Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:00:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,316,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,119,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5975424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1195E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III (tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính và có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.121.865.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 07 năm.Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp.- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn phù hợp có kinh nghiệm quản lý an toàn lao động từ 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc >=0.8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc >=0.8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng lồng sức nâng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng sức nâng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô 10Tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 10Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 14 kW - 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14 kW - 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, bổ sung cơ sở vật chất trường THCS và THPT Đường Hoa Cương, huyện Hải Hà 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà, Số 106, phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hà, Số 01, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà, Số 106, phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3879248; Fax: 0203.3879248 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hải Hà, Số 01, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,4 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 17,715 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 47,382 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,763 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,822 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả theo chương V | 2,212 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 1,922 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 4,32 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột vuông | Mô tả theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 200x100x60mm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 17,661 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,717 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng tường d | Mô tả theo chương V | 0,112 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng tường d | Mô tả theo chương V | 0,268 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 17 | BT nền, đá 4x6 M100 D100 | Mô tả theo chương V | 27,358 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng, tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả theo chương V | 10,47 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 13,996 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,694 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Mô tả theo chương V | 4,92 | tấn |
| 22 | Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD1cmx1cm | Mô tả theo chương V | 134,4 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,343 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 27,465 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,216 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm | Mô tả theo chương V | 5,272 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,548 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 73,469 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả theo chương V | 9,873 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 7,153 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang bộ, bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,015 | m3 |
| 32 | Cốt thép thang bộ d | Mô tả theo chương V | 0,33 | tấn |
| 33 | Cốt thép thang bộ d>18 | Mô tả theo chương V | 0,144 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thang bộ | Mô tả theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 6,482 | m3 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,172 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ mái | Mô tả theo chương V | 0,21 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ mái | Mô tả theo chương V | 0,21 | tấn |
| 41 | Sơn kết cấu thép mái, 3 nước | Mô tả theo chương V | 203,51 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi dày 0,42ly | Mô tả theo chương V | 3,355 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 2.010 | cái |
| 44 | SX khung thép cửa mái | Mô tả theo chương V | 0,062 | tấn |
| 45 | LD khung thép cửa mái | Mô tả theo chương V | 0,062 | tấn |
| 46 | Sơn khung thép cửa mái, 3 nước | Mô tả theo chương V | 5,292 | m2 |
| 47 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 2,217 | m3 |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT20x20x40, chiều dày 20cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 122,897 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT200x100x60, chiều dày 10cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 9,632 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT200x100x60, chiều dày 10cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 22,623 | m3 |
| 4 | Xây cấu kiện phức tạp gạch bê tông KT200x100x60 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 11,51 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thông gió, gạch xi măng trắng KT190x190x65 | Mô tả theo chương V | 5,04 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép 12x12 | Mô tả theo chương V | 1,572 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 116,186 | m2 |
| 8 | Sơn hoa sắt cửa, 3 nước | Mô tả theo chương V | 66,766 | m2 |
| 9 | SX lan can inox | Mô tả theo chương V | 0,923 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo chương V | 63,184 | m2 |
| 11 | Sản xuất tay thang lên mái thép tròn D20 | Mô tả theo chương V | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tay thang thép lên mái | Mô tả theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả theo chương V | 0,664 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 1.195,216 | m2 |
| 15 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 718,41 | m2 |
| 16 | Trát dầm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 89,12 | m2 |
| 17 | Trát cột độc lập, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 186,64 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 76,03 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 | Mô tả theo chương V | 757,174 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả theo chương V | 139,7 | m |
| 21 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả theo chương V | 248,62 | m |
| 22 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả theo chương V | 517,48 | m |
| 23 | Láng vữa sê nô tạo dốc về ống thu nước | Mô tả theo chương V | 74,13 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm nền WC 2 lớp | Mô tả theo chương V | 40,92 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch ceramic KT600x600 | Mô tả theo chương V | 473,095 | m2 |
| 26 | Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Mô tả theo chương V | 41,42 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600 cao 2700 | Mô tả theo chương V | 209,54 | m2 |
| 28 | Trần hợp kim nhôm WC KT600x600 | Mô tả theo chương V | 40,92 | m2 |
| 29 | SX khung inox đỡ bàn đá | Mô tả theo chương V | 0,048 | tấn |
| 30 | LD khung inox đỡ bàn đá | Mô tả theo chương V | 0,048 | tấn |
| 31 | Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửa | Mô tả theo chương V | 3,96 | m2 |
| 32 | Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 20 | Mô tả theo chương V | 7,2 | m |
| 33 | Ốp gạch chân tường cao 120 cùng loại gạch lát KT600x100 | Mô tả theo chương V | 36,216 | m2 |
| 34 | Ốp đá bậc cầu thang, đá granite màu sáng dày 20 | Mô tả theo chương V | 25,795 | m2 |
| 35 | Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tường | Mô tả theo chương V | 4,519 | m2 |
| 36 | Ốp đá bậc tam cấp, đá granite màu sáng dày 20 | Mô tả theo chương V | 28,658 | m2 |
| 37 | Cửa tôn lên mái dày 2mm KT700x800 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bản lề cửa tôn lên mái | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,417 | 100m |
| 40 | Ống thoát nước mái PVC D50 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Ống thoát nước mái PVC D32 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Ống thoát nước mái PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Cút PVC D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác inox D150 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Đắp chữ "Thầy cô mẫu mực - học sinh tích cực" VXM M75 cao 350 | Mô tả theo chương V | 4,95 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.725,151 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.051,683 | m2 |
| 48 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Mô tả theo chương V | 7,268 | 100m2 |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,772 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể , D | Mô tả theo chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy bể , D | Mô tả theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Xây tường bể, gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM 75 | Mô tả theo chương V | 3,213 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,337 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Trát thành trong bể, VXM M75 D20 | Mô tả theo chương V | 20,3 | m2 |
| 11 | Trát thành ngoài bể VXM M75 D20 | Mô tả theo chương V | 19,944 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể VXM M75 D20 có đánh màu | Mô tả theo chương V | 4,045 | m2 |
| 13 | Láng nắp bể VXM M75 D30 | Mô tả theo chương V | 6,57 | m2 |
| 14 | Quét xi măng thành bể | Mô tả theo chương V | 20,3 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan nắp bể d | Mô tả theo chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lấp đất móng, k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 68,64 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 36,96 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 16,4 | m2 |
| 5 | SX + LD vách kính cố định khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 48,48 | m2 |
| 6 | SX, LD vách ngăn compact WC, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 15,055 | m2 |
| 7 | SX, LD cửa chớp tôn dày 0,42mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 1,05 | m2 |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Van 2 chiều D40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 2 chiều D25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Rắc co D40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PPR (PN10) D40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Măng sông PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Kép đồng D20 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 0,37 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,49 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 0,31 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Tê nhựa xiên 45 độ D110x110 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Tê nhựa xiên 45 độ D110x90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Tê nhựa xiên 45 độ D110x76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa xiên 45 độ D90x90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê nhựa xiên 45 độ D90x76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa xiên 45 độ D76x76 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Tê nhựa xiên 45 độ D76x42 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Tê nhựa xiên 90 độ D76x76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Cút nhựa 135 độ D76 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cút nhựa 135 độ D42 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Cút nhựa 90 độ D76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Côn nhựa D110 x76 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn nhựa D90 x76 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Bịt đầu D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bịt đầu D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Bịt đầu D76 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lavabo sứ + vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Xí bệt | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Vòi xịt | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Xi phông | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Dây mềm | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 57 | Tiểu nam | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Phễu thu inox D76 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Vòi nước inox | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Gương soi KT1000x700x5mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Bể chứa nước inox 2m3 nằm ngang | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Van phao cầu D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Van điện từ D32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp led đơn liền máng 0,6m công suất 10W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led bán nguyệt 1,2m công suất 54W | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300 | Mô tả theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Quạt trần 3 cánh P=80W L=1400mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đơn âm tường | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Đế nhựa âm tường | Mô tả theo chương V | 64 | hộp |
| 8 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Mô tả theo chương V | 10 | bảng |
| 9 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Công tắc đèn cầu thang | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 40A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 40A-18KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 50A-18KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 75A-37KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| I | Tủ điện (TĐT) vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x450x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánh | |||
| 1 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Biến dòng 350/5A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x400x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện tầng vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT400x300x150mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCB | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCB | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả theo chương V | 1.057 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả theo chương V | 453 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1 | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả theo chương V | 539 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Mô tả theo chương V | 206 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả theo chương V | 343 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả theo chương V | 123 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Mô tả theo chương V | 59 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 22 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC3x10+1x6 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng D16 đi ngầm | Mô tả theo chương V | 1.510 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng D20 đi ngầm | Mô tả theo chương V | 745 | m |
| 25 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả theo chương V | 66 | cái |
| 26 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả theo chương V | 44 | cái |
| 27 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Kim thu sét thép D20 L=1m | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 13 | cọc |
| 30 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả theo chương V | 62 | m |
| 31 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 32 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 33 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 34 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU | Mô tả theo chương V | 14 | máy |
| 36 | Ống đồng dẫn ga và bảo ôn đường kính ống 6,35+9,52mm dày 0,71mm | Mô tả theo chương V | 52 | m |
| 37 | Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D21 | Mô tả theo chương V | 52 | m |
| J | ĐIỆN NHẸ | |||
| K | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Tủ rack mạng 20U-D1000 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack mạng tầng 10U-D500 | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Giá phối dây quang ODF 24 cổng FO | Mô tả theo chương V | 2 | bộ ODF |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 3KVA gắn rack | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quang | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Switch 12 port đồng SFP quang trung tâm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Router định tuyến | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Fire wall - tường lửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Modul quang single mode | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Modul quang multimode | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Patch panel 24 PORT CAT6 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây nhẩy quang multimode LC/SC | Mô tả theo chương V | 8 | sợi |
| 14 | Dây nhẩy quang multimode LC/LC | Mô tả theo chương V | 2 | sợi |
| 15 | Dây nhẩy quang singlemode LC/SC | Mô tả theo chương V | 7 | sợi |
| 16 | Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2m | Mô tả theo chương V | 60 | sợi |
| 17 | Ổ cắm máy tính đơn âm tường (mặt+hạt+đế nhựa) | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Bộ phát wifi gắn trần | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Cáp mạng UTP 4 pairs CTA6 | Mô tả theo chương V | 38,2 | 10 m |
| 20 | Cáp quang 4FO multimode | Mô tả theo chương V | 1,6 | 10 m |
| 21 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả theo chương V | 382 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L=2,5m | Mô tả theo chương V | 6 | cọc |
| 23 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 24 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 25 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| M | PHẦN XÂY LẮP | |||
| N | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 16,413 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 20,822 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 57,051 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 2,069 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng đài | Mô tả theo chương V | 1,066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250 | Mô tả theo chương V | 15,822 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,362 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mô tả theo chương V | 1,762 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả theo chương V | 1,571 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 183,32 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 9,492 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Mô tả theo chương V | 1,036 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,442 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 3,516 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 17,533 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đường dốc đá 2x4 M100 dày 100 | Mô tả theo chương V | 1,109 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 40,548 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,911 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,466 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả theo chương V | 12,705 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhậtcao | Mô tả theo chương V | 6,242 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 81,148 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 3,33 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,079 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 16,605 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 8,502 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 14,064 | m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,423 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Mô tả theo chương V | 1,152 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 2,164 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 240,112 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 20,601 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả theo chương V | 20,646 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 13,924 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 1,383 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả theo chương V | 0,669 | tấn |
| O | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 348,869 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (20x10x6)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 7,911 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây bậc thang | Mô tả theo chương V | 3,834 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,011 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây trụ cột , gờ tường | Mô tả theo chương V | 31,122 | m3 |
| 6 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Mô tả theo chương V | 22,68 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.355,729 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.114,26 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, cầu thang, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 202,437 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 856,334 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.091,147 | m2 |
| 12 | Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 622,44 | m2 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 58,33 | m3 |
| 14 | Cát đen tưới nước đầm chặt bằng thủ công bục giảng | Mô tả theo chương V | 4,41 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.494,195 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 131,01 | m2 |
| 17 | ốp tường gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 332,82 | m2 |
| 18 | Trần hợp kim nhôm WC KT600x600 | Mô tả theo chương V | 129,93 | m2 |
| 19 | SX khung inox đỡ bàn đá | Mô tả theo chương V | 0,056 | tấn |
| 20 | LD khung inox đỡ bàn đá | Mô tả theo chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửa | Mô tả theo chương V | 8,19 | m2 |
| 22 | Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 20 | Mô tả theo chương V | 2,43 | m |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic LD sáng màu 120x600mm, | Mô tả theo chương V | 128,892 | m2 |
| 24 | Lát bậc cầu thang đá granít dày 20 màu ghi sáng | Mô tả theo chương V | 105,26 | m2 |
| 25 | Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tường | Mô tả theo chương V | 16,246 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp đá granit dày 20 màu ghi sáng | Mô tả theo chương V | 56,745 | m2 |
| 27 | Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 201,32 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.978,169 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5.264,178 | m2 |
| 30 | ốp đá granit mặt lan can cầu thang dày 15mm | Mô tả theo chương V | 5,768 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can inox | Mô tả theo chương V | 2,449 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo chương V | 126,202 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt đặc 12x12 | Mô tả theo chương V | 4,028 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt đặc 12x12 | Mô tả theo chương V | 290,855 | m2 |
| 35 | Sơn hoa sắt cửa, 3 nước | Mô tả theo chương V | 171,044 | m2 |
| 36 | Lát đường dốc gạch Terrazo 400x400x30 | Mô tả theo chương V | 11,05 | m2 |
| 37 | Đắp chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" VXM M75 cao 400, nổi 20, sơn màu đỏ | Mô tả theo chương V | 3,2 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 534,2 | m |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 678 | m |
| 40 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) thoát nước mái | Mô tả theo chương V | 1,113 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Mô tả theo chương V | 207,2 | cái |
| P | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hình | Mô tả theo chương V | 2,33 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,33 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 293,93 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42ly, múi nhỏ đều | Mô tả theo chương V | 6,908 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 3.109 | Cái |
| Q | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 21,028 | 100m2 |
| R | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 174,72 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 8,82 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 63,3 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 26,98 | m2 |
| 5 | SX + LD vách kính cố định khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 125,01 | m2 |
| 6 | SX, LD vách ngăn compact WC, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 286,062 | m2 |
| 7 | SX, LD cửa chớp tôn dày 0,42mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 2,1 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200; Bóng Led P=1x18W + cần đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200; Bóng Led P=2x18W + Cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 151 | bộ |
| 3 | Đèn máng đôi lắp nổi L=1,2m chống lóa P=2x18W | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp Led bán nguyệt L=0,6m-10W | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp Led L=1,2m, P=18W | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Đèn led panel KT600x600mm; P=40W+Phụ kiện treo đèn | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Đèn Led ốp trần KT D260-18W | Mô tả theo chương V | 54 | bộ |
| 8 | Quạt trần L=1400; P=80W+móc treo | Mô tả theo chương V | 59 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm -35W+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Quạt treo tường D400-55W+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Công tắc ba ngầm tường 250V-5A | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Công tắc bốn ngầm tường 250V-5A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 16 | ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường (cắm quạt) | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 17 | ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả theo chương V | 89 | cái |
| T | Hộp tủ điện phân phối tổng toàn nhà (TĐT-1) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 pha 200A-30KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 100A-16KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3 pha 75A-16KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 20A-10KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 220V- 2A | Mô tả theo chương V | 3 | sứ |
| 7 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh P=9W | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khóa chuyển mạch | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng chính 3P+N:200A | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KA | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 700x500x300mm sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| U | Tủ điện cấp điện tổng tầng (TĐ-2,3) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 pha 100A-16KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì hạ thế 220V- 2A | Mô tả theo chương V | 6 | sứ |
| 4 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh P=9W | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 350x250x150mm sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tủ điện 5-8 Modul ngầm tường | Mô tả theo chương V | 7 | hộp |
| 7 | Tủ điện 8-12 Modul ngầm tường | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3 pha 50A-16KA | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3 pha 32A-16KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3 pha 20A-16KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 40A-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 32A-10KA | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 25A-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1 pha 20A-10KA | Mô tả theo chương V | 37 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1 pha 16A-10KA | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10KA | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả theo chương V | 166 | hộp |
| 18 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Mô tả theo chương V | 16 | hộp |
| 19 | Cầu đấu dây 1 pha | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 21 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo chương V | 160 | m |
| 22 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả theo chương V | 66 | m |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả theo chương V | 69 | m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo chương V | 41 | m |
| 25 | Cáp CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 26 | Cáp CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 160 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 1.180 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 2.312 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 2.035 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 3.858 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D40 | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 32 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Mô tả theo chương V | 430 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Mô tả theo chương V | 1.449 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Mô tả theo chương V | 1.553 | m |
| 36 | Phụ kiện hộp chia nối ống luồn dây loại (2;3;4) ngả | Mô tả theo chương V | 352 | cái |
| 37 | Măng xông nối ống luồn dây D20 | Mô tả theo chương V | 1.219 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 40 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 41 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| V | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét CT3-D20, dài 1,0m | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét CT3-D10 tròn gai | Mô tả theo chương V | 7 | m |
| 3 | Bật sắt CT3-D12 dài 150 chẻ chân | Mô tả theo chương V | 270 | cái |
| 4 | Chi tiết nối + bulông M18-50/50 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây nối cọc CT3-D16 tròn gai | Mô tả theo chương V | 92 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 | Mô tả theo chương V | 13 | cọc |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Đai giữ ống | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| W | ĐIỆN NHẸ | |||
| X | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Tủ rack 15U-D600 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 10U-D500 | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả theo chương V | 3 | bộ ODF |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 1KVA gắn rack | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quang | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Modul quang single mode | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Patch panel 16 PORT CAT6 | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2m | Mô tả theo chương V | 31 | sợi |
| 9 | Dây nhẩy quang multimode LC/LC | Mô tả theo chương V | 3 | sợi |
| 10 | Ổ cắm máy tính đơn âm tường (mặt+hạt+đế nhựa) | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Cáp mạng UTP 4 pairs CTA6 | Mô tả theo chương V | 82,7 | 10 m |
| 12 | Cáp quang 4FO multimode | Mô tả theo chương V | 3,6 | 10 m |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 14 | Hộp ghen nhựa KT100x60 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 15 | ống ghen nhựa PVC D20 | Mô tả theo chương V | 723 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mm | Mô tả theo chương V | 5 | cọc |
| 17 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 18 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 20 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả theo chương V | 3 | bao |
| 22 | Bộ phát wifi gắn trần | Mô tả theo chương V | 6 | thiết bị |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V | 5 | mối |
| Y | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 1,26 | 100m |
| 6 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 0,85 | 100m |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x63 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả theo chương V | 75 | cái |
| 15 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Thập chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 41 | cái |
| 21 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 139 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D63 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D32 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D20 | Mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 27 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 33 | Rắc co D63 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Rắc co D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D32 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Rắc co D25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Măng sông PPR (PN10) D63 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Măng sông PPR (PN10) D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Măng sông PPR (PN10) D40 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 42 | Măng sông PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 33 | cái |
| 43 | Kép đồng D20 | Mô tả theo chương V | 98 | cái |
| 44 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả theo chương V | 26,5 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 2,03 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 1,75 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Tê nhựa xiên 45 độ D125x125 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Tê nhựa xiên 45 độ D125x110 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Tê nhựa xiên 45 độ D110x110 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Tê nhựa xiên 45 độ D110x90 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Tê nhựa xiên 45 độ D110x76 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 54 | Tê nhựa xiên 45 độ D76x76 | Mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 55 | Tê nhựa xiên 45 độ D76x42 | Mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 56 | Tê nhựa xiên 45 độ D42x42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Tê nhựa xiên 90 độ D76x76 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Cút nhựa 135 độ D125 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả theo chương V | 101 | cái |
| 61 | Cút nhựa 135 độ D76 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 62 | Cút nhựa 135 độ D42 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Cút nhựa 90 độ D76 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả theo chương V | 93 | cái |
| 65 | Côn nhựa D125 x76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn nhựa D110 x76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa D125 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 72 | Bịt đầu D110 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Bịt đầu D90 | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 74 | Bịt đầu D76 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Bịt đầu D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lavabo sứ + vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Xí bệt | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 78 | Vòi xịt | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Xi phông | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 80 | Dây mềm | Mô tả theo chương V | 64 | bộ |
| 81 | Tiểu nam | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 82 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 83 | Phễu thu inox D76 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Vòi nước inox | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Gương soi KT1800x700x5mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Bể nước 3m3 (nằm ngang) | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| 90 | Van phao cầu D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Van điện từ D32 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Chậu inox đôi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| Z | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào đất bể, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,496 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,816 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,086 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 8,48 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,908 | m3 |
| 10 | Thép tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 12 | LD tấm đan P | Mô tả theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20 | Mô tả theo chương V | 49 | m2 |
| 14 | Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20 | Mô tả theo chương V | 52,932 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh mầu, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,424 | m2 |
| 16 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả theo chương V | 52,932 | m2 |
| 17 | Láng nắp bể không đánh màu, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 6 | m2 |
| 18 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| AA | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất bể, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,583 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,795 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,248 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,236 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,636 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,178 | m3 |
| 14 | Thép tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | LD tấm đan P | Mô tả theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20 | Mô tả theo chương V | 30,172 | m2 |
| 18 | Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20 | Mô tả theo chương V | 41,366 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh mầu, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,895 | m2 |
| 20 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả theo chương V | 41,366 | m2 |
| 21 | Láng nắp bể không đánh mầu, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,198 | m2 |
| 22 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN VÀ NỘI TRÚ HỌC SINH | |||
| AC | PHẦN XÂY LẮP | |||
| AD | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,933 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,112 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 28,727 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 22,14 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,668 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,629 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 24,457 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,976 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 2,885 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,856 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,475 | m3 |
| 15 | Đắp đất chân móng và tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả theo chương V | 10,869 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 13,64 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,792 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 4,683 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,356 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 33,236 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,09 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V | 5,068 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,411 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,654 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả theo chương V | 0,033 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Mô tả theo chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 64,616 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả theo chương V | 8,498 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 6,502 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,913 | m3 |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,341 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả theo chương V | 0,151 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| AE | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 116,782 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT200x100x60, cm XM M75 | Mô tả theo chương V | 28,789 | m3 |
| 3 | Xây cấu kiện phức tạp gạch bê tông KT200x100x60 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 8,876 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT200x100x60, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 11,328 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 626,983 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.225,959 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,64 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm có bả bám dính, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 338,18 | m2 |
| 9 | Trát trần có bả bám dính, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 615,467 | m2 |
| 10 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 25,868 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 29,055 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite bậc tam cấp màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 26,16 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 413,896 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 87,06 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600mm | Mô tả theo chương V | 39,091 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 409,96 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 626,983 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.784,195 | m2 |
| 19 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 dày 1mm | Mô tả theo chương V | 0,383 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 89,971 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can hành lang hành lang và tay vịn cầu thang inox 304 | Mô tả theo chương V | 0,752 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả theo chương V | 56,311 | m2 |
| 23 | Gia công thang sắt | Mô tả theo chương V | 1,06 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V | 1,06 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 83,791 | m2 |
| 26 | Trần hợp kim nhôm khu vệ sinh KT600x600 | Mô tả theo chương V | 41,4 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 444 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 179,6 | m |
| 29 | Láng sê nô không đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 76,4 | m2 |
| 30 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Ống nhựa PVC-D110 thoát nước mái (C2) | Mô tả theo chương V | 0,598 | 100m |
| 32 | Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước mái | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Đai giữ ống thép | Mô tả theo chương V | 31,8 | cái |
| 34 | Ống xả tràn PVC D27 (C2) sê nô | Mô tả theo chương V | 0,108 | 100m |
| 35 | Ống xả tràn PVC D32 (C2) thoát nước hành lang | Mô tả theo chương V | 0,061 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC D50 (C2) đặt xuyên dầm mái sảnh | Mô tả theo chương V | 0,018 | 100m |
| 37 | Cửa tôn lên mái dày 2mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Mô tả theo chương V | 40,96 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 6,328 | 100m2 |
| AF | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,545 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,028 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,193 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,438 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,438 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 175,008 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 3,162 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, tôn khổ rộng 600 (mm), dày 0,42 (mm) | Mô tả theo chương V | 46,061 | m |
| 10 | Tôn úp nóc, tôn khổ rộng 300 (mm), dày 0,42 (mm) | Mô tả theo chương V | 2 | m |
| 11 | Ke chống bão ( bằng KL đinh vít) | Mô tả theo chương V | 1.422,822 | cái |
| 12 | Chớp tôn dày 0,42 mm | Mô tả theo chương V | 14,652 | m2 |
| 13 | Sơn sắt chớp tôn dày 0,42mm 3 nước | Mô tả theo chương V | 14,04 | m2 |
| AG | Bể nước tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,088 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,257 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,063 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,526 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm giằng mặt bể, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,536 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm giằng nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,666 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,088 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường ngoài bể tự hoại ngoài, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 31,5 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể không đánh mầu, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,427 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,864 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành bể | Mô tả theo chương V | 26,507 | m2 |
| 17 | Đắp đất xung quanh bể, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| AH | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay Việt Pháp, kính 6,38mm | Mô tả theo chương V | 48,36 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay Việt Pháp, kính 6,38mm | Mô tả theo chương V | 31,68 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính 02 cánh mở quay Việt Pháp, kính 6,38mm | Mô tả theo chương V | 18,72 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm kính mở lật Việt Pháp, kính 6,38mm | Mô tả theo chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm | Mô tả theo chương V | 27,36 | m2 |
| AI | PHẦN NƯỚC | |||
| AJ | Cấp nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D63 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D32 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20 | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Mô tả theo chương V | 70 | cái |
| 12 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co D25(lắp ống PPR) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D50 ( lắp PPR) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Van khóa D32 ( lắp PPR) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Van khóa D25 ( lắp PPR) | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Van phao điện D25 ( lắp PPR) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| AK | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D125 (CL2) | Mô tả theo chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 (CL2) | Mô tả theo chương V | 0,76 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 (CL2) | Mô tả theo chương V | 0,84 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D75 (CL2) | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D42 (CL2) | Mô tả theo chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 (CL2) | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Cút PVC D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút PVC D75 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút PVC D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút PVC D34 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Cút 135 độ PVC D125 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Cút 135 độ PVC D75 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Côn PVC D42x110 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Côn PVC D42x90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Côn PVC D34x75 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Tê 135 độ PVC D110x125 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Tê 135 độ PVC D34x75 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Tê 135 độ PVC D125 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Tê 135 độ PVC D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê 90 độ PVC D42 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D125 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Măng sông PVC D110 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Măng sông PVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Măng sông PVC D42 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| AL | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Téc nước inox ngang (2m3) | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lavabo sứ + chân đế | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Vòi lavabo | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Dây mềm inox lavabo | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Vòi nước inox | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Hương sen+ vòi nước | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Xí bệt | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Vòi xịt | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Dây mềm inox bệ xí | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Gương KT: 500x700x5mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Móc treo quần áo | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Kệ xà phòng | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Kệ kính | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Xi phông thu nước lavabo | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| AM | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp LED đơn liền máng 0,6m công suất 10W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đèn LED bán nguyệt 1,2m công suất 54W | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông bóng LED 24W-KT 300x300mm | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đơn âm tường và đế | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đôi âm tường | Mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đơn âm tường | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Công tắc đèn cầu thang | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Mô tả theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 100A-37KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 60A-18KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 50A-18KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ điện (TĐT) vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT 600x450x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cầu chì 2A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Biến dòng 350/5A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Đồng hồ Ampe kế | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tủ điện tầng TĐ 1- TĐ 4 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT 400x300x150mm | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCB | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 28 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 29 | Đế nhựa âm tường | Mô tả theo chương V | 103 | hộp |
| 30 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả theo chương V | 1.315 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả theo chương V | 513 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Mô tả theo chương V | 487 | m |
| 34 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Mô tả theo chương V | 298 | m |
| 35 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 | Mô tả theo chương V | 331 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC 1x4 | Mô tả theo chương V | 84 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC 1x6 | Mô tả theo chương V | 108 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC 1x10 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 39 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 40 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng D16 đi ngầm | Mô tả theo chương V | 1.744 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng D20 đi ngầm | Mô tả theo chương V | 785 | m |
| 43 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả theo chương V | 40 | hộp |
| 44 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả theo chương V | 34 | hộp |
| 45 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Mô tả theo chương V | 200 | hộp |
| 46 | Kim thu sét D20; L=1000mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6- dài 2500mm | Mô tả theo chương V | 13 | cọc |
| 48 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả theo chương V | 56 | m |
| 49 | Dây tiếp địa thép D16 | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 50 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 51 | Đất lấp | Mô tả theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| AN | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AO | PHẦN XÂY LẮP | |||
| AP | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 18,675 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 25,592 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 60,069 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,039 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,591 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả theo chương V | 3,646 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 1,791 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,26 | m3 |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,141 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,223 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông | Mô tả theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,927 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả theo chương V | 0,099 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả theo chương V | 0,37 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 18 | BT nền, đá 1x2 M200 dày 150 | Mô tả theo chương V | 66,17 | m3 |
| 19 | BT nền, đá 4x6 M100 dày 100 | Mô tả theo chương V | 11,912 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả theo chương V | 14,916 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 7,758 | m3 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 13,848 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,741 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả theo chương V | 3,121 | tấn |
| 25 | Lưới thép liên kết mạ kẽm 0,7mm TD1cmx1cm | Mô tả theo chương V | 137,28 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,651 | 100m2 |
| 27 | Bê tông dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 29,955 | m3 |
| 28 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,298 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,142 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm | Mô tả theo chương V | 2,991 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,602 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 12,621 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,2 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 1,153 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,502 | m3 |
| 36 | Cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả theo chương V | 0,219 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mm | Mô tả theo chương V | 0,387 | tấn |
| 38 | Ván khuôn giằng tường, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 39 | Bê tông chớp CH1 đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,959 | m3 |
| 40 | Cốt thép chớp bê tông d | Mô tả theo chương V | 0,233 | tấn |
| 41 | Ván khuôn chớp bê tông | Mô tả theo chương V | 1,951 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt chớp bê tôn | Mô tả theo chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 43 | Sản xuất vì kèo mái | Mô tả theo chương V | 6,172 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo mái | Mô tả theo chương V | 6,172 | tấn |
| 45 | SX xà gồ mái | Mô tả theo chương V | 6,043 | tấn |
| 46 | LD xà gồ mái | Mô tả theo chương V | 6,043 | tấn |
| 47 | Ti giằng xà gồ thép tròn D12 | Mô tả theo chương V | 168,96 | m |
| 48 | 2 ecu - long đen | Mô tả theo chương V | 264 | bộ |
| 49 | Sơn kết cấu thép mái, 2 nước chống gỉ, 2 lớp hoàn thiện màu ghi | Mô tả theo chương V | 785,262 | m2 |
| 50 | Bu lông M24x600 | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 51 | Bu lông M20x70 | Mô tả theo chương V | 120 | bộ |
| 52 | Lợp mái tôn lạnh màu xanh 0,42ly | Mô tả theo chương V | 7,26 | 100m2 |
| 53 | Máng tôn khổ 600 dày 0,42ly | Mô tả theo chương V | 66 | m |
| 54 | Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 4.356 | cái |
| 55 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 6,6 | m3 |
| AQ | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT20x20x40cm, VXM mác 75 | Mô tả theo chương V | 147,44 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT200x100x60mm, VXM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,769 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột bằng gạch đặc không nung KT200x100x6mm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 24,53 | m3 |
| 4 | Xây cấu kiện phức tạp gạch đặc không nung KT200x100x60mm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 33,214 | m3 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa thép 12x12 đặc | Mô tả theo chương V | 0,832 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 69,36 | m2 |
| 7 | Sơn hoa sắt, 3 nước | Mô tả theo chương V | 35,316 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 865,668 | m2 |
| 9 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 131,85 | m2 |
| 10 | Trát dầm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 51,49 | m2 |
| 11 | Trát cột độc lập, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 24,6 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 265,46 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 | Mô tả theo chương V | 890,555 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả theo chương V | 31,02 | m |
| 15 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả theo chương V | 523,64 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ lõm VXM M75 KT20x10 | Mô tả theo chương V | 38,4 | m |
| 17 | Đắp vữa VXM M75 trang trí mặt đứng KT500x500 dày 50 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Gắn biểu tượng 5 vòng tròn olympic R400 bằng meka, màu sắc theo vòng tròn olympic | Mô tả theo chương V | 2 | m2 |
| 19 | Láng mái dày 20 có đánh màu, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 100,14 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch ceramic KT600x600 | Mô tả theo chương V | 74,37 | m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Mô tả theo chương V | 18,156 | m2 |
| 22 | Mài nhẵn nền bê tông | Mô tả theo chương V | 463,676 | m2 |
| 23 | Sơn nền bằng sơn Epoxy màu xanh | Mô tả theo chương V | 463,676 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600 | Mô tả theo chương V | 53,05 | m2 |
| 25 | Ốp cột gạch men KT600x600 màu vàng nhạt | Mô tả theo chương V | 24,6 | m2 |
| 26 | SX khung thép đỡ bàn đá | Mô tả theo chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | LD khung thép đỡ bàn đá | Mô tả theo chương V | 0,041 | tấn |
| 28 | Sơn khung thép, 3 nước | Mô tả theo chương V | 2,64 | m2 |
| 29 | Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2,17 | m2 |
| 30 | Ốp đá granite màu ghi sáng dày 15 vào tường | Mô tả theo chương V | 0,37 | m2 |
| 31 | Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 15 | Mô tả theo chương V | 3,7 | m |
| 32 | Ốp gạch chân tường cao 100 cùng loại gạch lát KT600x120 | Mô tả theo chương V | 27,588 | m2 |
| 33 | Ốp đá bậc tam cấp, đá xẻ màu ghi sáng dày 20 | Mô tả theo chương V | 124,062 | m2 |
| 34 | Lát gạch terrazzo KT400x400x30 màu ghi | Mô tả theo chương V | 13,328 | m2 |
| 35 | SX lan can inox đường dốc | Mô tả theo chương V | 0,059 | tấn |
| 36 | LD lan can inox đường dốc | Mô tả theo chương V | 7,863 | m2 |
| 37 | Trần hợp kim KT600x600 khu WC | Mô tả theo chương V | 18,06 | m2 |
| 38 | Cửa tôn lên mái dày 2mm KT700x700 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,732 | 100m |
| 40 | Ống thoát nước mái PVC D76 | Mô tả theo chương V | 0,142 | 100m |
| 41 | Ống tràn PVC D50 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cút PVC D90 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Cút PVC D76 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.200,258 | m2 |
| 46 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Mô tả theo chương V | 986,705 | m2 |
| 47 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Mô tả theo chương V | 15,166 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng giáo trong chiều cao tiêu chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 5,103 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng giáo trong chiều cao >3,6m, 3 tầng 1,2m tăng thêm | Mô tả theo chương V | 15,309 | 100m2 |
| AR | Hè rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 D100 | Mô tả theo chương V | 7,378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 4 | Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT6x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 7,664 | m3 |
| 5 | Trát rãnh, ga VXM M75 D20 | Mô tả theo chương V | 69,237 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20 | Mô tả theo chương V | 35,247 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70 | Mô tả theo chương V | 4,353 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả theo chương V | 0,212 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 148 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 | Mô tả theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 12 | Bê tông hè đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 9,512 | m3 |
| 13 | Láng vữa xi măng M75 dày 25 | Mô tả theo chương V | 95,116 | m2 |
| AS | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,054 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể , D | Mô tả theo chương V | 0,067 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy bể , D | Mô tả theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Xây tường bể, gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM 75 | Mô tả theo chương V | 3,433 | m3 |
| 8 | Xây tường bể, gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM 75 | Mô tả theo chương V | 0,532 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,492 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả theo chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Trát thành trong bể, VXM M75 D20 | Mô tả theo chương V | 24,862 | m2 |
| 14 | Trát thành ngoài bể VXM M75 D20 | Mô tả theo chương V | 21 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Mô tả theo chương V | 5,21 | m2 |
| 16 | Láng nắp bể VXM M75 D30 | Mô tả theo chương V | 9,368 | m2 |
| 17 | Quét xi măng thành bể | Mô tả theo chương V | 24,862 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,673 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,055 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lấp đất móng, k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| AT | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 28,8 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa đẩy 2 cánh, cửa khung nhôm kính 10,38mm | Mô tả theo chương V | 17,28 | m2 |
| 4 | Tay nắm cửa inox | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp trên | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp dưới | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Khóa sàn | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Nẹp kính cánh cửa cường lực | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bản lề sàn | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | SX + LD cửa đi quay 1 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 8,64 | m2 |
| 11 | SX + LD vách kính cố định kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, chiều dày nhôm 1,2mm | Mô tả theo chương V | 38,4 | m2 |
| 12 | SX, LD vách kính cố định, kính an toàn 10,38mm | Mô tả theo chương V | 14,04 | m2 |
| 13 | SX, LD vách ngăn compact WC màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 13,12 | m2 |
| AU | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AV | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả theo chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Cút PPR D20 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Côn PPR D25x20 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR D25x20 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê PPR D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR D20 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Van khóa D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Van phao điện D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| AW | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC CL2 D110 | Mô tả theo chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC CL2 D90 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC CL2 D75 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC CL2 D42 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC CL2 D34 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Cút PVC D75 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút PVC D42 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút PVC D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Cút 135 độ PVC D75 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê 135 độ D90x110 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê 135 độ D75x90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê 135 độ D34x110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê 135 độ D42x110 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê 135 độ D110 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê 90 độ PVC D75 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Măng sông PVC D110 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Măng sông PVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D75 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| AX | Thiết bị | |||
| 1 | Téc nước inox ngang 1m3 | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lavabo âm bàn + vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây inox | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vòi nước inox | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xí bệt | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Vòi xịt | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Dây mềm | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Gương soi KT500x700x5mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Hộp giấy | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Xi phông thu nước lavabo | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| AY | Chống thấm | |||
| 1 | Chống thấm cổ ống lavabo, xí bệt, thoát sàn | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Chống thấm cổ ống qua sàn | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| AZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn led highbay D430x345mm P=100W | Mô tả theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300 | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp led đơn liền máng 1,2m P=20W | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Quạt treo tường D400mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đơn âm tường | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đơn liền ổ cắm điện đơn âm tường | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Công tắc đèn 4 (mặt 4 lỗ + 4 hạt) âm tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 13 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 63A-18KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện tầng vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT400x300x150mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả theo chương V | 184 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 | Mô tả theo chương V | 604 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả theo chương V | 302 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả theo chương V | 52 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng D16 đi nổi | Mô tả theo chương V | 604 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng D16 đi ngầm | Mô tả theo chương V | 331 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng D20 đi ngầm | Mô tả theo chương V | 88 | m |
| 25 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả theo chương V | 11 | cọc |
| 29 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Kim thu sét tia địa đạo NLP1100-15 bán kính bảo vệ - Rp=51m | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bu lông ecu inox M10 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Mô tả theo chương V | 79 | m |
| 34 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Mô tả theo chương V | 39 | m |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 38 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 39 | Bộ đấm sét CDR 401 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả theo chương V | 4 | bao |
| 41 | Ống nhựa cứng D25 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| BA | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm cóc k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả theo chương V | 2,104 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, | Mô tả theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 2,376 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4 M150 dày 150 | Mô tả theo chương V | 20,66 | m3 |
| 8 | Gia công cột thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,373 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,395 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,714 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,373 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,395 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,714 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép, 3 nước | Mô tả theo chương V | 93,609 | m2 |
| 15 | Mái lợp tôn múi dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn khổ 400 dày 0,42ly | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 17 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,096 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| BB | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, | Mô tả theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,135 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4 M150 dày 150 | Mô tả theo chương V | 30,983 | m3 |
| 8 | Gia công cột thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,54 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,571 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 1,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,54 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,571 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,061 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép, 3 nước | Mô tả theo chương V | 137,7 | m2 |
| 15 | Mái lợp tôn múi dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 2,249 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn khổ 400 dày 0,42ly | Mô tả theo chương V | 35,7 | m |
| 17 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,128 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| BC | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| BD | PHẦN XÂY LẮP | |||
| BE | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả theo chương V | 1,063 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Mô tả theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bệ máy bơm đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 0,571 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ máy bơm | Mô tả theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bệ máy bơm, d | Mô tả theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,582 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm giằng M200#, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Mô tả theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm D | Mô tả theo chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm D | Mô tả theo chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M200#, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,268 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn d | Mô tả theo chương V | 0,186 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,161 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 23 | SX + LD cốt thép lanh tô d | Mô tả theo chương V | 0,012 | tấn |
| BF | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 6,338 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,304 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 51,1 | m2 |
| 4 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong nhà vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 27,26 | m2 |
| 6 | Trát trần VXM75 | Mô tả theo chương V | 19,32 | m2 |
| 7 | Trát má cửa vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 21,464 | m2 |
| 8 | Láng mái, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 16 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Mô tả theo chương V | 51,1 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Mô tả theo chương V | 68,044 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch gốm 400x400 | Mô tả theo chương V | 6,602 | m2 |
| 12 | Lát mặt bậc tam cấp gạch gốm KT300x300 gạch mũi | Mô tả theo chương V | 0,936 | m2 |
| 13 | SX chớp bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chớp bê tông | Mô tả theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 15 | LD chớp bê tông | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ống nhựa thoát nước mái D42 L=350 | Mô tả theo chương V | 0,004 | 100m |
| 17 | SX cửa sắt | Mô tả theo chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa sắt | Mô tả theo chương V | 5,2 | m cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả theo chương V | 1,72 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt, 3 nước | Mô tả theo chương V | 5,236 | m2 |
| 21 | Khóa cửa sắt | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chốt cài cửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bản lề cửa sắt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| BG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 18W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đế nhựa âm tường | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện mặt nhựa nổi tường KT300x200x150mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 20A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Mô tả theo chương V | 27 | m |
| 14 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả theo chương V | 7 | cọc |
| 16 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 17 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| BH | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| BI | Phá dỡ sân lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu sân lát gạch, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| BJ | Phá dỡ bó vỉa trồng cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa trồng cây, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| BK | Phá dỡ hàng rào gạch L=90m | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào gạch | Mô tả theo chương V | 19,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 3,617 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng hàng rào | Mô tả theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, tương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| BL | Phá dỡ nhà hiệu bộ (1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả theo chương V | 249,216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả theo chương V | 1,09 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 45,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 87,672 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 45,663 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,879 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,333 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 3,212 | 100m3 |
| BM | Phá dỡ nhà công vụ (2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả theo chương V | 120,845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả theo chương V | 0,604 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 28,63 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 54,151 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 23,309 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển , tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,879 | 100m3 |
| BN | Phá dỡ nhà vệ sinh (3) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 19,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 29,918 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 13,651 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| BO | Phá dỡ nhà để xe (4) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả theo chương V | 109,51 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu thép | Mô tả theo chương V | 1,008 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| BP | Phá dỡ nhà để xe (5) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả theo chương V | 112 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu thép | Mô tả theo chương V | 0,978 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền móng, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| BQ | Phá dỡ bể nước (6) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bể nước, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| BR | Phá dỡ bể tự hoại (7) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bể phốt, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| BS | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| BT | Cải tạo cổng chính | |||
| 1 | Vệ sinh biển tên, sàn mái cổng | Mô tả theo chương V | 34,596 | m2 |
| 2 | Sơn lại biển tên, sàn mái cổng | Mô tả theo chương V | 34,596 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cánh cổng sắt | Mô tả theo chương V | 31,42 | m2 |
| 4 | Sơn lại cánh cổng sắt | Mô tả theo chương V | 31,42 | m2 |
| 5 | Vệ sinh vị trí đá ốp bị bong tróc | Mô tả theo chương V | 0,98 | m2 |
| 6 | Ốp lại 2 tấm đá trụ cổng đã bị vỡ bằng đá granite màu ghi sáng KT700x700x15 | Mô tả theo chương V | 0,98 | m2 |
| BU | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,439 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột d | Mô tả theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,317 | m3 |
| 8 | SX + LD thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | SX + LD thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông | Mô tả theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Xây trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 0,86 | m3 |
| 12 | Trát trụ cổng VXM M75 | Mô tả theo chương V | 16,699 | m2 |
| 13 | Sơn trụ cổng, 3 nước | Mô tả theo chương V | 16,699 | m2 |
| 14 | SX cổng thép | Mô tả theo chương V | 0,23 | tấn |
| 15 | Sơn cổng sắt, 3 nước | Mô tả theo chương V | 15,118 | m2 |
| 16 | Mũi rào thép đặc 14x14 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả theo chương V | 8,358 | m2 |
| 18 | Bánh xe cổng sắt D80 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bản lề gông cổng sắt | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| BV | Hàng rào gạch xây mới L=20,5 | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Mô tả theo chương V | 7,175 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng chân tường | Mô tả theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng chân tường, d | Mô tả theo chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Xây tường rào gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 3,462 | m3 |
| 10 | Xây trụ bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 1,894 | m3 |
| 11 | Trát tường rào VXM75 | Mô tả theo chương V | 102,482 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả theo chương V | 18,48 | m |
| 13 | Sơn hàng rào 3 nước, sơn không bả | Mô tả theo chương V | 102,482 | m2 |
| 14 | SX mũi rào đôi bằng thép đặc 14x14 L=250 | Mô tả theo chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | LD mũi rào đôi bằng thép đặc 14x14 L=250 | Mô tả theo chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Sơn mũi rào, 3 nước | Mô tả theo chương V | 3,332 | m2 |
| BW | Hàng rào gạch cải tạo L=259m | |||
| 1 | Phá dỡ mảnh sành đỉnh hàng rào | Mô tả theo chương V | 56,98 | m2 |
| 2 | SX mũi rào đôi bằng thép đặc 14x14 L=250 | Mô tả theo chương V | 0,471 | tấn |
| 3 | LD mũi rào đôi bằng thép đặc 14x14 L=250 | Mô tả theo chương V | 0,471 | tấn |
| 4 | Sơn mũi rào, 3 nước | Mô tả theo chương V | 17,136 | m2 |
| 5 | Trát lại đỉnh tường rào VXM M75 dày 15 | Mô tả theo chương V | 56,98 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường rào | Mô tả theo chương V | 1.205,116 | m2 |
| 7 | Sơn lại tường rào, 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.262,096 | m2 |
| BX | Hàng rào gạch cải tạo L=154m | |||
| 1 | Vệ sinh tường rào | Mô tả theo chương V | 746,547 | m2 |
| 2 | Sơn lại tường rào, 3 nước | Mô tả theo chương V | 746,547 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mũi rào thép | Mô tả theo chương V | 20,944 | m2 |
| 4 | Sơn lại mũi rào thép | Mô tả theo chương V | 20,944 | m2 |
| BY | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC | |||
| BZ | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 33,315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Trát gắn vá hèm cửa | Mô tả theo chương V | 2,486 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 46,958 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 66,088 | m2 |
| 6 | Vệ sinh dầm, trần | Mô tả theo chương V | 22,026 | m2 |
| 7 | Sơn trong nhà 3 nước, không bả | Mô tả theo chương V | 68,984 | m2 |
| 8 | Sơn ngoài nhà 3 nước, không bả | Mô tả theo chương V | 66,088 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| CA | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX, LD cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 1,8 | m2 |
| 2 | SX, LD cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| CB | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can xây gạch | Mô tả theo chương V | 18,174 | m3 |
| 2 | Cắt dầm bê tông | Mô tả theo chương V | 103,1 | m |
| 3 | Phá bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,131 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ | Mô tả theo chương V | 285,069 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ | Mô tả theo chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa | Mô tả theo chương V | 10,8 | m2 |
| 7 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp IV, | Mô tả theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.380,344 | m2 |
| 10 | Vệ sinh dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.376,079 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.061,758 | m2 |
| 12 | Xây chân lan can bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 2,478 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5 | Mô tả theo chương V | 89,916 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch ceramic KT600x600 | Mô tả theo chương V | 233,866 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite màu ghi dày 20mm | Mô tả theo chương V | 52,989 | m2 |
| 16 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Mô tả theo chương V | 2.392,649 | m2 |
| 17 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.515,448 | m2 |
| 18 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Mô tả theo chương V | 1,021 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lan can inox | Mô tả theo chương V | 1,804 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo chương V | 82,53 | m2 |
| 21 | SX hoa sắt cửa inox | Mô tả theo chương V | 0,094 | tấn |
| 22 | LD hoa sắt cửa inox | Mô tả theo chương V | 14,076 | m2 |
| CC | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả theo chương V | 26,4 | m2 |
| 2 | SX, LD vách kính cố định, vách nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả theo chương V | 6 | m2 |
| CD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN THÀNH NHÀ HỌC LÝ THUYẾT 2 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can xây gạch | Mô tả theo chương V | 11,062 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ | Mô tả theo chương V | 595,597 | m2 |
| 3 | Cắt dầm bê tông | Mô tả theo chương V | 45,48 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 3,023 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ tương đương đất cấp IV, | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 927,232 | m2 |
| 8 | Vệ sinh dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.246,684 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 854,583 | m2 |
| 10 | Xây bục giảng, chân lan can bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 2,035 | m3 |
| 11 | Cát tôn nền k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,756 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,504 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả theo chương V | 55,344 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch ceramic KT600x600 | Mô tả theo chương V | 597,322 | m2 |
| 15 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.980,397 | m2 |
| 16 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.226,672 | m2 |
| 17 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Mô tả theo chương V | 10,068 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lan can inox | Mô tả theo chương V | 1,325 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo chương V | 60,375 | m2 |
| CE | HẠNG MỤC: CÂN BẰNG ĐẤT ĐÀO - ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| CF | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,22 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng k=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả theo chương V | 13,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M300, | Mô tả theo chương V | 44,89 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 M300, | Mô tả theo chương V | 37,97 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 M300, | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2 M300, | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 14,47 | m3 |
| 9 | Băng cản nước dạng trương nở | Mô tả theo chương V | 46,5 | m |
| 10 | Cốt thép đáy bể, d | Mô tả theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Cốt thép đáy bể, d | Mô tả theo chương V | 4,62 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường bể, d | Mô tả theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường bể, d | Mô tả theo chương V | 3,96 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, d | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, d>18 | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm bể, d | Mô tả theo chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm bể, d>18 | Mô tả theo chương V | 1,11 | tấn |
| 18 | Cốt thép nắp bể, d | Mô tả theo chương V | 1,6 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đáy bể, | Mô tả theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường bể, | Mô tả theo chương V | 2,78 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột, | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn dầm bể, | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn nắp bể, | Mô tả theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 24 | Quét bitum thành ngoài bể 2 lớp | Mô tả theo chương V | 252 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 20 | Mô tả theo chương V | 84,38 | m2 |
| 26 | Trát thành trong bể VXM M75 dày 20 | Mô tả theo chương V | 158,25 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng thành bể | Mô tả theo chương V | 158,25 | m2 |
| 28 | SX bậc inox hộp KT20x15 a350 | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 29 | LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350 | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 30 | Nắp tôn dày 1 ly KT 1100x1100 | Mô tả theo chương V | 1 | m2 |
| 31 | Ống thông hơi PVC D50 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Đắp đất k=0,95 | Mô tả theo chương V | 2,61 | 100m3 |
| CG | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| CH | Hố cát nhảy xa | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đổ cát dày 500 | Mô tả theo chương V | 17,5 | m3 |
| CI | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông dá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 43,0143 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót | Mô tả theo chương V | 2,0483 | 100m2 |
| 3 | Xây bồn cây gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 101,3909 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ vào tường VXM M75 | Mô tả theo chương V | 737,388 | m2 |
| CJ | Đường chạy, sân sau | |||
| 1 | Đất nền đầm chặt k85 | Mô tả theo chương V | 1,7639 | 100m3 |
| 2 | Cát sỏi sạn dày 150 | Mô tả theo chương V | 0,8819 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Mô tả theo chương V | 5,8796 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 BTTP đổ thủ công | Mô tả theo chương V | 70,5552 | m3 |
| CK | Sân làm mới | |||
| 1 | Đất nền đầm chặt k90 | Mô tả theo chương V | 9,3826 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M150, BTTP đổ thủ công | Mô tả theo chương V | 469,128 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung KT400x400 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3.127,52 | m2 |
| CL | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống HDPE (PN10) D40 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Ống HDPE (PN10) D32 | Mô tả theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D40 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cút HDPE D32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn thu HDPE D40x25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê thu HDPE D40x32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rắc co D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Crephin giọ lọc D40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Khớp chống rung D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van phao cầu D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm nước trục ngang Q=6-18m3/h, H=40-34m | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển bơm tự động + TB biến tần tủ 5KW | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Thiết bị báo cạn bể | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| CM | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 33,486 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 59,338 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 16,313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thành cống, ga | Mô tả theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Mô tả theo chương V | 0,299 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Mô tả theo chương V | 1,407 | tấn |
| 9 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Mô tả theo chương V | 143,289 | m2 |
| 10 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Mô tả theo chương V | 346,248 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 23,159 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 1,79 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,705 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga | Mô tả theo chương V | 327 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả theo chương V | 1,149 | 100m3 |
| CN | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng | Mô tả theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả theo chương V | 63 | m |
| 3 | Ống vách D90 | Mô tả theo chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Ống lọc D76 | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống lắng D76 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Ống PVC (C2) D25 | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Nối 2 đầu D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm giếng ngầm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây dẫn điện 2x2,5 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 10 | Van khóa D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thổi rửa giếng khoan | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 12 | Thử mẫu nước | Mô tả theo chương V | 5 | mẫu |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0593 | 100m3 |
| CO | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp quang FO 24 | Mô tả theo chương V | 11 | 10 m |
| 2 | Cáp quang FO4 | Mô tả theo chương V | 78 | 10 m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả theo chương V | 8,9 | 100m |
| 4 | Đất đào | Mô tả theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Cát đen | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Lưới báo cáp | Mô tả theo chương V | 217,5 | m2 |
| CP | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| CQ | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| CR | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch access 16 port đồng 1G+2 port SFP quang | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Switch 12 port SFP quang trung tâm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Router định tuyến | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Firewall - tường lửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ phát wifi gắn trần | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| CS | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| CT | Thiết bị nhà học bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Bảng chống lóa 1200x3600 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| CU | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Lưu điện UPS 1KVA gắn rack | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch access 16 PORT đồng 1GB + 2 PORT SFP quang | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ phát wifi gắn trần + nguồn POE | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| CV | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| CW | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| CX | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng +Đế | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói quang +Đế | Mô tả theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Mô tả theo chương V | 903 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả theo chương V | 780 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 98 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 98 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| CY | EXIT | |||
| 1 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 230 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 3 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 5 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 230 | m |
| 8 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Aptomat 1pha 10A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 1pha 20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| CZ | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Sơn đỏ ống thép | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Côn thép tráng kẽm D80x50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Rắc co D80 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Rắc co D50 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Kép thép D80 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Kép thép D50 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Bích thép D80 | Mô tả theo chương V | 28 | cặp bích |
| 14 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200 | Mô tả theo chương V | 6 | tủ |
| 15 | Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu nối nhanh D50-HKN-VN | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Mô tả theo chương V | 12 | tủ |
| 23 | Nội quy PCCC | Mô tả theo chương V | 12 | bảng |
| 24 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 12 | bảng |
| 25 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D80 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D50 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| DA | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| DB | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng +Đế | Mô tả theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói quang +Đế | Mô tả theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Mô tả theo chương V | 223 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| DC | EXIT | |||
| 1 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 58 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 3 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 58 | m |
| 8 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Aptomat 1pha 10A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1pha 20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| DD | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Mô tả theo chương V | 9 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả theo chương V | 5 | Bình |
| 3 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Nội quy PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 5 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| DE | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| DF | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng +Đế | Mô tả theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói quang +Đế | Mô tả theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Mô tả theo chương V | 225 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| DG | EXIT | |||
| 1 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 8 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Aptomat 1pha 10A | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Aptomat 1pha 20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| DH | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Sơn đỏ ống thép | Mô tả theo chương V | 12,56 | m2 |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Rắc co D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kép thép D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200 | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 8 | Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đầu nối nhanh D50-HKN-VN | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 | Mô tả theo chương V | 14 | Bình |
| 14 | Giá đựng bình ( Đựng 2 bình MFZL8 ) | Mô tả theo chương V | 7 | tủ |
| 15 | Nội quy PCCC | Mô tả theo chương V | 5 | bảng |
| 16 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 5 | bảng |
| DI | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN VÀ NHÀ Ở NỘI TRÚ HỌC SINH | |||
| DJ | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng +Đế | Mô tả theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôi | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Mô tả theo chương V | 242 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 11 | Ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 12 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 17 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| DK | EXIT | |||
| 1 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 3 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 8 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Aptomat 1pha 10A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1pha 20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| DL | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Mô tả theo chương V | 9 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả theo chương V | 5 | Bình |
| 3 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Mô tả theo chương V | 4 | tủ |
| 4 | Nội quy PCCC | Mô tả theo chương V | 4 | bảng |
| 5 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 4 | bảng |
| DM | CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT 1 | |||
| DN | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng +Đế | Mô tả theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói +Đế | Mô tả theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Mô tả theo chương V | 580 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả theo chương V | 540 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| DO | EXIT | |||
| 1 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 3 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 8 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Aptomat 1pha 10A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1pha 20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| DP | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Mô tả theo chương V | 13 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả theo chương V | 7 | Bình |
| 3 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Mô tả theo chương V | 6 | tủ |
| 4 | Nội quy PCCC | Mô tả theo chương V | 6 | bảng |
| 5 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 6 | bảng |
| DQ | CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN THÀNH NHÀ HỌC LÝ THUYẾT 2 | |||
| DR | Báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng + Đế | Mô tả theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói +Đế | Mô tả theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôi | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Mô tả theo chương V | 376 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả theo chương V | 336 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| DS | EXIT | |||
| 1 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 3 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 8 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Aptomat 1pha 10A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1pha 20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| DT | Chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Mô tả theo chương V | 13 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả theo chương V | 7 | Bình |
| 3 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Mô tả theo chương V | 6 | tủ |
| 4 | Bảng nội quy | Mô tả theo chương V | 6 | bảng |
| 5 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả theo chương V | 6 | bảng |
| DU | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả theo chương V | 5,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt sân bê tông | Mô tả theo chương V | 2,73 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh chôn ống; chôn cáp bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả theo chương V | 1,697 | 100m3 |
| 4 | Đào đất chôn ống; chôn cáp bằng thủ công ( Phần rãnh tiết diện nhỏ; và các vị trí hẹp máy đào ko thể vào) | Mô tả theo chương V | 113,16 | m3 |
| 5 | Lấp cát chôn cáp; chôn ống | Mô tả theo chương V | 72,075 | m3 |
| 6 | Lấp đất chôn ống; chôn cáp bằng đầm cóc K =0,95 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T cự ly 1km đầu | Mô tả theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T cự ly 5km tiếp | Mô tả theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 9 | Dải bạt dứa lót nền | Mô tả theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,73 | m3 |
| DV | PHẦN ỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả theo chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Cút thép D100 | Mô tả theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Cút thép D50 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút thép D25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê thép tráng kẽm 100x100 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê thép tráng kẽm 100x80 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm 100x50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm 25x25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thép tráng kẽm D100x80 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thép tráng kẽm D100x50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thép tráng kẽm D100x40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thép tráng kẽm D100x65 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khớp chống rung mặt bích D100 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Van 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Công tắc áp lực | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bích thép D100 | Mô tả theo chương V | 66 | cặp bích |
| 22 | Bu lông liên kết bơm + đế, van mặt bích M18x160 | Mô tả theo chương V | 550 | bộ |
| 23 | Y lọc cặn D100 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 | Mô tả theo chương V | 2 | Tủ |
| 25 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đầu nối theo vòi D65-HKN-VN | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lăng phun D65/19 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Trụ chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm điện động cơ điện H=29MCN; Q=22,5l/s | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=29MCN; Q=22,5l/s | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy KT 700x500x200 | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Crephin (giọ lọc) mặt bích D100 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cáp điện 3x10+1x6 mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo áp lực dải từ 0 đến 15KG/CM2 D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 123,24 | m2 |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả theo chương V | 2,85 | 100m |
| DW | Tiếp địa nhà bơm | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 3 | Cáp đồng 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp nối cọc với băng đồng | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| DX | BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cáp báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Mô tả theo chương V | 3,7 | 100m |
| 3 | Ống ghen nhựa luồn cáp báo cháy ngoài nhà HDPE D32 | Mô tả theo chương V | 370 | m |
| 4 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê chống cháy; khớp trơn chống cháy D32 | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả theo chương V | 370 | m |
| 7 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả theo chương V | 3.364 | Viên |
| DY | TIẾP ĐỊA TỦ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 3 | Cáp đồng 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp nối cọc với băng đồng | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| DZ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| EA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| EB | * Xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột H=16M -NPC I-16-190-11KN | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Bu lông móng M16x350 + đai ốc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| EC | * Tiếp địa Cột R4C (1 bộ ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1,05 | 10m |
| 4 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Mô tả theo chương V | 10,5 | m |
| 5 | Bu lông M16 x 40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột VHD 22KV | Mô tả theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 7 | Sứ đỡ VHD-22kV cả ty | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi Polyme 22kV, néo khóa máng | Mô tả theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 9 | Chuỗi Polyme 22kV, néo khóa máng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chống sét van 24kV-24kv | Mô tả theo chương V | 3 | 3 pha |
| 11 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha 24kv-630A lưới chém ngang | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1 x 35-0,6KV | Mô tả theo chương V | 3 | 10m |
| 13 | Dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1x 35-0,6KV | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt bộ đầu cáp trung thế 3 pha ngoài trời 22kv 3 x 95mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Bộ đầu cáp trung thế 3 pha ngoài trời 22kv 3 x 95mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả theo chương V | 0,9 | 10 cái |
| 17 | Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M95 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột cáp ≤ 3 | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng ECO - M35 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,67 | 100m |
| 22 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 70) - 22KV | Mô tả theo chương V | 67 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp ASCR-95/16MM2 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Cáp ASCR-95/16MM2 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp ASCR-95/16MM2 (kéo dải lại tận dụng ) | Mô tả theo chương V | 7,62 | 100m |
| 26 | Bộ đấu cáp ngầm 3 pha T-Plug 22kv - 3 x70mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 27 | Bộ đấu cáp ngầm 3 pha T-Plug 22kv - 3 x70mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng đúc đỏ ECO M95 | Mô tả theo chương V | 3 | đầu |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống D200 mm | Mô tả theo chương V | 17 | m |
| 32 | Lắp đặt xà đỡ dao cách ly 22KV | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đai thép + khóa đai ĐT2-10 | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Sản xuất xà đỡ dao cách ly 22KV | Mô tả theo chương V | 94,57 | kg |
| 35 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (3 sứ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 3 sứ cột đơn | Mô tả theo chương V | 9,51 | kg |
| 40 | Bu lông M20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bu lông M16 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (1 sứ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 1 sứ cột đơn | Mô tả theo chương V | 9,5 | kg |
| 44 | Bu lông M14 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Xà hãm XH1 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 3 sứ cột đơn | Mô tả theo chương V | 92,18 | kg |
| 47 | Bu lông M18x240, trọn bộ | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bu lông M18x40, trọn bộ | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Xà Bắt chống sét van 22kv | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Sản xuất xà đỡ chống sét van | Mô tả theo chương V | 61,54 | kg |
| 51 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Sản xuất ghé cách điện | Mô tả theo chương V | 134,52 | kg |
| 56 | Bu lông M18x 330 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Bu lông M18 x80 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Bu lông M12 x80 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Sản xuất thang trèo | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Sản xuất thang trèo | Mô tả theo chương V | 36,78 | kg |
| 61 | Bu lông Êcu + 2 rồng đen M8x70 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Cô li ê ôm cáp ngầm(3 bộ) | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Sản xuất Cô li ôm cáp | Mô tả theo chương V | 10,23 | kg |
| 64 | Bu lông M18x160 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Bu lông M10x40 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Gía bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả theo chương V | 15,1 | kg |
| 68 | Bu lông M14 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bu lông M10 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Biển tên tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Biển cấm lửa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Biển cám lại gần | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| ED | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| EE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | thi ngiệm Chuỗi Polyme 22kV, néo khóa máng | Mô tả theo chương V | 6 | Bát |
| 2 | Sứ đứng VHD 22kV | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 3 | Dây đồng bọc đấu lèo 22kV-Cu/XLPE-3x95 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Dây tiếp địa, CXV-0,6kV: 1x35mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| EF | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 22kv, 1 pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| EG | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| EH | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-22kV ngoài trời | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| EI | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EJ | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 7,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,68 | tấn |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt30x60 | Mô tả theo chương V | 7,48 | m2 |
| 9 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông M16x350 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x70mm2 | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 15 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Làm và lắp đặt Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 22kv 630A-22kV ( cho cáp loại 152mm2) | Mô tả theo chương V | 1 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 22kv 400A-24kV ( cho cáp loại 70mm2) | Mô tả theo chương V | 2 | đầu |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả theo chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu cáp Elbow-400A-22kV loại 70mm2 | Mô tả theo chương V | 2 | đầu |
| 21 | Dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1x50 -0,6KV | Mô tả theo chương V | 3,2 | 10m |
| 22 | Dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1x 50-0,6KV | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ECO -240mm2 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng ECO- AU M240 | Mô tả theo chương V | 8 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo chương V | 3 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng ECO-AU M50 | Mô tả theo chương V | 6 | đầu |
| 29 | Biển cấm lại gần | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Biển cấm lửa | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Biển tên trạm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| EK | * Tiếp địa trạm (1 trạm) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 14 | cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả theo chương V | 4,95 | 10 m |
| 4 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Mô tả theo chương V | 42,5 | m |
| 5 | Dây nối trung tính M-95 | Mô tả theo chương V | 7 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| EL | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM | |||
| EM | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500A | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC 22kv- 0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 22kV - 1x70mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| EN | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -24kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU NE-IQI, 3 ngăn gồm: 3 LBS, 1 cầu chì, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiển | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| EO | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 320kva | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-22Kv, 3 pha >1MVA | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả theo chương V | 1 | hệ thống |
| EP | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM KIOT 320kva-24(22)/0.4kv | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện RMU-22kV,3 ngăn | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả theo chương V | 0,54 | tấn |
| EQ | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 1,54 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V | 154 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16 - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V | 65 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 3,67 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V | 367 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25 - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V | 28 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả theo chương V | 1,54 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 4,6 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Mốc báo cáp trung áp | Mô tả theo chương V | 15 | viên |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| ER | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| ES | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| ET | PHẦN THÍ NGHIỆM TRƯỚC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X95+1X50 - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| EU | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn thép tròn côn H=8m (Liền cần 1,5m ) | Mô tả theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Bộ đèn led đường phố P=100W DIMMING 5 Cấp | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đền pha LED công suất 70w 265x220x65mm | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| EV | * Móng M1 KT700x700x1000 (8 Móng): | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,704 | m3 |
| 2 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 6 | m3 |
| EW | * Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L63x63x6 dài 2m (5 bộ): | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1,5 | 10m |
| 4 | Thép tròn D12 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 5 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu /pvc 2X4 | Mô tả theo chương V | 399 | m |
| 8 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x2,5 | Mô tả theo chương V | 172 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả theo chương V | 4,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Bảng điện Baketit dày 10ly | Mô tả theo chương V | 8 | bảng |
| 14 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10 cột |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 16 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt ân tương chứa 6MCB | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,5 | 10 cột/km |
| 18 | Viên sứ báo cáp | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| EX | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Mô tả theo chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (5 cột) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Mô tả theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| EY | HẠNG MỤC: RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,545 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả theo chương V | 6,27 | 100m2 |
| 5 | Lưới báo cáo B500 | Mô tả theo chương V | 627 | M |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| EZ | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| FA | Công tác phá dỡ vận dụng định mức lắp đặt x 0,6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 18m (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AACC 95mm2 12,7(24)kV | Mô tả theo chương V | 0,4 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ xà đỡ lệch | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà đỡ chống sét van | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ giá đỡ , cần thao tác cầu dao | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ giá đỡ CSV | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 8 | Tháo dỡ sứ chuỗi 24kV | Mô tả theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| FB | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| FC | ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Càu dao cách ly 3 pha 24kv-630Alưỡi chém ngang | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van kim loại 24kv | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| FD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Vỏ trạm biến áp 320kva 3 ngăn sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ RMU-24kV NE-IQI,02 ngăn CDPT 320A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500A+ Aptomat tổng 500A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| FE | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy tự động cơ điện H=29MCN; Q=22,5l/s | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=29MCN; Q=22,5l/s | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| FF | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Mức thu cấp quyền khai thác đối với đất đào tận dụng | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào tận dụng | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,11% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5975424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1195E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III (tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính và có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.121.865.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 07 năm.Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật quản lý hồ sơ | 1 | Là kỹ sư xây dựng có có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp.- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn phù hợp có kinh nghiệm quản lý an toàn lao động từ 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc >=0.8m3 trở lên | Máy xúc >=0.8m3 trở lên | 3 |
| 2 | Cần trục bánh hơi 10T | Cần trục bánh hơi 10T | 1 |
| 3 | Máy vận thăng lồng sức nâng 5T | Máy vận thăng lồng sức nâng 5T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T trở lên | Máy lu bánh thép 10T trở lên | 1 |
| 5 | Ô tô 10Tấn trở lên | Ô tô 10Tấn trở lên | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 3 |
| 7 | Máy ủi 100CV | Máy ủi 100CV | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay : 70 kg | Máy đầm đất cầm tay : 70 kg | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay: 1,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay: 1,50 kW | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép: 5 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn 14 kW - 15 kW | Máy hàn 14 kW - 15 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi