Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444210-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220433785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:24:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,527,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.791E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.569.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.569.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.569.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc BTCT, lực ép >=150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm cát, công suất ≥ 126CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 600
20-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
21-Xà lan chở cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học B Bình Thạnh điểm phụ (Thạnh Phú)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 168, địa chỉ: Tổ 40 - ấp Bình Phú 1 - xã Bình Hòa - huyện Châu Thành - tỉnh An Giang, điện thoại: 0939944181. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 859591. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61-63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3934141.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7462100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1377100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I không tính cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,056100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1641 mối nối
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,8483m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5625m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5663100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2321100m3
9Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,21m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3416m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,908m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,652m3
13Rải nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0674100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,7502m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,044m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7116m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9436m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,176m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,083m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,59m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9535m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,7842m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3013m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,484m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7452m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5728m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9939m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V761 cấu kiện
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V781 cấu kiện
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3564100m2
31Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4003100m2
32Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0044100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2998100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2771100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3039100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8648100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,678100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4608100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8357100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0896m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3172m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,48m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1105m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7984m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,6028m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,3268m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,72m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3783m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,4383m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,464m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,802m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,148m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,02m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V153,4541m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,7992m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V252,08m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,63m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,281m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V496,3752m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,32m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,12m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,4m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,448m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V304,766m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V964,1007m2
67Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,48m2
68Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,936m2
69Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,88m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,2m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V418,728m
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,6m
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m2
75Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,604m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,44m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,85m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,92m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện 500x500, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V555,51m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,43m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V302,04m2
82Ốp chân tường bằng đá chẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V686,9444m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V506,8141m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V459,166m2
86Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V964,1007m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.146,1104m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.470,9148m2
89Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,93m2
90Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 888, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,28m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,938m2
92Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,938M2
93Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V241 cấu kiện
95Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,409100m2
96Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1899tấn
97Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.189,9kg
98Gia công lan can sắt (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0632tấn
99Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,8363m2
100Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,07kg
101Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,18kg
102Thép STK D150x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,91kg
103Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,96m
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,12971m2
105Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1668tấn
106Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,8kg
107Trần khung nhôm, tấm nhựa (Bao gồm nhân công, vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V397m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2051tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6178tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5279tấn
111Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1213tấn
112Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6223tấn
113Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6223tấn
114Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.622,27kg
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3704tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1954tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6737tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1057tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,063tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7195tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7425tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0568tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0851tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0767tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5179tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3045tấn
128Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3584tấn
129Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3174tấn
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7024tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0606tấn
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2798tấn
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5043tấn
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0784tấn
135Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2867tấn
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3173tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5123tấn
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9061tấn
139Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0123tấn
140Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0401tấn
141Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0342tấn
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25bộ
144Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
145Lắp đặt quạt trần + dimmerTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
146Lắp đặt MCCB 2P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
147Lắp đặt MCCB 2P-75ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
148Lắp đặt CP 2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
149Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
150Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
151Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
152Lắp đặt hộp CB âm + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17hộp
153Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
154Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
155Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
156Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
157Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17hộp
158Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
159Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V350m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
162Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12hộp
163Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V500m
164Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
165Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
166Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
167Lắp đặt dây đơn 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
168Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 đèn
169Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,055100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
174Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
175Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
176Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
177Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
178Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
179Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
180Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
181Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
182Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
183Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
184Lắp đặt phao cơ thau D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
185Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
186Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
187Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
188Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
189Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
190Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
191Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
192Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
197Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44cái
198Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
201Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
202Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
203Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
204Lắp đặt co nhựa PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
205Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37cái
206Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
207Lắp đặt chụp thông hơi D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
208Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
209Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
210Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
212Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
213Lắp đặt kim thu sét - R=57mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
214Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045100m
215Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
216CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
217Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cọc
218Lắp đặt hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
219CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
220Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
221Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
222Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,9091Kg
223Giá đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Bộ
224Bộ neo chằng kim thuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
225Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1186100m3
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1186100m3
227Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1210 đầu
228Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 chuông
229Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 nút
230Lắp đặt trở kháng cuối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
231Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
233Lắp đặt CP 2P 6A hỘP CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
234Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
235Lắp đặt hộp số kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
236Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
237Bình chữa cháy CO2 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bình
238Bình chữa cháy bột 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bình
239Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bảng
B NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76100m
2Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
4Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4512m3
9Nilon đen lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0752100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,41m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2832m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,276m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,51m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0038100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0354100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0552100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5783m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,38m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0976tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0376tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1924tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0112tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0416tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0144tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0233tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0065tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m2
29Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0058tấn
30Thép V30x30x3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7888kg
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,42m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
34Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
35Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
36Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
37Lắp đặt ly giảm D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
39Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
40Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
41Lắp đặt CP 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1238100m3
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7951100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3063100m3
46Nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,582100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,88m3
48Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m2
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2004100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,612m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3446100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3633tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0591tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0076tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2484m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9839m3
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V422,14m2
58Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,4m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1771cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315x12.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
C CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0594100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0396100m3
3Đóng cừ đá 100x100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2592100m
4Trải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8765m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6223m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,175m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,118100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0248tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0165tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0027tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0087tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1111tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6075m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9205m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,886m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,4m
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9205m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9205m2
22Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,865m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,865m2
24Cung cấp thép tròn phi 14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,92kg
25Cung cấp thép góc V50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,11kg
26Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,9kg
27Cung cấp thép hộp 40x40x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,12kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,9551m2
29Bánh xe nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
30Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
31Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Bộ
32Cung cấp thép hộp 40x40x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,16Kg
33Cung cấp thép V50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,11Kg
34CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6M
35CCLĐ Bộ chữ decanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
36Ôp tole phẳng dày 0.5ly lên khung bảngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m2
37Sản xuất bảng tên trường (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0703tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0211tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7681m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6437100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,441m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5187100m3
44Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,122100m
45Trải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9953100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6678m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,1755m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,902m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,44m3
50Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4471100m2
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1804100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3853tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1412tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8486tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2562tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0197tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,9335m3
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,04m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V518,67m2
62Đắp chỉ đầu cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,404m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V518,67m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,04m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V732,71m2
66Gia công hàng rào (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V185,559m2
67Lắp hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V185,559m2
68Cung cấp thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V398,39kg
69Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,52kg
70Cung cấp thép V40v4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V751,41kg
71Cung cấp lưới B40, khổ 1,2M, dày 3mm (1.8Kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V612,52Kg
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V185,5591m2
73Cung cấp lắp đặt chông gang lắp trên hàng rào xây tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V775Cái
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2064100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1376100m3
76Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,296100m
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,638m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,176m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,105m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,496m3
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,34m3
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0109tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1276tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0884tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0563tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2225tấn
88Trải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,164100m2
89Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1056100m2
90Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m2
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2496100m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,961m2
93Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2608tấn
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4989tấn
95Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2608tấn
96Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4989tấn
97Thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,24Kg
98Thép STK D90x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V210,54Kg
99Thép STK D76x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V212,82Kg
100Thép STK D60x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,68Kg
101Thép STK D34x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V143,39Kg
102Lắp dựng xà gồ thép kl 3,24kg/1mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6861tấn
103Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V629,856Kg
104Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,29kg
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4797100m2
106Lắp đặt Bulon M16x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
107Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bình
108Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7410m
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5641m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,564m3
111Trải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,594100m2
112Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2376100m2
113Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,524m3
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99m2
115Trải nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,96100m2
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,6m3
117Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m2
118Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,2510m
D SAN LẤP MẶT BẮNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0114100m3
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA (04 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V199,52m2
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,38941000v
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9976tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9976tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4808m3
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V157,85m2
7Tháo dỡ đèn ống dài 1.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
8Tháo dỡ đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
9Tháo dỡ quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,3m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,3m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,172m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,888m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V534,9296m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V215,472m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V322,468m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,3156m2
18Gia công xà gồ thép (không tính thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0472tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0472tấn
20Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.047,2kg
21Lợp mái bằng tole xốp cách nhiệt 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2301100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6916m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5528m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa rộng 300 khung xương mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V157,85m2
25Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
26Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
27Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
28Lắp đặt MCCB 2P-35ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt MCCB 2P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
30Lắp đặt CB 2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
31Lắp đặt ổ cắm tiếp địa 3 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
32Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
33Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Tủ
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 10x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
36Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
37Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V550m
38Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
39Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
40Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
41Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
42Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 TBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
43Lắp đặt hộp + mặt viền loại 4 TBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
44Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 TBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,3m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,3m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,8881m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V534,9296m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V215,472m2
50Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V322,468m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,3156m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V750,4016m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V444,7836m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44100m2
F - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.791E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.569.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.569.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.569.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy ép cọc BTCT, lực ép >=150 tấn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy bơm cát, công suất ≥ 126CV Còn sử dụng tốt1
9 Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250L, Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
15 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
16 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
17 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
19 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt600
20 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt500
21 Xà lan chở cát Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->