Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463378-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220449073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:37:00 đến ngày 2022-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,012,801,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9519202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.961.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.435.845.188 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi,
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích,
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng: 10T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép: ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Trường mẫu giáo Hướng Dương, xã Tân Hưng Tây
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phú Nhân Phát (Địa chỉ: Số 32, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 3, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đại Chúng (Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). ư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau). Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng chung (chỉ tính MB đất thịt không tính dưới nước)Chương V của E-HSMT14,38100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt46,98100m3
3San đầm nền bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90nt16,435100m3
B Hạng mục 2: Xây dựng Bờ kè bê tông cốt thép
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt45,2812m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt3,68100m2
3Cao su lót đổ bê tôngnt184m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,4295tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,669tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int5,61100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcnt2,0125m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt15,7984m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,6663100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2921tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,2394tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt32,835m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt2,3022tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,4613100m2
15Cao su lót đổ bê tôngnt328,35m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt66cái
C Hạng mục 3: Xây dựng mới Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước, bồn hoa
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp Int1,8892100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,7557100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int7,9186100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt16,593m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt16,593m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt13,2096m3
7Ván khuôn móng dàint0,2208100m2
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt19,9587m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt620,0076m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt9,3504m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,5597100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2341cấu kiện
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt4,728m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,7565100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75nt75,648m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,6921tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2897tấn
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmnt7,6026100kg
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmnt0,15100m
20Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp Int0,0961100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt3,6288m3
22Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,8384m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt133,056m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt81,84m2
25Cao su lótnt0,45100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt18m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,55tấn
28Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4nt6010m
29Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmnt1.403m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng 1cm x0,5)nt701,5m2
D Hạng mục 4: Xây dựng mới Cột cờ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0516100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,064m3
3Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150nt1,1335m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt2,5435m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,017100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt0,0613m3
7Ván khuôn móng cộtnt0,007100m2
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,4206m3
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75nt6,5039m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400nt11,8828m2
11Ốp tường trụ, cột ceramic 250x400nt6,5039m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0017tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0713tấn
14Lắp dựng cột cờ inoxnt1cái
E Hạng mục 5: Xây dựng Đài nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int2,6624100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,256m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt0,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt0,864m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,0576100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0559tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0251tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,92m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,384100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0622tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,184tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0867tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0867tấn
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmnt41 mối nối
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,064m3
16Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IInt0,48100m
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt0,736m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,092100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0183tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0756tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt0,6272m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1254100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt12,544m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0168tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0773tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt0,24m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0236tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,0359100m2
F Hạng mục 6: Xây dựng Lò đốt rác
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int2,5272100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt1,769m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,216m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,0132100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt0,486m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt0,296m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0592100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,54m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,066100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,0368100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,368m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt9,76m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0223tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0141tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0808tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,014tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0922tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0166tấn
19Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,0916m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt11,06m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,16m3
22Gia công cửa lưới thép.nt1,4m2
23Cung cấp inox đặc D12nt27m
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt1,2m2
G Hạng mục 7: Xây dựng mới Khối 06 phòng học (kết hợp khu vệ sinh học sinh)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt109,4375m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt8,805100m2
3Cao su lót đổ bê tôngnt440,25m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt2,8864tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt8,5472tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt3,7232tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt1601 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int17,61100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt2,3125m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,88100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,44100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt7,125m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt7,125m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt36,2086m3
15Ván khuôn móng cộtnt1,8791100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,7284tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,3335tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0623tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,1685tấn
20Đào đà kiềngnt22,5568m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt9,0227m3
22Cao su lót đổ bê tôngnt49,9175m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt17,2717m3
24Ván khuôn đà kiềngnt1,4156100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2994tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,434tấn
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,3445m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt66,807m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt16,8829m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt2,9483100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,7552tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,6713tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt85,3857m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt9,6764100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,956tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt15,5306tấn
37Cao su lót đổ bê tôngnt26,3824m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt91,0349m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt17,0421m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt9,9865100m2
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0659100m3
42Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmnt9,929tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,8679tấn
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt101,04m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt168,4m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt14,6185m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt2,3228100m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt18,96m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,7993tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt1,0315tấn
51Gia công xà gồ thépnt4,3453tấn
52Lắp dựng xà gồ thépnt4,3453tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmnt10,8392100m2
54Gia công khung trần thépnt2,9512tấn
55Gia công khung trần thépnt0,148tấn
56Lắp dựng khung trần thépnt3,0992tấn
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,3672m3
58Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt8,5344m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt41,0519m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt73,6432m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt29,2928m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.230,24m2
63Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400nt714,303m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt865,596m2
65Trát trần, vữa XM M75 (ngoài)nt126,12m2
66Bả bằng bột bả vào tườngnt952,9325m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt952,9325m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt991,716m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt242,4m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75nt168,4m
71Lát nền, sàn gạch lát Ceramic 400x400nt545,16m2
72Lát nền, sàn gạch lát Ceramic nhám 400x400nt281,28m2
73Cung cấp lan can hành lang Inox 304 D60 dày 1.2mmnt37,07m2
74Cung cấp lan can tam cấp Inox 304 D60 dày 1.2mmnt16,7574m2
75Cung cấp rào chắn di động bằng inox 304nt11,7m2
76Thi công trần bằng tôn PU cách nhiệt 3 lớpnt809,948m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt190,26m2
78Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX 304 dày 1,0mmnt92,6198m2
79Cửa đi khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mmnt85,4m2
80Cửa bật panô nhômnt28,98m2
81Cửa sổ khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mmnt75,88m2
82Khung bảo vệ cửa INOX 304 dày 1,0mmnt92,6198m2
83Ốp chân tường gạch ceramic giả đá 250x400nt97,92m2
84Lắp đặt tủ điện inox 300x200x150nt1cái
85Lắp đặt cầu giao chống giật 1P-75Ant1cái
86Lắp đặt quạt đảo trần (75W-220V)nt42cái
87Lắp đặt quạt treo tườngnt14cái
88Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt63bộ
89Lắp đặt đèn bán tiêu D250 (22W-220V)nt39bộ
90Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấunt138cái
91Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện nt8cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 75Ant1cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtnt43cái
94Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt1.872m
95Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt780m
96Lắp đặt dây đơn 16mm2nt206m
97Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt690m
98Băng keo cách điện, tắc kê ốc vítnt16cuộn
99Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địant31 bộ
100Lắp đặt dây đồng trần tiếp địant70m
101Lắp đặt hộp điện âm tường mặt 4 lỗnt77hộp
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90nt0,92100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D21nt0,11100m
104Lắp đặt cầu chắn rác inox D120nt18cái
105Lắp đặt co PVC D90nt18cái
106Lắp đặt co lơi PVC D90nt54cái
107Lắp đặt Lavabo + vòi Inoxnt7bộ
108Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emnt14bộ
109Lắp đặt xí bệt trẻ emnt28bộ
110Lắp đặt xí bệt người lớnnt7bộ
111Lắp đặt vòi rửa inoxnt94bộ
112Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt35bộ
113Lắp đặt van khóa bằng đồng D27nt7cái
114Lắp đặt van góc nhựa D21nt21cái
115Lắp đặt phễu thu Inox 150x150nt72cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC D21nt1,05100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D27nt1,6100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D34nt1,5100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D90nt2,9100m
120Lắp đặt co PVC D21nt185cái
121Lắp đặt co giảm PVC D21-D27nt30cái
122Lắp đặt co PVC D27nt21cái
123Lắp đặt co PVC D34nt23cái
124Lắp đặt co PVC D90nt91cái
125Lắp đặt co giảm PVC D34-D90nt21cái
126Lắp đặt tê giảm PVC D21-D27nt119cái
127Lắp đặt tê giảm PVC D27-D34nt6cái
128Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,052100m3
129Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int26,3952100m
130Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt3,846m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt3,846m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt7,9893m3
133Ván khuôn móng dàint0,4748100m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,4991tấn
135Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt13,3038m3
136Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,1216m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt179,82m2
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt61cấu kiện
139Lắp đặt ống nhựa PVC D42nt0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D114nt0,03100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D150nt0,59100m
142Lắp đặt co PVC D42nt9cái
143Lắp đặt co PVC D114nt3cái
144Lắp đặt co PVC D150nt3cái
145Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3, R=51mnt1bộ
146Vật tư phụ lắp đặt kim thu sétnt1
147Cột sắt tráng kẽm STK D42nt5m
148Kẹp đỡ cáp, gắn trên máint3bộ
149Hộp đo điện trở đấtnt1bộ
150Cọc tiếp địa Þ16mm - mạ đồng, L=2.4m.nt3cái
151Cáp đồng trần 70mm2nt35m
152Cáp neo D8mmnt24bộ
153Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mmnt25m
154Mối hàn cabwellnt3mối
H Hạng mục 8: Xây dựng mới Khối hành chính, nhà vệ sinh giáo viên, phòng học nghệ thuật
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt114,9062m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt9,245100m2
3Cao su lót đổ bê tôngnt462,25m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt3,032tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt8,9742tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt3,8951tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt1681 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int18,49100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt2,425m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,9269100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2317100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt7,505m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt7,505m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt37,905m3
15Ván khuôn móng cộtnt2,041100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1803tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,9464tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0641tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,0713tấn
20Đào đà kiềngnt15,1639m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt7,582m3
22Cao su lót đổ bê tôngnt38,8813m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt11,6645m3
24Ván khuôn đà kiềngnt0,9605100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2075tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,054tấn
27Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt7,9459m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt55,7301m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt17,2329m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt3,4225100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,6974tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,9406tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt66,7378m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt8,7486100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,9405tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt9,8564tấn
37Cao su lót đổ bê tôngnt26,6565m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt3,4769m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt71,2779m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt6,8225100m2
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt9,923m3
42Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmnt6,1268tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,7409tấn
44Trát trần, vữa XM M75 (ngoài)nt210,7608m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt210,7608m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt92,304m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt153,84m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt6,2342m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt1,4188100m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt12m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5994tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,1826tấn
53Gia công xà gồ thépnt3,1627tấn
54Lắp dựng xà gồ thépnt3,1627tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmnt6,5117100m2
56Gia công khung trần thépnt1,1473tấn
57Gia công khung trần thépnt0,09tấn
58Lắp dựng khung trần thépnt1,2373tấn
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,4211m3
60Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,9437m3
61Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt11,9616m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt204,96m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt204,96m2
64Ốp tường trụ, cột gạch ceramic giả đá 250x400nt66,31m2
65Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400nt186,255m2
66Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,7112m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt36,8672m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt18,5672m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt902,805m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt438,8m2
71Bả bằng bột bả vào tườngnt902,805m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt902,805m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt438,8m2
74Kẻ ron tường rộng 15mm, sâu 10mmnt411,55m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt208m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75nt156,6m
77Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400nt385,9m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400nt195,2287m2
79Cung cấp lan can hành lang Inox 304 D60 dày 1.2mmnt51,26m2
80Cung cấp lan can tam cấp Inox 304 D60 dày 1.2mmnt19,9799m2
81Thi công trần bằng tôn PU cách nhiệt 3 lớpnt535m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt117,164m2
83Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX 304 dày 1,0mmnt74,2012m2
84Cửa đi khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mmnt44,04m2
85Cửa sổ khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mmnt72,908m2
86Khung bảo vệ cửa INOX 304 dày 1,0mmnt75,8812m2
87Lắp đặt tủ điện inox 300x200x150nt1cái
88Lắp đặt cầu giao chống giật 1P-75Ant1cái
89Lắp đặt quạt đảo trần (75W-220V)nt36cái
90Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt64bộ
91Lắp đặt đèn bán tiêu D250 (22W-220V)nt19bộ
92Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấunt98cái
93Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện nt14cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 75Ant1cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtnt25cái
96Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt1.187m
97Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt482m
98Lắp đặt dây đơn 12mm2nt279m
99Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt448m
100Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địant31 bộ
101Lắp đặt dây đồng trần tiếp địant40m
102Lắp đặt hộp điện âm tường mặt 4 lỗnt42hộp
103Lắp đặt ống nhựa PVC D90nt1,34100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D21nt0,11100m
105Lắp đặt cầu chắn rác inox D120nt26cái
106Lắp đặt co PVC D90nt26cái
107Lắp đặt co lơi PVC D90nt26cái
108Lắp đặt Lavabo + vòi Inoxnt5bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnnt2bộ
110Lắp đặt xí bệt người lớnnt3bộ
111Lắp đặt vòi rửa inoxnt5bộ
112Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt3bộ
113Lắp đặt van khóa nhựa D27nt1cái
114Lắp đặt van góc nhựa D21nt9cái
115Lắp đặt phễu thu Inox 150x150nt6cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC D21nt0,09100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D27nt0,35100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D34nt0,1100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D90nt0,15100m
120Lắp đặt co PVC D21nt17cái
121Lắp đặt co giảm PVC D21-D27nt17cái
122Lắp đặt co PVC D27nt5cái
123Lắp đặt co PVC D34nt1cái
124Lắp đặt co PVC D90nt11cái
125Lắp đặt co giảm PVC D34-D90nt6cái
126Lắp đặt tê giảm PVC D21-D27nt11cái
127Lắp đặt tê giảm PVC D27-D34nt1cái
128Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1268100m3
129Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,5m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,5m3
131Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int4100m
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt1,4374m3
133Ván khuôn móng dàint0,0457100m2
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0674tấn
135Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,0387m3
136Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,2668m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt23,715m2
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt1cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC D42nt0,05100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D114nt0,01100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D150nt0,03100m
142Lắp đặt co PVC D42nt3cái
143Lắp đặt co PVC D114nt1cái
144Lắp đặt co PVC D150nt1cái
I Hạng mục 9: Xây dựng mới Cổng - hàng rào, nhà bảo vệ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt11,88m3
2Cao su lót đổ bê tôngnt57,6m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,3577tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt1,1248tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt1,224100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int0,42100m
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp Int2,64100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt1,624m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0324100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0162100m3
11Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ côngnt0,384m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,7283m3
13Ván khuôn móng cộtnt0,078100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt1,272m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,067tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0384tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,128100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt5,64m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1556tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,536tấn
21Đào đà kiềng, đà neo bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,3586100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1434100m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt10,1172m3
24Cao su lót đổ bê tôngnt30,764m2
25Ván khuôn đà kiềng, đà neont1,0118100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,2149tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,8871tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,8398100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt9,4165m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,8427tấn
31Thép ray cổng chính V75x75x5mmnt165,88kg
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt15,7084m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt10,8694m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,3033m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt7,772m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt478,4672m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt225,569m2
38Kẻ ron cột rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính công)nt170,4m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75nt147,52m
40Ốp đá granite vào bảng hiệunt3,8125m2
41Ốp cột gạch ceramic 250x400nt3,0731m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt678,9537m2
43Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1848tấn
44Gia công cột bằng thép tấmnt0,0673tấn
45Lắp cột thép các loạint0,2521tấn
46Lưới hàng rào kẽm nhúngnt183,024m2
47Bát liên kết dày 3mmnt102cái
48Bu long neo d18, L=300mmnt136cái
49Lắp dựng cửa khung sắt hàng ràont19,08m2
50Cung cấp chữ bảng tên trườngnt1bộ
51Vẽ trang trí hoạ tiết trên tường (theo diện tích tường ngoài, tạm tính 500.000đ/1m2)nt233,670.0
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt0,8928m3
53Ván khuôn đà giằng, vì kèont0,1265100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0261tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1244tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt0,8344m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,196100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0851tấn
59Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,8064m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,7312m3
61Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,3355m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt38,72m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt21,64m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt2,08m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75nt17,92m2
66Kẻ ron cột rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính công)nt22,4m
67Đắp phào đơn, vữa XM M75nt32m
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt41,64m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt29,48m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt8,96m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,784m3
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt7,84m2
73Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmnt7,84m2
74Gia công xà gồ thépnt0,0474tấn
75Lắp dựng xà gồ thépnt0,0474tấn
76Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmnt0,1482100m2
77Làm trần bằng tôn PU cách nhiệt 3 lớpnt7,84m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8lynt1,6m2
79Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8lynt5,04m2
80Lắp dựng Khung bảo vệ cửant5,6736m2
81Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D34mmnt0,02100m
82Lắp đặt tủ điện inox 400x500x210nt1hộp
83Lắp đặt cầu giao chống giậtnt1cái
84Lắp đặt MCB 1P-16Ant1cái
85Lắp đặt MCB 1P-100Ant1cái
86Lắp đặt quạt treo tườngnt1cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
88Lắp đặt ô cắm đơnnt2cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
90Lắp đặt Dây đơn Pu/PVC 1,5mm2nt25m
91Lắp đặt Dây đơn Pu/PVC 2,5mm2nt15m
92Lắp đặt Dây đơn Pu/PVC 25mm2nt50m
93Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20nt15m
J Hạng mục 10: Xây dựng Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,5096100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,098m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt0,108m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,0288100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,6585100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1043tấn
7Lắp cột thép các loạint0,1043tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,2201tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,22tấn
10Gia công xà gồ thépnt0,129tấn
11Lắp dựng xà gồ thépnt0,125tấn
12Bu long phi 14nt32Cái
13Bu long phi 12nt32Cái
K Hạng mục 11: Xây dựng Mái che
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0406100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt1,624m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,48m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,1936100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt2,64m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,5898m3
7Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400nt22,016m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75nt20,48m
9Gia công cột bằng thép hìnhnt0,7536tấn
10Gia công cột bằng thép tấmnt0,1751tấn
11Bu long neo d14, L=500mmnt128cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,3362tấn
13Gia công xà gồ thépnt1,5028tấn
14Gia công xà gồ thépnt0,0176tấn
15Gia công giằng dọcnt0,6809tấn
16Gia công giằng dọcnt0,0195tấn
17Lắp cột thép các loạint0,9287tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,3848tấn
19Lắp dựng xà gồ thépnt1,5204tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lông (giằng dọc)nt0,7004tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt339,30851m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt4,2725100m2
23Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt18bộ
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt235m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt80m
26Lắp đặt dây đơn 6mm2nt20m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt115m
28Lắp đặt đế nổi đơn + mặtnt2cái
29Lắp đặt công tắc đơnnt2cái
30Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấunt3cái
L Hạng mục 12: Xây dựng Sân khấu
1Đào đà kiềngnt0,044100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt1,32m3
3Ván khuôn đà kiềngnt0,066100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0756tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,141tấn
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3619100m3
7Cao su lót đổ bê tôngnt80,84m2
8Ván khuôn đan nềnnt0,024100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,4652tấn
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt6,8192m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75nt12,0032m3
12Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400nt107,74m2
13Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400nt6,66m2
14Khung lan can inox 304nt23,276m2
15Cung cấp bình chữa cháy CO2-5kgnt10cái
16Cung cấp bình chữa cháy bột-4kgnt10cái
17Cung cấp đế bình chửa cháynt10cái
18Cung cấp bảng nội qui chữa cháy bằng mê ca + phụ kiện lắp đặtnt10cái
19Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng mê ca + phụ kiện lắp đặtnt10cái
20Cung cấp bồn nước inox 2000L + phụ kiện lắp đặtnt2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,37100m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt12cái
23Cung cấp phao cơ bồn nước tự ngắtnt1cái
24Cung cấp phao điện bồn nước tự ngắtnt1cái
25Lắp đặt các MCB 1 pha 15A-220Vnt1cái
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt40m
27Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt20m
28Cung cấp máy bơm nước 2HPnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9519202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.961.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.435.845.188 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 3 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật/Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m31
2 Cần cẩu bánh hơi, Có sức nâng: 10T ÷ 25T1
3 Cần cẩu bánh xích, Có sức nâng: 10T ÷ 25T1
4 Máy ép cọc trước Lực ép: ≥ 150T1
5 Máy vận thăng Sức nâng: 0,8T ÷ 3T1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Định vị, đo cao độ1
7 Máy thủy bình Đo cao độ1
8 Máy trộn bê tông Có dung tích: ≥ 250Lít4
9 Máy trộn vữa Có dung tích: ≥ 150Lít2
10 Máy đầm dùi Có công suất: ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm bàn Có công suất: ≥ 1,0KW2
12 Máy cắt, uốn thép Có công suất: ≥ 5,0KW2
13 Máy hàn Có công suất: ≥ 23KW2
14 Máy cắt gạch đá Có công suất: ≥ 1,7KW2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Có công suất: ≥ 0,62KW2
16 Máy đầm đất cầm tay Có trọng lượng: ≥ 60Kg1
17 Máy phát điện dự phòng Có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->