Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443399-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220436595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:32:00 đến ngày 2022-05-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. File scan bản gốc Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát hạng III trở lên;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.+ File scan bản gốc Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 4,5 tấn.Chứng minh bằng:- File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≤ 250 lít.Chứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Bảo dưỡng, sửa chữa Nhà C (Cơ sở 2) Trung tâm Giáo dục Thường xuyên – Hướng nghiệp Nghệ An
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt , địa chỉ: Số 34, ngõ 5, đường Cao Bát Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục Thường xuyên - Hướng nghiệp Nghệ An (là đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết cấp tín dụng). + Địa chỉ: số 36, Đường Nguyễn Đức Cảnh, Thành phố Vinh + Số điện thoại: 02383844784 - Tên bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và văn hóa Việt + Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5 đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0976531698
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga (Địa chỉ: Nhà B8-39, Đường số 6, Khu tái định cư đường 72m, Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và văn hóa Việt (Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5 đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: công ty cổ phần An Thịnh Trường (Địa chỉ: Số 21, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt , địa chỉ: Số 34, ngõ 5, đường Cao Bát Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục Thường xuyên - Hướng nghiệp Nghệ An (là đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết cấp tín dụng). + Địa chỉ: số 36, Đường Nguyễn Đức Cảnh, Thành phố Vinh + Số điện thoại: 02383844784 - Tên bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và văn hóa Việt + Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5 đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0976531698


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm (2019,2020,2021) kèm theo các tài lieu chứng minh + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là “File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng” một trong các tài liệu sau: a) Biên bản kiểm tra đã quyết toán thuế của 03 năm 2019-2020-2021; b) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai của 03 năm 2019-2020-2021; c) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử của 03 năm (2019-2020-2021); d) Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; e) Báo cáo kiểm toán độc lập của 03 năm 2019-2020-2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục Thường xuyên - Hướng nghiệp Nghệ An (là đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết cấp tín dụng). + Địa chỉ: số 36, Đường Nguyễn Đức Cảnh, Thành phố Vinh + Số điện thoại: 02383844784 - Tên bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và văn hóa Việt + Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5 đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0976531698
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp Nghệ An + Địa chỉ: Số 36 – Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.842.882; 02383.842.882; 02383.830.260
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn Hóa Việt Địa chỉ tại Số 34, ngõ 5, đường Cao Bá Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0976531698.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; + Đ/C: Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC24,375m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
5Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC3,4871m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC7,9176m3
7Phá dỡ lan can thép hộp (nhân công bậc 3.5/7 nhóm I)Theo hồ sơ TKBVTC1công
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC28,05m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC0,9885m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC556,5805m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBVTC226,694m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC93,4853m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC309,5416m2
14Vệ sinh tường, cột, dầm, trụ, sàn trước khi sơn:Theo hồ sơ TKBVTC2.200,9353m2
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC0,6048100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC60,5m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC60,5m3
B PHẦN BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,766m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,2965m3
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo hồ sơ TKBVTC6721 lỗ khoan
4Râu thép cột Fi=6mmTheo hồ sơ TKBVTC40,4kg
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,3958m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,9866m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,414tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,2348100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC2,3602m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC321cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC141 cấu kiện
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC273,944m2
13Đắp đầu trụTheo hồ sơ TKBVTC16cái
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC72,68m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC157,7832m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC83,079m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC119,018m2
18Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC190,5236m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC259,972m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC583,486m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC38,22m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC824,348m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.583,5814m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC649,9122m2
25Chống thấm bằng màng khò bitumTheo hồ sơ TKBVTC45,4848m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC58,6167m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC497,49m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC142,166m2
29Gia công, lắp dựng lito thép hộp 20x20x1.2 (0.7kg/m) mái xiên để lợp ngóiTheo hồ sơ TKBVTC93,46kg
30Lợp mái ngói 13v/m2Theo hồ sơ TKBVTC29,97m2
31Thi công, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệu)Theo hồ sơ TKBVTC39,7488m2
32Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng:Theo hồ sơ TKBVTC15,6m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lê, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC6,3m2
34Sản xuất, lắp dựng sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lê, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC5,76m2
35Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng - Khuôn thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, pano nhômTheo hồ sơ TKBVTC15,312m2
36Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC5,76m2
37Gia công, lắp dựng hoa sắt lan can thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC37,062m2
38Sản xuất, lắp dựng lan can inoc 304 D76 dày 1.5mm (TL=2.79kg/m)Theo hồ sơ TKBVTC74,02kg
39Lắp dựng cửa khung nhựaTheo hồ sơ TKBVTC3,4225m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC6,21100m2
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC780m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC680m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC220m
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
45Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC23cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC50bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC19bộ
48Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
49Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ TKBVTC21bảng
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC8cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC16cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC6cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC61cái
54Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo hồ sơ TKBVTC3hộp
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC1.730m
56Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ TKBVTC116hộp
57Mặt 1/2/3 lỗTheo hồ sơ TKBVTC116cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBVTC36cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
61Đục tường chôn ống nước,sâu >3cmTheo hồ sơ TKBVTC60m
62Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
65Lắp đặt vòi rửa LavaborTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
67Lắp đặt gương soi KT 600x1200mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
68Thoát sàn inox 304 D90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
69Máy bơm nước ly tâm (750W)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBVTC0,98100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3100m
73Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc D42-D27Theo hồ sơ TKBVTC30cái
74Lắp đặt co, Tê, nối D27Theo hồ sơ TKBVTC30cái
75Lắp đặt đầu nối ren trong đồng D27 + đầu bịtTheo hồ sơ TKBVTC30cái
76Lắp đặt co, nối, bịt nhựa D42Theo hồ sơ TKBVTC42cái
77Khóa ren D42Theo hồ sơ TKBVTC11cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC1,35100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC0,95100m
81Lắp đặt Tê nhựa chuyển bậc D90-D48Theo hồ sơ TKBVTC18cái
82Lắp đặt co, Tê, nối D90Theo hồ sơ TKBVTC25cái
83Lắp đặt co, Tê, nối D110Theo hồ sơ TKBVTC24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì nhà thầu phải kê khai hạng để chứng minh theo quy định).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. File scan bản gốc Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát hạng III trở lên;2. File scan bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.+ File scan bản gốc Hợp đồng thi công;+ File scan bản gốc các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1. File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp2. File scan bản gốc bản gốc Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3. Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình;+ File scan bản gốc bản gốc hoặc bản sao công chứng : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 4,5 tấn.Chứng minh bằng:- File scan Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-File scan Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện 23KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.1
3 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá 1,7KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
4 Máy trộn vữa Máy trộn bê tông ≤ 250 lít.Chứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông 0,62KWChứng minh bằng: File scan Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->