Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:32:00 đến ngày 2022-05-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. File scan bản gốc Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát hạng III trở lên;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.+ File scan bản gốc Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 4,5 tấn.Chứng minh bằng:- File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≤ 250 lít.Chứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Bảo dưỡng, sửa chữa Nhà C (Cơ sở 2) Trung tâm Giáo dục Thường xuyên – Hướng nghiệp Nghệ An 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm (2019,2020,2021) kèm theo các tài lieu chứng minh + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là “File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng” một trong các tài liệu sau: a) Biên bản kiểm tra đã quyết toán thuế của 03 năm 2019-2020-2021; b) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai của 03 năm 2019-2020-2021; c) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử của 03 năm (2019-2020-2021); d) Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; e) Báo cáo kiểm toán độc lập của 03 năm 2019-2020-2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục Thường xuyên - Hướng nghiệp Nghệ An (là đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết cấp tín dụng).
+ Địa chỉ: số 36, Đường Nguyễn Đức Cảnh, Thành phố Vinh
+ Số điện thoại: 02383844784
- Tên bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và văn hóa Việt
+ Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5 đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
+ Số điện thoại: 0976531698 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp Nghệ An + Địa chỉ: Số 36 – Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.842.882; 02383.842.882; 02383.830.260 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn Hóa Việt Địa chỉ tại Số 34, ngõ 5, đường Cao Bá Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0976531698. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; + Đ/C: Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4871 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9176 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lan can thép hộp (nhân công bậc 3.5/7 nhóm I) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,05 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9885 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 556,5805 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 226,694 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 93,4853 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 309,5416 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trụ, sàn trước khi sơn: | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.200,9353 | m2 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,5 | m3 |
| B | PHẦN BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,766 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2965 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 672 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Râu thép cột Fi=6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,4 | kg |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,3958 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9866 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,414 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2348 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3602 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 273,944 | m2 |
| 13 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,68 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,7832 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,079 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,018 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 190,5236 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 259,972 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 583,486 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,22 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 824,348 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.583,5814 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 649,9122 | m2 |
| 25 | Chống thấm bằng màng khò bitum | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,4848 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,6167 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 497,49 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,166 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng lito thép hộp 20x20x1.2 (0.7kg/m) mái xiên để lợp ngói | Theo hồ sơ TKBVTC | 93,46 | kg |
| 30 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,97 | m2 |
| 31 | Thi công, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệu) | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,7488 | m2 |
| 32 | Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng: | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,6 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lê, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lê, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,76 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng - Khuôn thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, pano nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,312 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,76 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng hoa sắt lan can thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,062 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng lan can inoc 304 D76 dày 1.5mm (TL=2.79kg/m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,02 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4225 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,21 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 780 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 680 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bảng |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 61 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.730 | m |
| 56 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 116 | hộp |
| 57 | Mặt 1/2/3 lỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 116 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 61 | Đục tường chôn ống nước,sâu >3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa Lavabor | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi KT 600x1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 68 | Thoát sàn inox 304 D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 69 | Máy bơm nước ly tâm (750W) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,98 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc D42-D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt co, Tê, nối D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren trong đồng D27 + đầu bịt | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt co, nối, bịt nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 77 | Khóa ren D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,35 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,95 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc D90-D48 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt co, Tê, nối D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt co, Tê, nối D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. File scan bản gốc Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát hạng III trở lên;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.+ File scan bản gốc Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 4,5 tấn.Chứng minh bằng:- File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá 1,7KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn bê tông ≤ 250 lít.Chứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông 0,62KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi