Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:37:00 đến ngày 2022-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,012,801,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9519202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90384E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.961.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.435.845.188 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng: 10T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng: 10T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép: ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,8T ÷ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Trường mẫu giáo Hướng Dương, xã Tân Hưng Tây 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân
Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chung (chỉ tính MB đất thịt không tính dưới nước) | Chương V của E-HSMT | 14,38 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 46,98 | 100m3 |
| 3 | San đầm nền bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 16,435 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng Bờ kè bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 45,2812 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 3,68 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 184 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,4295 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 3,669 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 5,61 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | nt | 2,0125 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 15,7984 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,6663 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2921 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2394 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 32,835 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 2,3022 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,4613 | 100m2 |
| 15 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 328,35 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 66 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 1,8892 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,7557 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 7,9186 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 16,593 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 16,593 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 13,2096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2208 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 19,9587 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 620,0076 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 9,3504 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5597 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 234 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 4,728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7565 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 75,648 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,6921 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2897 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 7,6026 | 100kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | nt | 0,15 | 100m |
| 20 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 0,0961 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,6288 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,8384 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 133,056 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 81,84 | m2 |
| 25 | Cao su lót | nt | 0,45 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 18 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,55 | tấn |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 60 | 10m |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | nt | 1.403 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng 1cm x0,5) | nt | 701,5 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,064 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | nt | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 2,5435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 0,0613 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,4206 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 6,5039 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | nt | 11,8828 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột ceramic 250x400 | nt | 6,5039 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0713 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột cờ inox | nt | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng Đài nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 2,6624 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0559 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0251 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,92 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0622 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,184 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0867 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0867 | tấn |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | nt | 4 | 1 mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,064 | m3 |
| 16 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | nt | 0,48 | 100m |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 0,736 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,092 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0183 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0756 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 0,6272 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1254 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 12,544 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0168 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0773 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 0,24 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0236 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0359 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 2,5272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,769 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,486 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 0,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0368 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,368 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0223 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0808 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0922 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0166 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,0916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 11,06 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,16 | m3 |
| 22 | Gia công cửa lưới thép. | nt | 1,4 | m2 |
| 23 | Cung cấp inox đặc D12 | nt | 27 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 1,2 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng mới Khối 06 phòng học (kết hợp khu vệ sinh học sinh) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 109,4375 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 8,805 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 440,25 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 2,8864 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 8,5472 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 3,7232 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 160 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 17,61 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 2,3125 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,88 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,44 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 7,125 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 7,125 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 36,2086 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,8791 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,7284 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,3335 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0623 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1685 | tấn |
| 20 | Đào đà kiềng | nt | 22,5568 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 9,0227 | m3 |
| 22 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 49,9175 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 17,2717 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng | nt | 1,4156 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2994 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,434 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,3445 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 66,807 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 16,8829 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 2,9483 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7552 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,6713 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 85,3857 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 9,6764 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,956 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 15,5306 | tấn |
