Gói thầu: 01.XL: Thi công cải tạo nút giao theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456429-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Thi công cải tạo nút giao theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220447965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ từ Quỹ bảo hiểm xe cơ giới theo văn bản số 257/QXCG/2021 ngày 20/10/2021, ngân sách thành phố, nguồn xã hội hóa và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:32:00 đến ngày 2022-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53182E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình khác cấp IV trở lên có thi công các hạng mục: Đường giao thông, cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông năng lượng mặt trời+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.758.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công cải tạo nút giao theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Cải tạo, nâng cấp nút giao ngã 4 giữa đường Phan Đình Phùng và đường Nguyễn Chí Thanh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ từ Quỹ bảo hiểm xe cơ giới theo văn bản số 257/QXCG/2021 ngày 20/10/2021, ngân sách thành phố, nguồn xã hội hóa và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng và bảo trì các công trình giao thông thành phố
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư hạ tầng Bắc Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ánh. Địa chỉ: Số 20, đường Đặng Dung, phường Nam Hà, TP Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng và bảo trì các công trình giao thông thành phố


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng và bảo trì các công trình giao thông thành phố
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ:
1Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V0,7766100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,009100m3
3Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1703100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V0,2987100m3
5Giá đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V23,0871m3
6Giá đất đắp K98 tại HTXLMô tả KT theo chương V39,5001m3
7Làm lớp móng CPĐD loại II dày 28cmMô tả KT theo chương V0,1673100m3
8Làm lớp móng CPĐD loại I dày 15cmMô tả KT theo chương V0,0896100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả KT theo chương V0,5974100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V0,5974100m2
11Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V0,0993100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tôMô tả KT theo chương V0,0993100tấn
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,7766100m3
14Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,0602100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,0602100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,7052m3
17Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả KT theo chương V0,6855100m2
18Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,2483m3
19Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn ( loại bó vỉa L=0.2m)Mô tả KT theo chương V61,68m
20Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả KT theo chương V18,504m2
21Đào đất móng rãnh, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V0,0695100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0695100m3
23Phá dỡ kết cấu bó vỉa cũMô tả KT theo chương V4,3392m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,0434100m3
25Đào hố móng bằng TC , đất C2Mô tả KT theo chương V0,58381m3
26Đào hố móng bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V0,1109100m3
27Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2Mô tả KT theo chương V0,1168100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0389100m3
29Đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V5,0136m3
30Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,672m3
31Bê tông tấm đan rãnh, hào, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,4584m3
32Ván khuôn tấm đan rãnh, hào kỷ thuật LGMô tả KT theo chương V0,2944100m2
33Cốt thép tấm đan rãnh, hào, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2312tấn
34Lắp dựng tấm đan rãnh, hàoMô tả KT theo chương V8cái
35Phá dỡ kết cấu bó vỉa cũMô tả KT theo chương V3,793m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V152,0925m2
37Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,27471m3
38Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,1076100m2
39Bê tông móng cột M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,353m3
40Di dời đường dây viễn thôngMô tả KT theo chương V1TB
41Di dời cột điệnMô tả KT theo chương V1cột
42Di dời biển tên đườngMô tả KT theo chương V1cột
B HỆ THỐNG ĐÈN GIAO THÔNG
1Cắt hè gạch terrazzo, bê tôngMô tả KT theo chương V1,3748100m
2Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V23,3281m3
3Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V63,0621m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1988100m3
5Đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V25,6081m3
6Ván khuôn móng cột đènMô tả KT theo chương V0,574100m2
7Bê tông móng cột đèn, M250, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V15,486m3
8Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmMô tả KT theo chương V0,717100 m
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,708m2
10Băng báo cáp ngầmMô tả KT theo chương V28m
11Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 6mMô tả KT theo chương V41 cột
12Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5mMô tả KT theo chương V41 cột
13Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanhMô tả KT theo chương V16bộ
14Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả KT theo chương V4bộ
15Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả KT theo chương V12bộ
16Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả KT theo chương V8bộ
17Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300Mô tả KT theo chương V8bộ
18Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2Mô tả KT theo chương V0,102100m
19Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2Mô tả KT theo chương V0,115100m
20Tháo dỡ và rải cáp ngầm cho cột đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V0,29km
21Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm)Mô tả KT theo chương V41 bộ
22Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm)Mô tả KT theo chương V41 bộ
23Lắp đặt khung móng cột M30 (KT D400xL1200mmmm)Mô tả KT theo chương V41 bộ
24Lắp đặt khung móng cột chiếu sáng M24 (KT 300x300x650mm)Mô tả KT theo chương V11 bộ
25Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động - Năng lượng mặt trời (tích hợp: Module kết nối trung tâm; Module cấp điện dự phòng; Module truyền thông không dây; Module thời gian vệ tinh)Mô tả KT theo chương V41 tủ
26Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WPMô tả KT theo chương V12bộ
27Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 150WPMô tả KT theo chương V4bộ
28Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WPMô tả KT theo chương V4bộ
29Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2)Mô tả KT theo chương V4,7100m
30Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V121 đầu cáp
31Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V8bảng
32Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V1681 đầu cáp
33Lắp cửa cộtMô tả KT theo chương V8cửa
34Lắp đặt lèo đèn 3xD300Mô tả KT theo chương V16bộ
35Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V11 bộ
36Làm biển báo tam giác W,209Mô tả KT theo chương V4biển
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mmMô tả KT theo chương V2cái
2Biển báo "ĐI CHẬM" KT - Tam giác cạnh 700mmMô tả KT theo chương V2cái
3Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mmMô tả KT theo chương V2cái
4Cọc tiêu phản quang (PVC)Mô tả KT theo chương V8cái
5Dây phản quangMô tả KT theo chương V100m
6Nhân công ĐBGT 3/7 - nhóm IMô tả KT theo chương V20công
D PHẦN THIẾT BỊ
1Đèn THGT chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanhMô tả KT theo chương V16bộ
2Đèn THGT đém lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả KT theo chương V4bộ
3Đèn THGT LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả KT theo chương V12bộ
4Đèn THGT người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả KT theo chương V8bộ
5Đèn THGT mũi tên màu xanh LED 1xD300Mô tả KT theo chương V8bộ
6Cột đèn THGT cao 6.2m vươn đơn 6 mMô tả KT theo chương V4cột
7Cột đèn THGT cao 2.5mMô tả KT theo chương V4cột
8Khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm)Mô tả KT theo chương V4bộ
9Khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm)Mô tả KT theo chương V4bộ
10Khung móng cột M30 (KT D400xL1200mmmm)Mô tả KT theo chương V4bộ
11khung móng cột chiếu sáng M24 (KT 300x300x650mm)Mô tả KT theo chương V1bộ
12Tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động - Năng lượng mặt trời (tích hợp: Module kết nối trung tâm; Module cấp điện dự phòng; Module truyền thông không dây; Module thời gian vệ tinh)Mô tả KT theo chương V4tủ
13Tấm pin năng lượng mặt trời 150WPMô tả KT theo chương V12bộ
14Khung đỡ pin năng lượng mặt trời 150WPMô tả KT theo chương V4bộ
15khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WPMô tả KT theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53182E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình khác cấp IV trở lên có thi công các hạng mục: Đường giao thông, cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông năng lượng mặt trời+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.758.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Xe nâng ≥ 12m Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->