Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao của Hệ thống phẫu thuật nội soi bằng Robot
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao của Hệ thống phẫu thuật nội soi bằng Robot |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:02:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,917,775,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 507,533,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ bảy triệu năm trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3835550318E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.842.442.611 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: sẳn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư tiêu hao của Hệ thống phẫu thuật nội soi bằng Robot Lựa chọn nhà thầu cung cấp vật tư tiêu hao cho Hệ thống phẫu thuật nội soi bằng Robot của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nhãn hàng hóa thực hiện theo quy định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP và các quy định hiện hành khác - Tờ hướng dẫn sử dụng - Hình ảnh sản phẩm/bao bì sản phẩm thể hiện rõ ràng các nội dung như quy định về nhãn hàng hóa (trong trường hợp sản phẩm được sản xuất ở các nhà máy thuộc các vùng lãnh thổ quốc gia khác nhau thì cung cấp đầy đủ hình ảnh bao bì sản phẩm từ các nhà máy nhà thầu dự kiến đấu thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu pháp lý lưu hành sản phẩm: - Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự. 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Đáp ứng quy định tại Khoản 8 điều 76 Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP: “Chủ sở hữu số lưu hành hoặc cơ sở đứng tên trong giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải thực hiện quy định tại khoản 4 Điều 45 Nghị định này trước ngày 01 tháng 4 năm 2022 đối với trang thiết bị y tế đang lưu hành trên thị trường Việt Nam và trước khi đưa trang thiết bị y tế lần đầu tiên lưu hành trên thị trường Việt Nam” 7. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng (mã kê khai) đã thực hiện công khai hoặc kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại Bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu pháp lý hàng hoá, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 507.533.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chợ Rẫy
Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM
Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170
Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn bị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Tầng M khu D trung tâm Ung Bướu Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536 Fax: 028.38.557.267 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo cắt cong đơn cực | V1 | 12 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại tiêu hóa, ngoại tiết niệu và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của Bệnh viện, với thông số kỹ thuật: Góc mở đầu tip: 0 đến 38 độ, Chiều dài đầu tip: khoảng từ 1.2 cm đến 1.4 cm, tổng chiều dài dụng cụ: khoảng từ 55.8 cm đến 56 cm, Số lần sử dụng: tối thiểu 10 lần. | Nhóm 4 |
| 2 | Kẹp lưỡng cực Maryland | V2 | 8 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại tiêu hóa, ngoại tiết niệu và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện, với thông số kỹ thuật: Góc mở đầu tip: 0 đến 45 độ, Chiều dài đầu tip: khoảng từ 1.9 cm đến 2.1 cm, Tổng chiều dài dụng cụ: khoảng từ 55.7 cm đến 55.9 cm, Số lần sử dụng: tối thiểu 10 lần. | Nhóm 4 |
| 3 | Kẹp lưỡng cực có lỗ thủng | V3 | 10 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại tiêu hóa, ngoại gan mật tụy, ngoại tiết niệu và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện, với thông số kỹ thuật:- Góc mở đầu tip: 0 đến 45 độ- Chiều dài đầu tip: khoảng từ 2.0 cm đến 2.2 cm- Tổng chiều dài dụng cụ: khoảng từ 55.8 cm đến 56 cm.- Số lần sử dụng: tối thiểu 10 lần | Nhóm 4 |
| 4 | Kẹp Prograsp | V4 | 31 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại lồng ngực, ngoại tiêu hóa, ngoại tiết niệu và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện, với thông số kỹ thuật: Góc mở đầu tip: 0 đến 38 độ, Chiều dài đầu tip: khoảng từ 2.7 cm đến 2.9 cm, Tổng chiều dài dụng cụ: khoảng từ 56.1 cm đến 56.3 cm, Số lần sử dụng: tối thiểu 10 lần. | Nhóm 4 |
| 5 | Kìm kẹp kim to | V5 | 8 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại gan mật tụy, ngoại tiết niệu và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện, với thông số kỹ thuật:- Góc mở đầu tip: 0 đến 30 độ- Chiều dài đầu tip: khoảng từ 0.9 cm đến 1.1 cm.- Tổng chiều dài dụng cụ: khoảng từ 54.3 cm đến 54.5 cm.- Số lần sử dụng: tối thiểu 10 lần | Nhóm 4 |
| 6 | Phụ kiện gắn đầu kéo đốt đơn cực | V6 | 120 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại tiêu hóa, ngoại tiết niệu và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện.Số lần sử dụng: tối thiểu 1 lần | Nhóm 4 |
| 7 | Bộ phụ kiện dùng một lần 3 cánh tay | V7 | 65 | Bộ | Dùng trong chuyên khoa ngoại lồng ngực và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện.- Số lần sử dụng: tối thiểu 1 lần. | Nhóm 4 |
| 8 | Màn phủ cánh tay dụng cụ | V8 | 540 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại lồng ngực, ngoại tiêu hóa, ngoại gan mật tụy, ngoại tiết niệu và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện. | Nhóm 4 |
| 9 | Nòng trocar không có lưỡi dao 8mm | V9 | 168 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại lồng ngực, ngoại tiêu hóa, ngoại gan mật tụy, ngoại tiết niệu và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện,với thông số kỹ thuật:- Đường kính:khoảng từ 7.9 mm đến 8.1 mm | Nhóm 4 |
| 10 | Tay dao siêu âm Harmonic ACE | V10 | 12 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại lồng ngực, ngoại tiêu hóa, ngoại gan mật tụy và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện.- Số lần sử dụng: tối thiểu 20 lần. | Nhóm 4 |
| 11 | Lưỡi dao siêu âm Harmonic ACE | V11 | 85 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại lồng ngực, ngoại tiêu hóa, ngoại gan mật tụy và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện, với thông số kỹ thuật:- Chiều dài đầu tip: khoảng từ 2.1 cm đến 2.3 cm.- Tổng chiều dài dụng cụ: khoảng từ 49.4cm đến 49.6 cm- Số lần sử dụng: tối thiểu 1 lần- Lắp vào tay dao siêu âm Harmonic ACE để sử dụng | Nhóm 4 |
| 12 | Móc đốt vĩnh viễn | V12 | 2 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại tiêu hóa và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện, với thông số kỹ thuật:- Chiều dài đầu tip: khoảng từ 1.5 cm đến 1.7 cm- Tổng chiều dài dụng cụ: khoảng từ 55.1 cm đến 55.3 cm.- Số lần sử dụng: tối thiểu 10 lần. | Nhóm 4 |
| 13 | Kẹp Cadiere | V13 | 2 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại gan mật tụy và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện, với thông số kỹ thuật:- Góc mở đầu tip: 0 đến 30 độ- Chiều dài đầu tip: khoảng từ 1.9 cm đến 2.1 cm.- Tổng chiều dài dụng cụ: khoảng từ 55.3 cm đến 55.5 cm.- Số lần sử dụng: tối thiểu 10 lần | Nhóm 4 |
| 14 | Màn phủ đầu camera | V14 | 180 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại lồng ngực, ngoại tiêu hóa, ngoại gan mật tụy, ngoại tiết niệu và bao bọc đầu camera phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện. | Nhóm 4 |
| 15 | Màn phủ cánh tay camera | V15 | 180 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại lồng ngực, ngoại tiêu hóa, ngoại gan mật tụy, ngoại tiết niệu và bao bọc cánh tay camera phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện. | Nhóm 4 |
| 16 | Kìm kẹp kim SutureCut to | V16 | 2 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại tiêu hóa và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện, với thông số kỹ thuật:- Góc mở đầu tip: 0 đến 30 độ - Chiều dài đầu tip: khoảng từ 1cm đến 1.2 cm - Tổng chiều dài dụng cụ: khoảng từ 54.4 cm đến 54.6 cm - Số lần sử dụng: tối thiểu 10 lần | Nhóm 4 |
| 17 | Bộ phụ kiện dùng một lần 4 cánh tay | V17 | 55 | Bộ | Dùng trong chuyên khoa ngoại tiết niệu và bộ kít bao bọc cánh tay robot phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện.- Sử dụng tối thiểu 1 lần. | Nhóm 4 |
| 18 | Ống kính nội soi 12mm, 30 độ (12 mm Endoscope 30°) hoặc tương đương | V18 | 1 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại tiết niệu và ống kính nội soi 30 độ phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện, với thông số kỹ thuật:Đường kính: khoảng từ 11.9 mm đến 12.1 mm. | Nhóm 4 |
| 19 | Nắp trocar 8mm (8mm Cannula Seal) hoặc tương đương | V19 | 520 | Cái | Dùng trong chuyên khoa ngoại lồng ngực, ngoại tiêu hóa, ngoại gan mật tụy, ngoại tiết niệu và phải tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi bằng robot (Da Vinci S/Si) hiện có của bệnh viện.Số lần sử dụng: tối thiểu 1 lần | Nhóm 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3835550318E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.842.442.611 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: sẳn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi