Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456530-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật liệu xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210641488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có của Viện Vật liệu xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 14:48:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 829,651,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình có tính chất tương tự như yêu cầu của gói thầu và có giá trị như yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Kỹ sư xây dựng:+ Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.(Có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Có bản sao chứng thực bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Vật liệu xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa các phòng vệ sinh của nhà C
90 Ngày
E-CDNT 3 Tự có của Viện Vật liệu xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đô thị Hoàng Gia; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Đào tạo ATP; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu–Viện Vật liệu xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định– Viện Vật liệu xây dựng


- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng , địa chỉ: Số 235 Nguyễn Trãi – phường Thanh Xuân Trung- quận Thanh Xuân – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống), các tài liệu bao gồm: Bản sao các báo cáo tài chính hoặc bản kê khai tình hình tài chính của nhà thầu kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện, kèm theo một trong các tài liệu chứng minh sau: biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT… 3. Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT&HTQT- Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.38581111, fax 024.38581112.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Vũ Đức Nam – Phòng Kế hoạch kỹ thuật và Hợp tác quốc tế - Viện Vật liệu xây dựng; Điện thoại/Zalo: 09.1359.1379; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT25bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT80bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT34,95m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT14,175m2
7Tháo dỡ trần thạch cao (kể cả trần tầng 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT108,3114m2
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp nước và thoát nước, hệ thống bóng đèn và quạt hút mùi trên trần thạch cao (kể cả tầng 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT6công
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT382,95m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT95,1195m2
11Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nềnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT95,1195m2
12Phá dỡ bàn đáTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,398m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4,4523m3
14Đục vữa trát của tường cũ để tạo liên kết với tường mới trục ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4,488m2
15Đục mỏ liên kết tường cũ và tường mới trục ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT111lỗ
16Đục nhám nền liên kết tường mới trục A với nền nhàTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,748m2
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT21,9892m3
18Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô đến nơi đổ theo quy địnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT21,9892m3
B Phần xây dựng
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4,196tấn
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT3,92tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT57,4210m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,98100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT11,0510m2
6Khoan rút lõi sàn tạo lỗ thoát xí D110mm, lỗ thoát tiểu D48mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT331 lỗ khoan
7Thi công lấp bằng sika grout cho các lỗ thoát xí, sàn cũTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5sàn
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50, tường trục ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,871m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT58,452m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,1254m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,0078100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,0164tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tôTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4cái
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT131,952m2
15Bả bằng bột bả vào cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT9,3m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT141,252m2
17Quét chống thấm nền và chân tường, quét chống thấm 2 lớp bằng chất chống thấm gốc bitum Sikaproof (hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT127,3795m2
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT95,1195m2
19Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,825m2
20Ốp tường bằng gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT346,73m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT103,16m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT103,16m2
23Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT103,16m2
24Ốp xung quanh bàn đá bằng đá đen kim sa hạt trung Ấn Độ (hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT2,71m2
25Thi công trần phẳng bằng trần aluminum, khung xương nổi, độ dày 3mm, tấm 3x0,1mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT91,518m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm aluminum phần tận dụng 90%Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT16,4116m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm aluminum độ dày 3mm, tấm 3x0,1mm phần vật tư mới do hao phí trong quá trình tháo dỡ và lắp lạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,8236m2
28Sản xuất vách ngăn compact HPL loại 1, inox 304, dày 12mm, có cửa và phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT62,5086m2
29Sản xuất vách ngăn compact HPL loại 1, inox 304, dày 12mm, phụ kiện kèm theo, không cửaTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT26,374m2
30Lắp dựng vách ngănTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT88,8826m2
31Sản xuất cửa DW, cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán mờ 5 ly, phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT16,125m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT16,125m2
33Gia công khung thép mạ kẽm đỡ bàn đáTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,09tấn
34Lắp dựng khung thép mạ kẽm đỡ bàn đáTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,09tấn
35Gia công và lắp dựng bàn đá đen kim sa hạt trung màu đenTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10,86m2
C Phần thiết bị vệ sinh
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,435tấn
2Lắp đặt chậu xí AC504VAN hoặc tương đươngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15bộ
3Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102M hoặc tương đươngTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 501ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15cái
5Lắp đặt chậu rửa Lavabo Al-2395VEC (gồm cả vòi Lavabo LFV 20S và các phụ kiện) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam U411V (gồm van xả tiểu OKUV 32SM và phụ kiện) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT11bộ
7Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800mm, dày 5mm (500.000 đồng/m2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
8Lắp đặt gương soi kích thước 1450x800mm, dày 5mm (500.000 đồng/m2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường RT400W (hoặc tương đương)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
10Lắp đặt thoát sàn D90 bằng inoxTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20cái
11Lắp đặt vòi xả nhanh inox SUS 304Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
D Phần thiết bị nước
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,1tấn
2Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
3Lắp đặt van khóa PPR D25Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,6100m
6Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT45cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT35cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT25cái
10Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT65cái
11Lắp đặt kép thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT55cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20cái
13Lắp dây nối mềmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT40cái
E Phần thoát nước
1Lắp đặt ống thoát UPVC D110mm (Class 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,45100m
2Lắp đặt ống thoát UPVC D90mm (Class 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT1,05100m
3Lắp đặt ống thoát UPVC D48mm (Class 2)Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,45100m
4Lắp đặt tê chéo D110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT40cái
5Lắp đặt cút D110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
6Lắp đặt chếch D110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT30cái
7Lắp đặt côn thu D110/90mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15cái
8Lắp đặt tê chéo D90mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT55cái
9Lắp đặt cút D90mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
10Lắp đặt chếch D90mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT40cái
11Lắp đặt côn thu D90/48mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT35cái
12Lắp đặt cút D48mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT35cái
13Lắp đặt chếch D48mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT35cái
14Lắp đầu bịt thông tắc D110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
15Lắp đầu bịt thông tắc D90mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT15cái
16Đai treo ống D110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT10cái
17Đai treo ống D90mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT40cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,6100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,6100m
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,05tấn
21Lắp lại đèn trần tầng 2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT4bộ
22Lắp đặt công tắc đôi 250V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
23Lắp đặt công tắc ba 250V-10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
24Lắp đặt đèn led Downlight âm trần 250V-15W/D130Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT20bộ
25Lắp đặt quạt thông gió, hút mùi âm trần loại 15m3/phútTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT5cái
26Lắp đặt ống gió mềm, loại D100 bằng nhôm nhúnTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT30m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT0,025100m
28Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1*1,5)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT450m
29Đục tường chôn ống D100Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT21lỗ
30Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC-D20Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT125m
31Lắp đặt ống luồn dây mềm - Ống ruột gà D16Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT75m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình có tính chất tương tự như yêu cầu của gói thầu và có giá trị như yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 – Kỹ sư xây dựng:+ Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.(Có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ)53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Có bản sao chứng thực bằng cấp)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->