Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456335-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220230266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:00:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,316,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,119,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5975424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1195E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III (tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính và có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.121.865.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 07 năm.Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp.- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn phù hợp có kinh nghiệm quản lý an toàn lao động từ 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc >=0.8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc >=0.8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng lồng sức nâng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng sức nâng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô 10Tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 10Tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi 100CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 100CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn cốt thép: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 14 kW - 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14 kW - 15 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, bổ sung cơ sở vật chất trường THCS và THPT Đường Hoa Cương, huyện Hải Hà
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà, Số 106, phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh; Công ty TNHH xây lắp 315 Quảng Ninh. + Tư vấn lập thẩm tra, hồ sơ thiết kế: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng T&P; Công ty TNHH PCCC và vận tải An Bình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ninh, Sở công thương tỉnh Quảng Ninh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà. + Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định E – HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà, Số 106, phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà, Số 106, phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hà, Số 01, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà, Số 106, phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3879248; Fax: 0203.3879248
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hải Hà, Số 01, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
B PHẦN XÂY LẮP
C Kết cấu
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V9,4100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả theo chương V17,715m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V47,382m3
4Cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,763tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,822tấn
6Cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả theo chương V2,212tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,6100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V1,922100m2
9Bê tông cổ cột đá 1x2 M250Mô tả theo chương V4,32m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,44m3
11Ván khuôn cổ cột vuôngMô tả theo chương V0,672100m2
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 200x100x60mm VXM M75Mô tả theo chương V17,661m3
13Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,717m3
14Cốt thép giằng tường dMô tả theo chương V0,112tấn
15Cốt thép giằng tường dMô tả theo chương V0,268tấn
16Ván khuôn giằng tườngMô tả theo chương V0,272100m2
17BT nền, đá 4x6 M100 D100Mô tả theo chương V27,358m3
18Đắp đất chân móng, tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả theo chương V10,47100m3
19Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả theo chương V13,996m3
20Cốt thép cột, đường kính Mô tả theo chương V1,694tấn
21Cốt thép cột, đường kính >18mmMô tả theo chương V4,92tấn
22Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD1cmx1cmMô tả theo chương V134,4m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,343100m2
24Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V27,465m3
25Cốt thép dầm, đường kính Mô tả theo chương V1,216tấn
26Cốt thép dầm, đường kính >18mmMô tả theo chương V5,272tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V3,548100m2
28Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V73,469m3
29Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả theo chương V9,873tấn
30Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V7,153100m2
31Bê tông cầu thang bộ, bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,015m3
32Cốt thép thang bộ dMô tả theo chương V0,33tấn
33Cốt thép thang bộ d>18Mô tả theo chương V0,144tấn
34Ván khuôn thang bộMô tả theo chương V0,356100m2
35Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V6,482m3
36Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính Mô tả theo chương V0,172tấn
37Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mmMô tả theo chương V0,5tấn
38Ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả theo chương V1,017100m2
39Sản xuất xà gồ máiMô tả theo chương V0,21tấn
40Lắp dựng xà gồ máiMô tả theo chương V0,21tấn
41Sơn kết cấu thép mái, 3 nướcMô tả theo chương V203,51m2
42Lợp mái tôn múi dày 0,42lyMô tả theo chương V3,355100m2
43Ke chống bãoMô tả theo chương V2.010cái
44SX khung thép cửa máiMô tả theo chương V0,062tấn
45LD khung thép cửa máiMô tả theo chương V0,062tấn
46Sơn khung thép cửa mái, 3 nướcMô tả theo chương V5,292m2
47Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100Mô tả theo chương V2,217m3
D Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT20x20x40, chiều dày 20cm, VXM M75Mô tả theo chương V122,897m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT200x100x60, chiều dày 10cm, VXM M75Mô tả theo chương V9,632m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT200x100x60, chiều dày 10cm, VXM M75Mô tả theo chương V22,623m3
4Xây cấu kiện phức tạp gạch bê tông KT200x100x60 VXM M75Mô tả theo chương V11,51m3
5Xây tường gạch thông gió, gạch xi măng trắng KT190x190x65Mô tả theo chương V5,04m2
6Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép 12x12Mô tả theo chương V1,572tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V116,186m2
8Sơn hoa sắt cửa, 3 nướcMô tả theo chương V66,766m2
9SX lan can inoxMô tả theo chương V0,923tấn
10Lắp dựng lan can inoxMô tả theo chương V63,184m2
11Sản xuất tay thang lên mái thép tròn D20Mô tả theo chương V0,026tấn
12Lắp dựng tay thang thép lên máiMô tả theo chương V0,026tấn
13Sơn sắt thép các loại, 3 nướcMô tả theo chương V0,664m2
14Trát tường trong, VXM M75Mô tả theo chương V1.195,216m2
15Trát trần, VXM M75Mô tả theo chương V718,41m2
16Trát dầm, VXM M75Mô tả theo chương V89,12m2
17Trát cột độc lập, VXM M75Mô tả theo chương V186,64m2
18Trát má cửa, VXM M75Mô tả theo chương V76,03m2
19Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15Mô tả theo chương V757,174m2
20Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả theo chương V139,7m
21Trát phào đơn VXM M75Mô tả theo chương V248,62m
22Trát phào kép VXM M75Mô tả theo chương V517,48m
23Láng vữa sê nô tạo dốc về ống thu nướcMô tả theo chương V74,13m2
24Quét chống thấm nền WC 2 lớpMô tả theo chương V40,92m2
25Lát nền gạch ceramic KT600x600Mô tả theo chương V473,095m2
26Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300Mô tả theo chương V41,42m2
27Ốp tường gạch men kính KT 300x600 cao 2700Mô tả theo chương V209,54m2
28Trần hợp kim nhôm WC KT600x600Mô tả theo chương V40,92m2
29SX khung inox đỡ bàn đáMô tả theo chương V0,048tấn
30LD khung inox đỡ bàn đáMô tả theo chương V0,048tấn
31Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửaMô tả theo chương V3,96m2
32Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 20Mô tả theo chương V7,2m
33Ốp gạch chân tường cao 120 cùng loại gạch lát KT600x100Mô tả theo chương V36,216m2
34Ốp đá bậc cầu thang, đá granite màu sáng dày 20Mô tả theo chương V25,795m2
35Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tườngMô tả theo chương V4,519m2
36Ốp đá bậc tam cấp, đá granite màu sáng dày 20Mô tả theo chương V28,658m2
37Cửa tôn lên mái dày 2mm KT700x800Mô tả theo chương V1cái
38Bản lề cửa tôn lên máiMô tả theo chương V2bộ
39Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả theo chương V0,417100m
40Ống thoát nước mái PVC D50Mô tả theo chương V0,03100m
41Ống thoát nước mái PVC D32Mô tả theo chương V0,08100m
42Ống thoát nước mái PVC D27Mô tả theo chương V0,04100m
43Cút PVC D90Mô tả theo chương V16cái
44Quả cầu chắn rác inox D150Mô tả theo chương V4cái
45Đắp chữ "Thầy cô mẫu mực - học sinh tích cực" VXM M75 cao 350Mô tả theo chương V4,95m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo chương V1.725,151m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo chương V1.051,683m2
48Lắp dựng giàn giáo ngoài cao Mô tả theo chương V7,268100m2
E Bể tự hoại
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,201100m3
2Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,772m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,454m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả theo chương V0,095100m2
5Cốt thép đáy bể , DMô tả theo chương V0,118tấn
6Cốt thép đáy bể , DMô tả theo chương V0,104tấn
7Xây tường bể, gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM 75Mô tả theo chương V3,213m3
8Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,337m3
9Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V0,041100m2
10Trát thành trong bể, VXM M75 D20Mô tả theo chương V20,3m2
11Trát thành ngoài bể VXM M75 D20Mô tả theo chương V19,944m2
12Láng đáy bể VXM M75 D20 có đánh màuMô tả theo chương V4,045m2
13Láng nắp bể VXM M75 D30Mô tả theo chương V6,57m2
14Quét xi măng thành bểMô tả theo chương V20,3m2
15Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,528m3
16Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,026100m2
17Cốt thép tấm đan nắp bể dMô tả theo chương V0,032tấn
18Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả theo chương V71 cấu kiện
19Lấp đất móng, k=0,85Mô tả theo chương V0,075100m3
F PHẦN CỬA
1SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V68,64m2
2SX + LD cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V1,44m2
3SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V36,96m2
4SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V16,4m2
5SX + LD vách kính cố định khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V48,48m2
6SX, LD vách ngăn compact WC, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V15,055m2
7SX, LD cửa chớp tôn dày 0,42mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V1,05m2
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Mô tả theo chương V0,1100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả theo chương V0,04100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V0,43100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V0,14100m
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20Mô tả theo chương V1cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả theo chương V1cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Mô tả theo chương V2cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả theo chương V18cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Mô tả theo chương V8cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Mô tả theo chương V4cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V9cái
12Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V28cái
13Van 2 chiều D40Mô tả theo chương V1cái
14Van 2 chiều D25Mô tả theo chương V3cái
15Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32Mô tả theo chương V1cái
16Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả theo chương V1cái
17Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả theo chương V4cái
18Rắc co D40Mô tả theo chương V1cái
19Rắc co D25Mô tả theo chương V1cái
20Măng sông PPR (PN10) D40Mô tả theo chương V1cái
21Măng sông PPR (PN10) D32Mô tả theo chương V1cái
22Măng sông PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V14cái
23Măng sông PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V14cái
24Kép đồng D20Mô tả theo chương V22cái
25Ống nhựa PVC D110Mô tả theo chương V0,37100m
26Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,49100m
27Ống nhựa PVC D76Mô tả theo chương V0,31100m
28Ống nhựa PVC D42Mô tả theo chương V0,12100m
29Tê nhựa xiên 45 độ D110x110Mô tả theo chương V4cái
30Tê nhựa xiên 45 độ D110x90Mô tả theo chương V8cái
31Tê nhựa xiên 45 độ D110x76Mô tả theo chương V2cái
32Tê nhựa xiên 45 độ D90x90Mô tả theo chương V4cái
33Tê nhựa xiên 45 độ D90x76Mô tả theo chương V2cái
34Tê nhựa xiên 45 độ D76x76Mô tả theo chương V10cái
35Tê nhựa xiên 45 độ D76x42Mô tả theo chương V12cái
36Tê nhựa xiên 90 độ D76x76Mô tả theo chương V2cái
37Cút nhựa 135 độ D110Mô tả theo chương V11cái
38Cút nhựa 135 độ D90Mô tả theo chương V18cái
39Cút nhựa 135 độ D76Mô tả theo chương V12cái
40Cút nhựa 135 độ D42Mô tả theo chương V12cái
41Cút nhựa 90 độ D76Mô tả theo chương V2cái
42Cút nhựa 90 độ D42Mô tả theo chương V36cái
43Côn nhựa D110 x76Mô tả theo chương V1cái
44Côn nhựa D90 x76Mô tả theo chương V1cái
45Măng sông nhựa D110Mô tả theo chương V10cái
46Măng sông nhựa D90Mô tả theo chương V14cái
47Măng sông nhựa D76Mô tả theo chương V18cái
48Măng sông nhựa D42Mô tả theo chương V12cái
49Bịt đầu D110Mô tả theo chương V2cái
50Bịt đầu D90Mô tả theo chương V4cái
51Bịt đầu D76Mô tả theo chương V4cái
52Lavabo sứ + vòiMô tả theo chương V12bộ
53Xí bệtMô tả theo chương V16bộ
54Vòi xịtMô tả theo chương V16cái
55Xi phôngMô tả theo chương V6bộ
56Dây mềmMô tả theo chương V14bộ
57Tiểu namMô tả theo chương V6bộ
58Van ấn xả tiểu namMô tả theo chương V6bộ
59Phễu thu inox D76Mô tả theo chương V8cái
60Vòi nước inoxMô tả theo chương V4bộ
61Gương soi KT1000x700x5mmMô tả theo chương V6cái
62Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V6cái
63Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V6cái
64Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo chương V6cái
65Bể chứa nước inox 2m3 nằm ngangMô tả theo chương V1bể
66Van phao cầu D25Mô tả theo chương V1cái
67Van điện từ D32Mô tả theo chương V1cái
H PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn tuýp led đơn liền máng 0,6m công suất 10WMô tả theo chương V1bộ
2Bộ đèn led bán nguyệt 1,2m công suất 54WMô tả theo chương V28bộ
3Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300Mô tả theo chương V31bộ
4Quạt thông gió âm tường KT300x300Mô tả theo chương V4cái
5Quạt trần 3 cánh P=80W L=1400mmMô tả theo chương V14cái
6Ổ cắm điện đơn âm tườngMô tả theo chương V26cái
7Đế nhựa âm tườngMô tả theo chương V64hộp
8Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngMô tả theo chương V10bảng
9Công tắc đơn âm tườngMô tả theo chương V3cái
10Công tắc đôi âm tườngMô tả theo chương V20cái
11Công tắc đèn cầu thangMô tả theo chương V2cái
12Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngMô tả theo chương V2hộp
13Aptomat 1 pha 10A-6KAMô tả theo chương V29cái
14Aptomat 1 pha 16A-6KAMô tả theo chương V1cái
15Aptomat 1 pha 20A-6KAMô tả theo chương V9cái
16Aptomat 1 pha 32A-6KAMô tả theo chương V2cái
17Aptomat 1 pha 40A-6KAMô tả theo chương V1cái
18Aptomat 3 pha 40A-18KAMô tả theo chương V1cái
19Aptomat 3 pha 50A-18KAMô tả theo chương V2cái
20Aptomat 3 pha 75A-37KAMô tả theo chương V1cái
I Tủ điện (TĐT) vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x450x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánh
1Cầu chì 2AMô tả theo chương V3cái
2Biến dòng 350/5AMô tả theo chương V1cái
3Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanhMô tả theo chương V3bộ
4Đồng hồ ampeMô tả theo chương V1cái
5Đồng hồ vôn kếMô tả theo chương V1cái
6Thanh cái đồngMô tả theo chương V2bộ
7Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x400x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánhMô tả theo chương V1cái
8Vỏ tủ điện tầng vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT400x300x150mmMô tả theo chương V2cái
9Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCBMô tả theo chương V8cái
10Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBMô tả theo chương V2cái
11Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCBMô tả theo chương V1cái
12Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả theo chương V1.057m
13Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả theo chương V453m
14Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1Mô tả theo chương V36m
15Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả theo chương V539m
16Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả theo chương V206m
17Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10Mô tả theo chương V14m
18Dây điện Cu/PVC 1x2,5Mô tả theo chương V343m
19Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả theo chương V123m
20Dây điện Cu/PVC 1x6Mô tả theo chương V59m
21Dây điện Cu/PVC 1x10Mô tả theo chương V75m
22Cáp điện Cu/XLPE/PVC3x10+1x6Mô tả theo chương V20m
23Ống nhựa cứng D16 đi ngầmMô tả theo chương V1.510m
24Ống nhựa cứng D20 đi ngầmMô tả theo chương V745m
25Hộp chia ngả D16Mô tả theo chương V66cái
26Hộp chia ngả D20Mô tả theo chương V44cái
27Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyMô tả theo chương V20cái
28Kim thu sét thép D20 L=1mMô tả theo chương V5cái
29Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mMô tả theo chương V13cọc
30Dây dẫn sét thép D10Mô tả theo chương V62m
31Dây dẫn tiếp địa thép D16Mô tả theo chương V60m
32Đất đàoMô tả theo chương V0,3100m3
33Đất đắpMô tả theo chương V0,25100m3
34Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V2hộp
35Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTUMô tả theo chương V14máy
36Ống đồng dẫn ga và bảo ôn đường kính ống 6,35+9,52mm dày 0,71mmMô tả theo chương V52m
37Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D21Mô tả theo chương V52m
J ĐIỆN NHẸ
K Hệ thống mạng máy tính
1Tủ rack mạng 20U-D1000Mô tả theo chương V1bộ
2Tủ rack mạng tầng 10U-D500Mô tả theo chương V1hộp
3Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOMô tả theo chương V1bộ ODF
4Giá phối dây quang ODF 24 cổng FOMô tả theo chương V2bộ ODF
5Bộ lưu điện UPS 3KVA gắn rackMô tả theo chương V1bộ
6Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quangMô tả theo chương V3bộ
7Switch 12 port đồng SFP quang trung tâmMô tả theo chương V1bộ
8Router định tuyếnMô tả theo chương V1bộ
9Fire wall - tường lửaMô tả theo chương V1bộ
10Modul quang single modeMô tả theo chương V7bộ
11Modul quang multimodeMô tả theo chương V12bộ
12Patch panel 24 PORT CAT6Mô tả theo chương V1bộ
13Dây nhẩy quang multimode LC/SCMô tả theo chương V8sợi
14Dây nhẩy quang multimode LC/LCMô tả theo chương V2sợi
15Dây nhẩy quang singlemode LC/SCMô tả theo chương V7sợi
16Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2mMô tả theo chương V60sợi
17Ổ cắm máy tính đơn âm tường (mặt+hạt+đế nhựa)Mô tả theo chương V11cái
18Bộ phát wifi gắn trầnMô tả theo chương V4bộ
19Cáp mạng UTP 4 pairs CTA6Mô tả theo chương V38,210 m
20Cáp quang 4FO multimodeMô tả theo chương V1,610 m
21Ống nhựa cứng D16Mô tả theo chương V382m
22Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L=2,5mMô tả theo chương V6cọc
23Dây dẫn tiếp địa thép D16Mô tả theo chương V20m
24Đất đàoMô tả theo chương V0,1100m3
25Đất đắpMô tả theo chương V0,06100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
M PHẦN XÂY LẮP
N Phần kết cấu
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V16,413100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V20,822m3
3Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V57,051m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V2,069tấn
5Ván khuôn móng đàiMô tả theo chương V1,066100m2
6Bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250Mô tả theo chương V15,822m3
7Cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mô tả theo chương V0,362tấn
8Cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mô tả theo chương V1,762tấn
9Cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mmMô tả theo chương V0,043tấn
10Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả theo chương V1,571100m2
11Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V183,32m3
12Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, M250Mô tả theo chương V9,492m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Mô tả theo chương V1,036100m2
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,442tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V3,516tấn
16Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V17,533100m3
17Bê tông đường dốc đá 2x4 M100 dày 100Mô tả theo chương V1,109m3
18Bê tông thương phẩm cột đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V40,548m3
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,911tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,466tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mMô tả theo chương V12,705tấn
22Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhậtcao Mô tả theo chương V6,242100m2
23Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V81,148m3
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,33tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,079tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V16,605tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V8,502100m2
28Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V14,064m3
29Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả theo chương V0,423tấn
30Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Mô tả theo chương V1,152tấn
31Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V2,164100m2
32Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V240,112m3
33Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V20,601tấn
34Ván khuôn sàn mái, cao Mô tả theo chương V20,646100m2
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V13,924m3
36Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V1,458100m2
37Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,383tấn
38Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả theo chương V0,669tấn
O Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V348,869m3
2Xây tường thẳng gạch đặc không nung (20x10x6)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V7,911m3
3Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây bậc thang Mô tả theo chương V3,834m3
4Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,011m3
5Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây trụ cột , gờ tường Mô tả theo chương V31,122m3
6Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Mô tả theo chương V22,68m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.355,729m2
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2.114,26m2
9Trát má cửa, cầu thang, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V202,437m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V856,334m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2.091,147m2
12Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V622,44m2
13Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Mô tả theo chương V58,33m3
14Cát đen tưới nước đầm chặt bằng thủ công bục giảngMô tả theo chương V4,41m3
15Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.494,195m2
16Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V131,01m2
17ốp tường gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V332,82m2
18Trần hợp kim nhôm WC KT600x600Mô tả theo chương V129,93m2
19SX khung inox đỡ bàn đáMô tả theo chương V0,056tấn
20LD khung inox đỡ bàn đáMô tả theo chương V0,056tấn
21Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửaMô tả theo chương V8,19m2
22Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 20Mô tả theo chương V2,43m
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic LD sáng màu 120x600mm,Mô tả theo chương V128,892m2
24Lát bậc cầu thang đá granít dày 20 màu ghi sángMô tả theo chương V105,26m2
25Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tườngMô tả theo chương V16,246m2
26Lát bậc tam cấp đá granit dày 20 màu ghi sángMô tả theo chương V56,745m2
27Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V201,32m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.978,169m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V5.264,178m2
30ốp đá granit mặt lan can cầu thang dày 15mmMô tả theo chương V5,768m2
31Sản xuất lan can inoxMô tả theo chương V2,449m2
32Lắp dựng lan can inoxMô tả theo chương V126,202m2
33Sản xuất hoa sắt đặc 12x12Mô tả theo chương V4,028tấn
34Lắp dựng hoa sắt đặc 12x12Mô tả theo chương V290,855m2
35Sơn hoa sắt cửa, 3 nướcMô tả theo chương V171,044m2
36Lát đường dốc gạch Terrazo 400x400x30Mô tả theo chương V11,05m2
37Đắp chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" VXM M75 cao 400, nổi 20, sơn màu đỏMô tả theo chương V3,2m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V534,2m
39Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V678m
40Rọ chắn rác Inox - D150Mô tả theo chương V8cái
41Ống nhựa PVC-D90 (C2) thoát nước máiMô tả theo chương V1,113100m
42Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiMô tả theo chương V24cái
43Đai inox giữ ống thu nước a=500Mô tả theo chương V207,2cái
P Phần mái
1Sản xuất xà gồ thép hìnhMô tả theo chương V2,33tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V2,33tấn
3Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcMô tả theo chương V293,93m2
4Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42ly, múi nhỏ đềuMô tả theo chương V6,908100m2
5Ke chống bãoMô tả theo chương V3.109Cái
Q Biện pháp thi công
1Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V21,028100m2
R PHẦN CỬA
1SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V174,72m2
2SX + LD cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V8,82m2
3SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V63,3m2
4SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V26,98m2
5SX + LD vách kính cố định khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V125,01m2
6SX, LD vách ngăn compact WC, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V286,062m2
7SX, LD cửa chớp tôn dày 0,42mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V2,1m2
S PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200; Bóng Led P=1x18W + cần đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả theo chương V2bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200; Bóng Led P=2x18W + Cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả theo chương V151bộ
3Đèn máng đôi lắp nổi L=1,2m chống lóa P=2x18WMô tả theo chương V12bộ
4Đèn tuýp Led bán nguyệt L=0,6m-10WMô tả theo chương V3bộ
5Đèn tuýp Led L=1,2m, P=18WMô tả theo chương V14bộ
6Đèn led panel KT600x600mm; P=40W+Phụ kiện treo đènMô tả theo chương V24bộ
7Đèn Led ốp trần KT D260-18WMô tả theo chương V54bộ
8Quạt trần L=1400; P=80W+móc treoMô tả theo chương V59cái
9Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm -35W+ phụ kiệnMô tả theo chương V23cái
10Quạt treo tường D400-55W+ phụ kiệnMô tả theo chương V7cái
11Công tắc đơn ngầm tường 250V-5AMô tả theo chương V5cái
12Công tắc đôi ngầm tường 250V-5AMô tả theo chương V35cái
13Công tắc ba ngầm tường 250V-5AMô tả theo chương V17cái
14Công tắc bốn ngầm tường 250V-5AMô tả theo chương V2cái
15Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5AMô tả theo chương V8cái
16ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường (cắm quạt)Mô tả theo chương V7cái
17ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả theo chương V89cái
T Hộp tủ điện phân phối tổng toàn nhà (TĐT-1)
1Aptomat MCCB 3 pha 200A-30KAMô tả theo chương V1cái
2Aptomat MCCB 3 pha 100A-16KAMô tả theo chương V2cái
3Aptomat MCCB 3 pha 75A-16KAMô tả theo chương V1cái
4Aptomat MCB 1 pha 20A-10KAMô tả theo chương V2cái
5Aptomat MCB 1 pha 10A-10KAMô tả theo chương V1cái
6Cầu chì hạ thế 220V- 2AMô tả theo chương V3sứ
7Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh P=9WMô tả theo chương V3bộ
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả theo chương V1cái
9Khóa chuyển mạchMô tả theo chương V1bộ
10Thanh cái đồng chính 3P+N:200AMô tả theo chương V1bộ
11Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KAMô tả theo chương V1bộ
12Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 700x500x300mm sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmMô tả theo chương V1hộp
U Tủ điện cấp điện tổng tầng (TĐ-2,3)
1Aptomat MCCB 3 pha 100A-16KAMô tả theo chương V2cái
2Aptomat MCB 1 pha 10A-10KAMô tả theo chương V2cái
3Cầu chì hạ thế 220V- 2AMô tả theo chương V6sứ
4Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh P=9WMô tả theo chương V6bộ
5Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 350x250x150mm sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmMô tả theo chương V1hộp
6Tủ điện 5-8 Modul ngầm tườngMô tả theo chương V7hộp
7Tủ điện 8-12 Modul ngầm tườngMô tả theo chương V5hộp
8Aptomat MCCB 3 pha 50A-16KAMô tả theo chương V5cái
9Aptomat MCCB 3 pha 32A-16KAMô tả theo chương V2cái
10Aptomat MCCB 3 pha 20A-16KAMô tả theo chương V2cái
11Aptomat MCB 1 pha 40A-10KAMô tả theo chương V1cái
12Aptomat MCB 1 pha 32A-10KAMô tả theo chương V9cái
13Aptomat MCB 1 pha 25A-10KAMô tả theo chương V1cái
14Aptomat MCB 1 pha 20A-10KAMô tả theo chương V37cái
15Aptomat MCB 1 pha 16A-10KAMô tả theo chương V12cái
16Aptomat MCB 1 pha 10A-10KAMô tả theo chương V12cái
17Đế nhựa ngầm tườngMô tả theo chương V166hộp
18Hộp nối dây ngầm tường 110x110Mô tả theo chương V16hộp
19Cầu đấu dây 1 phaMô tả theo chương V16cái
20Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả theo chương V32m
21Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả theo chương V160m
22Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả theo chương V66m
23Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả theo chương V69m
24Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả theo chương V41m
25Cáp CU/PVC 1x25mm2Mô tả theo chương V32m
26Cáp CU/PVC 1x10mm2Mô tả theo chương V160m
27Dây điện CU/PVC 1x6mm2Mô tả theo chương V1.180m
28Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả theo chương V2.312m
29Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả theo chương V2.035m
30Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo chương V3.858m
31Ống nhựa PVC luồn dây điện D40Mô tả theo chương V35m
32Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Mô tả theo chương V300m
33Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Mô tả theo chương V430m
34Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Mô tả theo chương V1.449m
35Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Mô tả theo chương V1.553m
36Phụ kiện hộp chia nối ống luồn dây loại (2;3;4) ngảMô tả theo chương V352cái
37Măng xông nối ống luồn dây D20Mô tả theo chương V1.219cái
38Đầu cốt đồng M25Mô tả theo chương V24cái
39Đầu cốt đồng M10Mô tả theo chương V50cái
40Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmMô tả theo chương V3cọc
41Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả theo chương V8cái
42Bản đồng tiếp đất + ốcMô tả theo chương V3cái
43Đào móng, Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,05100m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,05100m3
V Chống sét
1Kim thu sét CT3-D20, dài 1,0mMô tả theo chương V7cái
2Dây dẫn sét CT3-D10 tròn gaiMô tả theo chương V7m
3Bật sắt CT3-D12 dài 150 chẻ chânMô tả theo chương V270cái
4Chi tiết nối + bulông M18-50/50Mô tả theo chương V4cái
5Dây nối cọc CT3-D16 tròn gaiMô tả theo chương V92m
6Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500Mô tả theo chương V13cọc
7Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V4cái
8Đào đất cấp 3Mô tả theo chương V0,38100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,38100m3
10Ống nhựa PVC D25Mô tả theo chương V0,08100m
11Đai giữ ốngMô tả theo chương V8cái
W ĐIỆN NHẸ
X Hệ thống mạng máy tính
1Tủ rack 15U-D600Mô tả theo chương V1bộ
2Tủ rack 10U-D500Mô tả theo chương V2hộp
3Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOMô tả theo chương V3bộ ODF
4Bộ lưu điện UPS 1KVA gắn rackMô tả theo chương V1bộ
5Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quangMô tả theo chương V3bộ
6Modul quang single modeMô tả theo chương V3bộ
7Patch panel 16 PORT CAT6Mô tả theo chương V3bộ
8Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2mMô tả theo chương V31sợi
9Dây nhẩy quang multimode LC/LCMô tả theo chương V3sợi
10Ổ cắm máy tính đơn âm tường (mặt+hạt+đế nhựa)Mô tả theo chương V23cái
11Cáp mạng UTP 4 pairs CTA6Mô tả theo chương V82,710 m
12Cáp quang 4FO multimodeMô tả theo chương V3,610 m
13Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả theo chương V60m
14Hộp ghen nhựa KT100x60Mô tả theo chương V15cái
15ống ghen nhựa PVC D20Mô tả theo chương V723m
16Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mmMô tả theo chương V5cọc
17Cáp đồng trần M50Mô tả theo chương V18m
18Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,09100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,09100m3
20Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V1hộp
21Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả theo chương V3bao
22Bộ phát wifi gắn trầnMô tả theo chương V6thiết bị
23Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V5mối
Y PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63Mô tả theo chương V0,48100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50Mô tả theo chương V0,02100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Mô tả theo chương V0,16100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả theo chương V0,84100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V1,26100m
6Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V0,85100m
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x63Mô tả theo chương V3cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32Mô tả theo chương V3cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Mô tả theo chương V4cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32Mô tả theo chương V4cái
11Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Mô tả theo chương V1cái
12Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả theo chương V3cái
13Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Mô tả theo chương V6cái
14Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả theo chương V75cái
15Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Mô tả theo chương V38cái
16Thập chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả theo chương V2cái
17Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63Mô tả theo chương V10cái
18Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Mô tả theo chương V2cái
19Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả theo chương V15cái
20Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V41cái
21Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V139cái
22Van 2 chiều D63Mô tả theo chương V4cái
23Van 2 chiều D50Mô tả theo chương V2cái
24Van 2 chiều D32Mô tả theo chương V7cái
25Van 2 chiều D25Mô tả theo chương V6cái
26Van 2 chiều D20Mô tả theo chương V29cái
27Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40Mô tả theo chương V2cái
28Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32Mô tả theo chương V1cái
29Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32Mô tả theo chương V2cái
30Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả theo chương V4cái
31Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Mô tả theo chương V1cái
32Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả theo chương V23cái
33Rắc co D63Mô tả theo chương V2cái
34Rắc co D50Mô tả theo chương V2cái
35Rắc co D32Mô tả theo chương V6cái
36Rắc co D25Mô tả theo chương V6cái
37Măng sông PPR (PN10) D63Mô tả theo chương V4cái
38Măng sông PPR (PN10) D50Mô tả theo chương V2cái
39Măng sông PPR (PN10) D40Mô tả theo chương V4cái
40Măng sông PPR (PN10) D32Mô tả theo chương V10cái
41Măng sông PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V23cái
42Măng sông PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V33cái
43Kép đồng D20Mô tả theo chương V98cái
44Ống nhựa PVC D125Mô tả theo chương V26,5100m
45Ống nhựa PVC D110Mô tả theo chương V2,03100m
46Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,33100m
47Ống nhựa PVC D76Mô tả theo chương V1,75100m
48Ống nhựa PVC D42Mô tả theo chương V0,6100m
49Tê nhựa xiên 45 độ D125x125Mô tả theo chương V3cái
50Tê nhựa xiên 45 độ D125x110Mô tả theo chương V9cái
51Tê nhựa xiên 45 độ D110x110Mô tả theo chương V5cái
52Tê nhựa xiên 45 độ D110x90Mô tả theo chương V36cái
53Tê nhựa xiên 45 độ D110x76Mô tả theo chương V11cái
54Tê nhựa xiên 45 độ D76x76Mô tả theo chương V29cái
55Tê nhựa xiên 45 độ D76x42Mô tả theo chương V57cái
56Tê nhựa xiên 45 độ D42x42Mô tả theo chương V4cái
57Tê nhựa xiên 90 độ D76x76Mô tả theo chương V3cái
58Cút nhựa 135 độ D125Mô tả theo chương V8cái
59Cút nhựa 135 độ D110Mô tả theo chương V12cái
60Cút nhựa 135 độ D90Mô tả theo chương V101cái
61Cút nhựa 135 độ D76Mô tả theo chương V40cái
62Cút nhựa 135 độ D42Mô tả theo chương V32cái
63Cút nhựa 90 độ D76Mô tả theo chương V22cái
64Cút nhựa 90 độ D42Mô tả theo chương V93cái
65Côn nhựa D125 x76Mô tả theo chương V2cái
66Côn nhựa D110 x76Mô tả theo chương V2cái
67Măng sông nhựa D125Mô tả theo chương V6cái
68Măng sông nhựa D110Mô tả theo chương V22cái
69Măng sông nhựa D90Mô tả theo chương V6cái
70Măng sông nhựa D76Mô tả theo chương V32cái
71Măng sông nhựa D42Mô tả theo chương V50cái
72Bịt đầu D110Mô tả theo chương V15cái
73Bịt đầu D90Mô tả theo chương V21cái
74Bịt đầu D76Mô tả theo chương V7cái
75Bịt đầu D42Mô tả theo chương V2cái
76Lavabo sứ + vòiMô tả theo chương V12bộ
77Xí bệtMô tả theo chương V24bộ
78Vòi xịtMô tả theo chương V24cái
79Xi phôngMô tả theo chương V14bộ
80Dây mềmMô tả theo chương V64bộ
81Tiểu namMô tả theo chương V15bộ
82Van ấn xả tiểu namMô tả theo chương V15bộ
83Phễu thu inox D76Mô tả theo chương V24cái
84Vòi nước inoxMô tả theo chương V4bộ
85Gương soi KT1800x700x5mmMô tả theo chương V6cái
86Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V6cái
87Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V6cái
88Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo chương V6cái
89Bể nước 3m3 (nằm ngang)Mô tả theo chương V2bể
90Van phao cầu D25Mô tả theo chương V2cái
91Van điện từ D32Mô tả theo chương V2cái
92Chậu inox đôiMô tả theo chương V4bộ
Z BỂ CHỨA
1Đào đất bể, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,439100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V1,496m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,816m3
4Cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Mô tả theo chương V0,086tấn
5Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V0,108100m2
6Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V8,48m3
7Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Mô tả theo chương V0,56m3
8Ván khuôn giằng, dầm nắp bểMô tả theo chương V0,056100m2
9Bê tông đan bể đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,908m3
10Thép tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,116tấn
11Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,063100m2
12LD tấm đan P Mô tả theo chương V241 cấu kiện
13Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20Mô tả theo chương V49m2
14Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20Mô tả theo chương V52,932m2
15Láng đáy bể có đánh mầu, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V7,424m2
16Đánh màu thành trong bểMô tả theo chương V52,932m2
17Láng nắp bể không đánh màu, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V6m2
18Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả theo chương V0,319100m3
AA BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất bể, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,453100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V1,583m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,795m3
4Cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Mô tả theo chương V0,248tấn
5Cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mmMô tả theo chương V0,163tấn
6Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V0,116100m2
7Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V6,236m3
8Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Mô tả theo chương V0,636m3
9Cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Mô tả theo chương V0,003tấn
10Cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Mô tả theo chương V0,011tấn
11Cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK >18mmMô tả theo chương V0,013tấn
12Ván khuôn giằng nắp bểMô tả theo chương V0,073100m2
13Bê tông đan bể đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,178m3
14Thép tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,086tấn
15Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,072100m2
16LD tấm đan P Mô tả theo chương V231 cấu kiện
17Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20Mô tả theo chương V30,172m2
18Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20Mô tả theo chương V41,366m2
19Láng đáy bể có đánh mầu, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V9,895m2
20Đánh màu thành trong bểMô tả theo chương V41,366m2
21Láng nắp bể không đánh mầu, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V14,198m2
22Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả theo chương V0,167100m3
AB HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN VÀ NỘI TRÚ HỌC SINH
AC PHẦN XÂY LẮP
AD Phần kết cấu
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V9,933100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả theo chương V5,112m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V28,727m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V22,14m3
5Cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,007tấn
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,668tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,629100m2
8Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V24,457m3
9Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Mô tả theo chương V0,976tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính >18 mmMô tả theo chương V2,885tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,059100m2
12Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V5,856m3
13Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,701100m2
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,475m3
15Đắp đất chân móng và tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,9Mô tả theo chương V10,869100m3
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V13,64m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo chương V0,792tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmMô tả theo chương V4,683tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,356100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V33,236m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V1,09tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V5,068tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V3,411100m2
24Bê tông lanh tô,lanh tô..., đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,654m3
25Cốt thép lanh tô đường kính Mô tả theo chương V0,033tấn
26Cốt thép lanh tô đường kính >10 mmMô tả theo chương V0,21tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả theo chương V0,375100m2
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V64,616m3
29Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả theo chương V8,498tấn
30Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V6,502100m2
31Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,913m3
32Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả theo chương V0,341tấn
33Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmMô tả theo chương V0,151tấn
34Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,332100m2
AE Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V116,782m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT200x100x60, cm XM M75Mô tả theo chương V28,789m3
3Xây cấu kiện phức tạp gạch bê tông KT200x100x60 VXM M75Mô tả theo chương V8,876m3
4Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT200x100x60, VXM M75Mô tả theo chương V11,328m3
5Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V626,983m2
6Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.225,959m2
7Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V53,64m2
8Trát xà dầm có bả bám dính, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V338,18m2
9Trát trần có bả bám dính, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V615,467m2
10Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V25,868m3
11Lát đá bậc cầu thang đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75Mô tả theo chương V29,055m2
12Lát đá Granite bậc tam cấp màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V26,16m2
13Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V413,896m2
14Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V87,06m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600mmMô tả theo chương V39,091m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V409,96m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V626,983m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.784,195m2
19Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 dày 1mmMô tả theo chương V0,383tấn
20Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V89,971m2
21Sản xuất lan can hành lang hành lang và tay vịn cầu thang inox 304Mô tả theo chương V0,752tấn
22Lắp dựng lan can inox 304Mô tả theo chương V56,311m2
23Gia công thang sắtMô tả theo chương V1,06tấn
24Lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V1,06m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V83,791m2
26Trần hợp kim nhôm khu vệ sinh KT600x600Mô tả theo chương V41,4m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V444m
28Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V179,6m
29Láng sê nô không đánh màu, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V76,4m2
30Rọ chắn rac Inox - D150Mô tả theo chương V4cái
31Ống nhựa PVC-D110 thoát nước mái (C2)Mô tả theo chương V0,598100m
32Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiMô tả theo chương V12cái
33Đai giữ ống thépMô tả theo chương V31,8cái
34Ống xả tràn PVC D27 (C2) sê nôMô tả theo chương V0,108100m
35Ống xả tràn PVC D32 (C2) thoát nước hành langMô tả theo chương V0,061100m
36Ống nhựa PVC D50 (C2) đặt xuyên dầm mái sảnhMô tả theo chương V0,018100m
37Cửa tôn lên mái dày 2mmMô tả theo chương V1cái
38Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Mô tả theo chương V40,96m2
39Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V6,328100m2
AF Phần mái
1Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,545m3
2Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Mô tả theo chương V0,028tấn
3Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Mô tả theo chương V0,193tấn
4Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả theo chương V0,309100m2
5Sản xuất xà gồ thépMô tả theo chương V1,438tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,438tấn
7Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V175,008m2
8Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mmMô tả theo chương V3,162100m2
9Tôn úp nóc, tôn khổ rộng 600 (mm), dày 0,42 (mm)Mô tả theo chương V46,061m
10Tôn úp nóc, tôn khổ rộng 300 (mm), dày 0,42 (mm)Mô tả theo chương V2m
11Ke chống bão ( bằng KL đinh vít)Mô tả theo chương V1.422,822cái
12Chớp tôn dày 0,42 mmMô tả theo chương V14,652m2
13Sơn sắt chớp tôn dày 0,42mm 3 nướcMô tả theo chương V14,04m2
AG Bể nước tự hoại
1Đào đất bể, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,262100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả theo chương V1,088m3
3Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Mô tả theo chương V1,257m3
4Cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả theo chương V0,063tấn
5Ván khuôn gỗ đáy bểMô tả theo chương V0,05100m2
6Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V5,526m3
7Bê tông dầm giằng mặt bể, M200, đá 1x2Mô tả theo chương V0,536m3
8Ván khuôn gỗ dầm giằng nắp bểMô tả theo chương V0,065100m2
9Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200Mô tả theo chương V0,666m3
10Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,088tấn
11Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,041100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả theo chương V121 cấu kiện
13Trát tường ngoài bể tự hoại ngoài, VXM M75Mô tả theo chương V31,5m2
14Láng đáy bể không đánh mầu, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V5,427m2
15Trát tường trong bể, vữa xi măng mác 75Mô tả theo chương V33,864m2
16Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành bểMô tả theo chương V26,507m2
17Đắp đất xung quanh bể, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả theo chương V0,172100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,09100m3
AH PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay Việt Pháp, kính 6,38mmMô tả theo chương V48,36m2
2Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay Việt Pháp, kính 6,38mmMô tả theo chương V31,68m2
3Cửa sổ nhôm kính 02 cánh mở quay Việt Pháp, kính 6,38mmMô tả theo chương V18,72m2
4Cửa sổ nhôm kính mở lật Việt Pháp, kính 6,38mmMô tả theo chương V4,32m2
5Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mmMô tả theo chương V27,36m2
AI PHẦN NƯỚC
AJ Cấp nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D63Mô tả theo chương V0,18100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50Mô tả theo chương V0,12100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D32Mô tả theo chương V0,24100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25Mô tả theo chương V1,2100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20Mô tả theo chương V0,48100m
6Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20Mô tả theo chương V0,8100m
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Mô tả theo chương V6cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả theo chương V8cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V38cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V50cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongMô tả theo chương V70cái
12Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x50Mô tả theo chương V1cái
13Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32Mô tả theo chương V2cái
14Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả theo chương V6cái
15Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả theo chương V12cái
16Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32Mô tả theo chương V4cái
17Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả theo chương V6cái
18Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả theo chương V48cái
19Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50Mô tả theo chương V2cái
20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả theo chương V1cái
21Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V1cái
22Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V24cái
23Rắc co D50 (lắp ống PPR)Mô tả theo chương V4cái
24Rắc co D25(lắp ống PPR)Mô tả theo chương V2cái
25Van khóa D50 ( lắp PPR)Mô tả theo chương V4cái
26Van khóa D32 ( lắp PPR)Mô tả theo chương V6cái
27Van khóa D25 ( lắp PPR)Mô tả theo chương V14cái
28Van phao điện D25 ( lắp PPR)Mô tả theo chương V2cái
AK Thoát nước
1Ống nhựa PVC D125 (CL2)Mô tả theo chương V0,41100m
2Ống nhựa PVC D110 (CL2)Mô tả theo chương V0,76100m
3Ống nhựa PVC D90 (CL2)Mô tả theo chương V0,84100m
4Ống nhựa PVC D75 (CL2)Mô tả theo chương V0,48100m
5Ống nhựa PVC D42 (CL2)Mô tả theo chương V0,72100m
6Ống nhựa PVC D34 (CL2)Mô tả theo chương V0,24100m
7Cút PVC D90Mô tả theo chương V12cái
8Cút PVC D75Mô tả theo chương V12cái
9Cút PVC D42Mô tả theo chương V2cái
10Cút PVC D34Mô tả theo chương V48cái
11Cút 135 độ PVC D125Mô tả theo chương V12cái
12Cút 135 độ PVC D110Mô tả theo chương V36cái
13Cút 135 độ PVC D90Mô tả theo chương V30cái
14Cút 135 độ PVC D75Mô tả theo chương V48cái
15Côn PVC D42x110Mô tả theo chương V6cái
16Côn PVC D42x90Mô tả theo chương V6cái
17Côn PVC D34x75Mô tả theo chương V12cái
18Tê 135 độ PVC D110x125Mô tả theo chương V6cái
19Tê 135 độ PVC D90x110Mô tả theo chương V18cái
20Tê 135 độ PVC D75x90Mô tả theo chương V12cái
21Tê 135 độ PVC D34x75Mô tả theo chương V12cái
22Tê 135 độ PVC D125Mô tả theo chương V6cái
23Tê 135 độ PVC D110Mô tả theo chương V2cái
24Tê 90 độ PVC D42Mô tả theo chương V12cái
25Măng sông PVC D125Mô tả theo chương V6cái
26Măng sông PVC D110Mô tả theo chương V10cái
27Măng sông PVC D90Mô tả theo chương V10cái
28Măng sông PVC D42Mô tả theo chương V6cái
AL Thiết bị vệ sinh
1Téc nước inox ngang (2m3)Mô tả theo chương V2bể
2Lavabo sứ + chân đếMô tả theo chương V24bộ
3Vòi lavaboMô tả theo chương V24bộ
4Dây mềm inox lavaboMô tả theo chương V48cái
5Vòi nước inoxMô tả theo chương V12bộ
6Hương sen+ vòi nướcMô tả theo chương V12bộ
7Xí bệtMô tả theo chương V12bộ
8Vòi xịtMô tả theo chương V12cái
9Dây mềm inox bệ xíMô tả theo chương V12cái
10Bình nóng lạnh 30lMô tả theo chương V12bộ
11Gương KT: 500x700x5mmMô tả theo chương V24cái
12Móc treo quần áoMô tả theo chương V12cái
13Kệ xà phòngMô tả theo chương V12cái
14Kệ kínhMô tả theo chương V12cái
15Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V12cái
16Xi phông thu nước lavaboMô tả theo chương V24bộ
17Phễu thu sàn D75Mô tả theo chương V24cái
AM PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn tuýp LED đơn liền máng 0,6m công suất 10WMô tả theo chương V1bộ
2Bộ đèn LED bán nguyệt 1,2m công suất 54WMô tả theo chương V24bộ
3Đèn ốp trần vuông bóng LED 24W-KT 300x300mmMô tả theo chương V40bộ
4Quạt thông gió âm tường KT 300x300mmMô tả theo chương V12cái
5Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mmMô tả theo chương V12cái
6Ổ cắm điện đơn âm tường và đếMô tả theo chương V24cái
7Ổ cắm điện đôi âm tườngMô tả theo chương V18cái
8Công tắc đèn đôi âm tườngMô tả theo chương V29cái
9Công tắc đèn đơn âm tườngMô tả theo chương V18cái
10Công tắc đèn cầu thangMô tả theo chương V2cái
11Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngMô tả theo chương V12hộp
12Aptomat 1 pha 10A-6KAMô tả theo chương V14cái
13Aptomat 1 pha 16A-6KAMô tả theo chương V18cái
14Aptomat 1 pha 20A-6KAMô tả theo chương V6cái
15Aptomat 3 pha 100A-37KAMô tả theo chương V1cái
16Aptomat 1 pha 32A-6KAMô tả theo chương V6cái
17Aptomat 3 pha 60A-18KAMô tả theo chương V1cái
18Aptomat 3 pha 50A-18KAMô tả theo chương V2cái
19Tủ điện (TĐT) vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT 600x450x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánhMô tả theo chương V1hộp
20Cầu chì 2AMô tả theo chương V3cái
21Biến dòng 350/5AMô tả theo chương V1cái
22Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanhMô tả theo chương V3bộ
23Đồng hồ Ampe kếMô tả theo chương V1cái
24Đồng hồ Vôn kếMô tả theo chương V1cái
25Thanh cái đồngMô tả theo chương V2bộ
26Tủ điện tầng TĐ 1- TĐ 4 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT 400x300x150mmMô tả theo chương V2hộp
27Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCBMô tả theo chương V6hộp
28Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBMô tả theo chương V6hộp
29Đế nhựa âm tườngMô tả theo chương V103hộp
30Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Mô tả theo chương V1.315m
31Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Mô tả theo chương V513m
32Dây điện CU/PVC/PVC 3x1Mô tả theo chương V36m
33Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Mô tả theo chương V487m
34Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Mô tả theo chương V298m
35Dây điện CU/PVC 1x2,5Mô tả theo chương V331m
36Dây điện CU/PVC 1x4Mô tả theo chương V84m
37Dây điện CU/PVC 1x6Mô tả theo chương V108m
38Dây điện CU/PVC 1x10Mô tả theo chương V5m
39Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Mô tả theo chương V6m
40Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6Mô tả theo chương V14m
41Ống nhựa cứng D16 đi ngầmMô tả theo chương V1.744m
42Ống nhựa cứng D20 đi ngầmMô tả theo chương V785m
43Hộp chia ngả D16Mô tả theo chương V40hộp
44Hộp chia ngả D20Mô tả theo chương V34hộp
45Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyMô tả theo chương V200hộp
46Kim thu sét D20; L=1000mmMô tả theo chương V4cái
47Cọc tiếp địa thép L63x63x6- dài 2500mmMô tả theo chương V13cọc
48Dây dẫn sét thép D10Mô tả theo chương V56m
49Dây tiếp địa thép D16Mô tả theo chương V55m
50Đất đàoMô tả theo chương V0,27100m3
51Đất lấpMô tả theo chương V0,22100m3
52Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V2hộp
AN HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
AO PHẦN XÂY LẮP
AP Kết cấu
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V12,097100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả theo chương V18,675m3
3Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75Mô tả theo chương V25,592m3
4Bê tông móng đá 1x2 M250, chiều rộng Mô tả theo chương V60,069m3
5Cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V1,039tấn
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V1,591tấn
7Cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả theo chương V3,646tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,601100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V1,791100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2 M250Mô tả theo chương V9,26m3
11Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả theo chương V0,141tấn
12Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả theo chương V1,223tấn
13Ván khuôn cổ cột vuôngMô tả theo chương V0,856100m2
14Bê tông giằng móng, bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,927m3
15Cốt thép giằng móng dMô tả theo chương V0,099tấn
16Cốt thép giằng móng dMô tả theo chương V0,37tấn
17Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,238100m2
18BT nền, đá 1x2 M200 dày 150Mô tả theo chương V66,17m3
19BT nền, đá 4x6 M100 dày 100Mô tả theo chương V11,912m3
20Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả theo chương V14,916100m3
21Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả theo chương V7,758m3
22Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả theo chương V13,848m3
23Cốt thép cột, đường kính Mô tả theo chương V0,741tấn
24Cốt thép cột, đường kính Mô tả theo chương V3,121tấn
25Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD1cmx1cmMô tả theo chương V137,28m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,651100m2
27Bê tông dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V29,955m3
28Cốt thép dầm, đường kính Mô tả theo chương V1,298tấn
29Cốt thép dầm, đường kính Mô tả theo chương V1,142tấn
30Cốt thép dầm, đường kính >18mmMô tả theo chương V2,991tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V3,602100m2
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V12,621m3
33Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả theo chương V1,2tấn
34Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V1,153100m2
35Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V5,502m3
36Cốt thép lanh tô đường kính Mô tả theo chương V0,219tấn
37Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mmMô tả theo chương V0,387tấn
38Ván khuôn giằng tường, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả theo chương V0,766100m2
39Bê tông chớp CH1 đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,959m3
40Cốt thép chớp bê tông dMô tả theo chương V0,233tấn
41Ván khuôn chớp bê tôngMô tả theo chương V1,951100m2
42Lắp đặt chớp bê tônMô tả theo chương V1041 cấu kiện
43Sản xuất vì kèo máiMô tả theo chương V6,172tấn
44Lắp dựng vì kèo máiMô tả theo chương V6,172tấn
45SX xà gồ máiMô tả theo chương V6,043tấn
46LD xà gồ máiMô tả theo chương V6,043tấn
47Ti giằng xà gồ thép tròn D12Mô tả theo chương V168,96m
482 ecu - long đenMô tả theo chương V264bộ
49Sơn kết cấu thép mái, 2 nước chống gỉ, 2 lớp hoàn thiện màu ghiMô tả theo chương V785,262m2
50Bu lông M24x600Mô tả theo chương V32bộ
51Bu lông M20x70Mô tả theo chương V120bộ
52Lợp mái tôn lạnh màu xanh 0,42lyMô tả theo chương V7,26100m2
53Máng tôn khổ 600 dày 0,42lyMô tả theo chương V66m
54Ke chống bãoMô tả theo chương V4.356cái
55Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100Mô tả theo chương V6,6m3
AQ Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT20x20x40cm, VXM mác 75Mô tả theo chương V147,44m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT200x100x60mm, VXM mác 75Mô tả theo chương V4,769m3
3Xây ốp cột bằng gạch đặc không nung KT200x100x6mm VXM M75Mô tả theo chương V24,53m3
4Xây cấu kiện phức tạp gạch đặc không nung KT200x100x60mm VXM M75Mô tả theo chương V33,214m3
5Sản xuất hoa sắt cửa thép 12x12 đặcMô tả theo chương V0,832tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V69,36m2
7Sơn hoa sắt, 3 nướcMô tả theo chương V35,316m2
8Trát tường trong, VXM M75Mô tả theo chương V865,668m2
9Trát trần, VXM M75Mô tả theo chương V131,85m2
10Trát dầm, VXM M75Mô tả theo chương V51,49m2
11Trát cột độc lập, VXM M75Mô tả theo chương V24,6m2
12Trát má cửa, VXM M75Mô tả theo chương V265,46m2
13Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15Mô tả theo chương V890,555m2
14Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả theo chương V31,02m
15Trát phào đơn VXM M75Mô tả theo chương V523,64m
16Trát gờ chỉ lõm VXM M75 KT20x10Mô tả theo chương V38,4m
17Đắp vữa VXM M75 trang trí mặt đứng KT500x500 dày 50Mô tả theo chương V24cái
18Gắn biểu tượng 5 vòng tròn olympic R400 bằng meka, màu sắc theo vòng tròn olympicMô tả theo chương V2m2
19Láng mái dày 20 có đánh màu, VXM M75Mô tả theo chương V100,14m2
20Lát nền gạch ceramic KT600x600Mô tả theo chương V74,37m2
21Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300Mô tả theo chương V18,156m2
22Mài nhẵn nền bê tôngMô tả theo chương V463,676m2
23Sơn nền bằng sơn Epoxy màu xanhMô tả theo chương V463,676m2
24Ốp tường gạch men kính KT 300x600Mô tả theo chương V53,05m2
25Ốp cột gạch men KT600x600 màu vàng nhạtMô tả theo chương V24,6m2
26SX khung thép đỡ bàn đáMô tả theo chương V0,041tấn
27LD khung thép đỡ bàn đáMô tả theo chương V0,041tấn
28Sơn khung thép, 3 nướcMô tả theo chương V2,64m2
29Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửaMô tả theo chương V2,17m2
30Ốp đá granite màu ghi sáng dày 15 vào tườngMô tả theo chương V0,37m2
31Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 15Mô tả theo chương V3,7m
32Ốp gạch chân tường cao 100 cùng loại gạch lát KT600x120Mô tả theo chương V27,588m2
33Ốp đá bậc tam cấp, đá xẻ màu ghi sáng dày 20Mô tả theo chương V124,062m2
34Lát gạch terrazzo KT400x400x30 màu ghiMô tả theo chương V13,328m2
35SX lan can inox đường dốcMô tả theo chương V0,059tấn
36LD lan can inox đường dốcMô tả theo chương V7,863m2
37Trần hợp kim KT600x600 khu WCMô tả theo chương V18,06m2
38Cửa tôn lên mái dày 2mm KT700x700Mô tả theo chương V2cái
39Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả theo chương V0,732100m
40Ống thoát nước mái PVC D76Mô tả theo chương V0,142100m
41Ống tràn PVC D50Mô tả theo chương V0,03100m
42Cút PVC D90Mô tả theo chương V24cái
43Cút PVC D76Mô tả theo chương V4cái
44Quả cầu chắn rác inox D110Mô tả theo chương V9cái
45Sơn trong nhà không bả, 3 nướcMô tả theo chương V1.200,258m2
46Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcMô tả theo chương V986,705m2
47Lắp dựng giàn giáo ngoài cao Mô tả theo chương V15,166100m2
48Lắp dựng giáo trong chiều cao tiêu chuẩn 3,6mMô tả theo chương V5,103100m2
49Lắp dựng giáo trong chiều cao >3,6m, 3 tầng 1,2m tăng thêmMô tả theo chương V15,309100m2
AR Hè rãnh
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,445100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 M100 D100Mô tả theo chương V7,378m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V0,245100m2
4Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT6x10,5x22cm, VXM M75Mô tả theo chương V7,664m3
5Trát rãnh, ga VXM M75 D20Mô tả theo chương V69,237m2
6Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20Mô tả theo chương V35,247m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70Mô tả theo chương V4,353m3
8Cốt thép tấm đan, DMô tả theo chương V0,212tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,275100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả theo chương V1481 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85Mô tả theo chương V0,148100m3
12Bê tông hè đá 4x6 M100Mô tả theo chương V9,512m3
13Láng vữa xi măng M75 dày 25Mô tả theo chương V95,116m2
AS Bể tự hoại
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,222100m3
2Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,924m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,054m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả theo chương V0,034100m2
5Cốt thép đáy bể , DMô tả theo chương V0,067tấn
6Cốt thép đáy bể , DMô tả theo chương V0,076tấn
7Xây tường bể, gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM 75Mô tả theo chương V3,433m3
8Xây tường bể, gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM 75Mô tả theo chương V0,532m3
9Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,492m3
10Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V0,062100m2
11Cốt thép dầm bể dMô tả theo chương V0,005tấn
12Cốt thép dầm bể dMô tả theo chương V0,025tấn
13Trát thành trong bể, VXM M75 D20Mô tả theo chương V24,862m2
14Trát thành ngoài bể VXM M75 D20Mô tả theo chương V21m2
15Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màuMô tả theo chương V5,21m2
16Láng nắp bể VXM M75 D30Mô tả theo chương V9,368m2
17Quét xi măng thành bểMô tả theo chương V24,862m2
18Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,673m3
19Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,04100m2
20Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,055tấn
21Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả theo chương V141 cấu kiện
22Lấp đất móng, k=0,85Mô tả theo chương V0,049100m3
AT PHẦN CỬA
1SX + LD cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V28,8m2
2SX + LD cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V1,44m2
3SX + LD cửa đẩy 2 cánh, cửa khung nhôm kính 10,38mmMô tả theo chương V17,28m2
4Tay nắm cửa inoxMô tả theo chương V9bộ
5Kẹp trênMô tả theo chương V6bộ
6Kẹp dướiMô tả theo chương V6bộ
7Khóa sànMô tả theo chương V6bộ
8Nẹp kính cánh cửa cường lựcMô tả theo chương V12bộ
9Bản lề sànMô tả theo chương V6bộ
10SX + LD cửa đi quay 1 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V8,64m2
11SX + LD vách kính cố định kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mmMô tả theo chương V38,4m2
12SX, LD vách kính cố định, kính an toàn 10,38mmMô tả theo chương V14,04m2
13SX, LD vách ngăn compact WC màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V13,12m2
AU PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
AV Cấp nước
1Ống PPR (PN10) D50Mô tả theo chương V0,24100m
2Ống PPR (PN10) D25Mô tả theo chương V0,55100m
3Ống PPR (PN10) D20Mô tả theo chương V0,18100m
4Cút PPR D25Mô tả theo chương V24cái
5Cút PPR D20Mô tả theo chương V3cái
6Cút ren trong PPR D20Mô tả theo chương V6cái
7Côn PPR D25x20Mô tả theo chương V4cái
8Tê PPR D25x20Mô tả theo chương V6cái
9Tê PPR D25Mô tả theo chương V2cái
10Tê PPR D20Mô tả theo chương V3cái
11Van khóa D50Mô tả theo chương V2cái
12Van khóa D25Mô tả theo chương V4cái
13Van phao điện D25Mô tả theo chương V2cái
AW Thoát nước
1Ống nhựa PVC CL2 D110Mô tả theo chương V0,65100m
2Ống nhựa PVC CL2 D90Mô tả theo chương V0,12100m
3Ống nhựa PVC CL2 D75Mô tả theo chương V0,3100m
4Ống nhựa PVC CL2 D42Mô tả theo chương V0,12100m
5Ống nhựa PVC CL2 D34Mô tả theo chương V0,06100m
6Cút PVC D75Mô tả theo chương V2cái
7Cút PVC D42Mô tả theo chương V6cái
8Cút PVC D34Mô tả theo chương V4cái
9Cút 135 độ PVC D110Mô tả theo chương V12cái
10Cút 135 độ PVC D90Mô tả theo chương V10cái
11Cút 135 độ PVC D75Mô tả theo chương V4cái
12Tê 135 độ D90x110Mô tả theo chương V4cái
13Tê 135 độ D75x90Mô tả theo chương V4cái
14Tê 135 độ D34x110Mô tả theo chương V2cái
15Tê 135 độ D42x110Mô tả theo chương V3cái
16Tê 135 độ D110Mô tả theo chương V3cái
17Tê 90 độ PVC D75Mô tả theo chương V4cái
18Măng sông PVC D110Mô tả theo chương V10cái
19Măng sông PVC D90Mô tả theo chương V10cái
20Măng sông PVC D75Mô tả theo chương V5cái
AX Thiết bị
1Téc nước inox ngang 1m3Mô tả theo chương V2bể
2Lavabo âm bàn + vòiMô tả theo chương V2bộ
3Dây inoxMô tả theo chương V2bộ
4Vòi nước inoxMô tả theo chương V2bộ
5Xí bệtMô tả theo chương V3bộ
6Vòi xịtMô tả theo chương V3cái
7Dây mềmMô tả theo chương V3bộ
8Gương soi KT500x700x5mmMô tả theo chương V2cái
9Tiểu namMô tả theo chương V4bộ
10Van ấn xả tiểu namMô tả theo chương V4bộ
11Xi phông tiểu namMô tả theo chương V4bộ
12Hộp giấyMô tả theo chương V3cái
13Xi phông thu nước lavaboMô tả theo chương V2bộ
14Phễu thu sàn D75Mô tả theo chương V4cái
15Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo chương V2cái
16Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V2cái
AY Chống thấm
1Chống thấm cổ ống lavabo, xí bệt, thoát sànMô tả theo chương V9cái
2Chống thấm cổ ống qua sànMô tả theo chương V4cái
AZ PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn led highbay D430x345mm P=100WMô tả theo chương V22bộ
2Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300Mô tả theo chương V9bộ
3Bộ đèn tuýp led đơn liền máng 1,2m P=20WMô tả theo chương V2bộ
4Quạt thông gió âm tường KT300x300Mô tả theo chương V2cái
5Quạt treo tường D400mmMô tả theo chương V6cái
6Ổ cắm điện đơn âm tườngMô tả theo chương V6cái
7Ổ cắm điện đôi âm tườngMô tả theo chương V3cái
8Công tắc đơn âm tườngMô tả theo chương V5cái
9Công tắc đôi âm tườngMô tả theo chương V3cái
10Công tắc đơn liền ổ cắm điện đơn âm tườngMô tả theo chương V1bộ
11Công tắc đèn 4 (mặt 4 lỗ + 4 hạt) âm tườngMô tả theo chương V2cái
12Đế nhựa âm tườngMô tả theo chương V20hộp
13Aptomat 1 pha 16A-6KAMô tả theo chương V3cái
14Aptomat 1 pha 20A-6KAMô tả theo chương V1cái
15Aptomat 1 pha 63A-18KAMô tả theo chương V1cái
16Vỏ tủ điện tầng vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT400x300x150mmMô tả theo chương V1cái
17Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả theo chương V184m
18Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5Mô tả theo chương V604m
19Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả theo chương V302m
20Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả theo chương V52m
21Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả theo chương V36m
22Ống nhựa cứng D16 đi nổiMô tả theo chương V604m
23Ống nhựa cứng D16 đi ngầmMô tả theo chương V331m
24Ống nhựa cứng D20 đi ngầmMô tả theo chương V88m
25Hộp chia ngả D16Mô tả theo chương V12cái
26Hộp chia ngả D20Mô tả theo chương V7cái
27Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyMô tả theo chương V9cái
28Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4mMô tả theo chương V11cọc
29Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả theo chương V12m
30Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V2hộp
31Kim thu sét tia địa đạo NLP1100-15 bán kính bảo vệ - Rp=51mMô tả theo chương V1bộ
32Bu lông ecu inox M10Mô tả theo chương V8cái
33Cáp đồng bọc PVC 70mm2Mô tả theo chương V79m
34Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétMô tả theo chương V39m
35Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V11cái
36Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V1cái
37Đất đàoMô tả theo chương V0,25100m3
38Đất đắpMô tả theo chương V0,2100m3
39Bộ đấm sét CDR 401Mô tả theo chương V1cái
40Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTMô tả theo chương V4bao
41Ống nhựa cứng D25Mô tả theo chương V25m
BA HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,117100m3
2Đắp đất móng bằng đầm cóc k=0,85Mô tả theo chương V0,107100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả theo chương V2,104m3
4Bê tông móng, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V5,04m3
5Ván khuôn móng cột,Mô tả theo chương V0,456100m2
6Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V2,376m3
7Bê tông nền đá 2x4 M150 dày 150Mô tả theo chương V20,66m3
8Gia công cột thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,373tấn
9Gia công vì kèo thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,395tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,714tấn
11Lắp dựng cột thépMô tả theo chương V0,373tấn
12Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,395tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,714tấn
14Sơn sắt thép, 3 nướcMô tả theo chương V93,609m2
15Mái lợp tôn múi dày 0,42mmMô tả theo chương V1,512100m2
16Máng tôn khổ 400 dày 0,42lyMô tả theo chương V24m
17Ống nhựa thoát nước mái PVC D90Mô tả theo chương V0,096100m
18Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V6cái
BB HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,163100m3
2Đắp đất móng k=0,85Mô tả theo chương V0,156100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả theo chương V2,88m3
4Bê tông móng, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V7,2m3
5Ván khuôn móng cột,Mô tả theo chương V0,643100m2
6Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V3,135m3
7Bê tông nền đá 2x4 M150 dày 150Mô tả theo chương V30,983m3
8Gia công cột thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,54tấn
9Gia công vì kèo thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,571tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V1,061tấn
11Lắp dựng cột thépMô tả theo chương V0,54tấn
12Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,571tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,061tấn
14Sơn sắt thép, 3 nướcMô tả theo chương V137,7m2
15Mái lợp tôn múi dày 0,42mmMô tả theo chương V2,249100m2
16Máng tôn khổ 400 dày 0,42lyMô tả theo chương V35,7m
17Ống nhựa thoát nước mái PVC D90Mô tả theo chương V0,128100m
18Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V8cái
BC HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
BD PHẦN XÂY LẮP
BE Kết cấu
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,056100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả theo chương V1,063m3
3Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500Mô tả theo chương V3,6m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,024100m2
5Bê tông bệ máy bơm đá 2x4 M200Mô tả theo chương V0,571m3
6Ván khuôn bệ máy bơmMô tả theo chương V0,023100m2
7Cốt thép bệ máy bơm, dMô tả theo chương V0,021tấn
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,528m3
9Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,048100m2
10Cốt thép giằng móng dMô tả theo chương V0,003tấn
11Cốt thép giằng móng dMô tả theo chương V0,021tấn
12Đắp đất, độ chặt k=0,85Mô tả theo chương V0,019100m3
13Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,582m3
14Bê tông dầm giằng M200#, đá 1x2Mô tả theo chương V0,528m3
15Ván khuôn dầmMô tả theo chương V0,048100m2
16Cốt thép dầm DMô tả theo chương V0,037tấn
17Cốt thép dầm DMô tả theo chương V0,032tấn
18Bê tông sàn mái M200#, đá 1x2Mô tả theo chương V2,268m3
19Ván khuôn sànMô tả theo chương V0,294100m2
20Cốt thép sàn dMô tả theo chương V0,186tấn
21Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2Mô tả theo chương V0,161m3
22Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,028100m2
23SX + LD cốt thép lanh tô dMô tả theo chương V0,012tấn
BF Kiến trúc
1Xây tường gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 VXM M75Mô tả theo chương V6,338m3
2Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 VXM M75Mô tả theo chương V0,304m3
3Trát tường ngoài vữa XM75Mô tả theo chương V51,1m2
4Dàn giáo ngoài nhàMô tả theo chương V0,422100m2
5Trát tường trong nhà vữa XM75Mô tả theo chương V27,26m2
6Trát trần VXM75Mô tả theo chương V19,32m2
7Trát má cửa vữa XM75Mô tả theo chương V21,464m2
8Láng mái, VXM M75Mô tả theo chương V16m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcMô tả theo chương V51,1m2
10Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcMô tả theo chương V68,044m2
11Lát nền gạch gốm 400x400Mô tả theo chương V6,602m2
12Lát mặt bậc tam cấp gạch gốm KT300x300 gạch mũiMô tả theo chương V0,936m2
13SX chớp bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,39m3
14Ván khuôn chớp bê tôngMô tả theo chương V0,175100m2
15LD chớp bê tôngMô tả theo chương V121 cấu kiện
16Ống nhựa thoát nước mái D42 L=350Mô tả theo chương V0,004100m
17SX cửa sắtMô tả theo chương V0,079tấn
18Lắp dựng khuôn cửa sắtMô tả theo chương V5,2m cấu kiện
19Lắp dựng cửa sắtMô tả theo chương V1,72m2
20Sơn cửa sắt, 3 nướcMô tả theo chương V5,236m2
21Khóa cửa sắtMô tả theo chương V1bộ
22Chốt cài cửaMô tả theo chương V1bộ
23Bản lề cửa sắtMô tả theo chương V2bộ
BG PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 18WMô tả theo chương V1bộ
2Quạt thông gió âm tường KT300x300Mô tả theo chương V1cái
3Ổ cắm điện đôi âm tườngMô tả theo chương V1cái
4Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngMô tả theo chương V1bộ
5Đế nhựa âm tườngMô tả theo chương V3hộp
6Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngMô tả theo chương V1hộp
7Tủ điện mặt nhựa nổi tường KT300x200x150mmMô tả theo chương V1bộ
8Aptomat 1 pha 10AMô tả theo chương V1cái
9Aptomat 3 pha 20AMô tả theo chương V2cái
10Aptomat 3 pha 63AMô tả theo chương V1cái
11Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả theo chương V24m
12Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả theo chương V16m
13Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Mô tả theo chương V27m
14Ống nhựa đàn hồi D16Mô tả theo chương V40m
15Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4mMô tả theo chương V7cọc
16Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả theo chương V24m
17Đất đàoMô tả theo chương V0,11100m3
18Đất đắpMô tả theo chương V0,06100m3
19Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V1hộp
BH HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
BI Phá dỡ sân lát gạch
1Phá dỡ kết cấu sân lát gạch, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,56100m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,56100m3
BJ Phá dỡ bó vỉa trồng cây
1Phá dỡ kết cấu bó vỉa trồng cây, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,176100m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,176100m3
BK Phá dỡ hàng rào gạch L=90m
1Phá dỡ hàng rào gạchMô tả theo chương V19,72m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V3,617m3
3Phá dỡ móng hàng ràoMô tả theo chương V0,315100m3
4Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, tương đất cấp IVMô tả theo chương V0,233100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,548100m3
BL Phá dỡ nhà hiệu bộ (1)
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả theo chương V249,216m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả theo chương V1,09tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCCMô tả theo chương V5công
4Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V45,12m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V87,672m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V45,663m3
7Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V1,879100m3
8Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V1,333100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V3,212100m3
BM Phá dỡ nhà công vụ (2)
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả theo chương V120,845m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả theo chương V0,604tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCCMô tả theo chương V3công
4Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V28,63m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V54,151m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V23,309m3
7Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V1,104100m3
8Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển , tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,775100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V1,879100m3
BN Phá dỡ nhà vệ sinh (3)
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả theo chương V3công
2Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V19,68m2
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V29,918m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V13,651m3
5Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,342100m3
6Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,436100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,777100m3
BO Phá dỡ nhà để xe (4)
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả theo chương V109,51m2
2Phá dỡ kết cấu thépMô tả theo chương V1,008tấn
3Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,287100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,287100m3
BP Phá dỡ nhà để xe (5)
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả theo chương V112m2
2Phá dỡ kết cấu thépMô tả theo chương V0,978tấn
3Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,376100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,376100m3
BQ Phá dỡ bể nước (6)
1Phá dỡ kết cấu bể nước, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,456100m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,456100m3
BR Phá dỡ bể tự hoại (7)
1Phá dỡ kết cấu bể phốt, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,171100m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả theo chương V0,171100m3
BS HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
BT Cải tạo cổng chính
1Vệ sinh biển tên, sàn mái cổngMô tả theo chương V34,596m2
2Sơn lại biển tên, sàn mái cổngMô tả theo chương V34,596m2
3Vệ sinh cánh cổng sắtMô tả theo chương V31,42m2
4Sơn lại cánh cổng sắtMô tả theo chương V31,42m2
5Vệ sinh vị trí đá ốp bị bong trócMô tả theo chương V0,98m2
6Ốp lại 2 tấm đá trụ cổng đã bị vỡ bằng đá granite màu ghi sáng KT700x700x15Mô tả theo chương V0,98m2
BU Cổng phụ
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V0,031100m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả theo chương V0,128m3
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Mô tả theo chương V0,439m3
4Cốt thép móng cột dMô tả theo chương V0,013tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,013100m2
6Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Mô tả theo chương V0,01100m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả theo chương V0,317m3
8SX + LD thép cột dMô tả theo chương V0,009tấn
9SX + LD thép cột dMô tả theo chương V0,024tấn
10Ván khuôn cột vuôngMô tả theo chương V0,056100m2
11Xây trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75Mô tả theo chương V0,86m3
12Trát trụ cổng VXM M75Mô tả theo chương V16,699m2
13Sơn trụ cổng, 3 nướcMô tả theo chương V16,699m2
14SX cổng thépMô tả theo chương V0,23tấn
15Sơn cổng sắt, 3 nướcMô tả theo chương V15,118m2
16Mũi rào thép đặc 14x14Mô tả theo chương V32cái
17Lắp dựng cổng thépMô tả theo chương V8,358m2
18Bánh xe cổng sắt D80Mô tả theo chương V2bộ
19Bản lề gông cổng sắtMô tả theo chương V4bộ
BV Hàng rào gạch xây mới L=20,5
1Đào móng hàng rào, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,128100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả theo chương V1,23m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V0,041100m2
4Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500Mô tả theo chương V7,175m3
5Đắp đất chân móng k=0,85Mô tả theo chương V0,044100m3
6Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,631m3
7Ván khuôn giằng chân tườngMô tả theo chương V0,057100m2
8Cốt thép giằng chân tường, dMô tả theo chương V0,069tấn
9Xây tường rào gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm vữa XM75Mô tả theo chương V3,462m3
10Xây trụ bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V1,894m3
11Trát tường rào VXM75Mô tả theo chương V102,482m2
12Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả theo chương V18,48m
13Sơn hàng rào 3 nước, sơn không bảMô tả theo chương V102,482m2
14SX mũi rào đôi bằng thép đặc 14x14 L=250Mô tả theo chương V0,092tấn
15LD mũi rào đôi bằng thép đặc 14x14 L=250Mô tả theo chương V0,092tấn
16Sơn mũi rào, 3 nướcMô tả theo chương V3,332m2
BW Hàng rào gạch cải tạo L=259m
1Phá dỡ mảnh sành đỉnh hàng ràoMô tả theo chương V56,98m2
2SX mũi rào đôi bằng thép đặc 14x14 L=250Mô tả theo chương V0,471tấn
3LD mũi rào đôi bằng thép đặc 14x14 L=250Mô tả theo chương V0,471tấn
4Sơn mũi rào, 3 nướcMô tả theo chương V17,136m2
5Trát lại đỉnh tường rào VXM M75 dày 15Mô tả theo chương V56,98m2
6Vệ sinh tường ràoMô tả theo chương V1.205,116m2
7Sơn lại tường rào, 3 nướcMô tả theo chương V1.262,096m2
BX Hàng rào gạch cải tạo L=154m
1Vệ sinh tường ràoMô tả theo chương V746,547m2
2Sơn lại tường rào, 3 nướcMô tả theo chương V746,547m2
3Vệ sinh mũi rào thépMô tả theo chương V20,944m2
4Sơn lại mũi rào thépMô tả theo chương V20,944m2
BY HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC
BZ PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V33,315m2
2Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V4,2m2
3Trát gắn vá hèm cửaMô tả theo chương V2,486m2
4Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V46,958m2
5Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V66,088m2
6Vệ sinh dầm, trầnMô tả theo chương V22,026m2
7Sơn trong nhà 3 nước, không bảMô tả theo chương V68,984m2
8Sơn ngoài nhà 3 nước, không bảMô tả theo chương V66,088m2
9Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42mmMô tả theo chương V0,333100m2
10Lắp dựng giáo ngoàiMô tả theo chương V0,596100m2
CA PHẦN CỬA
1SX, LD cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V1,8m2
2SX, LD cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V2,4m2
CB HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT SỐ 1
1Phá dỡ lan can xây gạchMô tả theo chương V18,174m3
2Cắt dầm bê tôngMô tả theo chương V103,1m
3Phá bê tông cốt thépMô tả theo chương V4,131m3
4Phá dỡ lớp gạch lát nền cũMô tả theo chương V285,069m2
5Tháo dỡ cửa sổMô tả theo chương V21,6m2
6Đục mở tường làm cửaMô tả theo chương V10,8m2
7Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,129100m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp IV,Mô tả theo chương V0,129100m3
9Vệ sinh tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V1.380,344m2
10Vệ sinh dầm, trầnMô tả theo chương V1.376,079m2
11Vệ sinh tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V1.061,758m2
12Xây chân lan can bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V2,478m3
13Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5Mô tả theo chương V89,916m2
14Lát nền gạch ceramic KT600x600Mô tả theo chương V233,866m2
15Lát bậc tam cấp bằng đá granite màu ghi dày 20mmMô tả theo chương V52,989m2
16Sơn trong nhà không bả, 3 nướcMô tả theo chương V2.392,649m2
17Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcMô tả theo chương V1.515,448m2
18Lắp dựng giàn giáo ngoài cao Mô tả theo chương V1,021100m2
19Sản xuất lan can inoxMô tả theo chương V1,804tấn
20Lắp dựng lan can inoxMô tả theo chương V82,53m2
21SX hoa sắt cửa inoxMô tả theo chương V0,094tấn
22LD hoa sắt cửa inoxMô tả theo chương V14,076m2
CC PHẦN CỬA
1SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả theo chương V26,4m2
2SX, LD vách kính cố định, vách nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả theo chương V6m2
CD HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN THÀNH NHÀ HỌC LÝ THUYẾT 2
1Phá dỡ lan can xây gạchMô tả theo chương V11,062m3
2Phá dỡ lớp gạch lát nền cũMô tả theo chương V595,597m2
3Cắt dầm bê tôngMô tả theo chương V45,48m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V3,023m3
5Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,32100m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ tương đương đất cấp IV,Mô tả theo chương V0,32100m3
7Vệ sinh tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V927,232m2
8Vệ sinh dầm, trầnMô tả theo chương V1.246,684m2
9Vệ sinh tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V854,583m2
10Xây bục giảng, chân lan can bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V2,035m3
11Cát tôn nền k=0,85Mô tả theo chương V0,756m3
12Bê tông nền đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,504m3
13Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5cmMô tả theo chương V55,344m2
14Lát nền gạch ceramic KT600x600Mô tả theo chương V597,322m2
15Sơn trong nhà không bả, 3 nướcMô tả theo chương V1.980,397m2
16Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcMô tả theo chương V1.226,672m2
17Lắp dựng giàn giáo ngoài cao Mô tả theo chương V10,068100m2
18Sản xuất lan can inoxMô tả theo chương V1,325tấn
19Lắp dựng lan can inoxMô tả theo chương V60,375m2
CE HẠNG MỤC: CÂN BẰNG ĐẤT ĐÀO - ĐẤT ĐẮP
1Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,817100m3
CF HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V6,22100m3
2Đầm chặt đáy móng k=0,95Mô tả theo chương V0,4100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả theo chương V13,29m3
4Bê tông móng đá 1x2 M300,Mô tả theo chương V44,89m3
5Bê tông tường đá 1x2 M300,Mô tả theo chương V37,97m3
6Bê tông cột đá 1x2 M300,Mô tả theo chương V1,6m3
7Bê tông dầm đá 1x2 M300,Mô tả theo chương V1,44m3
8Bê tông nắp bể đá 1x2 M300Mô tả theo chương V14,47m3
9Băng cản nước dạng trương nởMô tả theo chương V46,5m
10Cốt thép đáy bể, dMô tả theo chương V0,22tấn
11Cốt thép đáy bể, dMô tả theo chương V4,62tấn
12Cốt thép tường bể, dMô tả theo chương V0,05tấn
13Cốt thép tường bể, dMô tả theo chương V3,96tấn
14Cốt thép cột, dMô tả theo chương V0,03tấn
15Cốt thép cột, d>18Mô tả theo chương V0,14tấn
16Cốt thép dầm bể, dMô tả theo chương V0,21tấn
17Cốt thép dầm bể, d>18Mô tả theo chương V1,11tấn
18Cốt thép nắp bể, dMô tả theo chương V1,6tấn
19Ván khuôn đáy bể,Mô tả theo chương V0,21100m2
20Ván khuôn tường bể,Mô tả theo chương V2,78100m2
21Ván khuôn cột,Mô tả theo chương V0,1100m2
22Ván khuôn dầm bể,Mô tả theo chương V0,13100m2
23Ván khuôn nắp bể,Mô tả theo chương V0,92100m2
24Quét bitum thành ngoài bể 2 lớpMô tả theo chương V252m2
25Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 20Mô tả theo chương V84,38m2
26Trát thành trong bể VXM M75 dày 20Mô tả theo chương V158,25m2
27Quét nước xi măng thành bểMô tả theo chương V158,25m2
28SX bậc inox hộp KT20x15 a350Mô tả theo chương V0,03tấn
29LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350Mô tả theo chương V0,03tấn
30Nắp tôn dày 1 ly KT 1100x1100Mô tả theo chương V1m2
31Ống thông hơi PVC D50Mô tả theo chương V0,02100m
32Đắp đất k=0,95Mô tả theo chương V2,61100m3
CG HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY
CH Hố cát nhảy xa
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,105100m3
2Đổ cát dày 500Mô tả theo chương V17,5m3
CI Bồn cây
1Bê tông dá 2x4 M150Mô tả theo chương V43,0143m3
2Ván khuôn BT lótMô tả theo chương V2,0483100m2
3Xây bồn cây gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả theo chương V101,3909m3
4Ốp gạch thẻ vào tường VXM M75Mô tả theo chương V737,388m2
CJ Đường chạy, sân sau
1Đất nền đầm chặt k85Mô tả theo chương V1,7639100m3
2Cát sỏi sạn dày 150Mô tả theo chương V0,8819100m3
3Lót nilonMô tả theo chương V5,8796100m2
4Bê tông đá 2x4 M200 BTTP đổ thủ côngMô tả theo chương V70,5552m3
CK Sân làm mới
1Đất nền đầm chặt k90Mô tả theo chương V9,3826100m3
2Bê tông đá 2x4 M150, BTTP đổ thủ côngMô tả theo chương V469,128m3
3Lát gạch đất nung KT400x400 VXM M75Mô tả theo chương V3.127,52m2
CL HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống HDPE (PN10) D40Mô tả theo chương V2,1100m
2Ống HDPE (PN10) D32Mô tả theo chương V0,22100m
3Cút HDPE D40Mô tả theo chương V12cái
4Cút HDPE D32Mô tả theo chương V1cái
5Côn thu HDPE D40x25Mô tả theo chương V1cái
6Tê thu HDPE D40x32Mô tả theo chương V1cái
7Van 2 chiều D40Mô tả theo chương V2cái
8Van 1 chiều D40Mô tả theo chương V2cái
9Rắc co D40Mô tả theo chương V2cái
10Crephin giọ lọc D40Mô tả theo chương V1cái
11Khớp chống rung D40Mô tả theo chương V2cái
12Van phao cầu D40Mô tả theo chương V2cái
13Máy bơm nước trục ngang Q=6-18m3/h, H=40-34mMô tả theo chương V1cái
14Tủ điều khiển bơm tự động + TB biến tần tủ 5KWMô tả theo chương V1tủ
15Thiết bị báo cạn bểMô tả theo chương V1cái
CM HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,334100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả theo chương V33,486m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V0,681100m2
4Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75Mô tả theo chương V59,338m3
5Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2Mô tả theo chương V16,313m3
6Ván khuôn giằng thành cống, gaMô tả theo chương V2,032100m2
7Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fMô tả theo chương V0,299tấn
8Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fMô tả theo chương V1,407tấn
9Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20Mô tả theo chương V143,289m2
10Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20Mô tả theo chương V346,248m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả theo chương V23,159m3
12Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V1,79tấn
13Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,705tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V1,168100m2
15Lắp đặt tấm đan rãnh, gaMô tả theo chương V3271 cấu kiện
16Đắp đất k=0,85Mô tả theo chương V1,149100m3
CN HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếngMô tả theo chương V1lần
2Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả theo chương V63m
3Ống vách D90Mô tả theo chương V0,63100m
4Ống lọc D76Mô tả theo chương V0,6100m
5Ống lắng D76Mô tả theo chương V0,03100m
6Ống PVC (C2) D25Mô tả theo chương V0,7100m
7Nối 2 đầu D25Mô tả theo chương V2cái
8Máy bơm giếng ngầmMô tả theo chương V1cái
9Dây dẫn điện 2x2,5Mô tả theo chương V70m
10Van khóa D27Mô tả theo chương V1cái
11Thổi rửa giếng khoanMô tả theo chương V60m
12Thử mẫu nướcMô tả theo chương V5mẫu
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0593100m3
CO HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ
1Cáp quang FO 24Mô tả theo chương V1110 m
2Cáp quang FO4Mô tả theo chương V7810 m
3Ống nhựa HDPE D50/40Mô tả theo chương V8,9100m
4Đất đàoMô tả theo chương V1,05100m3
5Đất đắpMô tả theo chương V0,45100m3
6Cát đenMô tả theo chương V0,11100m3
7Lưới báo cápMô tả theo chương V217,5m2
CP HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ
CQ Thiết bị điều hòa
1Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTUMô tả theo chương V14bộ
CR Thiết bị điện nhẹ
1Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả theo chương V1bộ
2Switch access 16 port đồng 1G+2 port SFP quangMô tả theo chương V3bộ
3Switch 12 port SFP quang trung tâmMô tả theo chương V1bộ
4Router định tuyếnMô tả theo chương V1bộ
5Firewall - tường lửaMô tả theo chương V1bộ
6Bộ phát wifi gắn trầnMô tả theo chương V4bộ
CS HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ HỌC BỘ MÔN
CT Thiết bị nhà học bộ môn 3 tầng
1Bảng chống lóa 1200x3600Mô tả theo chương V7cái
CU Thiết bị điện nhẹ
1Lưu điện UPS 1KVA gắn rackMô tả theo chương V1bộ
2Switch access 16 PORT đồng 1GB + 2 PORT SFP quangMô tả theo chương V3bộ
3Bộ phát wifi gắn trần + nguồn POEMô tả theo chương V6bộ
CV HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
CW NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
CX BÁO CHÁY
1Đầu báo nhiệt gia tăng +ĐếMô tả theo chương V0,810 đầu
2Đầu báo khói quang +ĐếMô tả theo chương V310 đầu
3Đèn báo phòng bị cháyMô tả theo chương V35 đèn
4Đèn báo cháyMô tả theo chương V1,25 đèn
5Chuông báo cháyMô tả theo chương V1,25 chuông
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V1,25 nút
7Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V3hộp
8Cấu đầu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V3cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả theo chương V3bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmMô tả theo chương V903m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmMô tả theo chương V20m
12Ống ghen chống cháy SP20Mô tả theo chương V780m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V98cái
14Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V50cái
15Thập chống cháy SP D20Mô tả theo chương V20cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Mô tả theo chương V98cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Mô tả theo chương V20m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Mô tả theo chương V6cái
CY EXIT
1Dây điện PVC 2x1,5 mm2Mô tả theo chương V230m
2Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Mô tả theo chương V18m
3Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả theo chương V1,45 đèn
4Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V2,85 đèn
5Ổ cắm điện đôiMô tả theo chương V21cái
6Hộp đấu dây kĩ thuậtMô tả theo chương V3hộp
7Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả theo chương V230m
8Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V42cái
9Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V18cái
10Khớp trơn chống cháy SP D16Mô tả theo chương V42cái
11Aptomat 1pha 10AMô tả theo chương V3cái
12Aptomat 1pha 20AMô tả theo chương V1cái
CZ CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm D80Mô tả theo chương V0,52100m
2Ống thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V0,06100m
3Sơn đỏ ống thépMô tả theo chương V14m2
4Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả theo chương V0,58100m
5Tê thép tráng kẽm D80x50Mô tả theo chương V4cái
6Côn thép tráng kẽm D80x50Mô tả theo chương V2cái
7Cút thép tráng kẽm D80Mô tả theo chương V11cái
8Cút thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V14cái
9Rắc co D80Mô tả theo chương V2cái
10Rắc co D50Mô tả theo chương V6cái
11Kép thép D80Mô tả theo chương V2cái
12Kép thép D50Mô tả theo chương V6cái
13Bích thép D80Mô tả theo chương V28cặp bích
14Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200Mô tả theo chương V6tủ
15Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50Mô tả theo chương V6cái
16Van chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả theo chương V6cái
17Đầu nối nhanh D50-HKN-VNMô tả theo chương V6cái
18Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNMô tả theo chương V6cái
19Lăng phun CC D50/13-HKN-VNMô tả theo chương V6cái
20Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Mô tả theo chương V27cái
21Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả theo chương V14cái
22Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Mô tả theo chương V12tủ
23Nội quy PCCCMô tả theo chương V12bảng
24Tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V12bảng
25Ty tốp+ quang treo giữ ống D80Mô tả theo chương V6bộ
26Ty tốp+ quang treo giữ ống D50Mô tả theo chương V6bộ
27Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả theo chương V1bộ
DA NHÀ HIỆU BỘ
DB BÁO CHÁY
1Đầu báo nhiệt gia tăng +ĐếMô tả theo chương V110 đầu
2Đầu báo khói quang +ĐếMô tả theo chương V0,410 đầu
3Đèn báo phòng bị cháyMô tả theo chương V2,25 đèn
4Đèn báo cháyMô tả theo chương V0,45 đèn
5Chuông báo cháyMô tả theo chương V0,45 chuông
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V0,45 nút
7Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V2hộp
8Cấu đầu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V2cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả theo chương V2bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmMô tả theo chương V223m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmMô tả theo chương V16m
12Ống ghen chống cháy SP20Mô tả theo chương V180m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V40cái
14Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V35cái
15Thập chống cháy SP D20Mô tả theo chương V14cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Mô tả theo chương V40cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Mô tả theo chương V16m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Mô tả theo chương V6cái
DC EXIT
1Dây điện PVC 2x1,5 mm2Mô tả theo chương V58m
2Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Mô tả theo chương V14m
3Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả theo chương V0,65 đèn
4Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V0,85 đèn
5Ổ cắm điện đôiMô tả theo chương V7cái
6Hộp đấu dây kĩ thuậtMô tả theo chương V2hộp
7Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả theo chương V58m
8Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V12cái
9Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V8cái
10Khớp trơn chống cháy SP D16Mô tả theo chương V12cái
11Aptomat 1pha 10AMô tả theo chương V2cái
12Aptomat 1pha 20AMô tả theo chương V1cái
DD CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Mô tả theo chương V9Bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả theo chương V5Bình
3Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Mô tả theo chương V2tủ
4Nội quy PCCCMô tả theo chương V2bảng
5Tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2bảng
DE NHÀ ĐA NĂNG
DF BÁO CHÁY
1Đầu báo nhiệt gia tăng +ĐếMô tả theo chương V0,210 đầu
2Đầu báo khói quang +ĐếMô tả theo chương V1,410 đầu
3Đèn báo phòng bị cháyMô tả theo chương V0,45 đèn
4Đèn báo cháyMô tả theo chương V0,45 đèn
5Chuông báo cháyMô tả theo chương V0,45 chuông
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V0,45 nút
7Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V1hộp
8Cấu đầu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V1cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả theo chương V1bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmMô tả theo chương V225m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmMô tả theo chương V8m
12Ống ghen chống cháy SP20Mô tả theo chương V200m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V18cái
14Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V15cái
15Thập chống cháy SP D20Mô tả theo chương V8cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Mô tả theo chương V18cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Mô tả theo chương V8m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Mô tả theo chương V4cái
DG EXIT
1Dây điện PVC 2x1,5 mm2Mô tả theo chương V70m
2Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Mô tả theo chương V10m
3Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả theo chương V0,65 đèn
4Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V0,85 đèn
5Ổ cắm điện đôiMô tả theo chương V7cái
6Hộp đấu dây kĩ thuậtMô tả theo chương V1hộp
7Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả theo chương V70m
8Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V6cái
9Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V6cái
10Khớp trơn chống cháy SP D16Mô tả theo chương V6cái
11Aptomat 1pha 10AMô tả theo chương V6cái
12Aptomat 1pha 20AMô tả theo chương V1cái
DH CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V0,8100m
2Sơn đỏ ống thépMô tả theo chương V12,56m2
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả theo chương V0,8100m
4Cút thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V16cái
5Rắc co D50Mô tả theo chương V2cái
6Kép thép D50Mô tả theo chương V2cái
7Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200Mô tả theo chương V2tủ
8Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50Mô tả theo chương V2cái
9Van chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả theo chương V2cái
10Đầu nối nhanh D50-HKN-VNMô tả theo chương V2cái
11Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNMô tả theo chương V2cái
12Lăng phun CC D50/13-HKN-VNMô tả theo chương V2cái
13Bình chữa cháy bột ABC MFZL8Mô tả theo chương V14Bình
14Giá đựng bình ( Đựng 2 bình MFZL8 )Mô tả theo chương V7tủ
15Nội quy PCCCMô tả theo chương V5bảng
16Tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V5bảng
DI NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN VÀ NHÀ Ở NỘI TRÚ HỌC SINH
DJ BÁO CHÁY
1Đầu báo nhiệt gia tăng +ĐếMô tả theo chương V1,210 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyMô tả theo chương V2,45 đèn
3Đèn báo cháyMô tả theo chương V0,45 đèn
4Chuông báo cháyMô tả theo chương V0,45 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V0,45 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V2hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiMô tả theo chương V2Cái
8Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả theo chương V2Bộ
9Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmMô tả theo chương V242m
10Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmMô tả theo chương V16m
11Ống ghen chống cháy SP20Mô tả theo chương V200m
12Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V40cái
13Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V35cái
14Thập chống cháy SP D20Mô tả theo chương V14cái
15Khớp trơn chống cháy SP D20Mô tả theo chương V40cái
16Ống ghen chống cháy SP D34Mô tả theo chương V16m
17Cút 90 độ chống cháy SP D34Mô tả theo chương V6cái
DK EXIT
1Dây điện PVC 2x1,5 mm2Mô tả theo chương V55m
2Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Mô tả theo chương V14m
3Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả theo chương V0,65 đèn
4Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V0,85 đèn
5Ổ cắm điện đôiMô tả theo chương V7cái
6Hộp đấu dây kĩ thuậtMô tả theo chương V2hộp
7Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả theo chương V55m
8Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V8cái
9Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V6cái
10Khớp trơn chống cháy SP D16Mô tả theo chương V10cái
11Aptomat 1pha 10AMô tả theo chương V2cái
12Aptomat 1pha 20AMô tả theo chương V1cái
DL CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Mô tả theo chương V9Bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả theo chương V5Bình
3Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Mô tả theo chương V4tủ
4Nội quy PCCCMô tả theo chương V4bảng
5Tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V4bảng
DM CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT 1
DN BÁO CHÁY
1Đầu báo nhiệt gia tăng +ĐếMô tả theo chương V0,210 đầu
2Đầu báo khói +ĐếMô tả theo chương V210 đầu
3Đèn báo phòng bị cháyMô tả theo chương V2,45 đèn
4Đèn báo cháyMô tả theo chương V1,25 đèn
5Chuông báo cháyMô tả theo chương V1,25 chuông
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V1,25 nút
7Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V2hộp
8Cấu đầu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V2Cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả theo chương V2Bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmMô tả theo chương V580m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmMô tả theo chương V16m
12Ống ghen chống cháy SP20Mô tả theo chương V540m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V60cái
14Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V40cái
15Thập chống cháy SP D20Mô tả theo chương V14cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Mô tả theo chương V60cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Mô tả theo chương V16m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Mô tả theo chương V6cái
DO EXIT
1Dây điện PVC 2x1,5 mm2Mô tả theo chương V120m
2Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Mô tả theo chương V14m
3Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả theo chương V15 đèn
4Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V1,65 đèn
5Ổ cắm điện đôiMô tả theo chương V13cái
6Hộp đấu dây kĩ thuậtMô tả theo chương V2hộp
7Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả theo chương V120m
8Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V11cái
9Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V10cái
10Khớp trơn chống cháy SP D16Mô tả theo chương V11cái
11Aptomat 1pha 10AMô tả theo chương V2cái
12Aptomat 1pha 20AMô tả theo chương V1cái
DP CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Mô tả theo chương V13Bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả theo chương V7Bình
3Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Mô tả theo chương V6tủ
4Nội quy PCCCMô tả theo chương V6bảng
5Tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V6bảng
DQ CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN THÀNH NHÀ HỌC LÝ THUYẾT 2
DR Báo cháy
1Đầu báo nhiệt gia tăng + ĐếMô tả theo chương V0,210 đầu
2Đầu báo khói +ĐếMô tả theo chương V1,410 đầu
3Đèn báo phòng bị cháyMô tả theo chương V1,65 đèn
4Đèn báo cháyMô tả theo chương V1,65 đèn
5Chuông báo cháyMô tả theo chương V1,65 chuông
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V1,65 nút
7Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả theo chương V2hộp
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiMô tả theo chương V2Cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả theo chương V2Bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmMô tả theo chương V376m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmMô tả theo chương V16m
12Ống ghen chống cháy SP20Mô tả theo chương V336m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V40cái
14Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V30cái
15Thập chống cháy SP D20Mô tả theo chương V14cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Mô tả theo chương V40cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Mô tả theo chương V16m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Mô tả theo chương V4cái
DS EXIT
1Dây điện PVC 2x1,5 mm2Mô tả theo chương V80m
2Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Mô tả theo chương V14m
3Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả theo chương V0,85 đèn
4Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V1,25 đèn
5Ổ cắm điện đôiMô tả theo chương V10cái
6Hộp đấu dây kĩ thuậtMô tả theo chương V2hộp
7Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả theo chương V80m
8Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả theo chương V10cái
9Tê chống cháy SP D20Mô tả theo chương V10cái
10Khớp trơn chống cháy SP D16Mô tả theo chương V10cái
11Aptomat 1pha 10AMô tả theo chương V2cái
12Aptomat 1pha 20AMô tả theo chương V1cái
DT Chữa cháy
1Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Mô tả theo chương V13Bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả theo chương V7Bình
3Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Mô tả theo chương V6tủ
4Bảng nội quyMô tả theo chương V6bảng
5Bảng tiêu lệnhMô tả theo chương V6bảng
DU PCCC NGOÀI NHÀ
1Cắt sân bê tôngMô tả theo chương V5,610m
2Phá dỡ mặt sân bê tôngMô tả theo chương V2,73m3
3Đào đất rãnh chôn ống; chôn cáp bằng máy đào 0,4m3Mô tả theo chương V1,697100m3
4Đào đất chôn ống; chôn cáp bằng thủ công ( Phần rãnh tiết diện nhỏ; và các vị trí hẹp máy đào ko thể vào)Mô tả theo chương V113,16m3
5Lấp cát chôn cáp; chôn ốngMô tả theo chương V72,075m3
6Lấp đất chôn ống; chôn cáp bằng đầm cóc K =0,95Mô tả theo chương V2,1100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T cự ly 1km đầuMô tả theo chương V0,748100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T cự ly 5km tiếpMô tả theo chương V0,748100m3
9Dải bạt dứa lót nềnMô tả theo chương V0,182100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V2,73m3
DV PHẦN ỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm D100Mô tả theo chương V2,4100m
2Ống thép tráng kẽm D50Mô tả theo chương V0,45100m
3Ống thép tráng kẽm D25Mô tả theo chương V0,03100m
4Cút thép D100Mô tả theo chương V33cái
5Cút thép D50Mô tả theo chương V6cái
6Cút thép D25Mô tả theo chương V3cái
7Tê thép tráng kẽm 100x100Mô tả theo chương V4cái
8Tê thép tráng kẽm 100x80Mô tả theo chương V1cái
9Tê thép tráng kẽm 100x50Mô tả theo chương V1cái
10Tê thép tráng kẽm 25x25Mô tả theo chương V1cái
11Côn thép tráng kẽm D100x80Mô tả theo chương V1cái
12Côn thép tráng kẽm D100x50Mô tả theo chương V1cái
13Côn thép tráng kẽm D100x40Mô tả theo chương V2cái
14Côn thép tráng kẽm D100x65Mô tả theo chương V2cái
15Khớp chống rung mặt bích D100Mô tả theo chương V4cái
16Van 2 chiều mặt bích D100Mô tả theo chương V4cái
17Van 2 chiều D25Mô tả theo chương V4cái
18Van 1 chiều mặt bích D100Mô tả theo chương V2cái
19Van 1 chiều D25Mô tả theo chương V2cái
20Công tắc áp lựcMô tả theo chương V2cái
21Bích thép D100Mô tả theo chương V66cặp bích
22Bu lông liên kết bơm + đế, van mặt bích M18x160Mô tả theo chương V550bộ
23Y lọc cặn D100Mô tả theo chương V2cái
24Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200Mô tả theo chương V2Tủ
25Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65Mô tả theo chương V4cái
26Đầu nối theo vòi D65-HKN-VNMô tả theo chương V4cái
27Lăng phun D65/19Mô tả theo chương V4cái
28Trụ chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả theo chương V2cái
29Lắp đặt máy bơm điện động cơ điện H=29MCN; Q=22,5l/sMô tả theo chương V11 máy
30Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=29MCN; Q=22,5l/sMô tả theo chương V11 máy
31Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy KT 700x500x200Mô tả theo chương V1tủ
32Crephin (giọ lọc) mặt bích D100Mô tả theo chương V2cái
33Cáp điện 3x10+1x6 mm2Mô tả theo chương V20m
34Đầu cốt đồng M10Mô tả theo chương V10cái
35Đầu cốt đồng M6Mô tả theo chương V6cái
36Đồng hồ đo áp lực dải từ 0 đến 15KG/CM2 D25Mô tả theo chương V2cái
37Trụ tiếp nước chữa cháy D100Mô tả theo chương V1cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V123,24m2
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả theo chương V2,85100m
DW Tiếp địa nhà bơm
1Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mMô tả theo chương V2cọc
2Bằng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả theo chương V4m
3Cáp đồng 1x16mm2Mô tả theo chương V12m
4Đầu cốt đồng M16Mô tả theo chương V1Cái
5Kẹp nối cọc với băng đồngMô tả theo chương V3Bộ
6Đào đất rãnh tiếp địaMô tả theo chương V5m3
7Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả theo chương V5m3
DX BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênhMô tả theo chương V11 trung tâm
2Cáp báo cháy 10Px2x0.5mm2Mô tả theo chương V3,7100m
3Ống ghen nhựa luồn cáp báo cháy ngoài nhà HDPE D32Mô tả theo chương V370m
4Aptomat 1 pha 20AMô tả theo chương V1cái
5Tê chống cháy; khớp trơn chống cháy D32Mô tả theo chương V21cái
6Băng cảnh báo cápMô tả theo chương V370m
7Gạch chỉ báo cápMô tả theo chương V3.364Viên
DY TIẾP ĐỊA TỦ BÁO CHÁY
1Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mMô tả theo chương V2cọc
2Bằng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả theo chương V4m
3Cáp đồng 1x16mm2Mô tả theo chương V12m
4Đầu cốt đồng M16Mô tả theo chương V1Cái
5Kẹp nối cọc với băng đồngMô tả theo chương V3Bộ
6Đào đất rãnh tiếp địaMô tả theo chương V5m3
7Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả theo chương V5m3
DZ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ
EA PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV
EB * Xây dựng
1Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột H=16M -NPC I-16-190-11KNMô tả theo chương V1cột
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả theo chương V12,27m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,29m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,15100m2
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,02100m3
6Bu lông móng M16x350 + đai ốcMô tả theo chương V4cái
EC * Tiếp địa Cột R4C (1 bộ )
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IIIMô tả theo chương V0,410 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả theo chương V4cọc
3Rải dây tiếp địaMô tả theo chương V1,0510m
4Dây nối tiếp địa CT3-D12Mô tả theo chương V10,5m
5Bu lông M16 x 40Mô tả theo chương V1cái
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột VHD 22KVMô tả theo chương V0,910 sứ
7Sứ đỡ VHD-22kV cả tyMô tả theo chương V9cái
8Lắp đặt Chuỗi Polyme 22kV, néo khóa mángMô tả theo chương V61 chuỗi sứ
9Chuỗi Polyme 22kV, néo khóa mángMô tả theo chương V6cái
10Lắp đặt chống sét van 24kV-24kvMô tả theo chương V33 pha
11Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha 24kv-630A lưới chém ngangMô tả theo chương V1bộ
12Lắp đặt dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1 x 35-0,6KVMô tả theo chương V310m
13Dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1x 35-0,6KVMô tả theo chương V30m
14Lắp đặt bộ đầu cáp trung thế 3 pha ngoài trời 22kv 3 x 95mm2Mô tả theo chương V11đầu cáp (3 pha)
15Bộ đầu cáp trung thế 3 pha ngoài trời 22kv 3 x 95mm2Mô tả theo chương V1bộ
16Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp Mô tả theo chương V0,910 cái
17Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M95Mô tả theo chương V9cái
18Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột cáp ≤ 3Mô tả theo chương V1hộp
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,410 đầu cốt
20Đầu cốt đồng ECO - M35Mô tả theo chương V4cái
21Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,67100m
22Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 70) - 22KVMô tả theo chương V67m
23Lắp đặt Cáp ASCR-95/16MM2Mô tả theo chương V0,15100m
24Cáp ASCR-95/16MM2Mô tả theo chương V15m
25Lắp đặt Cáp ASCR-95/16MM2 (kéo dải lại tận dụng )Mô tả theo chương V7,62100m
26Bộ đấu cáp ngầm 3 pha T-Plug 22kv - 3 x70mm2Mô tả theo chương V11đầu cáp (1 pha)
27Bộ đấu cáp ngầm 3 pha T-Plug 22kv - 3 x70mm2Mô tả theo chương V1đầu
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,310 đầu cốt
29Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M95Mô tả theo chương V3đầu
30Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả theo chương V1,2100m
31Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống D200 mmMô tả theo chương V17m
32Lắp đặt xà đỡ dao cách ly 22KVMô tả theo chương V1bộ
33Đai thép + khóa đai ĐT2-10Mô tả theo chương V3bộ
34Sản xuất xà đỡ dao cách ly 22KVMô tả theo chương V94,57kg
35Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20Mô tả theo chương V4cái
36Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16Mô tả theo chương V18cái
37Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả theo chương V3cái
38Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (3 sứ)Mô tả theo chương V1bộ
39Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 3 sứ cột đơnMô tả theo chương V9,51kg
40Bu lông M20Mô tả theo chương V2cái
41Bu lông M16Mô tả theo chương V2cái
42Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (1 sứ)Mô tả theo chương V1bộ
43Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 1 sứ cột đơnMô tả theo chương V9,5kg
44Bu lông M14Mô tả theo chương V2cái
45Lắp đặt Xà hãm XH1Mô tả theo chương V1bộ
46Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 3 sứ cột đơnMô tả theo chương V92,18kg
47Bu lông M18x240, trọn bộMô tả theo chương V4cái
48Bu lông M18x40, trọn bộMô tả theo chương V12cái
49Lắp đặt Xà Bắt chống sét van 22kvMô tả theo chương V1bộ
50Sản xuất xà đỡ chống sét vanMô tả theo chương V61,54kg
51Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20Mô tả theo chương V4cái
52Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16Mô tả theo chương V18cái
53Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả theo chương V3cái
54Lắp đặt ghế cách điệnMô tả theo chương V1bộ
55Sản xuất ghé cách điệnMô tả theo chương V134,52kg
56Bu lông M18x 330Mô tả theo chương V4cái
57Bu lông M18 x80Mô tả theo chương V4cái
58Bu lông M12 x80Mô tả theo chương V16cái
59Sản xuất thang trèoMô tả theo chương V1bộ
60Sản xuất thang trèoMô tả theo chương V36,78kg
61Bu lông Êcu + 2 rồng đen M8x70Mô tả theo chương V4cái
62Cô li ê ôm cáp ngầm(3 bộ)Mô tả theo chương V3bộ
63Sản xuất Cô li ôm cápMô tả theo chương V10,23kg
64Bu lông M18x160Mô tả theo chương V6cái
65Bu lông M10x40Mô tả theo chương V6cái
66Gía bắt tay thao tác cầu daoMô tả theo chương V1bộ
67Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu daoMô tả theo chương V15,1kg
68Bu lông M14Mô tả theo chương V2cái
69Bu lông M10Mô tả theo chương V4cái
70Biển tên tủ điệnMô tả theo chương V1cái
71Biển cấm lửaMô tả theo chương V1cái
72Biển cám lại gầnMô tả theo chương V1cái
ED HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN TRUNG THẾ
EE PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1thi ngiệm Chuỗi Polyme 22kV, néo khóa mángMô tả theo chương V6Bát
2Sứ đứng VHD 22kVMô tả theo chương V9Cái
3Dây đồng bọc đấu lèo 22kV-Cu/XLPE-3x95Mô tả theo chương V11 sợi, 1 ruột
4Dây tiếp địa, CXV-0,6kV: 1x35mm2Mô tả theo chương V11 sợi, 1 ruột
EF HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRUNG THẾ
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 22kv, 1 phaMô tả theo chương V11 pha
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo chương V11 bộ (3 pha)
EG HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUNG THẾ
EH Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-22kV ngoài trờiMô tả theo chương V11 bộ (3 pha)
2Chống sét van 22kV-10kA (1 bộ/3 pha)Mô tả theo chương V3bộ
EI HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
EJ Xây lắp trạm biến áp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,02100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,38m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V7,81m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,33100m2
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,05tấn
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,68tấn
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt30x60Mô tả theo chương V7,48m2
9Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả theo chương V1bộ
10Bu lông M16x350Mô tả theo chương V1bộ
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,36100m
12Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x70mm2Mô tả theo chương V36m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,32100m
14Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả theo chương V32m
15Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả theo chương V1hộp
16Hộp che đầu cực máy biến ápMô tả theo chương V1hộp
17Làm và lắp đặt Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 22kv 630A-22kV ( cho cáp loại 152mm2)Mô tả theo chương V11đầu cáp (3 pha)
18Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 22kv 400A-24kV ( cho cáp loại 70mm2)Mô tả theo chương V2đầu
19Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả theo chương V21đầu cáp (3 pha)
20Đầu cáp Elbow-400A-22kV loại 70mm2Mô tả theo chương V2đầu
21Dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1x50 -0,6KVMô tả theo chương V3,210m
22Dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1x 50-0,6KVMô tả theo chương V32m
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp ECO -240mm2Mô tả theo chương V0,810 đầu cốt
24Đầu cốt đồng ECO- AU M240Mô tả theo chương V8đầu
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,310 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M95Mô tả theo chương V3đầu
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,610 đầu cốt
28Đầu cốt đồng ECO-AU M50Mô tả theo chương V6đầu
29Biển cấm lại gầnMô tả theo chương V1Cái
30Biển cấm lửaMô tả theo chương V1Cái
31Biển tên trạmMô tả theo chương V1Cái
EK * Tiếp địa trạm (1 trạm)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả theo chương V1,410 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả theo chương V14cọc
3Rải dây tiếp địaMô tả theo chương V4,9510 m
4Dây nối tiếp địa CT3-D12Mô tả theo chương V42,5m
5Dây nối trung tính M-95Mô tả theo chương V7m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,14100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,14100m3
EL HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM
EM PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
1Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500AMô tả theo chương V11 cái
2Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả theo chương V61 cái
3Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả theo chương V11 cái
4Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC 22kv- 0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả theo chương V11 sợi, 1 ruột
5Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 22kV - 1x70mm2Mô tả theo chương V11 sợi, 1 ruột
EN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -24kv, máy biến áp 3 pha Mô tả theo chương V1máy
2Thí nghiệm tủ RMU NE-IQI, 3 ngăn gồm: 3 LBS, 1 cầu chì, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiểnMô tả theo chương V11 tủ
EO THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 320kva
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-22Kv, 3 pha >1MVAMô tả theo chương V11 máy
2Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả theo chương V1hệ thống
EP HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM KIOT 320kva-24(22)/0.4kv
1Lắp đặt máy biến áp Mô tả theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện RMU-22kV,3 ngănMô tả theo chương V11 tủ
3Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả theo chương V0,54tấn
EQ HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo chương V1,54100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 - 0.6/1KVMô tả theo chương V154m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,65100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16 - 0.6/1KVMô tả theo chương V65m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo chương V3,67100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KVMô tả theo chương V367m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,28100m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25 - 0.6/1KVMô tả theo chương V28m
9Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả theo chương V0,8100m
10Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 - 0.6/1KVMô tả theo chương V80m
11Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả theo chương V1,54100m
12Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả theo chương V4,6100m
13Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả theo chương V0,8100m
14Mốc báo cáp trung ápMô tả theo chương V15viên
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo chương V310 đầu cốt
16Đầu cốt đồng M95Mô tả theo chương V3cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo chương V110 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M50Mô tả theo chương V1cái
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo chương V0,610 đầu cốt
20Đầu cốt đồng M35Mô tả theo chương V6cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo chương V2,210 đầu cốt
22Đầu cốt đồng M25Mô tả theo chương V22cái
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo chương V1,310 đầu cốt
24Đầu cốt đồng M16Mô tả theo chương V13cái
ER HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ
ES PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
ET PHẦN THÍ NGHIỆM TRƯỚC LẮP ĐẶT
1Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X95+1X50 - 0.6/1KVMô tả theo chương V11 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KVMô tả theo chương V51 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KVMô tả theo chương V31 sợi, 1 ruột
EU HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Cột đèn thép tròn côn H=8m (Liền cần 1,5m )Mô tả theo chương V8cột
2Bộ đèn led đường phố P=100W DIMMING 5 CấpMô tả theo chương V8bộ
3Đền pha LED công suất 70w 265x220x65mmMô tả theo chương V3bộ
EV * Móng M1 KT700x700x1000 (8 Móng):
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V4,704m3
2Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả theo chương V8bộ
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,2464100m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V6m3
EW * Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L63x63x6 dài 2m (5 bộ):
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả theo chương V0,810 cọc
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả theo chương V8cọc
3Rải dây tiếp địaMô tả theo chương V1,510m
4Thép tròn D12Mô tả theo chương V15m
5Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả theo chương V8cái
6Bu lông + đai ốc + vòng đệmMô tả theo chương V8bộ
7Lắp đặt dây dẫn Cu /pvc 2X4Mô tả theo chương V399m
8Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x2,5Mô tả theo chương V172m
9Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả theo chương V4,43100m
10Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả theo chương V5cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả theo chương V13cái
12Cầu đấu dây 60A-250VMô tả theo chương V8cái
13Bảng điện Baketit dày 10lyMô tả theo chương V8bảng
14Đánh số cột thép, cột gangMô tả theo chương V0,810 cột
15Luồn cáp cửa cộtMô tả theo chương V10đầu cáp
16Tủ điện mặt nhựa đế sắt ân tương chứa 6MCBMô tả theo chương V1hộp
17Vận chuyển cột đèn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,510 cột/km
18Viên sứ báo cápMô tả theo chương V12cái
EX HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Mô tả theo chương V51 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (5 cột) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànMô tả theo chương V51 vị trí
EY HẠNG MỤC: RÃNH CÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo chương V2,545100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,701100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,701100m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả theo chương V6,27100m2
5Lưới báo cáo B500Mô tả theo chương V627M
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,701100m3
EZ HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
FA Công tác phá dỡ vận dụng định mức lắp đặt x 0,6
1Tháo dỡ cột BTLT 18m (tận dụng)Mô tả theo chương V1cột
2Tháo dỡ dây dẫn AACC 95mm2 12,7(24)kVMô tả theo chương V0,4km/dây
3Tháo dỡ xà đỡ lệchMô tả theo chương V1bộ
4Tháo dỡ xà đỡ chống sét vanMô tả theo chương V1bộ
5Tháo dỡ giá đỡ , cần thao tác cầu daoMô tả theo chương V1bộ
6Tháo dỡ giá đỡ CSVMô tả theo chương V1bộ
7Tháo dỡ sứ đứng 24kVMô tả theo chương V0,610 sứ
8Tháo dỡ sứ chuỗi 24kVMô tả theo chương V61 chuỗi sứ
FB CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
FC ĐIỆN TRUNG THẾ
1Càu dao cách ly 3 pha 24kv-630Alưỡi chém ngangMô tả theo chương V1cái
2Chống sét van kim loại 24kvMô tả theo chương V3cái
FD TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả theo chương V1cái
2Vỏ trạm biến áp 320kva 3 ngăn sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1cái
3Tủ RMU-24kV NE-IQI,02 ngăn CDPT 320A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiệnMô tả theo chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 500A+ Aptomat tổng 500AMô tả theo chương V1cái
FE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy tự động cơ điện H=29MCN; Q=22,5l/sMô tả theo chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=29MCN; Q=22,5l/sMô tả theo chương V1máy
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự độngMô tả theo chương V1tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhMô tả theo chương V1tủ
FF CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả theo chương V1Khoản
2Mức thu cấp quyền khai thác đối với đất đào tận dụngMô tả theo chương V1Khoản
3Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào tận dụngMô tả theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,11%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5975424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1195E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III (tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính và có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.121.865.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 07 năm.Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác77
2 Kỹ thuật quản lý hồ sơ 1 Là kỹ sư xây dựng có có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
3 Kỹ thuật thi công 2 Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp.- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn phù hợp có kinh nghiệm quản lý an toàn lao động từ 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc >=0.8m3 trở lên Máy xúc >=0.8m3 trở lên3
2 Cần trục bánh hơi 10T Cần trục bánh hơi 10T1
3 Máy vận thăng lồng sức nâng 5T Máy vận thăng lồng sức nâng 5T1
4 Máy lu bánh thép 10T trở lên Máy lu bánh thép 10T trở lên1
5 Ô tô 10Tấn trở lên Ô tô 10Tấn trở lên5
6 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l3
7 Máy ủi 100CV Máy ủi 100CV2
8 Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW3
9 Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW3
10 Máy đầm đất cầm tay : 70 kg Máy đầm đất cầm tay : 70 kg2
11 Máy khoan bê tông cầm tay: 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay: 1,50 kW3
12 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW3
13 Máy cắt uốn cốt thép: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép: 5 kW2
14 Máy hàn 14 kW - 15 kW Máy hàn 14 kW - 15 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->