Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:12:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,016,782,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.025173354E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thicông công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.811.747.565 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngànhkỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa công trình Cải tạo, sửa chữa Tổng kho Viettel Hòa Lạc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu
Giấy, Hà Nội
Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kho K1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng- chiều dày 15cm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,854 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 345,6 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,096 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ kim thu sét, dài 1m | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Tháo dỡ dây thoát sét | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m |
| 10 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,309 | m3 |
| 11 | Lắp đặt con lăn thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt (bao gồm vật tư phụ) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 12 | Gia công, lắp đặt ray cửa sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,854 | tấn |
| 13 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 15 | Gia công khung thép H40x80x2mm cho quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,641 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 349,886 | m2 |
| 18 | Chỉnh cong vênh cửa | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm. | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,527 | tấn |
| 21 | Tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 104,62 | md |
| 22 | Lợp tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mm (tính vật tư phụ + công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 81,604 | m2 |
| 23 | Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm úp nóc | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 596 | lỗ |
| 24 | Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | md |
| 25 | Bơm silicon vào vị trí ống thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | vị trí |
| 26 | Lắp đặt lại kim thu sét, dài 1m (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt lại dây thoát sét (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m |
| 28 | Lắp đặt lại thưng chắn mái ngoài máng nước (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 705,139 | m2 |
| 29 | Lắp đèn chiếu pha RD + bóng 250W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 (ruột gà) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 245 | m |
| 32 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Ống thoát nước uPVC C1- D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn thu uPVC D130/D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 37 | Chếch uPVC - D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác inox 304 D114 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| B | Kho K2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày 15cm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm cách nhiệt bị bong rách | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 890,784 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,854 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 350,287 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,096 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ kim thu sét, dài 1m | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Tháo dỡ dây thoát sét | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m |
| 11 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,309 | m3 |
| 12 | Lắp đặt con lăn thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt (bao gồm vật tư phụ) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp đặt ray cửa sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,854 | tấn |
| 14 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 16 | Gia công khung thép H40x80x2mm cho quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,641 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 354,574 | m2 |
| 19 | Chỉnh cong vênh cửa | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm. | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,527 | tấn |
| 22 | Tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 104,62 | md |
| 23 | Lợp tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mm (tính vật tư phụ + công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 81,604 | m2 |
| 24 | Sơn cách nhiệt mái tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 890,784 | m2 |
| 25 | Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm úp nóc | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 596 | lỗ |
| 26 | Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | md |
| 27 | Bơm silicon vào vị trí ống thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | vị trí |
| 28 | Lắp đặt lại kim thu sét, dài 1m (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt lại dây thoát sét (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m |
| 30 | Lắp đặt lại thưng chắn mái ngoài máng nước (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 705,139 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sâu PZ 250W (thay vào những vị trí đèn hư hỏng) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị camera, loại thiết bị camera momitor | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1thiết bị |
| 35 | Tháo dỡ dây CAT 6 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 290 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CAT 6 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 10m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 290 | m |
| 39 | Ống thoát nước uPVC C1- D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn thu D130/D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 41 | Chếch uPVC - D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác inox 304 D114 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| C | Kho K3 | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày 15cm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 6 | Phá dỡ khung lưới rào | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 343,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,966 | tấn |
| 8 | Cắt sàn bê tông - chiều dày 100mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 59,4 | m |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm thưng tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,124 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 13 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất -đất cấp II | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,509 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,619 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 21 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông vị trí chân tường bao | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,025 | m2 |
| 24 | Rửa bề mặt bê tông hàng rào sau khi đục nhám | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 72,84 | md |
| 25 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm, lỗ khoan cấy trụ vị trí trụ không móng | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Vệ sinh lỗ khoan và bơm dung dịch Hilti vào lỗ khoan D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | lỗ khoan |
| 27 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép râu chờ fi14 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 28 | Bê tông bổ trụ TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bổ trụ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,377 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,542 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 36 | Dán lưới chống nứt vào vị trí tiếp giáp giữa các vật liệu, khổ 0,15m | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 48,024 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 181,36 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 183,56 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 181,36 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 181,36 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 183,56 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng khung vách | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,991 | tấn |
| 43 | Lắp đặt bu lông M16x500, khoan cấy vào tường, bơm keo ramset liên kết | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 44 | Lợp vách tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,687 | 100m2 |
| 45 | Lợp tấm polycacsbonat lấy sáng mới | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 46 | Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 227,248 | md |
| 47 | Cắt sàn bê tông vị trí ray bổ sung - chiều dày 15cm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Phá dỡ nền ray bổ sung - Nền bê tông, có cốt thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng ray trên cửa | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 51 | Lắp đặt gối đỡ ray trượt trên | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 54 | Lắp đặt con trượt thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt (bao gồm vật tư phụ) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Chỉnh cong vênh cửa | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung sắt hộp 40x80mm dày 1.4mm, khung bao sắt V150x50x5, sơn tĩnh điện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt (khuy khóa cửa, tay nắm, tay chặn) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung sắt hộp 40x80mm dày 1.8mm, bao bởi tôn nhám 3mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,84 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 91,68 | m2 |
| 61 | Gia công khung thép H40x80x2mm cho quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,494 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,248 | 1m2 |
| 64 | Bơm keo silicon kín toàn bộ vị trí khe hở giữa khung quạt và mái tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | md |
| 65 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm (trọng lượng inox304 là 7,93 tấn/m3) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 66 | Bơm silicon vào vị trí ống thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | vị trí |
| 67 | Lợp lại mái thưng tôn (tính vật tư phụ và công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 207,862 | m2 |
| 68 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 69 | Thu gom, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 74 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,341 | 1m2 |
| 76 | Nở sắt 10 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 16A | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | m |
| 80 | Ống thoát nước uPVC C1- D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn thu D130/D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Chếch uPVC - D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác inox 304 D114 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| D | Kho K4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày 15cm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,124 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 9 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 11 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp đặt con trượt thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt 2 cánh, mỗi cánh gồm 2 con trượt (bao gồm vật tư phụ) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Chỉnh cong vênh cửa | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm (trọng lượng inox 304 là 7,93 tấn/m3) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 18 | Bơm silicon vào vị trí ống thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | vị trí |
| 19 | Lợp lại mái thưng tôn (tính vật tư phụ và công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 207,862 | m2 |
| 20 | Gia công khung thép H40x80x2mm cho quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,248 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng khung quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,494 | m2 |
| 23 | Bơm keo silicon kín toàn bộ vị trí khe hở giữa khung quạt và mái tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | md |
| 24 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 25 | Thu gom, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sâu PZ 250W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 16A | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC (ruột gà) D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 185 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | m |
| 36 | Ống thoát nước uPVC C1- D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn thu D130/D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Chếch uPVC - D110 (3 chếch nối trên mỗi vị trí đường ống) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác inox 304 D114 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| E | Kho K5 | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày ≤15cm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp thưng tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,267 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | 100m |
| 9 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 11 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp đặt con trượt thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt 2 cánh, mỗi cánh gồm 2 con trượt (bao gồm vật tư phụ) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Chỉnh cong vênh cửa | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 17 | Nạo vét bùn cống ngầm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 18 | Thu gom, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm. khổ máng rộng 920mm (trọng lượng inox 304 là 7,93 tấn/m3) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 24 | Bơm silicon vào vị trí ống thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 25 | Lợp lại mái tôn thưng (tính vật tư phụ và công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 126,712 | m2 |
| 26 | Ống thoát nước uPVC C1- D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn thu D130/D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Chếch uPVC - D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác inox 304 D114 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| F | Kho K8 | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 259,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 129,6 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông vị trí ray hỏng - chiều dày 15cm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện ray thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 6 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,483 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lấy sáng | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 9 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 11 | Lắp đặt con trượt thép bánh xe kèm giá đỡ cho cửa sắt trượt (bao gồm vật tư phụ) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Chỉnh cong vênh cửa | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 129,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 259,2 | m2 |
| 15 | Lắp tấm Polycacbonat phẳng lấy sáng mới | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 197,96 | m2 |
| 16 | Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm tôn | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 411,92 | md |
| 17 | Gia công mái che quạt thông gió bằng thép V50x50x5mm cho quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 18 | Bắn tôn múi vào khung che quạt thông gió, tôn múi dày 0.45mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Sơn khung mái che quạt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,608 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng khung quạt thông gió | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| G | Nhà điều hành N1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch lỗ bao quanh seno chiều dày ≤22cm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa láng seno | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp chống thấm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi âm trần tán quang 2x36W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang ba âm trần tán quang 3x36W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn ốp trần 220V -23W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần (tháo toàn bộ trần thạch cao) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 254,966 | m2 |
| 8 | Đục tẩy quang cổ ống thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,226 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,308 | 100m |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,529 | m3 |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,594 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 15 | Dán lưới thép chống nứt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | m2 |
| 16 | Trát sênô vữa XM M75 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 17 | Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinh | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.562 | cái |
| 18 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 254,966 | m2 |
| 19 | Ống thoát nước uPVC C1- D90 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,308 | 100m |
| 20 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,261 | m |
| 21 | Lắp đặt côn thu D110/D90 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Chếch uPVC - D90 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox 304 D90 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống 600x600x75mm, hộp đèn 3 bóng tuýp LED 12V | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V -1x24W, D300 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| H | Nhà làm việc công trình N2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch lỗ bao quanh seno chiều dày ≤22cm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa láng seno | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp chống thấm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi âm trần tán quang 2x36W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang ba âm trần tán quang 3x36W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn ốp trần 220V -23W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần (tháo toàn bộ trần thạch cao) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 200,933 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,31 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,131 | m3 |
| 10 | Đào hót đất sụt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,983 | m3 |
| 11 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,927 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 14 | Dán lưới thép chống nứt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 15 | Trát sênô vữa XM M75 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 44,55 | m2 |
| 16 | Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinh | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.016 | cái |
| 17 | Thi công trần thả tấm thạch cao | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 200,933 | m2 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 19 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,393 | m3 |
| 20 | Rải bạt dứa | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,131 | m3 |
| 22 | Chống thấm nền (hai lớp chống thấm, hao phí 3kg/m2) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,979 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,979 | m2 |
| 24 | Ống thoát nước uPVC C1- D90 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | 100m |
| 25 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,13 | m |
| 26 | Lắp đặt côn thu D110/D90 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Chếch uPVC - D90 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác inox 304 D90 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống 600x600x75mm, hộp đèn 3 bóng tuýp LED 12w | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V -1x24W, D300 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| I | Kho chứng từ N5 | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ kim thu sét, dài 1m | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ dây thoát sét | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7 | m |
| 4 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 142 | m2 |
| 5 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm thạch cao 600x600x9mm (chỉ lắp lại tấm thạch cao) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 142 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 8 | Nở sắt 10 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,687 | 1m2 |
| 10 | Gia công máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm. khổ máng rộng 760mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 11 | Lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm. | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 12 | Tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7 | md |
| 13 | Lợp tấm úp nóc mái bằng tôn mạ nhôm kẽm Az150 khổ rộng 780m, dày 0.45mm (tính vật tư phụ + công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,216 | m2 |
| 14 | Lắp đặt lại kim thu sét, dài 1m (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt lại dây thoát sét (chỉ tính vật tư phụ, công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7 | m |
| 16 | Bơm silicon vào các vị trí khe hở liên kết tấm úp nóc | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | lỗ |
| 17 | Bơm silicon vào vị trí ống thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | vị trí |
| 18 | Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinh | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.720 | cái |
| 19 | Ống thoát nước uPVC C1- D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thu D130/D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Chếch uPVC - D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác inox 304 D114 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| J | Nhà kho N6 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 191,883 | m2 |
| 2 | Thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,727 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1,0mm. khổ máng rộng 760mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 4 | Bơm silicon vào vị trí ống thoát nước | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | vị trí |
| 5 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 (chỉ lắp lại tấm thạch cao) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 191,883 | m2 |
| 6 | Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinh | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5.518 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,687 | 1m2 |
| 9 | Nở sắt 10 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Ống thoát nước uPVC C1- D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thu D130/D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Chếch uPVC - D110 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác inox 304 D114 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| K | Nhà N7 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng khung vách tường, thép hộp H100x100x2mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,672 | 1m2 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao hai mặt dày 12,5mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,913 | m2 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao một mặt dày 12,5mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,651 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính - cửa và vách (tính vật tư phụ và công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,389 | m2 |
| 6 | Dán đề can mờ vào cửa, vách kính | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,572 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,865 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,863 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn đá granit tiết diện gạch 300x300 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,463 | m2 |
| 10 | Lát đá ngạch cửa kim sa hạt to | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | m2 |
| 11 | Ốp tường granit, tiết diện gạch 300x600 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,225 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung đỡ mặt bệ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,874 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mặt bệ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,749 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,463 | m2 |
| 18 | Bắn đinh liên kết mái. Bắn keo kín toàn bộ vị trí đinh | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5.459 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần 10W, D165 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng vật tư cũ và tính công lắp đặt) | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thoát sàn D76 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| L | Nhà để xe máy | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,995 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,995 | m2 |
| 3 | Gia công máng nước bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm, khổ máng rộng 400mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máng nước bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm, khổ máng rộng 400mm | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| M | Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 108,663 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 108,663 | m2 |
| N | Chòi canh | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cửa sắt | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 51,172 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 51,172 | m2 |
| O | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Camera IP hình chữ nhật | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Máy bơm 200W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Quạt thông gió công nghiệp gắn tường LL: 55.000m3/h; Công suất: 1,5KW | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Quạt thông gió công nghiệp gắn tường LL: 55.000m3/h; Công suất: 1,5KW | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Quạt thông gió nhà vệ sinh gắn tường LL: 150m3/h; Công suất: 13,7W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Quạt thông gió công nghiệp gắn tường 28000m3/h, CS: 0,37KW | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Quạt thông gió công nghiệp gắn tường 28000m3/h, CS: 0,37KW | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Quạt thông gió nhà vệ sinh gắn tường, công suất: 24W | Tuân thủ theo quy định của hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.025173354E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thicông công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.811.747.565 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư các ngànhkỹ thuật | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi