Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 14:53:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9750565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.950113E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.388.359.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.165.079.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh))) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tài chính 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có). - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc Văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền). - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. - Văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân của nhân sự chủ chốt. - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng. - Bảo lãnh dự thầu (Trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng ủy quyền cho chi nhánh thì kèm theo hồ sơ ủy quyền gồm: Văn bản ủy quyền của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cho chi nhánh, văn bản bổ nhiệm của người ký thư bảo lãnh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông - Số 02 - Tô Hiến Thành, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông - điện thoại: 02613.544142. Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 104,466 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 104,466 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm xingfa (hoặc tương đương) màu giả gỗ, kính cường lực 8mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 272,945 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 545,89 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 545,89 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 326,815 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 722,959 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 564,342 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 326,815 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1.287,3 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1.634,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6.436,51 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 115,11 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 143,83 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 31,245 | m3 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 258,94 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 258,94 | m2 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 31,245 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 115,11 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 143,83 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 27,86 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch gốm trang trí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 27,86 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 53,07 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 53,07 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 17,625 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH PHÍA SAU TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 65,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 108,04 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 173,54 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 65,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 108,04 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện hỏng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | MỞ RỘNG, SƠN NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung vách khung thép hộp lưới B40 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 31,806 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 54,011 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 72,128 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 18,304 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 50,11 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| D | LÁT ĐÁ SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, ĐÈN | |||
| 1 | Lát đá sân KT 300x600x30 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 603 | m2 |
| 2 | Nạo vét 40m mương thoát nước hiện trạng sau nhà làm việc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 17,556 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 5 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 88 | 1 cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn cao áp hỏng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đèn ở độ cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| E | TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Mua, đắp đất màu trồng cỏ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 65,366 | m3 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 326,83 | m2 |
| F | NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,305 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 5,335 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,627 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,155 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 8 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,164 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 11,171 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,872 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 55,945 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 65,2 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 12,8 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 47,78 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 58,518 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 53,628 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 103,725 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 157,353 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 28 | SX khung sắt thoáng hàng rào | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 48,045 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung sắt thoáng hàng rào | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 48,045 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 10,265 | m2 |
| 31 | CCLĐ của Inox tự động cao 1.6m (hoàn thiện, cả motor và phụ kiện lắp đặt...) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6,25 | m |
| 32 | Bộ chữ Inox mạ đồng thông tin cơ quan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,037 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,037 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9750565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.950113E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.388.359.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.165.079.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh))) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi