Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Trưng Vương |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461907 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:24:00 đến ngày 2022-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 834,347,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,400,000 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.251521E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.752.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Trưng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không có |
| E-CDNT 10.2(c) | - Ký mã hiệu (theo qui định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo qui định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất; - Xuất xứ, nước sản xuất. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: Điện thoại: (84 8) 38656744 – 38642750; Fax: (84 8) 38650687. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầutư: Bệnh viện Trưng Vương, địa chỉ: số 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)544 8 4949; Fax: (028) 38650687. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 544 8 4949; Fax: 028 38650687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trưng Vương, phòng Hành chính Quản trị. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 544 8 4949; Fax: (028) 38650687 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028 544 8 4949; Fax: 028 38650687. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco nhựa | Hiệu unicorn. No 968. Sản xuất tại công ty TNHH Siêu Long hoặc tương đương. | 100 | Hộp | - Que bằng sắt bọc nhựa, dài 18 cm - Màu sắc: trắng, xanh lá, xanh dương, vàng, đỏ | |
| 2 | Băng keo 2 mặt 2P4 | Hiệu Vui Vui - 9 yard hoặc tương đương. | 50 | Cuộn | - Hai mặt dính, bề rộng 2,4 cm. - 02 mặt dính, độ bám dính cao. - Dài khoảng: 8m | |
| 3 | Băng keo 2 mặt 4P8 | Hiệu Vui Vui - 9 yard. hoặc tương đương. | 50 | Cuộn | - Hai mặt dính, bề rộng 4,8 cm. - Độ bám dính cao. | |
| 4 | Băng Keo Đục 5P-80Y | Hiệu Vui Vui. hoặc tương đương. | 40 | Cuộn | - Bề rộng 5 cm, 80 yard - Độ bám dính cao. | |
| 5 | Băng keo giấy 2P4 | Hiệu Happy Tape. MS: BKG01 hoặc tương đương. | 80 | Cuộn | - Bề rộng 2,4cm x 22Y. Độ bám dính cao. | |
| 6 | Băng keo màu 3P6 | Hiệu Happy Tape.hoặc tương đương. | 30 | Cuộn | - Băng keo simili, không bị rách. Không chức mùi độc hại cho người dùng. - Bề rộng 3,6 cm - 12 yard. - Độ bám dính cao. Dùng đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn. - Các màu: xanh lá, xanh dương, vàng, đỏ. | |
| 7 | Băng keo màu 5P | Hiệu Vui Vui hoặc tương đương. | 50 | Cuộn | - Băng keo simili, không bị rách. Không chức mùi độc hại cho người dùng. - Bề rộng 5 cm - 12 yard. - Độ bám dính cao. Dùng đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn. - Các màu: xanh lá, xanh dương, vàng, đỏ. | |
| 8 | Băng keo trong 1,5P | Hiệu Hiệp Phát hoặc tương đương. | 10 | Cuộn | - Bề rộng 1,5 cm, Độ bám dính cao. - Vòng nhỏ văn phòng - 17 yard. | |
| 9 | Băng keo trong 5P-80Y | Hiệu Kitten Tape. hoặc tương đương. | 600 | Cuộn | - Bề rộng 5 cm, độ dài 80 yard. - Độ bám dính cao. | |
| 10 | Bảng tên + kẹp | Minh Phương. Hàng Việt Nam loại tốt hoặc tương đương. | 500 | Bộ | - Kích thước : 7,5 x 10 cm. - Chất liệu: nhựa trong mềm màu trắng, kẹp bằng nhựa đục. | |
| 11 | Bảng tên dây | Minh Phương. Hàng Việt Nam hoặc tương đương. | 500 | Bộ | - Kích thước : 7,5 x 10 cm. - Chất liệu: nhựa trong mềm màu trắng, dây đeo màu xanh, loại tốt. | |
| 12 | Bao ép nhựa | Việt Nam | 900 | Cái | - Kích thước: cao 33cm x ngang 50cm + 28 cm (mỗi bên gấp lại 14 cm x 2 = 28cm) - Yêu cầu : nhựa dẻo, dày, ép chắc, khó rách. Dùng để bao hồ sơ bệnh án. | |
| 13 | Bìa 1 nút | Hiệu Myclear hoặc tương đương. | 250 | Cái | - Chất liệu: nhựa. Màu trắng, có 1 nút, có nắp, 1 ngăn, khổ F4. - Kích thước khổ F4(26x35cm), đóng gói 12 cái/1 xấp. - Chất liệu nhựa bền chắc, màu thông dụng nhất là màu trắng. | |
| 14 | Bìa nhựa quấn dây | Kingstar hoặc tương đương. | 30 | Cái | - Bìa quấn dây F4 được làm từ nhựa PP trong suốt, cứng cáp, có 2 nút, có nắp. - Bìa được tin dùng phổ biến trong văn phòng nhờ thiết kế dây buộc bên ngoài, giúp lưu trữ hồ sơ, tài liệu. - Đường hàn mép của bìa chắc chắn và đẹp mắt. | |
| 15 | Bìa 20 Lá | Hiệu Display book hoặc tương đương. | 150 | Cái | - Bìa nhựa, bên trong có 20 lá dạng album, dễ gỡ, khổ A4. | |
| 16 | Bìa 40 Lá | Hiệu Display book hoặc tương đương. | 100 | Cái | - Bìa nhựa, bên trong có 40 lá dạng album, dễ gỡ, khổ A4. - Bìa ngoài làm từ chất liệu nhựa cứng cáp, ít bám bụi, chống thấm nước. | |
| 17 | Bìa 60 lá | Hiệu Display book hoặc tương đương. | 200 | Cái | - Bìa nhựa, bên trong có 60 lá dạng album, dễ gỡ, khổ A4. - Bìa ngoài làm từ chất liệu nhựa cứng cáp, ít bám bụi, chống thấm nước. | |
| 18 | Bìa 60 lá F4 | Hiệu Display book hoặc tương đương. | 30 | Cái | - Bìa nhựa, bên trong có 60 lá dạng album, dễ gỡ, dày, khổ F4. - Bìa ngoài làm từ chất liệu nhựa cứng cáp, ít bám bụi, chống thấm nước. | |
| 19 | Bìa A 3 | Hiệu ĐTP. Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương. | 200 | Tờ | - Khổ A 3, đủ màu. Giấy cứng dày, định lượng 180 gsm. Bìa thích hợp với hầu hết các loại máy in phun, máy in laser, máy fax laser, máy photocopy. - Bìa có nhiều màu sắc tươi tắn như: màu xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Đóng gói 100 tờ / 1 xấp | |
| 20 | Bìa A4 210 x 297 mm | Hiệu ĐTP. Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương. | 150 | Xấp | - Bìa cứng màu khổ A 4. Màu trắng, xanh lá, xanh dương, vàng, hồng. -Giấy cứng dày, định lượng 180 gsm. Xấp 100 tờ/ xấp | |
| 21 | Bìa Còng 5P, 7P | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương. | 20 | Cái | -Kích thước: 5-7cm 2 mặt si - Là loại File hồ sơ , khổ F4 (28,5x35cm).với kích thước phần gáy bìa là 5 - 7 cm - Bìa làm từ giấy bìa cứng, lớp simily màu xanh dương bọc bên ngoài, chống thấm nước và dễ dàng lau chùi. - Mặt ngoài và mặt trong của bìa còng bọc lớp simily chắc chắn, có 2 loại bìa còng là 5cm và 7 cm với các cây bật bên hông giúp đóng mở File nhanh chóng. | |
| 22 | Bìa cứng 3 dây | Hiệu Thái Dương. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | 600 | Cái | - Bìa giấy cột 3 cạnh - Chất liệu: giấy carton bìa cứng. Khổ F4, Độ dày gáy 10 cm. - Kích thước: 23x32 cm - Không chứa mùi độc hại cho người sử dụng. - Màu sắc: Xanh lá, xanh dương | |
| 23 | Bìa 60 lá bìa simili | Hiệu TLTP hoặc tương đương. | 20 | Cái | - Bìa bọc simili, bên trong có 60 lá dạng album, khổ A4. - Kích Thước: Khổ A4 - 210x297mm - Công Dụng: Giữ giấy tờ được sạch sẽ, phẳng phiu, tránh bị cong góc. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ hiện đại, thân thiện với môi trường, thuận tiện khi sử dụng, ít trầy xước, độ bền cao qua nhiều lần sử dụng. | |
| 24 | Bìa lỗ A 4. | Hiệu Happy. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 200 | Hộp | - Khổ A 4, dạng túi nylon trong, một cạnh đục lỗ để đựng hồ sơ. Màu trắng. Không mỏng, dễ bỏ giấy vào. Xấp 100 cái - Có 11 lỗ ngay bên rìa mép của sản phẩm | |
| 25 | Bìa nhựa lá F4 | Hiệu Plus hoặc tương đương. | 3.000 | Cái | - Bìa nhựa lá F4 trong màu trắng. - Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. - Bề mặt có độ bóng cao.- Công nghệ hàn siêu âm cho đường hàn chắc đẹp. Phù hợp với nhiều khổ giấy. | |
| 26 | Bìa trình ký đôi | Rạng Đông hoặc tương đương. | 50 | Cái | Bìa trình ký đôi simili A4; Bìa cứng chắc, đường hàn có độ bền cao; Kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ; Hai góc kép được bọc nhựa, giúp tài liệu hồ sơ không bị rơi ra khỏi kẹp; Nhựa bọc ngoài có hoa văn đẹp. mềm mại; Có lỗ cài bút bên trong rất tiện dụng. Khả năng chứa 100 tờ A4. | |
| 27 | Bic đỏ | Thiên Long TL-08 hoặc tương đương. | 3.000 | Cây | - Màu đỏ - Trọng lượng 8 gram - Đầu bi: 0.8 mm, sản xuất tại Thụy Sĩ. - Bút bi dạng bấm cò. - Độ dài viết được: 1.200-1.500m. - Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | |
| 28 | Bic xanh | Thiên Long TL-08 hoặc tương đương. | 8.000 | Cây | - Màu xanh - Trọng lượng 8 gram - Đầu bi: 0.8 mm, sản xuất tại Thụy Sĩ. - Bút bi dạng bấm cò. - Độ dài viết được: 1.200-1.500m. - Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | |
| 29 | Bic đen | Thiên Long TL-08 hoặc tương đương. | 50 | Cây | - Màu đen - Trọng lượng 8 gram - Đầu bi: 0.8 mm, sản xuất tại Thụy Sĩ. - Bút bi dạng bấm cò. - Độ dài viết được: 1.200-1.500m. - Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | |
| 30 | Bút bảng đỏ | Hiệu Thiên Long WB015 hoặc tương đương. | 150 | Cây | - Màu đỏ - Kiểu dáng nhỏ, viết trên bảng trắng. Đầu bút ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm, có thể sử dụng được nhiều lần. Màu mực tươi sáng, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết. Không gây độc hại với trẻ em. | |
| 31 | Bút bảng xanh | Hiệu Thiên Long WB015 hoặc tương đương. | 700 | Cây | - Màu xanh - Kiểu dáng nhỏ, viết trên bảng trắng. Đầu bút ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm. Màu mực tươi sáng, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết. | |
| 32 | Bút chì đen | G -Star hoặc tương đương. | 200 | Cây | - Bút chì 2B - Bút viết mềm mịn, viết êm, nét đậm vừa phải và không gãy ngòi khi ấn mạnh tay. - Rất dễ gọt, lõi bút được làm từ hỗn hợp than chì và đất sét, không độc hại. | |
| 33 | Bút dạ quang | Hiệu Toyo - SP28 hoặc tương đương. | 150 | Cây | - Thân bút dạng dẹp, vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn. - Đầu bút bằng Polyethylene, dạng vát xéo, bề rộng nét viết 5mm, mực nhanh khô dùng để tô đậm các nội dung cần thiết trên giấy. - Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Thích hợp trên nhiều loại giấy. - Có 5 màu: Xanh lá - hồng - cam - vàng. | |
| 34 | Bút lông dầu đỏ | Hiệu Bến Nghé M-04 hoặc tương đương. | 320 | Cây | - Đầu viết chất lượng cao, bút lông dầu 2 đầu (6mm và 0.8mm). - Màu mực đậm tươi, mau khô và viết được trên các bề mặt khác nhau như: giấy, gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại. Đóng gói: 12 cây/hộp | |
| 35 | Bút Lông Dầu Vàng | Hiệu Deami Mark .Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 50 | Cây | - Màu vàng. Trọng lượng 70g. - Mực dấu được đựng trong tuýp ống nhôm sử dụng để đánh dấu lên vải/mẫu vải các loại.- Ký hiệu đánh dấu trên vải không bị phai và có thể nhìn rõ cả với màu đậm kể cả màu đen. - Cỡ nét bút 2mm hoặc 3mm. | |
| 36 | Bút lông dầu xanh | Hiệu Bến Nghé M-04 hoặc tương đương. | 1.500 | Cây | Kiểu dáng được thiết kế vừa tay cầm, giúp êm tay khi viết, phù hợp với nhân viên văn phòng, người lao động... Đầu viết chất lượng cao, bút lông dầu 2 đầu (6mm và 0.8mm). Màu mực đậm tươi, mau khô và viết được trên các bề mặt khác nhau như: giấy, gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại… | |
| 37 | Bút lông kim Zebra | Hiệu Zebra. Bút có 2 đầu. Mo 120 hoặc tương đương. | 150 | Cây | Có 2 đầu 1 là đầu kim, 1 đầu bút lông, màu mực tươi đẹp, viết êm ko hao mực. Đầu bút nhỏ gọn sắc nét. Dầu bút bằng sợi polyester cao cấp đảm bảo cảm giác viết êm, linh hoạt. Phù hợp với nhiều bề mặt: các loại giấy, bìa carton, đĩa CD, gỗ, nhựa và các loại chất liệu da. | |
| 38 | Bút lông kim | Thiên Long PM04 hoặc tương đương. | 400 | Cây | - Bề rộng nét viết: 1 mm & 0.4 mm; -Trọng lượng: 10 gram; Màu mực: Xanh/Đỏ/Đen. Thiết kế hai đầu, một đầu lông một đầu kim. Sản phẩm không chứa Xylene và Toluene, an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng. - Mực đảm bảo độ bền, không phai, không thấm nước, không chất độc hại, an toàn cho người sử dụng. | |
| 39 | Bút xóa kéo | Hiệu Plus WH-505 hoặc tương đương. | 70 | Cây | - Xóa kéo mini - Nền xóa trắng, dễ tháo lắp và sử dụng. Chức năng: tẩy xóa nội dung không gây ẩm trên giấy - Kích thước: 5mm x 7m | |
| 40 | Dao rọc giấy | Hiệu HJ 223. hoặc tương đương. | 40 | Cái | Khung bằng nhựa, cứng. Kích thước lưỡi rộng 1,8cm. | |
| 41 | Decal A 5 | Tomy hoặc tương đương. | 1.000 | Xấp | - Giấy dán nhãn decal A5 là loại giấy khổ giấy A5, chia thành nhiều miếng nhỏ, có lớp keo tự dính, được sản xuất với giấy chất lượng tốt, có độ dính cao, bề mặt giấy trắng bóng. - Có nhiều kích cỡ khác nhau phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng - Chất lượng : Đẹp, mịn, láng. - Quy cách: 10 tờ/ 1 xấp | |
| 42 | Ghim giấy | Xuất xứ: Việt Nam | 5 | Cây | Đế tròn nhựa, thân sắt cao 15 cm loại tốt. | |
| 43 | Giấy bóng 1 mặt | Kokobe. Xuất xứ: Việt Nam | 200 | Cái | Định lượng 180gsm. Giấy in ảnh 1 mặt bóng. Khổ A4 cao cấp tương thích với tất cả các dòng máy in và mực in phun.In sắc nét, ứng dụng đa dạng đáp ứng các nhu cầu in ấn phổ thông. -Độ bền màu cao giúp lưu giữ hình ảnh trong thời gian dài dài, chống thấm nước. | |
| 44 | Giấy carbon. | Giấy than bàn tay 202H.Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương. | 30 | Hộp | - Giấy than màu xanh dương. Khổ giấy A4. 100 tờ/hộp (Chính hãng). - Giấy than làm bằng carbon, màu xanh được được sử dụng nhiều cho việc sao chép văn bản viết tay, máy đánh chữ, độ bền màu lâu. giấy than được sản xuất chất lượng đảm bảo không gây nhòe mực khi lưu trữ cùng văn bản khác.- Dùng để lót và ghi hóa đơn không bị lem. Loại giấy than rất tốt.- Kích thước: 21 x 33 mm- Đơn vị tính: Hộp (100 tờ/hộp) | |
| 45 | Giấy caro | Hiệu TP. Xuất xứ: Việt Nam | 50 | Xấp | Khổ F4. Giấy láng mịn, không bị lem mực khi viết, kẻ ô rõ. 20 tờ/ xấp. | |
| 46 | Giấy Fax nhiệt | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương. | 2.500 | Cuộn | - Giấy fax nhiệt K80x30mm - Định lượng giấy GSM65grmchất lượng tốt, độ nét cao khi in. Đặc biệt không có chất phụ gia gây mòn đầu in. Đặc điểm: Không cần Ribbon mực, khi đầu in tác dụng nhiệt lên bề mặt giấy thì lớp chất liệu đặc biệt trên đó chuyển hóa thành màu đen, hiển thị các nội dung. Giấy in được bọc giấy bạc luôn được giữ ở tình trạng tốt nhất. | |
| 47 | Giấy in liên tục 1 liên 210 x 279 mm (2 Dao) | Hiệu Liên Sơn hoặc tương đương. | 30 | Thùng | . Thùng 1500 tờ. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 48 | Giấy in liên tục 2 liên 210 x 279mm (2 dao) | Hiệu Liên Sơn hoặc tương đương. | 40 | Thùng | Thùng 900 bộ. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 49 | Giấy in liên tục 1 liên 210 x 279mm (1 dao) | Hiệu Liên Sơn hoặc tương đương. | 10 | Thùng | - Thùng 1500 tờ. - Giấy in liên tục 2-3 liên được sử dụng thông dụng trong văn phòng. - Là loại giấy liên tục phổ biến sử dụng cho máy in kim – in liên tục. | |
| 50 | Giấy pelure 21 x 33 | Việt Nam | 10 | xấp | Kích thước : 21 x 33 cm. Xấp 200 tờ. TP. | |
| 51 | Giấy photo A3 70 | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương. | 100 | Ram | Hiệu Excel. Định lượng 70 gsm. Ram 500 tờ. Xuất xứ: Thái Lan | |
| 52 | Giấy photo A4 70 | Hiệu Subaru.Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương. | 5.000 | Ram | - Giấy photocopy cao cấp chuyên dùng trong văn phòng. Bản in đẹp và không bị nhoè. - Mặt giấy láng mịn sử dụng tốt cho mục đích in màu mà không bị nhăn và lem mực, tạo ra bản in chất lượng với độ sắc nét cao.Định lượng: 70 gms. Độ trắng (%): 90/92 ISO.Khổ: A4 (210mm x 297 mm). - Đóng gói: 500 tờ/ream.Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH. - Ream giấy được bao gói chặt phẵng; mặt cắt Ream phẳng, các tờ không bị dính nhau ở mặt cắt, khổ giấy chuẩn, giấy không bị kẹt khi in. Giấy không bị bụi giúp kéo dài thời gian bảo trì vệ sinh các thiết bị in, photocopy. Thùng giấy được làm từ chất liệu tốt, tiện lợi. 5 ream/thùng. | |
| 53 | Giấy photo A4 80 màu | Giấy LG.Xuất xứ: Indonesia hoặc tương đương. | 10 | Ram | chem 201 x 297 mm- 500 tờ. Định lượng 80 gsm- màu hồng. | |
| 54 | Giấy photo A5 | Hiệu Excell.Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương. | 3.000 | Ram | Định lượng 70 gsm. Ram 500 tờ. | |
| 55 | Gỡ Kim | Eagle. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | 5 | Cái | - Độ bền cứng, sử dụng khá linh hoạt và an toàn. - Chất liệu: Thép - Màu sắc: đủ màu | |
| 56 | Gôm | Việt Nam | 60 | Cục | - Gôm tẩy với độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen mà không gây rách giấy, không làm bẩn, lem trên giấy trắng. - Dễ dàng sử dụng và thuận tiện trong học tập và trong văn phòng. | |
| 57 | Hộp tampon | Hiệu Horse No 2. Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương. | 8 | Hộp | - Mực dấu Tampon Hàng chính hãng có tem chống hàng giả. - Kích thước khay mực (tampon): 70x110mm. -Tampon Horse có mực sẵn, dùng chấm mực cho dấu đóng lên giấy. màu sắc tươi sáng và rất bền, thân hộp bằng kim loại không gỉ, mặt thấm mực bằng vải rất bền, chịu được lực đóng dấu mạnh mà không bể gãy thân hộp cũng như không nát bề mặt thấm mực. | |
| 58 | Hộp tampon Shinny - SP3 | Hiệu Shinny - S3. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương. | 7 | Hộp | - Có sẵn mực dùng cho dấu chấm mực ngoài. Màu:xanh, đỏ. - Chất lượng cao giúp mực thấm đều trên bề mặt con dấu, độ bền cao cho hàng ngàn lần đóng. - Kích thước: 70 x 110 mm | |
| 59 | Cặp hộp bảo quản tài liệu lưu trữ loại mộc- làm hoàn toàn bằng máy | Thái Dương. Việt Nam hoặc tương đương. | 35 | Hộp | Chất liệu: hộp bìa giấy ép có tẩm hóa chất chống mối, mọt. Gáy cao 10cm. rộng 26,5 cm, dài 36,5 cm. Hình thức: Cặp hộp có kiểu dáng đẹp, lịch sự, bền, gáy được dán vải. | |
| 60 | Kệ 3 tầng | Hiệu TTM hoặc tương đương | 30 | Cái | - Là sản phẩm được làm bằng nhựa PS kích cỡ 35.5 x 26 x 16.5 cm, 3 ngăn trượt chứa chứng từ các khổ A4-A5-A6, màu phổ biến: xanh dương, màu trà. | |
| 61 | Kéo lớn | Hiệu S183. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 50 | Cây | - Loại kéo trung bằng inox cán nhựa với chiều dài kéo khoảng 17mm phổ biến trong văn phòng, dùng để cắt dán, trang trí thủ công. - Các loại kéo được sử dụng để cắt đứt giấy, bìa các tông, cắt giấy dễ dàng. - Cán nhựa dẻo cầm rất êm tay.Kéo S183 là sản phẩm thích hợp giới văn phòng. | |
| 62 | Keo nước | Hiệu Queen hoặc tương đương | 20.000 | Chai | -Chai 30ml. Đầu chai có lưới. - Chất liệu keo tốt, có độ bám dính cao.- Dính đa số các mặt phẳng chất liệu giấy. | |
| 63 | Kẹp bướm 15mm | Hiệu Slecho hoặc tương đương | 200 | Hộp | - Kích thước: 15mm - Dùng để kẹp các tài liệu rời rạc thành 1 xấp nguyên. - Quy cách: 12 cái/ 1 hộp - Làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Lò xo kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn. | |
| 64 | Kẹp Bướm 25 mm | Hiệu Slecho. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 150 | Hộp | - Kích thước: 25mm - Dùng để kẹp các tài liệu rời rạc thành 1 xấp nguyên. - Quy cách: 12 cái/ 1 hộp - Làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Lò xo kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn. | |
| 65 | Kẹp Bướm 32 mm | Hiệu Slecho hoặc tương đương | 150 | Hộp | - Kích thước: 32mm - Dùng để kẹp các tài liệu rời rạc thành 1 xấp nguyên. - Quy cách: 12 cái/ 1 hộp - Làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Lò xo kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn. | |
| 66 | Kẹp Bướm 51mm | Hiệu Slecho hoặc tương đương | 150 | Hộp | - Kích thước: 51mm - Dùng để kẹp các tài liệu rời rạc thành 1 xấp nguyên. - Quy cách: 12 cái/ 1 hộp - Làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Lò xo kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn. | |
| 67 | Kẹp giấy sắt xi | San Jiao hoặc tương đương | 1.500 | Hộp | - Ghim cài có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản. Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ - Kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy, giữ chặt, không biến dạng - Dùng để kẹp giấy tờ, tài liệu trong công việc văn phòng và học tập - Đóng gói: 100 chiếc/hộp | |
| 68 | Khăn giấy hộp | Hiệu Pullpy hoặc tương đương | 75 | Hộp | - Hộp 180 tờ. Giấy được sản suất từ bột giấy nguyên chất tốt nhất, trắng tự nhiên mà không có hóa chất tẩy trắng độc hại. - Khăn giấy mềm mại,mịn màng Sản phẩm đóng hộp tiện dụng, dễ bảo quản. | |
| 69 | Kim bấm 23/10 VA | Hiệu Kwtrio hoặc tương đương | 5 | Hộp | 23/10.Hộp 1000 cái. Xuất xứ: Đài Loan | |
| 70 | Kim bấm 23/15 VA | Hiệu Kwtrio hoặc tương đương | 5 | Hộp | 23/15.Hộp 1000 cái. Xuất xứ: Đài Loan | |
| 71 | Kim bấm số 10 | Hiệu Việt Đức hoặc tương đương | 4.000 | Hộp | Hộp 1000 cái. | |
| 72 | Kim bấm số 3 | Hiệu SDI hoặc tương đương | 50 | Hộp | Hộp 1000 cái. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 73 | Máy bấm số 10 | Hiệu KW-Trio 5106. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 150 | Cái | - Công suất bấm: 12 tờ giấy định lượng 80gsm. Màu sắc: xanh lá /xanh dương /vàng/đỏ. - Là sản phẩm được thiết kế nhỏ gọn với trọng lượng chỉ 50g. Bấm được nhiều giấy,dễ canh chỉnh vị trí bấm và học chứa kim chứa được gấp đôi so với sản phẩm thông thường. | |
| 74 | Máy bấm số 3 | Hiệu Eagle 206. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Cái | - Bấm giấy nhiều, giấy dày. - Thân bằng chất liệu inox bền bỉ, bọc nhựa 1 đầu giúp chống trơn trợt hiệu quả. Lò xo bấm kim đàn hồi tốt, cho lực bấm nhẹ và linh hoạt, không làm bung kim hay rách giấy. Bấm có độ bền cao, không bị gỉ sét trong thời gian sử dụng và thân thiện với người dùng. | |
| 75 | Máy bấm kim loại lớn | Hiệu Kanex HD-12S/24 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dập kim loại đại.- Được chế tạo theo công nghệ mới, làm bằng thép chất lượng cao, có thân trên bằng nhựa và đế chống trượt. - Có cơ chế chống kẹt giấy và thanh dẫn có thể điều chỉnh phù hợp độ dày mỏng của giấy. - Sử dụng chân ghim từ 23/6 đến 23/24. - Dập tối đa 240 tờ. - Đóng gói: 1 chiếc/hộp. | |
| 76 | Máy bấm lổ | Hiệu Eagle 837 hoặc tương đương | 1 | Cái | . Máy bấm 2 lỗ loại lớn. Sắc bén, số lượng bấm trên 30 tờ. | |
| 77 | Máy Tính | Hiệu Casio HL 122 TV-W-X. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | Cái | - Máy tính 12 số, bàn phím cao su, sử dụng pin năng lượng mặt trời. - Kích thước: 19.5x77x141 mm | |
| 78 | Miếng phân trang 5 màu | Hiệu Double A - AFI100822 hoặc tương đương | 10 | Xấp | - Giấy ghi chú 5 màu. - Phân trang mũi tên 12.5 x 45mm - 1 vỉ gồm 5 tép nhỏ với 5 màu dạ quang, 1 tép nhỏ có 20 miếng phân trang. 1 block đặt hàng gồm 10 vỉ giúp bạn tiết kiệm hơn. Miếng phân trang có keo dính bền, đảm bảo ghi dấu hiệu quả tài liệu của bạn. - Miếng phân trang có các đặc điểm nổi trội như: không thấm nước, không rách. | |
| 79 | Mực Tampon Horse 30ML SI-H01 xanh | Horse. Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | 100 | Chai | Mực con dấu dùng cho các con dấu văn phòng, cơ quan… mực cho nét. Mực đóng rõ nét và không nhòe. Màu xanh. | |
| 80 | Mực Tampon Horse 30ML SI-H01 đỏ | Horse. Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | 100 | Chai | Mực con dấu dùng cho các con dấu văn phòng, cơ quan… mực cho nét. Mực đóng rõ nét và không nhòe. Màu đỏ. | |
| 81 | Nhựa bao tập | Việt Nam | 80 | Mét | Nhựa đôi, khổ 0,8m. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 82 | Note 51 x 76mm | Hiệu Diệu Thái hoặc tương đương | 30 | Xấp | - Kích thước: 51 x76mm - Xấp 100 tờ. Có keo dán 1 đầu. Giấy không bị cong, không bị rớt, không để lại keo, viết dễ dàng. Xuất xứ: Việt Nam | |
| 83 | Note 70 x 76mm | Hiệu Diệu Thái hoặc tương đương | 10 | Xấp | - Kích Thước: 70 x 76mm - Xấp 100 tờ. Có keo dán 1 đầu. Giấy không bị cong, không bị rớt, không để lại keo, viết dễ dàng. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 84 | Rổ xéo nhựa | Hiệu TTM hoặc tương đương | 150 | Cái | - Kích Thước: Dài 26cm , Rộng 10cm, Cao 29cm - Kệ rổ xéo nhựa 1 ngăn hữu ích cho việc lưu trữ nhanh các loại giấy tờ, chứng từ ngay trên bàn làm việc, để dễ dàng lấy ra khi cần. | |
| 85 | Sáp đếm tiền | Hiệu OEM hoặc tương đương | 30 | Cái | - Sáp đếm tiền an toàn cho da và đảm bảo tốc độ lẫn sự chính xác trong quá trình kiểm tiền. | |
| 86 | Sổ carro 25 x 33 loại tốt | Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | 300 | Cuốn | Kích thước: 25x33 cm. Bìa bằng giấy carton bọc giấy kiếng, góc có bọc kim loại.Giấy bên trong có kẻ ô.Cuốn 200 trang. | |
| 87 | Tampon S 308 | Hiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 5 | Cái | - Kích thước 45 x 10mm - Bề mặt lớp đệm mút mềm mại, cho mực đều và đẹp, không lem nhòe. | |
| 88 | Tampon 822 | Hiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 5 | Cái | - Kích thước 14 x 38 mm. - Bề mặt lớp đệm mút mềm mại, cho mực đều và đẹp, không lem nhòe. | |
| 89 | Tampon 823 | Hiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 5 | Cái | - Kích thước 18x47mm - Tampon dấu các loại,-khay thẻ mực dấu. Bề mặt lớp đệm mút mềm mại, cho mực đều và đẹp, không lem nhòe. | |
| 90 | Tampon 828 | Hiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 5 | Cái | - Kích thước 56mm x 33mm - Tampon dùng cho con dấu -Màu mực: xanh, đỏ, đen -Bề mặt lớp đệm mút mềm mại, cho mực đều và đẹp, không lem nhòe. | |
| 91 | Tampon 842 | Hiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 40 | Cái | - Dùng cho dấu tên kt 13 x 37mm - Được sử dụng tại các văn phòng làm việc, cơ quan,… thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng, chuyên dùng cho con dấu hình tròn. Hộp nhỏ có nắp đậy giữ mực không bị bay hơi. Bề mặt lớp đệm mút mềm mại, cho mực đều và đẹp, không lem nhòe. | |
| 92 | Tampon 843 | Hiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 5 | Cái | - Dùng cho dấu loại 3 dòng kích thước: 17 x 46mm -Bề mặt lớp đệm mút mềm mại, cho mực đều và đẹp, không lem nhòe. | |
| 93 | Tampon 844 | Hiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 5 | Cái | - KT: 21 x 57mm - Dùng để thay khay mực (tampon ) cho hộp dấu - Bề mặt lớp đệm mút mềm mại, cho mực đều và đẹp, không lem nhòe. | |
| 94 | Tập 100 trang | Tập Conan loại 1 hoặc tương đương | 1.200 | Cuốn | - Tập có mặt giấy láng mịn, viết êm tay, tạo nét chữ đẹp. Giấy viết không bị lem, ăn mực hầu hết các loại bút, giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. - Quyển tập có đường ô ly rõ ràng, lật mở các trang khi viết mà không làm bung, hỏng giấy. Bên trong là giấy lót ngoài có ghi thông tin các trường như tên trường, họ và tên, lớp, môn học cho người dùng điền vào mà không cần phải sử dụng nhãn vở. - Bảo đảm 100% giấy viết không lem, không thấm. | |
| 95 | Thước kẽ nhựa dẻo | Hiệu Win hoặc tương đương | 100 | Cây | Loại cứng. Kích thước 30cm, chia vạch, khoảng cách mỗi vạch 1cm. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 96 | Khung hình A4 | Việt Nam | 500 | Cái | Kích thước: 21x33cm. Khung chắc chắn | |
| 97 | Giấy in nhiệt | Hiệu Nam Nhật Tiên hoặc tương đương | 1.000 | Cuộn | - Kích thước: K 57x 30mm - Định lượng giấy GSM65grmchất lượng tốt, độ nét cao khi in. Đặc biệt không có chất phụ gia gây mòn đầu in. Đặc điểm: Không cần Ribbon mực, khi đầu in tác dụng nhiệt lên bề mặt giấy thì lớp chất liệu đặc biệt trên đó chuyển hóa thành màu đen, hiển thị các nội dung. Giấy in được bọc giấy bạc luôn được giữ ở tình trạng tốt nhất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.251521E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.752.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi