Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309959-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220309925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:35:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,256,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3845775E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.469.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.938.408.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh)))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn (trộn vữa, bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn (trộn vữa, bê tông)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Đắk GLong
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 2 - Nghĩa Tân - Gia Nghĩa - Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông. + Tư vấn thiết kế và thẩm định HSYC và kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyên Quang Đắk Nông, địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 2 - Nghĩa Tân - Gia Nghĩa - Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp từ bản gốc các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có). - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc Văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền). - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. - Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng. - Bảo lãnh dự thầu (Trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng ủy quyền cho chi nhánh thì kèm theo hồ sơ ủy quyền gồm: Văn bản ủy quyền của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cho chi nhánh, văn bản bổ nhiệm của người ký thư bảo lãnh).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khoa điều trị nội trú
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT170,715m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT363,5725m2
3Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT898,05m
4Tháo dỡ vách khung sắt kínhĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT35,84m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT185,77m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT583,148m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT295,1595m2
8Cạo sạch lớp bả tiến hành chà nhám toàn bộ mặt tường trước khi ốp gạchĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT677,25m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT97,64m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (15% diện tích)Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT271,3597m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT14,7072100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT5,3672100m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT12,9744m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT12,9744m3
15Trám vá hèm cửa, hèm vách kính thay mới chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT185,77m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT93,99m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT76,725m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT170,715m2
19Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1.064,0775m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT368,9997m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT3.776,7947m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1.887,74m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT677,25m2
24Gia công, lắp đặt tay vịn bằng Inox fi42mmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT275,5m
25Cum đỡ ống bằng INoxĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT156cái
26Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT144,72m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT129,6m2
28Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT35,84m2
29Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT218,8525m2
B Khoa nghiệp vụ tổng hợp - Kho dược
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng146,95m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần104,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ477,9462m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại489,3346m2
5Tháo dỡ vách khung sắt kính107,32m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ28,4m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,5616100m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,365m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T3,365m3
10Trám vá hèm cửa, hèm vách kính thay mới chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,4m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7557,91m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7589,04m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …146,95m2
14Bả bằng bột bả vào tường506,3462m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần104,64m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.193,5724m2
17Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)107,32m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ489,3346m2
C Khoa khám chữa bệnh ngoại trú
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng195,417m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công128,01m2
3Tháo dỡ vách khung sắt kính139,564m2
4Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắt304,1m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại83,89m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ116,076m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần163,5228m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần108,345m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ302,0184m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ151,4378m2
11Đục nhám toàn bộ mặt tường trước khi ốp gạch154,58m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,9424100m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T12,4504m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T12,4504m3
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7589,772m2
16Trám vá hèm cửa, hèm vách kính thay mới chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75116,076m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75105,645m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …195,417m2
19Bả bằng bột bả vào tường569,5322m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần271,8678m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.789,9233m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.221,891m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 154,58m2
24Gia công, lắp đặt tay vịn bằng Inox fi42mm100,025m
25Cum đỡ ống bằng INox67cái
26Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)84,81m2
27Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)43,2m2
28Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)139,564m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,89m2
30Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ6,8m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,232m3
32Đóng cọc chống sét đã có sẵn18cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 95mm286,5m
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây dồng trần 70mm238,7m
35Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC 6.3 (hoặc tương đương)1cái
36Hóa chất giảm điện trở (11kg/bao)1bao
37Bộ đỡ kim thu sét (đé, dây cáp, tăng đơ...)1t.bộ
38Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
39Lắp đặt bộ đếm sét1bộ
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2923100m3
41Bê tông đá 4x6, vữa XM M504m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,8m3
D Hành chính hậu cần
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng231,5445m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần138,0926m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ310,278m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ171,21m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần73,923m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,96m2
7Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắt39m
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại138,4208m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ7,92m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,8312100m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T4,7507m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T4,7507m3
13Trám vá hèm cửa, hèm vách kính thay mới chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,92m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7586,8045m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75144,74m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …231,5445m2
17Bả bằng bột bả vào tường489,408m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần212,0156m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.128,8465m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.634,22m2
21Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực (hoặc tương đương)15,96m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,4208m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3845775E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.469.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.938.408.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh)))53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn (trộn vữa, bê tông) Máy trộn (trộn vữa, bê tông)1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->