Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463468-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật nhiệt đới
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220437706
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022 - Nguồn không khoán
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:01:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,227,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ năm 2022
Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ năm 2022 của đề tài: Nghiên cứu chế tạo vật liệu định hướng ứng dụng điều trị mụn của tổ hợp chitosan biến tính và polyphenol từ lá sim ( Rhodomyrtus tomentosa Aiton H.)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022 - Nguồn không khoán
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới , địa chỉ: Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chitosan khối lượng phân tử thấp5Lọ 250gKL phân tử 50000-190000 Da, độ nhớt 20-300 cP, 75-85 % độ deacetyl hóa
2Chitosan khối lượng phân tử trung bình4Lọ 250gĐộ nhớt 200 - 800 cP, 75-85% độ deacetyl hóa
3Poly (vinyl alcohol)1Lọ 500gKL phân tử 9000-10000, 80% hydrolyzed, tinh thể
4Poly (ethylene oxide)1Lọ 500gKL phân tử trung bình 100,000, bột, độ nhớt 12-50 cP, tỉ trọng 1.13 g/mL ở 25°C
5Poly (ethylene oxide)1Lọ 500gKL phân tử trung bình 200,000, bột, độ nhớt 65-115 cP
6Poly (ethylene glycol) solution2Lọ 50g40% (klg/ khối lượng) trong H2O, KL phân tử trung bình 8,000
7Sodium tripolyphosphate1Lọ 500gTiêu chuẩn kỹ thuật, 85%, pH 9.5-10.3 (1g/L), bột
8Gallic acid1Lọ 100g97.5-102.5% (chuẩn độ), điểm chảy. 251 °C
9Glutaraldehyde1Lọ 1LNồng độ 50 % khối lượng trong H2O, tỉ trọng 1.106 g/mL at 25°C,
10Sodium citrate dehydrate1Lọ 1kgĐộ tinh khiết≥99%, FG, điểm chảy >300°C
11n-Hexan30LítCH3(CH2)4CH3, Hàm lượng min: 63%, Tỉ trọng: 0.655 g/ml, Nhiệt độ sôi: 69°C
12Etyl axetat20LítC4H8O2, Hàm lượng: 99,8 %, điểm sôi là 77 °C
13Diclometan15LítCH2Cl2, Tỉ trọng: 1.33 g/ml, Điểm sôi: 39.6°C
14Etanol40LítC2H5OH, hàm lượng 96%, Tỉ trọng: 0,7936 g/ml, điểm sôi 78°C
15Axeton20LítCH3OCH3, Tỉ trọng: 0.791 g/ml, điểm sôi: 57 °C, hàm lượng 99,5%
16Cloroform2LítCHCl3, Tỉ trọng: 1,564 g/ml, Điểm sôi 61.2°C, hàm lượng: min 99%
17n-Butanol2LítC4H9OH, Tỉ trọng: 0.81 g/ml, Điểm sôi 117,7 °C, hàm lượng: min 99%
18Thuốc thử Folin-Ciocaleu3Chai 100 mLHỗn hợp phosphomolybdate, phosphotungstate
19Sắc ký bản mỏng2Hộp/25 tấm25 tấm/hộp, kích thước 20cmx20cm, chiều dày lớp Silica gel ≤ 30 µm
20Silicagel4Lọ 1kgSilica gel 60, kích thước hạt 0.063-0.200 mm
21Bình cầu nút nhám 1l, 2 cổ2cáiThủy tinh chịu nhiệt, có cổ nhám.
22Bình cầu nút nhám 500 ml2cáiThủy tinh chịu nhiệt, có cổ nhám.
23Sinh hàn ngang2cáiThủy tinh chịu nhiệt, nhám chất lượng cao.
24(Giá đỡ + càng kẹp)/bộ3BộKim loại. Độ mở 50 - 65 mm, bền chắc
25Nhiệt kế có nhám 150oC2cáitừ -10°C đến 150°C, độ chia 0,5°C
26Cốc thủy tinh 3L6cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia, chính xác.
27Cốc thủy tinh 1L5cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
28Cốc thủy tinh 500 mL6cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
29Cốc thủy tinh 250 mL5cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
30Cốc thủy tinh 100 mL10cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
31Bình định mức 100mL3cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
32Pipep 1mL5cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
33Pipep 2mL5cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
34Pipep 5mL5cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
35Pipep 10 mL5cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
36Buret 1 mL2cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
37Buret 2 mL2cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
38Buret 5 mL2cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
39Buret 10 mL2cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
40Buret 25 mL2cáiThủy tinh chất lượng tốt, có vạch chia.
41Ống nghiệm 1620cáiThủy tinh chịu nhiệt.
42Ống nghiệm 2040cáiThủy tinh chịu nhiệt.
43Ống nghiệm 2240cáiThủy tinh chịu nhiệt.
44Găng tay chống hóa chất PTN5hộp/50cCao su Nitrile Sol-vex
45Khẩu trang an toàn PTN5hộp/50cVải không dệt, có lớp lọc bụi mịn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->