Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tăng cường lưới hạ thế khu dân cư Rạch Miễu, quận Phú Nhuận năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tăng cường lưới hạ thế khu dân cư Rạch Miễu, quận Phú Nhuận năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:30:00 đến ngày 2022-05-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,759,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26927E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công kéo cáp ngầm, đào và tái lập mương cáp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độchuyênmôn thuộc chuyên ngành điện hoặct ương đương, có thời gian kinh nghiệm thamgiacông việc phùhợpvới chuyên môntừ02 năm trởlênđốivới cá nhâncótrình độ đại học;từ03 năm trởlênđốivới cá nhâncótrình độ caođẳnghoặc trungcấp.Cóchứng chỉhànhnghề giám sátthicông xâydựnghạngIII hoặc đãtrực tiếptham gia thicôngxây dựngcủa ítnhất01 công trìnhtừcấp III hoặc02công trìnhtừ cấpIVtrở lên thuộclĩnhvực côngtrìnhđiệnhoặc tươngtự.Nhà thầuphảichứngminhđiềukiệnkinhnghiệm nêutrênbằng cáchkèmtheo các tàiliệusau:1.Bằng tốtnghiệpĐại học hoặcCaoĐẳng,trungcấpthuộcchuyênngành nóitrên.2.Quyếtđịnhphâncôngnhiệm vụ làmchỉhuy trưởngcủacáccôngtrìnhtương tự đãhoànthành: biênbảnnghiệmthuhoànthành côngtrình(có tên và kýtrongbiênbảnnghiệmthu) hoặc cógiấyxác nhận làmphụtráchthi côngtrìnhcủa Chủ đầutư.Đối vớitrườnghợpliên danh:Nhàthầu đứng đầuliendanh:Chịutráchnhiệmphâncông chỉ huytrưởng côngtrình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(ngoàichức danhchỉhuytrưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 01ngườicó trình độchuyênmôn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương,01người có trìnhđộchuyên ngành xây dựng cầu đường hoặctươngđương có thờigiankinh nghiệmthamgia công việcphùhợp vớichuyênmôn từ 02năm trởlên đối vớicá nhâncó trình độđại học;từ 03 nămtrở lênđối với cánhâncótrình độ caođẳnghoặc trung cấp.Đãtham giagiámsátthi côngxâydựng hoặc thamgiathiết kế xâydựnghoặcthi côngxâydựng phầnviệcthuộc chuyênmôncủa ítnhất 01côngtrình từ cấp IIItrởlên hoặc 02côngtrìnhtừ cấp IVtrởlên thuộc lĩnhvựcchuyên mônđượcđào tạo.1.Bằngtốtnghiệp Đạihọchoặc CaoĐẳng,trung cấpthuộcchuyênngànhnóitrên.2.Quyếtđịnh phâncôngnhiệm vụ phụtráchthi công củacáccôngtrình tươngtựđã hoàn thành:biênbản nghiệmthuhoànthànhcôngtrình (cótênvà ký trongbiênbản nghiệm thu)hoặc có giấyxácnhậnlàm phụtráchthi công côngtrìnhcủa Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 01ngườicó bằng nghềhoặcgiấy chứngnhậnđào tạonghềchuyên ngành điện hoặc tươngđương,01 người cóbằngnghề hoặcgiấychứng nhận đàotạonghề chuyênngànhxây dựng cầu đường hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải + cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tăng cường lưới hạ thế khu dân cư Rạch Miễu, quận Phú Nhuận năm 2022 Tăng cường lưới hạ thế khu dân cư Rạch Miễu, quận Phú Nhuận năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Bảng kê khai tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) bao gồm: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh: Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng 03 năm gần nhất để chứng minh doanh thu bình quân hoat động xây dựng, Bảng kê doanh thu tương ứng từng hóa đơn đã kê khai 03 năm gần nhất có chữ ký đầy đủ của Giám đốc Công ty (** Ghi chú: Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp); Yêu cầu tình hình tài chính: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm gần nhất ( nếu có), Tờ khai tự quyết toán thuế ( thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) 03 năm gần nhất, Thông báo v/v chấp nhận việc nộp hồ sơ khai thuế điện tử ( tờ khai quyết toán thuế giá trị gia tăng và tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp) chính thức 03 năm gần nhất, Thông báo v/v chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử (Báo cáo tài chính) chính thức 03 năm gần nhất, Thuyết minh báo cáo tào chính (có chữ ký Giám đốc và con dấu của Công ty) 03 năm gần nhất, Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp số nộp cả năm ) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Báo cáo kiểm toán ( nếu có) (** Ghi chú: Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo mẫu này); Hợp đồng tương tự 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, cán bộ tham gia gói thầu: Bản scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu sản phẩm hoàn thành các công trình tương tự, ... của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Định, Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986, địa chỉ: 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, quận Phú Nhuận TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gia Định, Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986, địa chỉ: 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, quận Phú Nhuận TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Gia Định, Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986, địa chỉ: 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, quận Phú Nhuận TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Gia Định, Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986, địa chỉ: 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, quận Phú Nhuận TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư thiết bị A cấp - Lắp vật liệu (Hạng mục trạm) | |||
| 1 | Aptomat hạ thế 250A 3P + hộp bảo vệ | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Cái |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Cái |
| 3 | Cáp Al ABC 4x95mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 6 | Mét |
| 4 | Ống PVC 114 | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Mét |
| B | Vật tư thiết bị A cấp - Lắp Thiết bị (Hạng mục cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế dạng TPP (Vỏ+ TC+ MCCB250A) | Nhà thầu không chào đơn giá | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế dạng tủ TLK (Vỏ+ TC+ 1MCCB250A+1MCCB300A) | Nhà thầu không chào đơn giá | 3 | Bộ |
| 3 | Tủ phân phối hạ thế composite (0,3 x 0,4 x 1,0) + thanh cái + 1MCCB300 + 1MCCB300A + phụ kiện | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Bộ |
| C | Vật tư thiết bị A cấp - Lắp vật liệu (Hạng mục cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M25 | Nhà thầu không chào đơn giá | 2,21 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế M25mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 78 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế M50mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 14 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế M95mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 42 | Mét |
| 6 | Cáp ngầm ht 3*95+1*50mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 35 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế M10mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 44 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm ht 3*240+1*120mm2 (lõi nhôm) | Nhà thầu không chào đơn giá | 998 | Mét |
| 9 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Bộ |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (ống nối đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Cái |
| 12 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (ống nối đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Cái |
| 13 | Cái nối bọc cách điện 95-35 | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Cái |
| 14 | Cái nối bọc cách điện IPC 95-95 | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Cái |
| D | Vật tư thiết bị B cấp - Lắp vật liệu (Hạng mục trạm) | |||
| 1 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 4 | Mét |
| 2 | khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 2 | cái |
| 3 | COUDE PVC 114 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 2 | Cái |
| E | Vật tư thiết bị B cấp - Lắp vật liệu (Hạng mục cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Đầu cosse Cu 10mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 44 | Cái |
| 2 | cosse nối ép 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 26 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 78 | Cái |
| 4 | Cosse đồng 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 14 | Cái |
| 5 | Đầu cosse Cu-95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 42 | Cái |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế M16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 26 | Mét |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 6 | Bộ |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 36 | Mét |
| 9 | Ống nhựa hdpe d25 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 4 | Mét |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 16,5 | Mét |
| 11 | khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 12 | cái |
| 12 | Vis mạ zn 3x30 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 64 | Cái |
| 13 | Bù lon 16x300 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 2 | Cái |
| 14 | ống nối Cu cho cáp 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 42 | Cái |
| 15 | ống nối Cu cho cáp 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 14 | Cái |
| 16 | ống nối Cu cho cáp 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 78 | Cái |
| 17 | ống nối Cu cho cáp 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 26 | Cái |
| 18 | ống nối Cu cho cáp 10mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 44 | Cái |
| 19 | ống co nhiệt hạ thế d30 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 72,4 | Mét |
| 20 | Bảng tên tủ điện hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 8 | Cái |
| 21 | Bảng báo nguy hiểm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 8 | Cái |
| 22 | Tấm sắt mạ kẽm kt 350x550 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 7 | Cái |
| 23 | Tấm sắt mạ kẽm kt 400x600 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 1 | Cái |
| 24 | Boulon nở thép mạkẽm 12*120 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 32 | Cái |
| 25 | Bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 1 | Cái |
| 26 | Hàn hóa nhiệt | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 2 | vị trí |
| F | Nhân công - Máy thi công: Lắp vật liệu (Hạng mục trạm) | |||
| 1 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đầu cosse Cu-Al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 8 | Cái |
| 3 | 3 Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 6 | Mét |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| G | Nhân công - Máy thi công: Lắp thiết bị (Hạng mục hạ thế) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+CB): 0,3x 0,4x 1,0 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite (TLK+TC): 0,3x 0,4x 1,0 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ hạ thế composite (TLK+TC): 0,3x 0,4x 1,0, 2CB 300A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ tủ phân phối hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 8 | Boä |
| H | Nhân công - Máy thi công: Lắp vật liệu (Hạng mục hạ thế) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 998 | Mét |
| 3 | Lắp cáp đồng bọc hạ thế M10 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 44 | Mét |
| 4 | Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 35 | Mét |
| 5 | Lắp cáp đồng bọc hạ thế M16 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 26 | mét |
| 6 | Lắp cáp đồng bọc hạ thế M25 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 78 | Mét |
| 7 | Lắp cáp đồng bọc hạ thế M50 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 14 | Mét |
| 8 | Lắp cáp đồng bọc hạ thế M95 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 42 | Mét |
| 9 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Cái |
| 10 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 8 | Cái |
| 11 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | hộp |
| 12 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Cái |
| 13 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (1 sợi cáp ngầm lên trụ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | vị trí |
| 14 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (4 sợi cáp ngầm lên trụ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | vị trí |
| 15 | Lắp hộp composite bảo vệ MCCB 3P | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| 16 | 10. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 6 | Bộ |
| 17 | 11. Lắp đầu cosse Cu-95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 42 | Cái |
| 18 | 12. Lắp đầu cosse Cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 14 | Cái |
| 19 | 8. Lắp đầu cosse Cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 78 | Cái |
| 20 | 9. Lắp đầu cosse Cu 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 26 | Cái |
| 21 | 17. Lắp đầu cosse Cu 10mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 44 | Cái |
| 22 | 15. Lắp ống nối Cu cho cáp 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 42 | Cái |
| 23 | 16. Lắp ống nối Cu cho cáp 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 14 | Cái |
| 24 | Lắp ống nối Cu cho cáp 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 78 | Cái |
| 25 | Lắp ống nối Cu cho cáp 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 26 | Cái |
| 26 | Lắp ống nối Cu cho cáp 10mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 44 | Cái |
| 27 | Gia công + lắp phụ kiện tấm thép mạ kẽm đế móng tủ HT | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ (8 cái) |
| I | Thí nghiệm - Hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, … | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, … | 7 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm aptomat 3 pha 300A = | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, … | 5 | Cái |
| 4 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế (cáp ngầm hạ thế) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, … | 6 | sợi |
| 5 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (phần không điện) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, …(1 chỉ tiêu/ mẫu) | 6 | mẫu |
| J | Đan Bê Tông Cốt Thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,3 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,08 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 12 | cái |
| K | Phần đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường betong alphatt mương cáp BTNN (5cm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 9,6 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường betong alphatt mương cáp BTNN (7cm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 9,6 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường betong xi măng mương cáp BTNN (10cm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 348 | 1m |
| 4 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 6,31 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 21,37 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 3,77 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 64,65 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,66 | 100m3 |
| 9 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 118,84 | m3 |
| 10 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,4 | 100m3 |
| 11 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 3,55 | 100m3 |
| 12 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 3,55 | 100m3 |
| L | Phần tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 9,74 | 100m |
| 2 | Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D130/100 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 19 | Cái |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 145,62 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,93 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,52 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 7,52 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 827 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,56 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 0,75 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2,24 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 2,24 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 8,55 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 8,55 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 3,75 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 75,3 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 10 | cọc |
| 17 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 37 | cọc |
| M | Móng tủ hạ thế 400x500: | |||
| 1 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm (8 cái) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ nhân công, máy thi công… | 4,8 | m² |
| N | Chi phí thuê máy phát điện 400KVA | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát điện 400KVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhiên liệu, nhân công, vận chuyển… | 2 | Máy |
| O | Bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá = 0,24%x(gXD+gTB+ VTTB A cấp) Trong đó: VTTB A cấp: 468.240.321 đồng | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26927E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công kéo cáp ngầm, đào và tái lập mương cáp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độchuyênmôn thuộc chuyên ngành điện hoặct ương đương, có thời gian kinh nghiệm thamgiacông việc phùhợpvới chuyên môntừ02 năm trởlênđốivới cá nhâncótrình độ đại học;từ03 năm trởlênđốivới cá nhâncótrình độ caođẳnghoặc trungcấp.Cóchứng chỉhànhnghề giám sátthicông xâydựnghạngIII hoặc đãtrực tiếptham gia thicôngxây dựngcủa ítnhất01 công trìnhtừcấp III hoặc02công trìnhtừ cấpIVtrở lên thuộclĩnhvực côngtrìnhđiệnhoặc tươngtự.Nhà thầuphảichứngminhđiềukiệnkinhnghiệm nêutrênbằng cáchkèmtheo các tàiliệusau:1.Bằng tốtnghiệpĐại học hoặcCaoĐẳng,trungcấpthuộcchuyênngành nóitrên.2.Quyếtđịnhphâncôngnhiệm vụ làmchỉhuy trưởngcủacáccôngtrìnhtương tự đãhoànthành: biênbảnnghiệmthuhoànthành côngtrình(có tên và kýtrongbiênbảnnghiệmthu) hoặc cógiấyxác nhận làmphụtráchthi côngtrìnhcủa Chủ đầutư.Đối vớitrườnghợpliên danh:Nhàthầu đứng đầuliendanh:Chịutráchnhiệmphâncông chỉ huytrưởng côngtrình | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(ngoàichức danhchỉhuytrưởng) | 2 | Trong đó 01ngườicó trình độchuyênmôn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương,01người có trìnhđộchuyên ngành xây dựng cầu đường hoặctươngđương có thờigiankinh nghiệmthamgia công việcphùhợp vớichuyênmôn từ 02năm trởlên đối vớicá nhâncó trình độđại học;từ 03 nămtrở lênđối với cánhâncótrình độ caođẳnghoặc trung cấp.Đãtham giagiámsátthi côngxâydựng hoặc thamgiathiết kế xâydựnghoặcthi côngxâydựng phầnviệcthuộc chuyênmôncủa ítnhất 01côngtrình từ cấp IIItrởlên hoặc 02côngtrìnhtừ cấp IVtrởlên thuộc lĩnhvựcchuyên mônđượcđào tạo.1.Bằngtốtnghiệp Đạihọchoặc CaoĐẳng,trung cấpthuộcchuyênngànhnóitrên.2.Quyếtđịnh phâncôngnhiệm vụ phụtráchthi công củacáccôngtrình tươngtựđã hoàn thành:biênbản nghiệmthuhoànthànhcôngtrình (cótênvà ký trongbiênbản nghiệm thu)hoặc có giấyxácnhậnlàm phụtráchthi công côngtrìnhcủa Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Trong đó 01ngườicó bằng nghềhoặcgiấy chứngnhậnđào tạonghềchuyên ngành điện hoặc tươngđương,01 người cóbằngnghề hoặcgiấychứng nhận đàotạonghề chuyênngànhxây dựng cầu đường hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải + cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe đào gàu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cào bóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi