Gói thầu: Công viên vườn dạo tổ 30, tổ 37 khu tái định cư Bá Tùng Hòa Quý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428353-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Công viên vườn dạo tổ 30, tổ 37 khu tái định cư Bá Tùng Hòa Quý
Số hiệu KHLCNT 20220428214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 15:22:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,878,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục lát đá (vỉa hè, lát gạch Terrazzo, đá grannit…) và hạng mục điện chiếu sáng. + Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.878.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 01 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước; cây xanh; chiếu sáng công cộng; giao thông) hạng III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực).- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 01 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện.- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cảnh quan.- Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu và đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách cây xanh ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng; Quản lý dự án.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 16 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Công viên vườn dạo tổ 30, tổ 37 khu tái định cư Bá Tùng Hòa Quý
Công viên vườn dạo tổ 30, tổ 37 khu tái định cư Bá Tùng Hòa Quý
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng HQT. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Viên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngũ Hành Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phát dọn cỏ tạo mặt bằng cho thi công, bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,122100m2
2Vận chuyển xà bần dọn cỏ, bụi rậm đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32chuyến/4m3
3Đắp đất nâng nền công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,372
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,044100m3
5Đào móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,041100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,07m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,743m3
8Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,09m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,329100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,842100m3
11Gia công lắp đặt Khung móng M20x240x240x750Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,84tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,84tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,466m2
15Bulong M24x750Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
16Bulong M20x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V240cái
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,709tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,682tấn
19Bê tông nền SX bằng bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V492,027m3
20Trải tấm ni lông chống rút nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,142100m2
21Đắp cát vị trí hồ cát trẻ emTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,577m3
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.285,58m2
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III lên xe ôtôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,386100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,386100m3
25Vận chuyển giá hạ 4km bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5km tiếp theo - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,386100m3
26Vận chuyển giá hạ 6,5 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ngoài 5km tiếp theo - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,386100m3
27Lát gạch Terrazzo 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.115,58m2
28Lát đá tự nhiên đá băm xanh 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.325,6m2
29Lát đá tự nhiên đá ong xám 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V159,4m2
30Lát đá tự nhiên đá đen mài thô 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V206m2
31Lát đá tự nhiên đá Granite nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V339,3m2
32Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót, 3 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m2
33Sơn vạch sân bóng chuyền bằng thủ công, sơn epoxyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,57m2
34Bó vỉa đá xanh đen mài thô nguyên khối KT 150x100x1000mm, bo cạnh R20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V884m
35Xây gạch thẻ bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,206m3
36Ốp gạch đen Granite ĐenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,951m2
37Đắp đất màu trông câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V402,651m3
38Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,187100m2
39Cây bàng đài loan loại cao 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74cây
40Cây mai chỉ thiên loại 0,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100cây
41Cây vạn tuế loại cao 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cây
42Cây hoa tóc tiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V138bụi
43Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86cây/90ngày
44Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW ( Tưới 2 lần trong 30 ngày )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V143100cây/lần
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,823100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,176m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,256m3
48Bê tông thủ công móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,697m3
49SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,522m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061100m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m2
53Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,856m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,952m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,261tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,146tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,223tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,283tấn
60Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5m2
61Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m2
62Quét sika Topseal-109 chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5m2
63Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Sika waterbarTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61 cấu kiện
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,562100m3
66Ống HDPE D25 ( PN 16; dày 2,3mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100 m
67Đoạn nối ren ngoài PPR D25x3/4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
68Co 90 HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
69Van ren trong D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
70Van 1 chiều D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
71Đoạn nối kép 3/4x3/4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
72Đồng hồ cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
73Van phao cơ D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
74Cao su nonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
75Ống HDPE D25 ( PN 16; dày 2,3mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,775100 m
76Ống PPR D25 ( PN 10; dày 2,3mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072100m
77Tê ren trong HDPE D25x3/4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
78Tê 90 HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
79Co 90 HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
80Nút bịt HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
81Đoạn nối ren ngoài PPR D25x3/4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
82Co 90 ren trong PPR D25x3/4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
83Vòi tưới D20 gai ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
84Hộp bảo vệ Inox dày 1,5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
85Nối thẳng D25 HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
86Bulong đuôi nở M16x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36bộ
87Cao su nonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cuộn
88Béc phun 8 van, bán kính 1,8-2,4m, áp lực 1 -2,1 bar 360Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
89Béc phun 8 van, bán kính 1,8-2,4m, áp lực 1 -2,1 bar 180Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37bộ
90Béc phun 12 van, bán kính 1,8-2,4m, áp lực 1 -2,1 bar 180Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
91Béc phun 15 van, bán kính 1,8-2,4m, áp lực 1 -2,1 bar 360Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
92Thân phun 1812, nhô cao từ mặt đất 30,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52cái
93Co nối 16 SBE050, ren ngoài 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52cái
94Ống nhựa dèo SPX 100( 30m/cuộn) SPXFLEX100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cuộn
95Vỏ bọc mối nối dây điện bằng nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
96Dây tưới nhỏ giọt XFS0612Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V446,5m
97Nối ren ngoài 21 ống 16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
98Tê 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
99Co 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
100Bịt 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
101Nối thẳng 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
102Hộp điều khiển hệ thống tướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
103Bộ cảm ứng mưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
104Cáp điện 1x2Cx1,5mm2-0,6/1KvTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
105Ống gân xoắn chịu lực HDPE D63 dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100 m
106Ống HPDE D63-PN12,5 dày 4,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,37100 m
107Ống HPDE D40-PN12,5 dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,67100 m
108Ống HPDE D32-PN12,5 dày 2,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100 m
109Ống HPDE D25-PN16 dày 2,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,145100 m
110Tê HDPE D63x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
111Tê HDPE D63x40x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
112Tê HDPE D63x32x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
113Tê HDPE D63x25x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
114Đai khời thủy D63x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45cái
115Đai khời thủy D40x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
116Đai khời thủy D32x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
117Đai khời thủy D25x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
118Nối thẳng HDPE D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
119Nối thẳng HDPE D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
120Nối ren trong HDPE 63x2 InchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
121Co 90 HDPE D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
122Co 90 HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
123Nút bịt HDPE D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
124Nút bịt HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
125Nút bịt HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
126Ống gân xoắn chịu lực HDPE D25 dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100 m
127Cáp điện Cadivi 2x1,5mm2-0,6/1KvTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
128Cọc đồng tiếp địa D16mmx2000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
129Chân đế máy bơm thanh chữ U Inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
130Ống Inox 304 - DN50 dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
131Co Inox 304 - DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
132Tê Inox 304 - DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
133Mặt bích Inox 304-DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
134Nối ren ngoài Inox 304-DN50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
135Khớp nối mềm Inox 340-DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
136Van bướm tay gạt Inox -DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
137Van một chiều Inox DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
138Van xả áp/ chống va DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
139Van xả khí D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
140Van khóa tay gạt Inox 304-DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
141Nối ren ngoài Inox 304-DN50x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
142Nối ren ngoài Inox 304-DN40x1 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
143Nối ren ngoài Inox 304-DN25x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
144Nối ren ngoài Inox 304-DN40x1 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
145Co HDPE D63x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
146Đấu nối bằng bích HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
147Van bích thép mạ kẽm DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
148Đồng hồ đo ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
149Giaong cao su DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
150Bulong Inox 304-D16x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64cái
151Bulong Inox 304-D16x120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64cái
152Bulong nở Inox 304-D10x80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80cái
153Thanh chữ U Inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
154Bộ chữ U Inox 304 -DN50 M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
155Bộ lọc tinh AZUD HELIX SYSTEM 4NB DISC MG130 MICRON-20m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
156Máy bơm trục ngang công suất P=4KW-5,5HP ( Lưu lượng Q=16m3.h, cột áp H=35m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
157Tủ điện sơn tĩnh điện 600x700x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
158MCCB-2P-32A-6.0KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
159Biến tầng Schneider 4 KWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
160Cảm biến áp suất M5100-10 barTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
161Đèn báo D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
162Nút dừng khẩn cấp StopTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
163Đồng hồ VOLT-500VACTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
164Đồng hồ AMPE-150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
165Cầu chì điều khiển 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
166Role trung gianTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
167Cảm biến mức nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
168Đế lắp cảm biến mức nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
169Domino HYT-1004-100A-4cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
170Domino HYT-603-60A-3cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
171Thanh ray nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
172Thanh trung tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
173Đầu cosse, bu lông ốc vít, dây động lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
174Cáp điện cadivi 3x6mm2-0,6/1KvTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
175Cáp tín hiệu 1x0,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
176NhãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
177Tủ điện chiếu sáng loại ngoài nhà -Inox 304 02 lớp cửa KT : 600x400x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
178MCB-1P-20A-6.0KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
179MCCB-1P-60A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
180Công tắc 2 chế độ : Băng tay/ tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
181Công tắc tơ 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
182Timer 24hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
183Đèn báo pha 230V-2A ( bộ 3 bóng) + cầu chì 2A (Đế 32A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
184Tủ điện chiếu sáng loại ngoài nhà -Inox 304 02 lớp cửa KT : 400x300x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
185MCB-3P-20A-6.0KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
186Đèn cao áp 06 bóng led 100W IP65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30bộ
187Đèn ốp trang trí sân vườnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60bộ
188Đèn pha cây Led 24V-10W IP66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
189Bộ chuyển đổi nguồn AC thành DCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
190Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC1x(2Cx16)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
191Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC1x(4Cx2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
192Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC1x(2Cx6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2100m
193Dây CU/PVC E=6.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2100m
194Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC1x(2Cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8100m
195Dây CU/PVC E=4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8100m
196Dây CU/XLPE/PVC 1x(2Cx1,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4100m
197Dây CU/PVC E=1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4100m
198Dây CU/XLPE/PVC 1x(2Cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
199Dây CU/PVC E=2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
200Ống HDPE 50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,5100 m
201Cọc đồng dẹt 40x4, L=18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
202Dây đồng trần S=70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22m
203Khối lượng đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m3
204Khối lượng đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m3
205Lỗ khoan sâu D100, L=12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121m khoan
206Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
207Mối hàn CadweldTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4mối hàn
208Ống PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
209Cọc nối đất thép mạ kẽm Phi20, L=3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cọc
210Dây thép mạ kẽm Phi10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.200m
211Chi phí đấu nối và chạy thử điện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục lát đá (vỉa hè, lát gạch Terrazzo, đá grannit…) và hạng mục điện chiếu sáng. + Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.878.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 01 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước; cây xanh; chiếu sáng công cộng; giao thông) hạng III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực).- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.31
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 01 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện.- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cảnh quan.- Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu và đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách cây xanh ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ kế toán công trình 1 Tốt nghiệp Đại học, cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng; Quản lý dự án.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất 110CV1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy lu bánh thép Tải trọng từ ≥ 16 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->