Gói thầu: In biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ bệnh án phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | In biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ bệnh án phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437894 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu hoạt động liên danh, liên kết; Nguồn khác (nguồn bán sổ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:25:00 đến ngày 2022-05-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 553,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.106966E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
In biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ bệnh án phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang In biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ bệnh án phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu hoạt động liên danh, liên kết; Nguồn khác (nguồn bán sổ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Giấy phép hoạt động in, xuất bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Yêu cầu về quản lí chất lượng sản phẩm: Có chứng nhận ISO 45001: 2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, thời gian bảo hành hàng hóa. - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100% từ năm 2022 trở lại đây |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17, 17(a), 17(b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: In biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ bệnh án phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
Tên dự toán Gói thầu: In biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ bệnh án phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang, Tổ 10 Phường Minh Khai, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang - Điện thoại: 02193.886.411 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Hà Giang, Số 338 Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, Tỉnh Hà Giang - Điện thoại: 02193.866.475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang, Tổ 10 Phường Minh Khai, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang - điện thoại: 02193.886.411 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm bảng đánh giá người thực hiện TT- GDSK (Phụ lục V) | 500 | Tờ | A4, 2 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 2 | Bảng kiểm đánh giá hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng (Phụ Lục IV) | 500 | Tờ | A4 1 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 3 | Bệnh án HHTM | 1.500 | Bộ | A3 2 mặt; 8 trang cả bìa (Bìa xanh Việt Trì) + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 4 | Bệnh án ngoại khoa | 6.000 | Bộ | A3 2 mặt; 8 trang cả bìa (Bìa xanh Việt Trì) + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 5 | Bệnh án ngoại trú | 1.000 | Bộ | A3 2 mặt; 8 trang cả bìa (Bìa xanh Việt Trì) + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 6 | Bệnh án nội khoa | 8.000 | Bộ | A3 2 mặt; 8 trang cả bìa (Bìa xanh Việt Trì) + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 7 | Bệnh án phục hồi chức năng nhi | 500 | Bộ | A3 2 mặt; 8 trang cả bìa (Bìa xanh Việt Trì) + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 8 | Bệnh án phục hồi chức năng nội trú | 1.000 | Bộ | A3 2 mặt; 8 trang cả bìa (Bìa xanh Việt Trì) + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 9 | Bệnh án răng hàm mặt | 2.000 | Bộ | A3 2 mặt8 trang cả bìa (Bìa xanh Việt Trì) + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 10 | Bệnh án sơ sinh | 1.000 | Bộ | A3 2 mặt 8 trang cả bìa (Bìa xanh Việt Trì) + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 11 | Bệnh án sơ sinh trắng khoa sản | 3.000 | Tờ | In A3 2 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 12 | Bệnh án truyền nhiễm | 2.500 | Bộ | A3 2 mặt; 8 trang cả bìa (Bìa xanh Việt Trì) + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 13 | Cam đoan tiêm thuốc cản quang | 12.000 | Tờ | A5 2 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 15x21 | |
| 14 | Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh | 500 | Tờ | A4 1 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 15 | Đơn thuốc | 25.000 | Tờ | A5 1 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 15x21 | |
| 16 | Đơn thuốc N | 15 | Quyển | A5 1 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 15x21 | |
| 17 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTT và gây mê hồi sức | 3.000 | Tờ | A4 1 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 18 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 3.000 | Tờ | A3 2 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 19 | Hồ sơ chăm sóc của điều dưỡng | 42.000 | Bộ | A3 : 4 trang + 20 gáy trắng (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 20 | Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ | 1.500 | Quyển | A3 2 mặt (28 trang cả bìa) : Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 21 | Phiếu bồi dưỡng | 9.000 | Tờ | A5 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 15x21 | |
| 22 | Phiếu theo dõi bệnh nhân sau khi mổ (trong 24 giờ dầu) | 1.000 | Tờ | A4 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 23 | Phiếu chăm sóc | 100.000 | Tờ | A4 2 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 24 | Phiếu công khai thuốc | 45.000 | Tờ | A4 1 mặt : Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 25 | Phiếu công khai Vật tư tiêu hao y tế | 40.000 | Tờ | A4 1 mặt : Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 26 | Phiếu công khai Vật tư tiêu hao y tế phẫu thuật | 3.000 | Tờ | A4 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 27 | Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện | 5.000 | Tờ | A4 2 mặt in màu trên bìa hồng: Bìa ngoại | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 28 | (Phụ lục I) Phiếu đánh giá ghi phiếu chăm sóc của điều dưỡng | 700 | Tờ | A4 2 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 29 | (Phụ lục II) Phiếu đánh giá fhi phiếu theo dõi chức năng sống | 1.000 | Tờ | A4 2 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 30 | (Phụ lục III) Phiếu đánh giá truyền dịch | 300 | Tờ | A4 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 31 | Phiếu gây mê hồi sức | 13.000 | Tờ | A4 2 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 32 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | 15.000 | Tờ | A5 1mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 15x21 | |
| 33 | Phiếu khám và chỉ định phục hồi chức năng | 500 | Tờ | A4 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 34 | Phiếu lượng giá hoạt động chức năng và tham gia | 1.000 | Tờ | A4 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 35 | Phiếu nhận dụng cụ | 100 | Quyển | A4 1 mặt, (100 trang cả bìa + khâu) : Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 36 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng Bệnh nhân nội trú | 30.000 | Tờ | A4 2 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 37 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 65.000 | Tờ | A4 2 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 38 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 33.000 | Tờ | A4 2 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 39 | Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN | 1.500 | Tờ | A4 2 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 40 | Phiếu truyền máu | 12.000 | Tờ | A4 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 41 | Phiếu xin truyền máu | 10.000 | Tờ | A5 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 15x21 | |
| 42 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HBV/HCV | 4.000 | Tờ | A4 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 43 | Phiếu giao nhận quần áo | 100 | Quyển | A4 1 mặt (100 trang cả bìa) dán giấy: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 44 | Mẫu phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh cần ưu tiên quản lý | 1.500 | Tờ | A4 2 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 45 | Quy trình chuẩn bị và bàn giao người bệnh PTTT | 8.000 | Tờ | A4 1 mặt: Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 46 | Sổ khám bệnh ( Bìa vàng ) | 20.000 | Quyển | A4 2 mặt (20 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 47 | Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em | 1.000 | Quyển | A4 2 mặt (20 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 48 | Sổ điều trị bệnh cần chữa trị dài ngày | 2.500 | Quyển | A4 2 mặt (48 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 49 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 100 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 50 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 20 | Quyển | A4 1 mặt (100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 51 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 80 | Quyển | A4 1 mặt (100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 52 | Sổ báo cáo công tác tháng | 10 | Quyển | A4 1 mặt (100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 53 | Sổ đi buồng | 100 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 54 | Sổ ghi biên bản hội chẩn | 180 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 55 | Sổ giao người bệnh phẫu thuật | 10 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 56 | Sổ góp ý người bệnh | 10 | Quyển | A4 2 mặt (8 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 57 | Sổ họp | 60 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa) Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 58 | Sổ họp giao ban | 100 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 59 | Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao | 30 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 60 | Sổ kiểm tra | 70 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 61 | Sổ lĩnh hóa chất | 20 | Quyển | A3 2 mặt (100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 ) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 62 | Sổ nuôi cấy vi sinh | 40 | Quyển | A3 2 mặt (200 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2 ) | Kích thước (cm): 30x42 dán gáy | |
| 63 | Sổ sàng lọc | 10 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 64 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 20 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa) ): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 65 | Sổ theo dõi bệnh nhân nặng | 10 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 66 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 10 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 67 | Sổ thủ thuật PHCN quyển 1 | 10 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 68 | Sổ thủ thuật PHCN quyển 2 | 10 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 69 | Sổ thủ thuật PHCN quyển 3 | 10 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 70 | Sổ thường trực | 100 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 71 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 500 | Quyển | A3 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 72 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 10 | Quyển | A4 2 mặt ( 100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 73 | Sổ cập nhật thuốc | 15 | Quyển | A3 (100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 74 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện, hướng tâm thần tiền chất dùng làm thuốc | 20 | Quyển | A3 2 mặt (100 trang cả bìa): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 75 | Sổ xuất hóa chất hàng ngày | 40 | Quyển | A3 in 2 mặt (100 trang cả bìa) ): Bìa Couche 230g/m2, Ruột Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 76 | Thẻ kho | 60 | Quyển | A3, in 2 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 30x42 | |
| 77 | Tờ điều trị | 55.000 | Tờ | A4 2 mặt (Giấy BB 70g/m2) | Kích thước (cm): 21x30 | |
| 78 | Túi đựng phim CT | 20.000 | Túi | In màu trên giấy Duplex 250g/m2, gia công thành phẩm | Kích thước (cm): 39x52 cả mép gấp | |
| 79 | Túi đựng phim Cộng hưởng từ | 3.000 | Túi | In màu trên giấy Duplex 250g/m2, gia công thành | Kích thước (cm): 39x52 cả mép gấp | |
| 80 | Túi đựng phim X quang số hóa | 60.000 | Túi | In màu trên giấy Duplex 250g/m2, gia công thành | (KT: 26cm x 37cm) cả mép gấp | |
| 81 | Giấy giới thiệu | 3 | Quyển | In 1 màu (100 trang cả bìa); Bìa màu hồng ngoại, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x30 dán gáy | |
| 82 | Giấy đi đường | 10 | Quyển | In 1 màu 100 trang cả bìa); Bìa màu hồng ngoại, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x42 dán gáy | |
| 83 | Lệnh điều xe | 5 | Quyển | In 1 màu (100 trang cả bìa); Bìa màu hồng ngoại, Ruột Giấy BB 70g/m2 | Kích thước (cm): 21x42 dán gáy | |
| 84 | Phong bì A4 in màu | 1.500 | Chiếc | In màu trên giấy Offset 150g/m2, gia công thành phẩm | Kích thước (cm): 25x34 | |
| 85 | Phong bì A5, in màu | 1.500 | Chiếc | In màu trên giấy Offset 150g/m2 gia công thành phẩm | Kích thước (cm): 16x23 | |
| 86 | Phong bì A6, in màu | 500 | Chiếc | In màu trên giấy Offset 150g/m2 gia công thành phẩm | Kích thước (cm): 12x22 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.106966E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi