Gói thầu: Công viên vườn dạo tổ 30, tổ 37 khu tái định cư Bá Tùng Hòa Quý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Công viên vườn dạo tổ 30, tổ 37 khu tái định cư Bá Tùng Hòa Quý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:22:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,878,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục lát đá (vỉa hè, lát gạch Terrazzo, đá grannit…) và hạng mục điện chiếu sáng. + Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.878.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 01 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước; cây xanh; chiếu sáng công cộng; giao thông) hạng III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực).- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 01 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện.- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cảnh quan.- Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu và đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách cây xanh ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng; Quản lý dự án.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 16 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Công viên vườn dạo tổ 30, tổ 37 khu tái định cư Bá Tùng Hòa Quý Công viên vườn dạo tổ 30, tổ 37 khu tái định cư Bá Tùng Hòa Quý 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phát dọn cỏ tạo mặt bằng cho thi công, bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,122 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần dọn cỏ, bụi rậm đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | chuyến/4m3 |
| 3 | Đắp đất nâng nền công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,372 | m³ |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,041 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,07 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,743 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,09 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,329 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,842 | 100m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt Khung móng M20x240x240x750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,84 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,84 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,466 | m2 |
| 15 | Bulong M24x750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Bulong M20x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,709 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,682 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 492,027 | m3 |
| 20 | Trải tấm ni lông chống rút nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,142 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát vị trí hồ cát trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,577 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.285,58 | m2 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III lên xe ôtô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển giá hạ 4km bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5km tiếp theo - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển giá hạ 6,5 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ngoài 5km tiếp theo - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.115,58 | m2 |
| 28 | Lát đá tự nhiên đá băm xanh 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.325,6 | m2 |
| 29 | Lát đá tự nhiên đá ong xám 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159,4 | m2 |
| 30 | Lát đá tự nhiên đá đen mài thô 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206 | m2 |
| 31 | Lát đá tự nhiên đá Granite nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 339,3 | m2 |
| 32 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót, 3 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m2 |
| 33 | Sơn vạch sân bóng chuyền bằng thủ công, sơn epoxy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,57 | m2 |
| 34 | Bó vỉa đá xanh đen mài thô nguyên khối KT 150x100x1000mm, bo cạnh R20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 884 | m |
| 35 | Xây gạch thẻ bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,206 | m3 |
| 36 | Ốp gạch đen Granite Đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,951 | m2 |
| 37 | Đắp đất màu trông cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 402,651 | m3 |
| 38 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,187 | 100m2 |
| 39 | Cây bàng đài loan loại cao 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | cây |
| 40 | Cây mai chỉ thiên loại 0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | cây |
| 41 | Cây vạn tuế loại cao 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 42 | Cây hoa tóc tiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138 | bụi |
| 43 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | cây/90ngày |
| 44 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW ( Tưới 2 lần trong 30 ngày ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143 | 100cây/lần |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,823 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,176 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,256 | m3 |
| 48 | Bê tông thủ công móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,697 | m3 |
| 49 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,522 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,856 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,952 | m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,261 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,146 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,283 | tấn |
| 60 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 62 | Quét sika Topseal-109 chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,5 | m2 |
| 63 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Sika waterbar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,562 | 100m3 |
| 66 | Ống HDPE D25 ( PN 16; dày 2,3mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100 m |
| 67 | Đoạn nối ren ngoài PPR D25x3/4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Co 90 HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Van ren trong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Van 1 chiều D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Đoạn nối kép 3/4x3/4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Đồng hồ cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Van phao cơ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Cao su non | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 75 | Ống HDPE D25 ( PN 16; dày 2,3mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,775 | 100 m |
| 76 | Ống PPR D25 ( PN 10; dày 2,3mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m |
| 77 | Tê ren trong HDPE D25x3/4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 78 | Tê 90 HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Co 90 HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Nút bịt HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Đoạn nối ren ngoài PPR D25x3/4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 82 | Co 90 ren trong PPR D25x3/4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 83 | Vòi tưới D20 gai ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 84 | Hộp bảo vệ Inox dày 1,5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 85 | Nối thẳng D25 HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 86 | Bulong đuôi nở M16x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 87 | Cao su non | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cuộn |
| 88 | Béc phun 8 van, bán kính 1,8-2,4m, áp lực 1 -2,1 bar 360 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 89 | Béc phun 8 van, bán kính 1,8-2,4m, áp lực 1 -2,1 bar 180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 90 | Béc phun 12 van, bán kính 1,8-2,4m, áp lực 1 -2,1 bar 180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 91 | Béc phun 15 van, bán kính 1,8-2,4m, áp lực 1 -2,1 bar 360 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 92 | Thân phun 1812, nhô cao từ mặt đất 30,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 93 | Co nối 16 SBE050, ren ngoài 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 94 | Ống nhựa dèo SPX 100( 30m/cuộn) SPXFLEX100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 95 | Vỏ bọc mối nối dây điện bằng nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 96 | Dây tưới nhỏ giọt XFS0612 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 446,5 | m |
| 97 | Nối ren ngoài 21 ống 16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 98 | Tê 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 99 | Co 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 100 | Bịt 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 101 | Nối thẳng 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 102 | Hộp điều khiển hệ thống tưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Bộ cảm ứng mưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 104 | Cáp điện 1x2Cx1,5mm2-0,6/1Kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 105 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE D63 dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100 m |
| 106 | Ống HPDE D63-PN12,5 dày 4,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,37 | 100 m |
| 107 | Ống HPDE D40-PN12,5 dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,67 | 100 m |
| 108 | Ống HPDE D32-PN12,5 dày 2,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100 m |
| 109 | Ống HPDE D25-PN16 dày 2,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,145 | 100 m |
| 110 | Tê HDPE D63x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê HDPE D63x40x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 112 | Tê HDPE D63x32x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 113 | Tê HDPE D63x25x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Đai khời thủy D63x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 115 | Đai khời thủy D40x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 116 | Đai khời thủy D32x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 117 | Đai khời thủy D25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 118 | Nối thẳng HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 119 | Nối thẳng HDPE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Nối ren trong HDPE 63x2 Inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Co 90 HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 122 | Co 90 HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Nút bịt HDPE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 124 | Nút bịt HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 125 | Nút bịt HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 126 | Ống gân xoắn chịu lực HDPE D25 dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100 m |
| 127 | Cáp điện Cadivi 2x1,5mm2-0,6/1Kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 128 | Cọc đồng tiếp địa D16mmx2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 129 | Chân đế máy bơm thanh chữ U Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 130 | Ống Inox 304 - DN50 dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Co Inox 304 - DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 132 | Tê Inox 304 - DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 133 | Mặt bích Inox 304-DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Nối ren ngoài Inox 304-DN50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 135 | Khớp nối mềm Inox 340-DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 136 | Van bướm tay gạt Inox -DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Van một chiều Inox DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 138 | Van xả áp/ chống va DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Van xả khí D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 140 | Van khóa tay gạt Inox 304-DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 141 | Nối ren ngoài Inox 304-DN50x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 142 | Nối ren ngoài Inox 304-DN40x1 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 143 | Nối ren ngoài Inox 304-DN25x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 144 | Nối ren ngoài Inox 304-DN40x1 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Co HDPE D63x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 146 | Đấu nối bằng bích HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Van bích thép mạ kẽm DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Đồng hồ đo áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 149 | Giaong cao su DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 150 | Bulong Inox 304-D16x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 151 | Bulong Inox 304-D16x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 152 | Bulong nở Inox 304-D10x80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 153 | Thanh chữ U Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 154 | Bộ chữ U Inox 304 -DN50 M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 155 | Bộ lọc tinh AZUD HELIX SYSTEM 4NB DISC MG130 MICRON-20m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Máy bơm trục ngang công suất P=4KW-5,5HP ( Lưu lượng Q=16m3.h, cột áp H=35m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Tủ điện sơn tĩnh điện 600x700x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | MCCB-2P-32A-6.0KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 159 | Biến tầng Schneider 4 KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 160 | Cảm biến áp suất M5100-10 bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 161 | Đèn báo D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 162 | Nút dừng khẩn cấp Stop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 163 | Đồng hồ VOLT-500VAC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Đồng hồ AMPE-150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 165 | Cầu chì điều khiển 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 166 | Role trung gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 167 | Cảm biến mức nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 168 | Đế lắp cảm biến mức nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 169 | Domino HYT-1004-100A-4cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 170 | Domino HYT-603-60A-3cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 171 | Thanh ray nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 172 | Thanh trung tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Đầu cosse, bu lông ốc vít, dây động lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 174 | Cáp điện cadivi 3x6mm2-0,6/1Kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 175 | Cáp tín hiệu 1x0,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 176 | Nhãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 177 | Tủ điện chiếu sáng loại ngoài nhà -Inox 304 02 lớp cửa KT : 600x400x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 178 | MCB-1P-20A-6.0KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 179 | MCCB-1P-60A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Công tắc 2 chế độ : Băng tay/ tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 181 | Công tắc tơ 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 182 | Timer 24h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 183 | Đèn báo pha 230V-2A ( bộ 3 bóng) + cầu chì 2A (Đế 32A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 184 | Tủ điện chiếu sáng loại ngoài nhà -Inox 304 02 lớp cửa KT : 400x300x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 185 | MCB-3P-20A-6.0KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 186 | Đèn cao áp 06 bóng led 100W IP65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 187 | Đèn ốp trang trí sân vườn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 188 | Đèn pha cây Led 24V-10W IP66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 189 | Bộ chuyển đổi nguồn AC thành DC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 190 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC1x(2Cx16)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 191 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC1x(4Cx2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC1x(2Cx6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | 100m |
| 193 | Dây CU/PVC E=6.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | 100m |
| 194 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC1x(2Cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 195 | Dây CU/PVC E=4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 196 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(2Cx1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 197 | Dây CU/PVC E=1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 198 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(2Cx2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 199 | Dây CU/PVC E=2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 200 | Ống HDPE 50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5 | 100 m |
| 201 | Cọc đồng dẹt 40x4, L=18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 202 | Dây đồng trần S=70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 203 | Khối lượng đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 204 | Khối lượng đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 205 | Lỗ khoan sâu D100, L=12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1m khoan |
| 206 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 207 | Mối hàn Cadweld | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | mối hàn |
| 208 | Ống PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 209 | Cọc nối đất thép mạ kẽm Phi20, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cọc |
| 210 | Dây thép mạ kẽm Phi10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 211 | Chi phí đấu nối và chạy thử điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục lát đá (vỉa hè, lát gạch Terrazzo, đá grannit…) và hạng mục điện chiếu sáng. + Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.878.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 01 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước; cây xanh; chiếu sáng công cộng; giao thông) hạng III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực).- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 01 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện.- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp.- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cảnh quan.- Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu và đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách cây xanh ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự- Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học, cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng; Quản lý dự án.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+Bản lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ ≥ 16 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi