Gói thầu: Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455619-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang
Số hiệu KHLCNT 20220446569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:24:00 đến ngày 2022-05-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,503,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0511115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng; Công trình cấp III.-Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh tính tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế được duyệt).- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lao động phổ thông
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.Có tối thiểu đầy đủ các nghề: Thợ sắt; thợ nề; thợ hàn; sơn; điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn dung tích >=250l
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô >= 7tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang
Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam Tên đường, phố: đường Lê Thánh Tông Thành phố: Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Highdecor, địa chỉ: 67 Phú Lộc 1 – Liên Chiểu - Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH CP tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phước 7; Địa chỉ: 58 Ngô Tất Tố, P. Hòa Cường Bắc, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng KOTO, địa chỉ: Số 3 ngõ 310/15 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông - An Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam Tên đường, phố: đường Lê Thánh Tông Thành phố: Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm; kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam Tên đường, phố: đường Lê Thánh Tông Thành phố: Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thành Khang, Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam Đường Lê Thánh Tông. Thành phố: Tam Kỳ, Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.2225555, Số fax: 0235.2226666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đặng Thanh Dũng, Phó Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2844,805m2
2Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21.605,914m2
3Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2652,133m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22.258,0471m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2844,8051m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2123,745m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2123,7451m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2123,7451m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28,143100m2
10Vệ sinh rêu mốc bám vào cửa nhôm kínhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2207,881m2
B NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28,121m3
2Tháo dỡ gạch hoa gióĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,76m2
3Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 27,073m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 267,09m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gốm 50x220mm, vữa XM M75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 243,7451m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 233,5451m2
7Tháo dỡ điều hòa treo tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 27máy
8Tháo dỡ bảo ôn ống đồng điều hòaĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,28100m
9Trám trít lỗ hổng sau khi tháo điều hòaĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21tb
10Vận chuyển toàn bộ điều hòa tháo dỡ về trụ sở cụcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21tb
11Phá dỡ gạch lát nền phòng hội trường tầng 4Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 269,16m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212,696m2
13Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 269,161m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25,791m2
15Tháo dỡ trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2149,76m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,335m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 27,48m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 222,14m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 230,55m
20Lắp dựng khuôn cửa cải tạoĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 230,55m cấu kiện
21Lắp dựng cửa vào khuônĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 211,07m2 cấu kiện
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 211,256m3
23Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24,48m3
24Xây tường bịt cửa sổ bằng gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,107m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 268,38m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 268,381m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2182,8561m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2182,8561m2
29Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21.410,24m2
30Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22.487,246m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2759,718m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21.443,7851m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23.498,21m2
34Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2140,613m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2140,6131m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2528,755m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2750,391m2
38Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2230,391m2
39Cạo rỉ các kết cấu thép khung bảo vệ cửa sổĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2230,391m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2230,3911m2
41Lắp dựng lại khung bảo vệ cửaĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2230,391m2
42Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2750,3911m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2401,572m2
44Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2401,5721m2
45Cạo rỉ bề mặt lan can cầu thangĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 259,49m2
46Cạo bỏ và sơn PU tay vịn cầu thangĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 266,1md
47Sơn lan can cầu thangĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 259,491m2
48Cung cấp lắp dựng vách cố định, nhôm dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 10mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24,08m2
49Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính trắng dày 10 mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 24,8m2
50Bộ điều khiển cửa kính trượt tự động 2 cánh( Trọng lượng cánh: 120kg/1 cánh; Khẩu độ mở trượt tối đa 3000mm; Tốc độ mở 100-600mm/s; Nguồn điện 220v AC)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
51Cung cấp lắp đặt bộ lưu điện cho điều khiển tự động cửa kínhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
52Lắp đặt dây nguồn 1x2,5mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 250m
53Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 229,574m2
54Cung cấp lắp dựng vách cố định, nhôm dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2103,92m2
55Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2.4 cánh mở hất, nhôm dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 250,722m2
56Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 213,348m2
57Cung cấp lắp đặt sàn gỗ dày 10mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 268,12m2
58Cung cấp và lắp đặt nẹp khóa sànĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 244md
59Cung cấp lắp đặt vách trang trí bằng gỗ công nghiệpĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 218,72m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 213,603100m2
61Vệ sinh rêu mốc bám vào cửa nhôm kínhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 258,241m2
C NHÀ KHO
1Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2228,512m2
2Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2345,36m2
3Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 232,08m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2377,441m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2228,5121m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,325100m2
7Vệ sinh rêu mốc bám vào cửa nhôm kínhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 269,121m2
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 269,394m2
2Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 247,9m2
3Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 215,19m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 263,091m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 269,3941m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,842100m2
E NHÀ XE ĐỂ ÔTÔ VÀ XE MÁY
1Cạo rỉ các kết cấu thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 273,71m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 273,711m2
F TƯỜNG RÀO
1Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2980,205m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2980,2051m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2143,55m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2143,551m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ quạt trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 26cái
2Tháo dỡ đèn tuýp ledĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216bộ
3Tháo dỡ báo cháyĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28bộ
4Tháo dỡ đèn âm trần bị cháy ( hành lang)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 264bộ
5Tháo dỡ đèn ExitĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28bộ
6Tháo dỡ đèn sự cốĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28bộ
7Tháo dỡ ổ cắm đôi ba chấuĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212cái
8Tháo dỡ công tắcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23cái
9Tháo dỡ tủ điệnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 23tủ
10Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2300m
11Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2100m
12Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2700m
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(tận dụng)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21cái
15Lắp đặt đèn led panel 600x1200mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 210bộ
16Lắp đặt đèn led panel 600x600mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212bộ
17Lắp đặt đèn âm trần d170 (hành lang)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 264bộ
18Lắp đặt đèn led hắt trầnĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 224bộ
19Lắp đặt đèn dowlight âm trần d170Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 256bộ
20Lắp đặt đèn ExitĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28bộ
21Lắp đặt đèn sự cốĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 28cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 mặtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 27cái
24Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,810 đầu
25Lắp đặt tủ điện 8-12 lineĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21hộp
26Cung cấp lắp đặt đèn NLMT 200WĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 210bộ
27Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp cho nhà công vụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21bộ
H CẢI TẠO HỆ THÔNG CHỐNG SÉT, PCCC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 213,6m2
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,52m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 27,6m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 26,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 21,52m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 213,6m2
7Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 2.4mĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 290m
9Hóa chất giảm điện trở đấtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 210bao
10Hàn đồng bằng mối hàn hóa nhiệtĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 212mối
11Lắp đặt đường ống bảo vệ dây SP D32Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 250m
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 230,98m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 230,98m3
14Lắp đặt chuông báo cháyĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,45 chuông
15Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,45 nút
I NỀN ĐƯỜNG
1Tháo dỡ cửa cổng phụĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22công
2Cạo rỉ các kết cấu thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216,25m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 216,251m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 22,376m3
5Phá dỡ nền bê tông có cốt thépĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 26,306m3
6Đào đất bằng thủ côngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,714m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 211,988m3
8Bê tông bó nền đá 1x2; mác 200Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,4441 m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,542100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 20,933tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 213,103m3
12Lắp đặt cửa cổng phụ và lắp đặt ray cổng( tận dụng)Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 25công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 29,396m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 29,396m3
J BỂ CHỨA NƯỚC
1Vệ sinh tường bị rêu mốcĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2185,96m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2185,961m2
3Lát gạch bằng gạch 300x600mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 282,61m2
4Ốp tường bằng gạch 300x600mmĐiểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2103,361m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0511115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng; Công trình cấp III.-Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh tính tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế được duyệt).- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực).33
3 Lao động phổ thông 20 Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.Có tối thiểu đầy đủ các nghề: Thợ sắt; thợ nề; thợ hàn; sơn; điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
2 Máy hàn điện - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.3
3 Máy bơm nước - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
4 Máy thủy bình - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
5 Máy phát điện - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
6 Máy khoan cầm tay - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.2
7 Máy cắt gạch đá - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
8 Máy cắt bê tông - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
9 Máy đầm dùi bê tông - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.2
10 Máy đầm bàn - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
11 Máy trộn dung tích >=250l - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
12 Ô tô >= 7tấn - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm )- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->