Gói thầu: Xây dựng và thiết bị - Di chuyển đường điện phục vụ GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462895-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị - Di chuyển đường điện phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20191208999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh từ nguồn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:03:00 đến ngày 2022-05-05 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,812,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình di chuyển các đường điện giải phóng mặt bằng công trình giao thông.* Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, cơ điện, hệ thống điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công tình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, cơ điện, hệ thống điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công tình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị - Di chuyển đường điện phục vụ GPMB
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch (giai đoạn II), đoạn từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến Hoa Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp tỉnh từ nguồn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty TNHH Xây Lắp và thiết bị điện TPC có địa chỉ: Thôn Mậu Lâm, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm phát triển công thương tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Thôn Đôn Hậu - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Công thương Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 16 Lý Thái Tổ- Phường Đống Đa- TP.Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Bắc Hà Nội, địa chỉ: Số 18S5, khu đô thị mới Chùa Hà Tiên, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật liệu trạm biến áp
1Tháo chuyển + cải tạo đếm điện năng TBA 250kVA-320kVA bán lẻ2phần
2Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm232m
3Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm232m
4Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x120mm28m
5Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x95+1x70)mm216m
6Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm224m
7Chi tiết gia công đỡ cáp tại má cầu dao (gia công theo bản vẽ)2bộ
8Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm272m
9Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm216m
10Đầu cốt đồng 1 lỗ M2408cái
11Đầu cốt đồng 1 lỗ M1858cái
12Đầu cốt đồng 1 lỗ M1208cái
13Đầu cốt đồng 1 lỗ M9520cái
14Đầu cốt đồng 1 lỗ M704cái
15Đầu cốt đồng 1 lỗ M5052cái
16Đầu cốt đồng 1 lỗ M354cái
17Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM12012cái
18Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ42quả
19Nắp che ty sứ cao thế MBA2bộ
20Nắp chụp chống sét van2bộ
21Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm2cái
22Biển báo tên trạm biến áp thép lá dày 1mm2cái
23Khoá bi Việt Tiệp4cái
24Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ40cuộn
25Dây nhôm lõi thép AC95/1660m
26Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai6bộ
27Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 16m
28Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 32m
29Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 40m
30Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 88m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện 24m
32Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 56cái
33Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 4cái
34Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 20cái
35Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 20cái
36Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 8cái
37Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 8cái
B Cấu kiện trạm biến áp
1Móng cột MT-34móng
2Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Treo2bộ
3Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.04cột
4Xà đón dây đầu trạm X2B-224bộ
5Giá đỡ cầu dao XCD-3.0 (tim 3.0m)2bộ
6Giá lắp cầu chì XCC-3.0 (tim 3.0m)2bộ
7Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 (tim 3.0m)2bộ
8Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA2bộ
9Giá lắp máy biến áp XMBA(U160)-3.0 (tim 3.0m)2bộ
10Ghế thao tác GTT-3.0 (tâm 3.0m 2 sàn phụ)2bộ
11Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA2bộ
12Giá đỡ Tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ12bộ
13Thang trèo 2,6m TT-2.62bộ
14Giá lắp tủ hạ thế GTĐ4bộ
15Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo GCT-TT2bộ
16Thu hồi TBA cũ1phần
C Thí nghiệm vật liệu trạm
1Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV42quả
2Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)11 chỉ tiêu
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA2Hệ
D Phần Lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép AC95/161.158,66m
2Dây nhôm lõi thép AC150/241.113,36m
3Sứ đứng 22kV & ty sứ38quả
4Chuỗi néo kép bát sứ thủy tinh 24kV (6 bát sứ) + phụ kiện18chuỗi
5Chuỗi néo bát sứ thủy tinh 24kV (3 bát sứ) + phụ kiện78chuỗi
6Khoá néo dây AC9527cái
7Khoá néo dây AC15072cái
8Biển báo an toàn và tên cột đường dây thép lá dày 1mm+ đai thép15cái
9Biển báo tên cầu dao thép lá dày 1mm1cái
10Ghíp nhôm đa năng a50-24054cái
11Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM1853cái
12Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM1209cái
13Cột BTLT ứng lực trước NPC.I-16-190-13.03cột
14Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13.023cột
15Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL1bộ
16Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-223bộ
17Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d6bộ
18Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n5bộ
19Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n2bộ
20Xà phụ 2 sứ cột đúp ngang XP-2n1bộ
21Xà bò 2 sứ cột ngang dọc Xbo-2n1bộ
22Xà bò 3 sứ cột đúp ngang Xbo-3n2bộ
23Xà rẽ 4 sứ cột đúp ngang XRK-4n1bộ
24Xà rẽ 4 sứ cột đúp dọc XRK-4d2bộ
25Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n1bộ
26Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-11bộ
27Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD1bộ
28Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD1bộ
29Thang trèo 2.6m TT-2.61bộ
30Giằng cột đúp 14-16m GC-14-161bộ
31Giằng cột đúp 18-20m GC-18-2011bộ
32Thu hồi đường dây cũ1phần
E Phần xây dựng phần ngầm đường dây trung áp
1Móng cột MT-61móng
2Móng cột MT-81móng
3Móng cột MT24-30(18)12móng
4Tiếp địa đường dây RC-314VT
F Thí nghiệm đường dây trung áp
1Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV38quả
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi114chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông14VT
4Thí nghiệm mẫu dây AC-70,95,120,1502mẫu
5Thí nghiệm mẫu dây AC-70,95,120,150 (bước 2 tại ETC1)2mẫu
6Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)421 chỉ tiêu
G Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1Móng cột ly tâm MT-32móng
2Móng cột MTĐ-1B10móng
3Tiếp địa lặp lại RLL13VT
H Phần lắp đặt + dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV trên không
1Cột BTLT NPC.I-12-190-10.018cột
2Cột BTLT NPC.I-14-190-11.04cột
3Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-19bộ
4Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-218bộ
5Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-21bộ
6Phụ kiện cáp thép F20 ( 01 tăng đơ, 02 khóa cáp)16bộ
7Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x120798m
8Dây cáp thép bọc nhựa CT20332,52m
9Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x12066bộ
10Giá treo hòm công tơ GT-HCT6cái
11Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai12bộ
12Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x16mm213m
13Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x25mm226m
14Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon16bộ
15Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha)4hòm
16Phần tháo hạ thu hồi1phần
I Thí nghiệm đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm tiếp địa13VT
2Thí nghiệm épp mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)361 chỉ tiêu
3Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL.XLPE 95-120mm2 (bước 3)1mẫu
4Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL.XLPE 95-120mm2 (bước 2 tại ETC1)1mẫu
J Mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang2bộ
2Cầu chì ống PK-24kV-100A2bộ
3Chống sét van 22kV2bộ
4Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 2máy
5Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV2bộ
6Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV2bộ
7Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất1quả
8Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi5quả
K Mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm thiết bị đường dây
1Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang1bộ
2Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình di chuyển các đường điện giải phóng mặt bằng công trình giao thông.* Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, cơ điện, hệ thống điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công tình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, cơ điện, hệ thống điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công tình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tải Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Xe tải gắn cần cẩu Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->