Gói thầu: Cung cấp suất ăn người bệnh và nhân viên tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Cung cấp suất ăn người bệnh và nhân viên tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376001 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:51:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,081,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,882,430,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm tám mươi hai triệu bốn trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là144.121.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 67.256.700.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý trực tiếp công trình suất ăn tại bệnh viện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng các ngành liên quan đến công tác tổ chức – quản lý: Quản trị/Y tế/Thực phẩm/Dinh Dưỡng.• Có giấy chứng nhận đã được tập huấn dinh dưỡng hay dinh dưỡng lâm sàng (tối thiểu 01 tháng).• Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chuyên môn về suất ăn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | • Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Dinh Dưỡng/Y tế/Công nghệ thực phẩm.• Có giấy chứng nhận đã được tập huấn dinh dưỡng hay dinh dưỡng lâm sàng (tối thiểu 01 tháng).•Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng Tổ thống kê |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành tài chính kế toán hay chuyên ngành kinh tế có chứng chỉ nghiệp vụ tài chính.Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng thực phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành Dinh Dưỡng/Công nghệ thực phẩm/Nữ công gia chánh.Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý bếp bệnh nhân (Bếp trưởng và bếp phó) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | •Tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành nấu ăn hoặc giấy chứng nhận tay nghề nấu ăn bậc 5/7 trở lên hoặc có chứng chỉ Nghiệp vụ bếp trưởng.• Có giấy chứng nhận đã được tập huấn dinh dưỡng hay dinh dưỡng lâm sàng (tối thiểu 01 tháng).• Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng cho suất ăn trưa nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành nấu ăn hoặc giấy chứng nhận tay nghề nấu ăn từ bậc 5/7 trở lên hoặc có chứng chỉ Nghiệp vụ bếp trưởng.•Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng cho suất ăn trực và ca 3 nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành nấu ăn hoặc giấy chứng nhận tay nghề nấu ăn từ bậc 5/7 trở lên hoặc có chứng chỉ Nghiệp vụ bếp trưởng.Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng Tổ giao nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung học phổ thông.Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp suất ăn người bệnh và nhân viên tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023 Lựa chọn nhà thầu gói thầu cung cấp suất ăn người bệnh và nhân viên tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và đáp ứng các yêu cầu của E-H |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh khả năng thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.882.430.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chợ Rẫy
Số 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM
Điện thoại: (028)3855 4137 Số Fax: (028)3855 7267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Chợ Rẫy Số 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM Điện thoại: (028)3855 4137 Số Fax: (028)3855 7267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Đấu Thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Số 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM Điện thoại: (028)3855 4137-2170 Số Fax: (028)3855 7267 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Chợ Rẫy Số 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM Điện thoại: (028)3855 4137 Số Fax: (028)3855 7267 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Suất ăn thông thường (3 bữa ăn/ngày) | 1. Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 01 suất ănThực đơn cơm 03 bữa ăn/ngàySáng (món cháo/nui thịt/món nước)Trưa và chiều (Cơm, món mặn, món xào và canh)Năng lượng: 1700-1800 kcal/ngàyChất béo: ≤ 30% tổng năng lượngChất đạm: 15-17% tổng năng lượngMón mặn: thịt/cá/gà … nạc sau nấu tối thiểu 60g/bữa ănCơm nấu chín: 200-250g/bữa (trưa/chiều)Rau, củ xào sau nấu: 80-90g/bữa ănRau, củ trong canh: 40-50g/bữa ănThực đơn lỏng Chế độ ăn lỏng (cháo, súp): 03 cữ/ngàyNăng lượng: 1400-1500 kcal/ngàyChất đạm: 15-17% tổng năng lượngChất béo: ≤ 30% tổng năng lượngCủ trong súp sau nấu: 50g/bữa ăn2. Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt: Gạo ST 21 hoặc tương đươngĐạm động vật ≥ 50% tổng lượng đạmCholesterol | Suất | 50.000 | |
| 2 | Suất ăn bệnh lý (3-4 bữa ăn/ngày) | 1. Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 01 suất ănThực đơn cơm: Chế độ cơm 03 bữa ăn/ngày (tuân thủ theo nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh lý)Sáng (Cháo/Món nước): bún xào singapore, mì sợi, phở, bún thái, bún bò, hủ tiếu, cháo, nui, bún gạo… trong đó chứa 50g thịt chín (5-7 lát thịt, 8-10g/lát)Trưa và chiều (Cơm, món mặn, xào và canh ± món tráng miệng hoặc kèm cữ phụ đối với chế độ ăn bệnh lý đái tháo đường, suy thận, chạy thận, ghép thận) và kèm món tráng miệng theo thực đơn (trái cây, yaourt, bánh flan, rau câu, nước ép trái cây)Năng lượng: 1700-1800 kcal/ngày; Chất đạm: 20-22% tổng năng lượng (Trừ bệnh thận mạn, hôn mê gan), trong đó: Bữa sáng: thịt/cá/tôm/gà nạc ... sau nấu chín tối thiểu 50g (5-7 lát thịt/cá…, 8-10g/lát); Trưa/chiều: thịt/cá/tôm/gà nạc ... sau nấu chín tối thiểu 80g (4-5 cục thịt/cá..., 20-25g/cục); Chất béo: ≤ 30% tổng năng lượng; Cơm nấu chín: 180-240g/bữa (trưa/chiều); Rau, củ xào sau nấu: 110-120g/bữa ăn; Rau, củ trong canh: 50-60g/bữa ăn.Bệnh lý thận: Năng lượng: 1700 - 1800 kcal; Chất đạm (đạm động vật chiếm trên 50%): 10% (đối với suy thận mãn) hay 15 – 18% (thận nhân tạo); Chất béo 30 - 35%; Bữa phụ: 200 – 250 mL/bữa phụ (súp trứng/chè khoai) hoặc 1 hủ yaour/bánh flan/rau câu/nước ép trái cây. Thực đơn lỏng: 3-4 bữa ăn/ngày gồm cháo hoặc súp thịt/cá/gà/tôm … tuân thủ theo nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh lýNăng lượng: 1400-1600 kcal/ngày; Chất đạm: 20 - 22% tổng năng lượngChất béo ≤ 30% tổng năng lượng; Củ trong súp sau nấu: 50g/bữa ăn2. Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt: Gạo ST 21 hoặc tương đương; Đạm động vật ≥ 60% tổng lượng đạmCholesterol | Suất | 650.000 | |
| 3 | Suất ăn theo yêu cầu (Ngoại quốc) (3-4 bữa ăn/ngày) | 1. Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 01 suất ănThực đơn cơm: 03-04 bữa ăn/ngàySáng: Món nước/xào (như bún xào singapore, mì sợi, phở, bún thái, bún bò, hủ tiếu, cháo, nui, bún gạo, bánh canh, bánh mì ốp la) và 01 món tráng miệng theo thực đơn; Trưa và chiều: gồm cơm, món mặn, món xào, món canh và 01 tráng miệng theo thực đơnNăng lượng: 2000 - 2200 kcal/ngày; Chất đạm: 22-25% tổng năng lượng (trừ bệnh thận mạn, hôn mê gan), trong đó: Bữa sáng: thịt/cá/tôm/gà nạc ... sau nấu chín tối thiểu 60-80g (7-8 lát thịt/cá…, 10g/lát); Trưa/chiều: Thịt/cá/tôm/gà nạc ... sau nấu chín tối thiểu 140g/bữa ăn (6-8 cục thịt/cá ..., 20-25g/cục); Chất béo: ≤ 30% tổng năng lượng; Cơm nấu chín: 300g/bữa (trưa/chiều); Rau, củ xào sau nấu: 120-150g/bữa ăn; Rau, củ trong canh kèm thịt: Tối thiểu 80g/bữa ănMón tráng miệng: trái cây, yaourt, bánh flan, rau câu, nước ép trái cây, bánh pudding, bánh ngọt …Hoặc theo thực đơn riêng theo yêu cầu cầu người bệnh đáp ứng nhu cầu bệnh lý, tôn giáo … nước ngoài, định chuẩn bởi khoa Dinh dưỡng2. Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt: Gạo ST 25 hoặc tương đươngĐạm động vật ≥ 70% tổng lượng đạmCholesterol | Suất | 10.000 | |
| 4 | Suất ăn cho bệnh nhân COVID-19 (3 bữa ăn/ngày) | 1. Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 01 suất ănThực đơn cơm 3 bữa ăn/ngày; Bữa sáng (món cháo/Món nước); Trưa và chiều (Cơm, món mặn, xào và canh)Năng lượng: 1700-1800 kcal/ngày; Chất đạm: 20-22% tổng năng lượng (Trừ bệnh thận mạn, hôn mê gan), trong đó:o Bữa sáng: thịt/cá/tôm/gà nạc ... sau nấu chín tối thiểu 50g (5-7 lát thịt/cá…, 8-10g/lát)o Trưa/chiều: thịt/cá/tôm/gà nạc ... sau nấu chín tối thiểu 80g (4-5 cục thịt/cá..., 20-25g/cục)Chất béo: ≤ 30% tổng năng lượngCơm nấu chín: 250g/bữa (trưa/chiều); Rau, củ xào sau nấu: 110-120g/bữa ăn; Rau, củ trong canh: 50-60g/bữa ănThực đơn lỏng: 3-4 bữa ăn/ngày: gồm cháo hoặc súp thịt/cá/gà/tôm…; Năng lượng: 1400-1600 kcal/ngày; Chất đạm: 20-22% tổng năng lượng; Chất béo: ≤ 30% tổng năng lượng; Củ trong súp sau nấu: 50g/bữa ăn.2. Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt: Đạm động vật ≥ 50%; Cholesterol | Suất | 12.600 | |
| 5 | Ăn trưa | 1. Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 01 suất ănCơm:1 món mặn, 1 món xào và canh, kèm 1 món tráng miệngNăng lượng: 700-800 kcalChất đạm: Tối thiểu 20% tổng năng lượngChất béo: ≤ 30% tổng năng lượngMón mặn sau nấu tối thiểu 90g (thịt, cá, … nạc không tính xương)/bữa ănCơm nấu chín: 300g/bữa ănRau, củ xào sau nấu: 80-90g/bữa ănRau, củ trong canh: 40-50g/bữa ăn2. Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt: Gạo ST 25 hoặc tương đươngĐạm động vật ≥ 60% tổng lượng đạmCholesterol | Suất | 1.190.000 | |
| 6 | Ăn chiều/trực | 1. Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 01 suất ănCơm, canh, 1 món mặn và 1 món xàoNăng lượng: 500-600 kcalChất đạm: Tối thiểu 18% tổng năng lượngChất béo: ≤ 30% tổng năng lượngMón mặn (thịt/ cá/ gà … nạc không tính xương) sau nấu tối thiểu 70g/bữa ănCơm nấu chín: 200g/bữa ănRau, củ xào sau nấu: Tối thiểu 60g/bữa ănRau, củ trong canh: 40-50g/bữa ăn2. Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt: Gạo ST 25 hoặc tương đươngĐạm động vật ≥ 60% tổng lượng đạmCholesterol | Suất | 157.000 | |
| 7 | Ăn ca 3 | 1. Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 01 suất ănMón nước: hủ tiếu, phở, bún bò huế, bún thái, bún mọc, nui, bánh canh…Năng lượng: 500 - 600 kcalChất đạm: Tối thiểu 16% tổng năng lượngChất béo: ≤ 30% tổng năng lượngMón mặn: thịt/cá/gà … nạc không tính xương tối thiểu sau nấu 50g/bữa ănBánh phở/bún/bánh canh/hủ tiếu/nui: 150g/bữa ănRau, củ xào sau nấu: Tối thiểu 60g/bữa ănRau, củ trong món nước và ăn kèm: 60-80g/mónCụ thể một số món nước ca 3:(1) Món bún bò huế: Nạm gầu bò 25g (chín 2-3 lát, 8g/lát), thịt heo nạc 20-30g (chín 2-3 lát, 8-10g/lát), xương heo 20g, chả lụa 30g (3 lát, 10g/lát).(2) Món Hủ tiếu thịt heo: Thịt heo nạc 50g (chín 5-6 lát, 8-10g/lát), xương heo 20g, gan/cật heo 20-30g (chín còn 2-3 lát, 8g/lát).(3) Món Bún gạo thịt heo: Thịt heo nạc 50g (chín 5-6 lát, 8-10g/lát), xương heo 20g.(4) Món Bánh canh thịt heo: Thịt heo nạc 50g (chín còn 5-6 lát, 8-10g/lát), xương heo 20g.(5) Món Nui thịt heo: Thịt heo nạc 50g (chín 5-6 lát, 8-10g/lát), xương heo 20g.(6) Món Phở gà: Thịt gà 100-120g (tính luôn xương, khi chín còn 4-5 cục, 20g/cục), xương heo 20g.(7) Món Phở nạm bò viên: Xương bò 20g, nạm gầu bò 25g (chín 2-3 lát, 8g/lát), bò viên 30g (3-4 viên nhỏ, 8-10g/viên).2. Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt: Đạm động vật ≥ 60% tổng lượng đạmCholesterol | Suất | 178.000 | |
| 8 | Nhân viên điều trị COVID-19 (3 bữa ăn/ngày) | 1. Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 01 suất ănThực đơn cơm 3 bữa ăn/ngàyBữa sáng (Món nước: hủ tiếu, phở, bún bò huế, bún thái, bún mọc, nui, bánh canh…)Trưa và chiều (Cơm, món mặn, xào và canh)Năng lượng: 1800-2000 kcal/ngàyChất đạm: 20-22% tổng năng lượng, trong đó:o Bữa sáng: thịt/cá/tôm/gà nạc ... sau nấu chín tối thiểu 55g (6-7 lát thịt/cá…, 8-10g/lát)o Trưa/chiều: thịt/cá/tôm/gà nạc ... sau nấu chín tối thiểu 90g (4-5 cục thịt/cá..., 20-25g/cục)Chất béo: ≤ 30% tổng năng lượngCơm nấu chín: 200-250g/bữa (trưa/chiều) Rau, củ xào sau nấu: 110-120g/bữa ănRau, củ trong canh: 50-60g/bữa ăn2. Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt: Đạm động vật ≥ 50%Cholesterol | Suất | 36.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.441215E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là144.121.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 67.256.700.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý trực tiếp công trình suất ăn tại bệnh viện | 1 | • Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng các ngành liên quan đến công tác tổ chức – quản lý: Quản trị/Y tế/Thực phẩm/Dinh Dưỡng.• Có giấy chứng nhận đã được tập huấn dinh dưỡng hay dinh dưỡng lâm sàng (tối thiểu 01 tháng).• Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | 2 | 1 |
| 2 | Quản lý chuyên môn về suất ăn | 2 | • Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Dinh Dưỡng/Y tế/Công nghệ thực phẩm.• Có giấy chứng nhận đã được tập huấn dinh dưỡng hay dinh dưỡng lâm sàng (tối thiểu 01 tháng).•Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | 1 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng Tổ thống kê | 1 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành tài chính kế toán hay chuyên ngành kinh tế có chứng chỉ nghiệp vụ tài chính.Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | 1 | 1 |
| 4 | Quản lý chất lượng thực phẩm | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành Dinh Dưỡng/Công nghệ thực phẩm/Nữ công gia chánh.Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | 1 | 1 |
| 5 | Quản lý bếp bệnh nhân (Bếp trưởng và bếp phó) | 2 | •Tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành nấu ăn hoặc giấy chứng nhận tay nghề nấu ăn bậc 5/7 trở lên hoặc có chứng chỉ Nghiệp vụ bếp trưởng.• Có giấy chứng nhận đã được tập huấn dinh dưỡng hay dinh dưỡng lâm sàng (tối thiểu 01 tháng).• Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | 1 | 1 |
| 6 | Bếp trưởng cho suất ăn trưa nhân viên | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành nấu ăn hoặc giấy chứng nhận tay nghề nấu ăn từ bậc 5/7 trở lên hoặc có chứng chỉ Nghiệp vụ bếp trưởng.•Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | 1 | 1 |
| 7 | Bếp trưởng cho suất ăn trực và ca 3 nhân viên | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành nấu ăn hoặc giấy chứng nhận tay nghề nấu ăn từ bậc 5/7 trở lên hoặc có chứng chỉ Nghiệp vụ bếp trưởng.Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | 1 | 1 |
| 8 | Tổ trưởng Tổ giao nhận | 1 | Tốt nghiệp trung học phổ thông.Được huấn luyện kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi