuất20Kg-Sơn màu nhũ-Chịu nhiệt độ 600 độ C-Độ bám dính cao-Độ che phủ rộng
35Dầu bảo quản VN K17-MNhà thầu đề xuất23lítDầu bảo quản VN K17-M
36Pin vuông 9VNhà thầu đề xuất35CụcPin vuông 9V
37Dây đo НZ-154Nhà thầu đề xuất10CáiDây đo НZ-154
38Dây đo 2 đầu cài CP-75Nhà thầu đề xuất10CáiDây đo 2 đầu cài CP-75
39Giấy nhám tinhNhà thầu đề xuất223TờGiấy nhám tinh
40Bộ dây đo trở đấtNhà thầu đề xuất4BộBộ dây đo trở đất
41Dây đo tạp VNNhà thầu đề xuất15SợiDây đo tạp VN
42Túi ni lông gân A5Nhà thầu đề xuất4KgTúi ni lông gân A5
43Sơn màu ghiNhà thầu đề xuất31Kg-Sơn màu ghi-Loại sơn: Sơn phủ Alkyd-Bề mặt sơn: Kim loại, kết cấu,gỗ.
44Chổi quét sơn 1 inchNhà thầu đề xuất42CáiChổi quét sơn 1 inch
45Chổi quét sơn 2 inchNhà thầu đề xuất50CáiChổi quét sơn 2 inch
46Chổi quét sơn 4 inchNhà thầu đề xuất10CáiChổi quét sơn 4 inch
47Găng tay vảiNhà thầu đề xuất10ĐôiGăng tay vải
48Giẻ tinh (vải phin)Nhà thầu đề xuất5MGiẻ tinh (vải phin)
49Ma títNhà thầu đề xuất2HộpMa tít
50Mỡ chìNhà thầu đề xuất3Kg-Đạt tiêu chuẩn NLGI 3-Thành phần chì: 15%-Độ nhớt của gốc dầu: ISO 100-Nhiệt độ tối đa: 60 độ C
51Silicagel (hạt chống ẩm)Nhà thầu đề xuất32Kg-Chất liệu: Dioxit silic-Kích thước: đường kính hạt 2mm-4mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->