Gói thầu: Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ kè taluy âm đường QL37 - Bản Cang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457503-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ kè taluy âm đường QL37 - Bản Cang
Số hiệu KHLCNT 20220450246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Dự phòng ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:52:00 đến ngày 2022-05-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 815,772,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.223659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44731E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 571.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.142.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lýchung(chỉ huytrưởng): Phụtrách,điều hành cáccôngviệc chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại họctrởlên (hoặctươngđương); cógiấy chứngchỉ chỉhuy trưởngcôngtrình. có bằngcấp,chứng chỉ đàotạochứng thực hoặccôngchứng, có bảngkê khaikinh nghiệmcủa cánbộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuậtthicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chuyên nghànhđàotạo phù hợp vớilĩnhvực thực hiệngói thầu,có bằngcao đẳng trởlên. cóbằng cấp,chứng chỉđào tạochứng thựchoặc côngchứng, cóbảng kê khaikinhnghiệm của cánbộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên nghànhđàotạo phù hợp từtrungcấp trở lên, cóbản saocông chứngbằng tốtnghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ kè taluy âm đường QL37 - Bản Cang
Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do mưa lũ kè taluy âm đường QL37 - Bản Cang
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Dự phòng ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email:[email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vị trí số 1 (Cách QL37 khoảng 3Km)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
Chương V - Yêu cầu về kỹ
thuật
0,9212100m3
2Đào rãnh đất cấp IV = TC (5%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,7745m3
3Đào rãnh máy đào 0,8m3, đất cấp IV (95%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,1472100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,312100m3
5Đào khuôn đường đất cấp IV = TC (5%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,7385m3
6Đào khuôn đường máy đào 0,8m3, đất cấp IV (95%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,1403100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,0534100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹthuật1,0676m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹthuật8,5408m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công 5%, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹthuật17,4195m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật3,3097100m3
12Gia công đóng cọc thép L70x6mmChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,4856tấn
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹthuật101rọ
B Vị trí số 2 (Cách QL37 khoảng 2Km)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV
Chương V - Yêu cầu về kỹ
thuật
30,76m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹthuật12rọ
C Vị trí số 3 (Cách QL37 khoảng 0,2Km)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Chương V - Yêu cầu về kỹ
thuật
0,9003100m3
2Đào rãnh đất cấp III = TC (5%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,7905m3
3Đào rãnh máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,1502100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,2502100m3
5Đào khuôn đường đất cấp III = TC (5%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,519m3
6Đào khuôn đường máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,0986100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,0371100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,742m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹthuật5,936m3
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cmChương V - Yêu cầu về kỹthuật301 lỗ k
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,6m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,06100m2
13Thép dâu liên kết fi14Chương V - Yêu cầu về kỹthuật14,52kg
14Đào đất móng băng bằng thủ công 5%, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹthuật11,4485m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật2,1752100m3
16Gia công đóng cọc thép L70x6mmChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,4601tấn
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹthuật98rọ
D Hót sạt + Kè rọ đá Taluy dương
1Đào hót đất sụt bằng máy
Chương V - Yêu cầu về kỹ
thuật
18,7178100m3
2Đào rãnh đất cấp III = TC (5%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật3,823m3
3Đào rãnh máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%)Chương V - Yêu cầu về kỹthuật0,7264100m3
4Đào hót đất sụt thông hố thu cống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹthuật101m3
5Gia công đóng cọc thép L70x6mmChương V - Yêu cầu về kỹthuật0,7668tấn
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹthuật118rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.223659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44731E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 571.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.142.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lýchung(chỉ huytrưởng): Phụtrách,điều hành cáccôngviệc chung 1 Trình độ đại họctrởlên (hoặctươngđương); cógiấy chứngchỉ chỉhuy trưởngcôngtrình. có bằngcấp,chứng chỉ đàotạochứng thực hoặccôngchứng, có bảngkê khaikinh nghiệmcủa cánbộ.32
2 Giám sát kỹ thuậtthicông 1 có chuyên nghànhđàotạo phù hợp vớilĩnhvực thực hiệngói thầu,có bằngcao đẳng trởlên. cóbằng cấp,chứng chỉđào tạochứng thựchoặc côngchứng, cóbảng kê khaikinhnghiệm của cánbộ32
3 Đội trưởng thi công 1 Có chuyên nghànhđàotạo phù hợp từtrungcấp trở lên, cóbản saocông chứngbằng tốtnghiệp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào 0,80 m3 Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan đứng 4,5 kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi 110 CV Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tưới nước 5 m3 Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->