| 37 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 26,3824 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 91,0349 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 17,0421 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 9,9865 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0659 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 9,929 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8679 | tấn |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 101,04 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 168,4 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 14,6185 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 2,3228 | 100m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 18,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7993 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0315 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | nt | 4,3453 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,3453 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | nt | 10,8392 | 100m2 |
| 54 | Gia công khung trần thép | nt | 2,9512 | tấn |
| 55 | Gia công khung trần thép | nt | 0,148 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung trần thép | nt | 3,0992 | tấn |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,3672 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,5344 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 41,0519 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 73,6432 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 29,2928 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.230,24 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 | nt | 714,303 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 865,596 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) | nt | 126,12 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 952,9325 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 952,9325 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 991,716 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 242,4 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 168,4 | m |
| 71 | Lát nền, sàn gạch lát Ceramic 400x400 | nt | 545,16 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch lát Ceramic nhám 400x400 | nt | 281,28 | m2 |
| 73 | Cung cấp lan can hành lang Inox 304 D60 dày 1.2mm | nt | 37,07 | m2 |
| 74 | Cung cấp lan can tam cấp Inox 304 D60 dày 1.2mm | nt | 16,7574 | m2 |
| 75 | Cung cấp rào chắn di động bằng inox 304 | nt | 11,7 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tôn PU cách nhiệt 3 lớp | nt | 809,948 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 190,26 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX 304 dày 1,0mm | nt | 92,6198 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm | nt | 85,4 | m2 |
| 80 | Cửa bật panô nhôm | nt | 28,98 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm | nt | 75,88 | m2 |
| 82 | Khung bảo vệ cửa INOX 304 dày 1,0mm | nt | 92,6198 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường gạch ceramic giả đá 250x400 | nt | 97,92 | m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện inox 300x200x150 | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu giao chống giật 1P-75A | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo trần (75W-220V) | nt | 42 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 63 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn bán tiêu D250 (22W-220V) | nt | 39 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | nt | 138 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 43 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 1.872 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 780 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 206 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 690 | m |
| 98 | Băng keo cách điện, tắc kê ốc vít | nt | 16 | cuộn |
| 99 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | nt | 3 | 1 bộ |
| 100 | Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | nt | 70 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt 4 lỗ | nt | 77 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 0,92 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 0,11 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | nt | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | nt | 54 | cái |
| 107 | Lắp đặt Lavabo + vòi Inox | nt | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | nt | 14 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | nt | 28 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí bệt người lớn | nt | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa inox | nt | 94 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 35 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | nt | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt van góc nhựa D21 | nt | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | nt | 72 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 1,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | nt | 1,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 1,5 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 2,9 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co PVC D21 | nt | 185 | cái |
| 121 | Lắp đặt co giảm PVC D21-D27 | nt | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC D27 | nt | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D34 | nt | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 91 | cái |
| 125 | Lắp đặt co giảm PVC D34-D90 | nt | 21 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê giảm PVC D21-D27 | nt | 119 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê giảm PVC D27-D34 | nt | 6 | cái |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,052 | 100m3 |
| 129 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 26,3952 | 100m |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,846 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,846 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 7,9893 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,4748 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4991 | tấn |
| 135 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 13,3038 | m3 |
| 136 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,1216 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 179,82 | m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 6 | 1cấu kiện |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | nt | 0,03 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | nt | 0,59 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co PVC D42 | nt | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D114 | nt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D150 | nt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3, R=51m | nt | 1 | bộ |
| 146 | Vật tư phụ lắp đặt kim thu sét | nt | 1 | lô |
| 147 | Cột sắt tráng kẽm STK D42 | nt | 5 | m |
| 148 | Kẹp đỡ cáp, gắn trên mái | nt | 3 | bộ |
| 149 | Hộp đo điện trở đất | nt | 1 | bộ |
| 150 | Cọc tiếp địa Þ16mm - mạ đồng, L=2.4m. | nt | 3 | cái |
| 151 | Cáp đồng trần 70mm2 | nt | 35 | m |
| 152 | Cáp neo D8mm | nt | 24 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | nt | 25 | m |
| 154 | Mối hàn cabwell | nt | 3 | mối |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng mới Khối hành chính, nhà vệ sinh giáo viên, phòng học nghệ thuật | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 114,9062 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 9,245 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 462,25 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 3,032 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 8,9742 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 3,8951 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 168 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 18,49 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 2,425 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,9269 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2317 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 7,505 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 7,505 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 37,905 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | nt | 2,041 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1803 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,9464 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0641 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0713 | tấn |
| 20 | Đào đà kiềng | nt | 15,1639 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 7,582 | m3 |
| 22 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 38,8813 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 11,6645 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,9605 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,054 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,9459 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 55,7301 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 17,2329 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 3,4225 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6974 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,9406 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 66,7378 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 8,7486 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,9405 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 9,8564 | tấn |
| 37 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 26,6565 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 3,4769 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 71,2779 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 6,8225 | 100m2 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 9,923 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 6,1268 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,7409 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) | nt | 210,7608 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 210,7608 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 92,304 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 153,84 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 6,2342 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,4188 | 100m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5994 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1826 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,1627 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,1627 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | nt | 6,5117 | 100m2 |
| 56 | Gia công khung trần thép | nt | 1,1473 | tấn |
| 57 | Gia công khung trần thép | nt | 0,09 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung trần thép | nt | 1,2373 | tấn |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,4211 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,9437 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 11,9616 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 204,96 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 204,96 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic giả đá 250x400 | nt | 66,31 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 | nt | 186,255 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,7112 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 36,8672 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 18,5672 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 902,805 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 438,8 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 902,805 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 902,805 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 438,8 | m2 |
| 74 | Kẻ ron tường rộng 15mm, sâu 10mm | nt | 411,55 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 208 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 156,6 | m |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | nt | 385,9 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400 | nt | 195,2287 | m2 |
| 79 | Cung cấp lan can hành lang Inox 304 D60 dày 1.2mm | nt | 51,26 | m2 |
| 80 | Cung cấp lan can tam cấp Inox 304 D60 dày 1.2mm | nt | 19,9799 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tôn PU cách nhiệt 3 lớp | nt | 535 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 117,164 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX 304 dày 1,0mm | nt | 74,2012 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm | nt | 44,04 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm | nt | 72,908 | m2 |
| 86 | Khung bảo vệ cửa INOX 304 dày 1,0mm | nt | 75,8812 | m2 |
| 87 | Lắp đặt tủ điện inox 300x200x150 | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu giao chống giật 1P-75A | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt đảo trần (75W-220V) | nt | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 64 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn bán tiêu D250 (22W-220V) | nt | 19 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | nt | 98 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 1.187 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 482 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 12mm2 | nt | 279 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 448 | m |
| 100 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | nt | 3 | 1 bộ |
| 101 | Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | nt | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt 4 lỗ | nt | 42 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 1,34 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 0,11 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | nt | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | nt | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt Lavabo + vòi Inox | nt | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | nt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí bệt người lớn | nt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa inox | nt | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van góc nhựa D21 | nt | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | nt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 0,09 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | nt | 0,35 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co PVC D21 | nt | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt co giảm PVC D21-D27 | nt | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC D27 | nt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D34 | nt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt co giảm PVC D34-D90 | nt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê giảm PVC D21-D27 | nt | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê giảm PVC D27-D34 | nt | 1 | cái |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1268 | 100m3 |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,5 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,5 | m3 |
| 131 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 4 | 100m |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,4374 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0457 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0674 | tấn |
| 135 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,0387 | m3 |
| 136 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,2668 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 23,715 | m2 |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,05 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | nt | 0,01 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | nt | 0,03 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co PVC D42 | nt | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D114 | nt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D150 | nt | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng mới Cổng - hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 11,88 | m3 |
| 2 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 57,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3577 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,1248 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,224 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 0,42 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 2,64 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 1,624 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0324 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0162 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,384 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,7283 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 1,272 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0384 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,128 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 5,64 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1556 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,536 | tấn |
| 21 | Đào đà kiềng, đà neo bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,3586 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1434 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 10,1172 | m3 |
| 24 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 30,764 | m2 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng, đà neo | nt | 1,0118 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2149 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,8871 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,8398 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 9,4165 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8427 | tấn |
| 31 | Thép ray cổng chính V75x75x5mm | nt | 165,88 | kg |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 15,7084 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 10,8694 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,3033 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,772 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 478,4672 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 225,569 | m2 |
| 38 | Kẻ ron cột rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính công) | nt | 170,4 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 147,52 | m |
| 40 | Ốp đá granite vào bảng hiệu | nt | 3,8125 | m2 |
| 41 | Ốp cột gạch ceramic 250x400 | nt | 3,0731 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 678,9537 | m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1848 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,0673 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2521 | tấn |
| 46 | Lưới hàng rào kẽm nhúng | nt | 183,024 | m2 |
| 47 | Bát liên kết dày 3mm | nt | 102 | cái |
| 48 | Bu long neo d18, L=300mm | nt | 136 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào | nt | 19,08 | m2 |
| 50 | Cung cấp chữ bảng tên trường | nt | 1 | bộ |
| 51 | Vẽ trang trí hoạ tiết trên tường (theo diện tích tường ngoài, tạm tính 500.000đ/1m2) | nt | 233,67 | 0.0 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 0,8928 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đà giằng, vì kèo | nt | 0,1265 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0261 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1244 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 0,8344 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,196 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0851 | tấn |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,8064 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,7312 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,3355 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 38,72 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 21,64 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,08 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 17,92 | m2 |
| 66 | Kẻ ron cột rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính công) | nt | 22,4 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 32 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 41,64 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 29,48 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 8,96 | m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,784 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 7,84 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | nt | 7,84 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0474 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0474 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | nt | 0,1482 | 100m2 |
| 77 | Làm trần bằng tôn PU cách nhiệt 3 lớp | nt | 7,84 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8ly | nt | 1,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8ly | nt | 5,04 | m2 |
| 80 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa | nt | 5,6736 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D34mm | nt | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện inox 400x500x210 | nt | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt cầu giao chống giật | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-16A | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P-100A | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Dây đơn Pu/PVC 1,5mm2 | nt | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt Dây đơn Pu/PVC 2,5mm2 | nt | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt Dây đơn Pu/PVC 25mm2 | nt | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 | nt | 15 | m |
| J | Hạng mục 10: Xây dựng Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,5096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 0,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,6585 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1043 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,1043 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,2201 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,22 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,129 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,125 | tấn |
| 12 | Bu long phi 14 | nt | 32 | Cái |
| 13 | Bu long phi 12 | nt | 32 | Cái |
| K | Hạng mục 11: Xây dựng Mái che | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,624 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1936 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 2,64 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,5898 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 | nt | 22,016 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 20,48 | m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,7536 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,1751 | tấn |
| 11 | Bu long neo d14, L=500mm | nt | 128 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,3362 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,5028 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0176 | tấn |
| 15 | Gia công giằng dọc | nt | 0,6809 | tấn |
| 16 | Gia công giằng dọc | nt | 0,0195 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,9287 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,3848 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,5204 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông (giằng dọc) | nt | 0,7004 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 339,3085 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 4,2725 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 235 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 115 | m |
| 28 | Lắp đặt đế nổi đơn + mặt | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | nt | 3 | cái |
| L | Hạng mục 12: Xây dựng Sân khấu | |||
| 1 | Đào đà kiềng | nt | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0756 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,141 | tấn |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3619 | 100m3 |
| 7 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 80,84 | m2 |
| 8 | Ván khuôn đan nền | nt | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4652 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 6,8192 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | nt | 12,0032 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | nt | 107,74 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 | nt | 6,66 | m2 |
| 14 | Khung lan can inox 304 | nt | 23,276 | m2 |
| 15 | Cung cấp bình chữa cháy CO2-5kg | nt | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp bình chữa cháy bột-4kg | nt | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp đế bình chửa cháy | nt | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp bảng nội qui chữa cháy bằng mê ca + phụ kiện lắp đặt | nt | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng mê ca + phụ kiện lắp đặt | nt | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp bồn nước inox 2000L + phụ kiện lắp đặt | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,37 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp phao cơ bồn nước tự ngắt | nt | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp phao điện bồn nước tự ngắt | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các MCB 1 pha 15A-220V | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 28 | Cung cấp máy bơm nước 2HP | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9519202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.961.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.435.845.188 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 3 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, | Có sức nâng: 10T ÷ 25T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích, | Có sức nâng: 10T ÷ 25T | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước | Lực ép: ≥ 150T | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng: 0,8T ÷ 3T | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Định vị, đo cao độ | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có dung tích: ≥ 250Lít | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa | Có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Có công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Có công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 13 | Máy hàn | Có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Có công suất: ≥ 1,7KW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có công suất: ≥ 0,62KW | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Có trọng lượng: ≥ 60Kg | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | Có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi