Gói thầu: Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455619-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:24:00 đến ngày 2022-05-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,503,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0511115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng; Công trình cấp III.-Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh tính tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế được duyệt).- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.Có tối thiểu đầy đủ các nghề: Thợ sắt; thợ nề; thợ hàn; sơn; điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn dung tích >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô >= 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm; kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam
Tên đường, phố: đường Lê Thánh Tông
Thành phố: Tam Kỳ, Quảng Nam
Số điện thoại: 0235.2225555
Số fax: 0235.2226666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thành Khang, Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam Đường Lê Thánh Tông. Thành phố: Tam Kỳ, Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.2225555, Số fax: 0235.2226666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Thanh Dũng, Phó Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 844,805 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1.605,914 | m2 |
| 3 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 652,133 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2.258,047 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 844,805 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 123,745 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 123,745 | 1m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 123,745 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8,143 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh rêu mốc bám vào cửa nhôm kính | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 207,88 | 1m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8,121 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch hoa gió | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,76 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 7,073 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 67,09 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gốm 50x220mm, vữa XM M75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 43,745 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 33,545 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ điều hòa treo tường | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 7 | máy |
| 8 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng điều hòa | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,28 | 100m |
| 9 | Trám trít lỗ hổng sau khi tháo điều hòa | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | tb |
| 10 | Vận chuyển toàn bộ điều hòa tháo dỡ về trụ sở cục | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | tb |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền phòng hội trường tầng 4 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 69,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12,696 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 69,16 | 1m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 5,79 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 149,76 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,335 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 7,48 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22,14 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 30,55 | m |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa cải tạo | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 30,55 | m cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 11,07 | m2 cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 11,256 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4,48 | m3 |
| 24 | Xây tường bịt cửa sổ bằng gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,107 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 68,38 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 68,38 | 1m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 182,856 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 182,856 | 1m2 |
| 29 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1.410,24 | m2 |
| 30 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2.487,246 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 759,718 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1.443,785 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3.498,2 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 140,613 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 140,613 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 528,755 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 750,391 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 230,391 | m2 |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung bảo vệ cửa sổ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 230,391 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 230,391 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lại khung bảo vệ cửa | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 230,391 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 750,391 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 401,572 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 401,572 | 1m2 |
| 45 | Cạo rỉ bề mặt lan can cầu thang | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 59,49 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ và sơn PU tay vịn cầu thang | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 66,1 | md |
| 47 | Sơn lan can cầu thang | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 59,49 | 1m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng vách cố định, nhôm dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 10mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4,08 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính trắng dày 10 mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4,8 | m2 |
| 50 | Bộ điều khiển cửa kính trượt tự động 2 cánh( Trọng lượng cánh: 120kg/1 cánh; Khẩu độ mở trượt tối đa 3000mm; Tốc độ mở 100-600mm/s; Nguồn điện 220v AC) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bộ lưu điện cho điều khiển tự động cửa kính | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây nguồn 1x2,5mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 50 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 29,574 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng vách cố định, nhôm dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 103,92 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2.4 cánh mở hất, nhôm dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 50,722 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 13,348 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt sàn gỗ dày 10mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 68,12 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt nẹp khóa sàn | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 44 | md |
| 59 | Cung cấp lắp đặt vách trang trí bằng gỗ công nghiệp | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 18,72 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 13,603 | 100m2 |
| 61 | Vệ sinh rêu mốc bám vào cửa nhôm kính | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 58,24 | 1m2 |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 228,512 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 345,36 | m2 |
| 3 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 32,08 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 377,44 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 228,512 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,325 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh rêu mốc bám vào cửa nhôm kính | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 69,12 | 1m2 |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 69,394 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 47,9 | m2 |
| 3 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 15,19 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 63,09 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 69,394 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,842 | 100m2 |
| E | NHÀ XE ĐỂ ÔTÔ VÀ XE MÁY | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 73,71 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 73,71 | 1m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 980,205 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 980,205 | 1m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 143,55 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 143,55 | 1m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn tuýp led | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ báo cháy | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn âm trần bị cháy ( hành lang) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 64 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn Exit | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn sự cố | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ ổ cắm đôi ba chấu | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tắc | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ tủ điện | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(tận dụng) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn led panel 600x1200mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn âm trần d170 (hành lang) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 64 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led hắt trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần d170 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 56 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 mặt | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,8 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 8-12 line | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | hộp |
| 26 | Cung cấp lắp đặt đèn NLMT 200W | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 10 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp cho nhà công vụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| H | CẢI TẠO HỆ THÔNG CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 13,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,52 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 7,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,52 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 13,6 | m2 |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 2.4m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 90 | m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 10 | bao |
| 10 | Hàn đồng bằng mối hàn hóa nhiệt | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12 | mối |
| 11 | Lắp đặt đường ống bảo vệ dây SP D32 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 50 | m |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 30,98 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 30,98 | m3 |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,4 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,4 | 5 nút |
| I | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng phụ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2 | công |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 16,25 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 16,25 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,376 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6,306 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng thủ công | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,714 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 11,988 | m3 |
| 8 | Bê tông bó nền đá 1x2; mác 200 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,444 | 1 m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,933 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 13,103 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cửa cổng phụ và lắp đặt ray cổng( tận dụng) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 9,396 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 9,396 | m3 |
| J | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh tường bị rêu mốc | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 185,96 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 185,96 | 1m2 |
| 3 | Lát gạch bằng gạch 300x600mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 82,6 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 103,36 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0511115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng; Công trình cấp III.-Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh tính tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế được duyệt).- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Lao động phổ thông | 20 | Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.Có tối thiểu đầy đủ các nghề: Thợ sắt; thợ nề; thợ hàn; sơn; điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 3 |
| 3 | Máy bơm nước | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 5 | Máy phát điện | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 11 | Máy trộn dung tích >=250l | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 12 | Ô tô >= 7tấn | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi