Gói thầu: Cung ứng hóa chất xét nghiệm chất lượng nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445373-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Hải Dương
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất xét nghiệm chất lượng nước
Số hiệu KHLCNT 20220444715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 14:42:00 đến ngày 2022-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 478,736,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.185E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 672.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Hải Dương
E-CDNT 1.2 Cung ứng hóa chất xét nghiệm chất lượng nước
Mua hóa chất xét nghiệm chất lượng nước
18 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường Nông thôn Hải Dương. Địa chỉ: Số 223 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính (Địa chỉ: Số 40 Xuân Đài, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương) - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Dịch vụ xây dựng Thăng Long (Địa chỉ: Số 279 Cao Bá Quát, phường Hải Tân, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Hải Dương , địa chỉ: Số 223 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường Nông thôn Hải Dương. Địa chỉ: Số 223 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. - Bản scan thoả thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh). - Cam kết hàng hoá mới 100%, còn hạn sử dụng, đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại đơn vị sử dụng và các loại thuế theo quy định. - Cam kết hàng hóa đảm bảo đáp ứng theo yêu cầu của chủ đầu tư về quy cách, xuất xứ, số lượng, chất lượng, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa chào có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được phép lưu hành tại Việt Nam, hạn sử dụng còn lại ≥ 2/3 thời hạn quy định của nhà sản xuất ghi trên bao bì sản phẩm - Cam kết cung cấp đầy đủ hồ sơ C/O, C/Q (đối với hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. - Cam kết thu đổi hàng hóa (trong vòng 24 giờ) khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu. - Cam kết về thời gian thực hiện hợp đồng: ≤ 18 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. - Cam kết về điều kiện thanh toán: Theo khối lượng nghiệm thu thực tế trong phạm vi khối lượng mời thầu - Cam kết thực hiện điều chỉnh thuế theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ (trong trường hợp quy định có áp dụng). * Ghi chú: Nhà thầu phải nộp tài liệu gốc để đối chiếu ngay sau khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào trong E-HSDT phải được ghi rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ cụ thể. - Có tài liệu về thông số kỹ thuật của hàng hóa (Nếu tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt). - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá chào hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại đơn vị sử dụng và các loại thuế theo quy định
E-CDNT 14.3 Trong vòng 12 tháng
E-CDNT 15.2
a) Đối với nhà thầu độc lập: Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: + Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định. c) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường Nông thôn Hải Dương. Địa chỉ: Số 223 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường Nông thôn Hải Dương (Địa chỉ: Số 223 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3890.530
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ Thuật (Địa chỉ: Số 223 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.890.530)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Đức Hùng, Phó Giám đốc, Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường Nông thôn Hải Dương (Địa chỉ: Số 223 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0912808022)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.010,5LítQuy cách đóng gói: Chai ≤ 500ml
2Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.010,5LítQuy cách đóng gói: Chai ≤ 500ml
3Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.010,5LítQuy cách đóng gói: Chai ≤ 500ml
4Dung dịch bảo quản điện cực pH0,5LítQuy cách đóng gói: Chai ≤ 500ml
5Hóa chất xác định sắt10TúiĐặc tính và quy cách đóng gói: 0,02-3mg/lít, PK/100
6Hóa chất xác định Clo dư10TúiĐặc tính và quy cách đóng gói: 0,02-2mg/lít, PK/100
7Hóa chất xác định Amoni/Ammonia Nitrogen Reagent Set4BộQuy cách đóng gói: ≥ 250 test/bộ
8Hóa chất xác định Amoni Ammonia Nitrogen Reagent Set (Ammonia Salicylate Reagent; Ammonia Cyanurate Reagent)9BộQuy cách đóng gói: ≥100 test/bộ
9Kali cromat K2CrO40,5KgKali cromat K2CrO4
10Bạc Nitrat AgNO3 0,1N2ỐngBạc Nitrat AgNO3 0,1N
11Axit sunfuric H2SO4 98%0,5LítAxit sunfuric H2SO4 98%
12Axit oxalic C2H2O4 0,1N2ỐngAxit oxalic C2H2O4 0,1N
13Kalipecmanganat KMnO4 0,1N2ỐngKalipecmanganat KMnO4 0,1N
14Hóa chất xác định độ cứng25bộHóa chất xác định độ cứng
15Môi trường nuôi cấy vi sinh18TúiQuy cách đóng gói: PK/50
16Đĩa Petri9Hộp- Đặc điểm: đường kính 47mm, có kèm theo giấy thấm w/Pad- Quy cách đóng gói: PK/100
17Màng lọc vi sinh7Hộp- Đặc điểm: kích thước lỗ 0,45µm, đường kính 47mm.- Quy cách đóng gói: PK/200
18Đĩa kiểm tra Staphylococcus aureus3HộpQuy cách đóng gói: ≥ Hộp 240 đĩa (04 đĩa/01 gói; 60 gói/ 01 hộp)
19Hóa chất xác định Asen9BộHóa chất xác định Asen
20Hóa chất xác định Florua7LọĐặc tính và quy cách đóng gói: 0,02-2mg/lít, lọ ≥ 500ml
21Hoá chất xác định Mangan11BộHoá chất xác định Mangan
22Hoá chất xác định Đồng6TúiQuy cách đóng gói: PK/100
23Hoá chất xác định Kẽm6BộHoá chất xác định Kẽm
24Hoá chất xác định Nhôm6BộHoá chất xác định Nhôm
25Hoá chất xác định Niken6BộHoá chất xác định Niken
26Hoá chất xác định Nitrat6TúiQuy cách đóng gói: PK/100
27Hoá chất xác định Nitrit6TúiQuy cách đóng gói: PK/100
28Hoá chất xác định Sunfat6TúiQuy cách đóng gói: PK/100
29Hoá chất xác định Sunfua6bộHoá chất xác định Sunfua
30Hoá chất xác định Cyanua6BộHoá chất xác định Cyanua
31Nước khử ion/Deinonized water (Nước deion)16ChaiQuy cách đóng gói: Chai ≥ 3,75 lít
32Cảm biến xác định ion Natri2CáiCảm biến xác định ion Natri
33Dung dịch chuẩn ion Natri 150 ppm2BộQuy cách đóng gói: Chai 14 mL (≥ 06 chai/01 bộ)
34Dung dịch chuẩn ion Natri 2000 ppm2BộQuy cách đóng gói: Chai 14 mL (≥ 06 chai/01 bộ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.185E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 672.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->