Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463423-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Sự nghiệp giáo dục - đào tạo tỉnh quản lý năm 2022 đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:34:00 đến ngày 2022-05-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.178.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựngCó Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kềChứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà xưởng điện, điện tử, nhà giảng đường 100 chỗ, tường rào khu B, nhà bảo vệ Trường cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Sự nghiệp giáo dục - đào tạo tỉnh quản lý năm 2022 đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng kỹ thuật công nghệ Sơn La; Địa chỉ: Khu Đô thị mới Chiềng Ngần, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA XƯỞNG ĐIỆN - ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 670,5329 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.564,5767 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 942,6891 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 942,6891 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 153,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 236,736 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 97,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền khu vệ sinh) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,56 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.040,8638 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 51,912 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 182,3401 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 209,284 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 572,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,75 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp Granito | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55,9604 | m2 |
| 16 | Hút bể phốt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m3 |
| 17 | Vệ sinh rãnh thoát nước quanh nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 115,3615 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 115,3615 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ TB điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| 21 | Tháo dỡ TB vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 368,0621 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 960,6097 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 235,9049 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 404,7258 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 537,9633 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 153,6 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 153,6 | m2 |
| 8 | Trần nhựa tấm 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,56 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao tấm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 165,4901 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2.222,3852 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.898,1026 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3.594,6848 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 525,803 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,721 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 52,704 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.040,8638 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,28 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,28 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,56 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 97,56 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55,9604 | m2 |
| 22 | Cửa đi bằng nhôm việt pháp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 84,516 | m2 |
| 23 | Cửa sổ bằng nhôm việt pháp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 152,22 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 25 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22 | Bộ |
| 26 | Cửa sắt xếp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13,5 | m2 |
| 27 | Lan can cầu thang (inox 201) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 410,828 | kg |
| 28 | Trụ Inox | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 29 | Mặt bích trụ cái cầu thang INOX | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 30 | Mặt bích tay vịn cầu thang INOX | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 31 | Mặt bích trụ con cầu thang INOX | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 73 | cái |
| 32 | Vách ngăn khu vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,08 | m2 |
| 33 | Vách ngăn thạch cao chịu nước 2 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 209,284 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 418,568 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 418,568 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,7946 | 100m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đục sê no để luồn ống thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | Công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Chếch nhựa D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 4 | Ống lồng D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Hộp giảm tốc D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Đèn Tuyp Led E2 PN36 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 91 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 7 | Mặt công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 9 | Đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19 | bình |
| 12 | Tiêu lênh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đèn Exit | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Quạt hút gió âm trần 300x300 25w | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xả tiểu nam kiểu nhấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D50/32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D32/25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 18 | T nhựa PPR D50/32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | T nhựa PPR D32/25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | T nhựa PPR D25/20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 21 | Van 1 chiều PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van khoá PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van khoá PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van khoá PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 27 | Cút PPR D20 ( Ren trong) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D20 ( Ren trong) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PVC D76 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống PVC D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống PVC D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê PVC D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Y PVC D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 7 | Tê thu PVC D100x65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê thu PVC D65x32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Y PVC D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê PVC D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Chếch PVC D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 12 | Cút PVC D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Chếch PVC D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 14 | Cút PVC D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 16 | Thông tắc D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thông tắc D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê kiểm D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê kiểm D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Phễu thu sàn D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| G | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 191,1184 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 70%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 445,9428 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 202,5966 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 202,5966 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 56,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 306,9532 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,6667 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27,5338 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27,5338 | m3 |
| 12 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48,3204 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,352 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ TB điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 134,6464 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 178,5252 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 156,1132 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 35,26 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 167,3366 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3828 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3828 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6689 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6689 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 178,5528 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,6338 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | md |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 618,2084 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 447,388 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 873,2444 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 192,352 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 306,9532 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48,3204 | m2 |
| 19 | Cửa đi bằng nhôm việt pháp (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,59 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm việt pháp ( 2 cánh mở) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,56 | m2 |
| 21 | Hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 500,8388 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,56 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,352 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,2844 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đèn Tuyp Led E2 PN36 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Mặt công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| J | TƯỜNG RÀO KHU KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 120,0586 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 238,0416 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 131,364 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 120,0586 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 131,364 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 369,4056 | m2 |
| 7 | Hàng rào hoa sắt cả sơn ( Cả sơn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2.374,4644 | kg |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 131,364 | m2 |
| 9 | Mũi mác gang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.107 | cái |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,8556 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,268 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,5486 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 68,462 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 51,024 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27,2251 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| L | */ Cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,8556 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,8556 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 51,024 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 68,462 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27,2251 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 78,2491 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 68,462 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,7937 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,7549 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,872 | m2 |
| 11 | Cửa đi bằng nhôm việt pháp (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,3 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm việt pháp (hoặc tương đương) 2 cánh mở | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,02 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Hoa sắt cửa sổ, sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 103,169 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,02 | m2 |
| M | */ CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thông hút bể tự hoại 3m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Cút PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Côn PPR D50/25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút PPR D25/20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25/25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê thép D15/15mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Kép thép D15mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van ren PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Răc co PPR D25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D50mm(ren ngoài ) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đai giữ ống | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC D75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Tê PVC D110/110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê xiên PVC D75/42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC D75mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút PVC D42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Chếch PVC D42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Phễu thu D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Xi phông con thỏ D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| N | */* CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút gió âm trần 300x300 25w | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 12 | Bình chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bình |
| 13 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.178.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựngCó Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kềChứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | ≥ 800kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 15Kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi