Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462890-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220426217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ chủ đầu tư chi trả
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:00:00 đến ngày 2022-05-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,152,916,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6729375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.808.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.616.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp – Sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện – Công suất ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - Công suất ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - Công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - Công suất ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào -Dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Di chuyển hệ thống đường dây 22kV, 0,4kV và trạm biến áp để GPMB thuộc dự án Khu đô thị Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí từ chủ đầu tư chi trả
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng , thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đại học Kỹ thuật công nghiệp; Địa chỉ: Phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên ,Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm khuyến nông và tư vấn phát triển công nghiệp; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở công thương Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng , thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Di chuyển ĐZ22kV
1Móng cột MT-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14móng
2Móng cột MK-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13móng
3Hào cáp trên vỉa hè HKT-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V308,4md
4Hào cáp trên vỉa hè HKT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,7md
5Hào cáp qua đường HKT-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,1md
6Hào cáp qua đường HKT-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,3md
7Hố ga luồn cáp HG-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hố
8Hố ga luồn cáp HG-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7hố
9Hố ga luồn cáp HG-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hố
10Móng tủ RMU 4 ngănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1móng
11Tiếp địa RC-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
12Tiếp địa R-RMUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
13Cột BTLT NPC.20-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
14Cột BTLT NPC.20-190-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cột
15Xà XNK1,2,3-2LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
16Xà XĐK1,2,3-2LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
17Xà XĐK1,2,3-2LNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
18Xà XN 1,2,3 -2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
19Xà XĐ1,2,3-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
20Xà XN-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Xà XNK-2LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Xà XĐL-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Xà XĐL-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Xà cầu dao XCD-24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
25Xà cầu dao vị trí cột 12ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
26Xà XCSV-24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
27Thang trèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
28Ghế thao tác CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
29Gông cột đúp GCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
30Sứ đứng RE-24KV + TYTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52quả
31Chuỗi néo Polime - 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V165chuỗi
32Cáp nhôm bọc lõi thép AS/XLPE/PVC-ASXV 95mm2-12/20(24) kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.590m
33Cáp nhôm bọc lõi thép AS/XLPE/PVC-ASXV 150/19mm2-12/20(24) kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.586,3m
34Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x50mm2-12/20(24) kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.864md
35Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x240mm2-12/20(24) kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V562,2md
36Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V550,2md
37Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.858md
38Ống đen D141.3 x 3.96Theo yêu cầu kỹ thuật chương V302,1md
39Ống đen D168.3 x 3.96Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,1md
40Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 1*240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2đầu
41Đầu cáp Tplug 1*240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2đầu
42Đầu cáp Tplug 1*50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2đầu
43Đầu cáp Eblow 1*50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2đầu
44Lắp đặt lại vật tư cũ Ac70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3714km
45Lắp đặt lại vật tư cũ Ac95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,775km
46Đai ôm cáp lên cột 1-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
47Đai ôm cáp lên cột 2-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
48Vật liệu điện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
49Thí nghiệm tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1T.bộ
50Tháo hạ thu hồ vật tư cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
B Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị ĐZ22kV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ (3 pha)
5Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ (1pha)
C Xây dựng TBA Đồng Tiến 3 (TBA Tân Hoa cũ)
1Móng cột MK-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bệ
2Tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
3Cột bê tông ly tâm NPC.20-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
4Xà XNK1,2,3-2LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Xà đỡ lèo XĐLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Xà cầu dao XCD - Tay thao tác CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
8Xà lắp cầu chì tự rơi XSITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Xà đỡ MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Thang trèo TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Ghế cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Sứ đứng RE-24kV + tyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20quả
13Chuỗi néo Polime - 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3chuỗi
14Cầu chì tự rơiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Vật liệu điện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Toàn bộ
16Thí nghiệm tiếp đất TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1T.bộ
17Tháo hạ thu hồi vật tư cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
D Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị TBA Đồng Tiến 3
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
3Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy (3 pha)
4Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
5Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ (3 pha)
7Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (1pha)
8Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cái
9Thí nghiệm Vônmét DCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cái
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cái
E Xây dựng TBA Xóm Đình
1Bệ móng TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bệ
2Tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
3Vật liệu điện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Toàn bộ
4Thí nghiệm tiếp đất TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1T.bộ
5Tháo hạ thu hồi vật tư cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
F Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị TBA Xóm Đình
1Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy (3 pha)
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ (3 pha)
6Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cái
7Thí nghiệm Vônmét DCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cái
G Di chuyển ĐZ0,4kV (Phần KL thuộc HTX dịch vụ điện Đồng Tiến quản lý vận hành)
1Móng cột MT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17móng
2Móng cột MK-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5móng
3Móng cột MT-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2móng
4Hào cáp trên vỉa hè HKT-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600,1md
5Hào cáp trên vỉa hè HKT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181,3md
6Hào cáp qua đường HKT-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,9md
7Hào cáp qua đường HKT-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6md
8Hố ga luồn cáp HG-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12hố
9Hố ga luồn cáp HG-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hố
10Hố ga luồn cáp HG-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7hố
11Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
12Cột bê tông ly tâm NPC12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27cột
13Cột bê tông ly tâm NPC18-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
14Cổ dề cột đơnCD-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35bộ
15Cổ dề cột đúp CD-1NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
16Cổ dề cột đúp CD-1DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
17Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.202md
18Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x70MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228md
19Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x50MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V672,2md
20Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x35MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V452,3md
21Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x25MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V192md
22Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x16MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V570md
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V345md
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.620md
25Ống đen D141.3 x 3.96Theo yêu cầu kỹ thuật chương V306md
26Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.620md
27Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V345md
28Đai ôm cáp lên cột NPC 12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
29Đai ôm cáp lên cột NPC 18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
30Phụ kiện cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tb
31Lắp lại vật tư cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
32Tháo hạ vật tư cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
H Di chuyển ĐZ0,4kV (Phần KL thuộc Điện lực Phổ Yên quản lý vận hành)
1Móng cột MT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2móng
2Móng cột MT-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2móng
3Móng cột MK-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1móng
4Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Cột bê tông ly tâm NPC12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
6Cột bê tông ly tâm NPC14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
7Cột bê tông ly tâm NPC18-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
8Cổ dề cột đơn CD-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
9Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x70MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V281md
10Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x35MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30md
11Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x25MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28md
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,4md
13Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,4md
14Căng lại dây cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208km
15Phụ kiện cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tb
16Lắp lại vật tư cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
17Tháo hạ vật tư cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
I Chi phí Thiết bị
1Cầu dao 24kv-630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Chống sét van 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Tủ RMU 04 ngăn 24kv 03 ngăn cầu dao phụ tải SF6-22kV - 630A/20kA/s cho cáp nguồn đến và đi và 01 ngăn dự phòng không lắp đặt thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
4Trụ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trụ
5Tủ RMU2 ngăn trọn bộ (1 ngăn đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
6Tủ điện hạ thế 250A-400VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6729375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.808.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.616.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp – Sức nâng ≥ 6T Còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện – Công suất ≥ 14kW Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa - Công suất ≥ 150L Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông - Công suất ≥ 250L Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 70 kg Còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ - Công suất ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
8 Máy đào -Dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Còn hoạt động tốt1
9 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->