Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ chủ đầu tư chi trả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:00:00 đến ngày 2022-05-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,152,916,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6729375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.808.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.616.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp – Sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện – Công suất ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - Công suất ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - Công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - Công suất ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào -Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Di chuyển hệ thống đường dây 22kV, 0,4kV và trạm biến áp để GPMB thuộc dự án Khu đô thị Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ chủ đầu tư chi trả |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di chuyển ĐZ22kV | |||
| 1 | Móng cột MT-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | móng |
| 2 | Móng cột MK-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | móng |
| 3 | Hào cáp trên vỉa hè HKT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 308,4 | md |
| 4 | Hào cáp trên vỉa hè HKT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,7 | md |
| 5 | Hào cáp qua đường HKT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,1 | md |
| 6 | Hào cáp qua đường HKT-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3 | md |
| 7 | Hố ga luồn cáp HG-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hố |
| 8 | Hố ga luồn cáp HG-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hố |
| 9 | Hố ga luồn cáp HG-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hố |
| 10 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 11 | Tiếp địa RC-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 12 | Tiếp địa R-RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 13 | Cột BTLT NPC.20-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 14 | Cột BTLT NPC.20-190-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cột |
| 15 | Xà XNK1,2,3-2LD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà XĐK1,2,3-2LD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 17 | Xà XĐK1,2,3-2LN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 18 | Xà XN 1,2,3 -2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 19 | Xà XĐ1,2,3-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 20 | Xà XN-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà XNK-2LD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà XĐL-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà XĐL-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà cầu dao XCD-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà cầu dao vị trí cột 12A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xà XCSV-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Gông cột đúp GCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 30 | Sứ đứng RE-24KV + TY | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | quả |
| 31 | Chuỗi néo Polime - 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165 | chuỗi |
| 32 | Cáp nhôm bọc lõi thép AS/XLPE/PVC-ASXV 95mm2-12/20(24) kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.590 | m |
| 33 | Cáp nhôm bọc lõi thép AS/XLPE/PVC-ASXV 150/19mm2-12/20(24) kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.586,3 | m |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x50mm2-12/20(24) kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.864 | md |
| 35 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x240mm2-12/20(24) kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 562,2 | md |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 550,2 | md |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.858 | md |
| 38 | Ống đen D141.3 x 3.96 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 302,1 | md |
| 39 | Ống đen D168.3 x 3.96 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,1 | md |
| 40 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 1*240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 41 | Đầu cáp Tplug 1*240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 42 | Đầu cáp Tplug 1*50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 43 | Đầu cáp Eblow 1*50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 44 | Lắp đặt lại vật tư cũ Ac70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3714 | km |
| 45 | Lắp đặt lại vật tư cũ Ac95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,775 | km |
| 46 | Đai ôm cáp lên cột 1-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đai ôm cáp lên cột 2-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Vật liệu điện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| 50 | Tháo hạ thu hồ vật tư cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| B | Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị ĐZ22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ (1pha) |
| C | Xây dựng TBA Đồng Tiến 3 (TBA Tân Hoa cũ) | |||
| 1 | Móng cột MK-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bệ |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.20-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Xà XNK1,2,3-2LD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo XĐL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao XCD - Tay thao tác CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì tự rơi XSI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Sứ đứng RE-24kV + ty | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | quả |
| 13 | Chuỗi néo Polime - 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| 14 | Cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vật liệu điện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi vật tư cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| D | Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị TBA Đồng Tiến 3 | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 4 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét DC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cái |
| E | Xây dựng TBA Xóm Đình | |||
| 1 | Bệ móng TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bệ |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 3 | Vật liệu điện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi vật tư cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| F | Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị TBA Xóm Đình | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét DC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cái |
| G | Di chuyển ĐZ0,4kV (Phần KL thuộc HTX dịch vụ điện Đồng Tiến quản lý vận hành) | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | móng |
| 2 | Móng cột MK-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MT-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 4 | Hào cáp trên vỉa hè HKT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600,1 | md |
| 5 | Hào cáp trên vỉa hè HKT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181,3 | md |
| 6 | Hào cáp qua đường HKT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,9 | md |
| 7 | Hào cáp qua đường HKT-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | md |
| 8 | Hố ga luồn cáp HG-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hố |
| 9 | Hố ga luồn cáp HG-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hố |
| 10 | Hố ga luồn cáp HG-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hố |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPC18-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 14 | Cổ dề cột đơnCD-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 15 | Cổ dề cột đúp CD-1N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cổ dề cột đúp CD-1D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.202 | md |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x70MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228 | md |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x50MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 672,2 | md |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x35MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 452,3 | md |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x25MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | md |
| 22 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x16MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 570 | md |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345 | md |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.620 | md |
| 25 | Ống đen D141.3 x 3.96 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 306 | md |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.620 | md |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345 | md |
| 28 | Đai ôm cáp lên cột NPC 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 29 | Đai ôm cáp lên cột NPC 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| 31 | Lắp lại vật tư cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| 32 | Tháo hạ vật tư cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| H | Di chuyển ĐZ0,4kV (Phần KL thuộc Điện lực Phổ Yên quản lý vận hành) | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MK-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC12-190-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC14-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC18-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 8 | Cổ dề cột đơn CD-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x70MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 281 | md |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x35MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | md |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x25MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | md |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,4 | md |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,4 | md |
| 14 | Căng lại dây cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | km |
| 15 | Phụ kiện cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tb |
| 16 | Lắp lại vật tư cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| 17 | Tháo hạ vật tư cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| I | Chi phí Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao 24kv-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 04 ngăn 24kv 03 ngăn cầu dao phụ tải SF6-22kV - 630A/20kA/s cho cáp nguồn đến và đi và 01 ngăn dự phòng không lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Trụ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 5 | Tủ RMU2 ngăn trọn bộ (1 ngăn đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 250A-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6729375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.808.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.616.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp – Sức nâng ≥ 6T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện – Công suất ≥ 14kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - Công suất ≥ 150L | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - Công suất ≥ 250L | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - Công suất ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào -Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi